Search Header Logo
SINH LÝ 1

SINH LÝ 1

Assessment

Presentation

Practice Problem

Easy

Created by

Phan Hà

Used 40+ times

FREE Resource

0 Slides • 150 Questions

1

Multiple Choice

Mỗi tế bào sống có cấu trúc cơ bản gồm mấy phần:

1

2

2

3

3

4

4

5

2

Multiple Choice

Các thành phần cấu tạo cơ bản của một tế bào gồm:

1

Màng tế bào, lưới nội chất và nhân

2

Màng tế bào, các bào quan và nhân

3

Màng tế bào, tế bào chất và nhân

4

Màng tế bào, ty thể, ribosome.

3

Multiple Choice

Màng tế bào có chức năng gì:

1

Thực hiện quá trình tổng hợp các enzym

2

Thực hiện quá trình tổng hợp các phân tử protein

3

Lưu giữ và truyền đạt các thông tin di truyền.

4

Giới hạn ranh giới tế bào với môi trường xung quanh

4

Multiple Choice

Quá trình nào sau đây diễn ra tại màng tế bào:

1

Trao đổi vật chất

2

Truyền đạt thông tin di truyền

3

Tổng hợp các chất

4

Thực hiện quá trình chuyển hóa.

5

Multiple Choice

Bào quan nào trong bào tương của tế bào có hệ di truyền tự lập và hệ tự tổng hợp chất:

1

Lưới nội chất

2

Bộ máy golgi

3

Ty thể

4

Ribosome

6

Multiple Choice

Bào quan nào trong bào tương của tế bào có chứa enzym và được coi là ống tiêu hóa nội bào:

1

Bộ máy golgi

2

Lysosome

3

Peroxysome

4

Ribosome

7

Multiple Choice

Các sản phẩm mà tế bào trao đổi với môi trường ngoại bào là:

1

Các chất hòa tan trong dịch bào tương

2

Các bào quan trong bào tương

3

Các phân tử mRNA, rRNA và tRNA

4

Vật chất di truyền.

8

Multiple Choice

Nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau của tế bào là:

1

Màng

2

Bào tương

3

Bào quan

4

Nhân.

9

Multiple Choice

Mọi hoạt động sống của tế bào cũng như tính đặc trưng của cơ thể được điều khiển bởi:

1

Màng

2

Bào tương

3

Nhân

4

Các bào quan.

10

Multiple Choice

Các RNA được sản sinh ra bởi:

1

DNA

2

Màng nhân

3

Hạch nhân

4

Dịch nhân.

11

Multiple Choice

Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất có hạt:

1

Cholesterol

2

Protein

3

Vitamin

4

Phospholipid.

12

Multiple Choice

Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất không hạt:

1

Protein

2

rRNA

3

Cholesterol

4

TRNA

13

Multiple Choice

Ribosome là nơi tổng hợp sản phẩm nào:

1

Các chất béo

2

Cholesterol

3

Vitamin

4

Các loại protein.

14

Multiple Choice

Tạo khung đỡ tế bào là vai trò của thành phần nào:

1

Các bào quan

2

Nhân tế bào

3

Màng tế bào

4

Hệ vi sợi, vi ống.

15

Multiple Choice

Loại RNA nào được tổng hợp ở hạch nhân:

1

mRNA

2

rRNA

3

tRNA

4

Tất cả các loại RNA.

16

Multiple Choice

Hoạt động của quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể có đặc điểm là:

1

Đồng hoá có xu hướng mạnh hơn dị hoá

2

Đồng hoá có xu hướng cân bằng dị hoá

3

Đồng hoá có xu hướng yếu hơn dị hoá

4

Đồng hoá và dị hoá không liên quan nhau.

17

Multiple Choice

Ngoài đặc điểm chuyển hóa, sự sống còn có những đặc điểm chung nào sau đây:

1

Chịu kích thích, sinh sản giống mình

2

Tự kích thích, sinh sản giống mình

3

Chịu kích thích, sinh sản không giống mình

4

Tự kích thích, sinh sản không giống mình.

18

Multiple Choice

Con người có thể phát hiện được nguy hiểm là nhờ tế bào/cơ thể có đặc điểm nào:

1

Thay cũ đổi mới

2

Chịu kích thích

3

Tự kích thích

4

Sinh sản giống mình.

19

Multiple Choice

Đặc điểm nào của tế bào sống có vai trò quyết định sự sống:

1

Chuyển hoá

2

Tự kích thích

3

Chịu kích thích

4

Sinh sản giống mình.

20

Multiple Choice

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình đồng hoá:

1

Glucose thành glycogen

2

Glycogen thành glucose

3

Triglycerid thành acid béo

4

Polypeptide thành acid amin.

21

Multiple Choice

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hoá:

1

Acid béo thành mỡ

2

Acid amin thành protein

3

Glycogen thành glucose

4

Glucose thành glycogen.

22

Multiple Choice

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình đồng hóa:

1

Glycogen thành glucose

2

Protein thành acid amin

3

Acid amin thành protein

4

Mỡ thành acid béo.

23

Multiple Choice

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hóa:

1

Glucose thành glycogen

2

Protein thành acid amin

3

Acid amin thành protein

4

Acid béo thành mỡ.

24

Multiple Choice

Bệnh nhân D vào viện trong tình trạng hôn mê sau khi uống nhiều rượu ở tiệc hội làng, được chẩn đoán lâm sàng: ngộ độc rượu cấp. Xác định loại tác nhân kích thích trong trường hợp này:

1

Vật lý

2

Tâm lý

3

Hoá học

4

Vi sinh vật.

25

Multiple Choice

Bệnh nhân nam, 36 tuổi, mất cảm giác nửa người bên dưới do chấn thương cột sống sau tai nạn giao thông. Đặc điểm nào của tế bào thần kinh-cơ bị rối loạn ở bệnh nhân này:

1

Chuyển hoá

2

Sinh sản

3

Chịu kích thích

4

Sinh sản giống mình.

26

Multiple Choice

Ở bệnh nhân béo phì, đặc điểm sống nào bị rối loạn nhiều nhất:

1

Chuyển hoá

2

Sinh sản

3

Chịu kích thích

4

Sinh sản giống mình.

27

Multiple Choice

Đặc điểm nào của tế bào nhu mô phổi bị rối loạn nhiều nhất ở bệnh nhân ung thư phổi:

1

Chuyển hoá

2

Sinh sản

3

Chịu kích thích

4

Sinh sản giống mình.

28

Multiple Choice

Môi trường để các tế bào sống của cơ thể tồn tại và hoạt động, gọi là:

1

Nội bào

2

Nội môi

3

Máu

4

Bạch huyết.

29

Multiple Choice

Bản chất của nội môi là:

1

Dịch gian bào (Dịch kẽ)

2

Dịch của máu

3

Dịch trong tế bào (Dịch nội bào)

4

Dịch ngoài tế bào (Dịch ngoại bào).

30

Multiple Choice

Dịch có vai trò quan trọng nhất trong nội môi của cơ thể là:

1

Dịch bạch huyết

2

Dịch não tuỷ

3

Dịch nhãn cầu

4

Huyết tương.

31

Multiple Choice

Hằng tính nội môi có nghĩa là:

1

Sự ổn định về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

2

Sự biến đổi về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

3

Sự thích nghi về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

4

Sự ức chế về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi.

32

Multiple Choice

Vai trò của nội môi là đảm bảo:

1

Các tế bào có đủ chất dinh dưỡng để tồn tại

2

Các tế bào tồn tại và phát triển bình thường

3

Cơ thể có thể thải hết chất độc của chuyên hóa

4

Các tế bào có đủ chất khí để tồn tại

33

Multiple Choice

Ion có nhiều trong nội môi (dịch ngoại bào) là:

1

Kali

2

Natri

3

Magie

4

Calci.

34

Multiple Choice

Ion có nhiều trong dịch nội bào là:

1

Kali

2

Natri

3

Bicarbonat

4

Clo.

35

Multiple Choice

Mất cân bằng nội môi (rối loạn nội môi), sẽ dẫn tới rối loạn hoạt động nào của tế bào:

1

Phát triển bình thường của tế bào

2

Sinh sản bình thường của tế bào

3

Chức năng bình thường của tế bào

4

Trao đổi bình thường của tế bào.

36

Multiple Choice

Hầu hết các vật chất từ bên ngoài vào cơ thể đều phải:

1

Gắn với chất vận chuyển

2

Hòa tan trong nội môi

3

Hòa tan trong nước

4

Hòa tan trong lipid.

37

Multiple Choice

Nồng độ oxy máu giảm và nồng độ CO2 máu tăng phản ánh sự rối loạn của:

1

Tuần hoàn

2

Hô hấp

3

Nội môi

4

Máu

38

Multiple Choice

Yếu tố không tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng là:

1

Máu

2

Dịch bạch huyết

3

Dịch kẽ

4

Dịch nội bào.

39

Multiple Choice

Cơ quan không tham gia bài tiết các sản phẩm chuyển hoá là:

1

Hệ hô hấp

2

Hệ tiêu hoá

3

Hệ tiết niệu

4

Hệ miễn dịch.

40

Multiple Choice

Cơ quan tham gia vào cả quá trình tiếp nhận và quá trình đào thải các chất là:

1

Hệ tiết niệu

2

Hệ tiêu hoá

3

Hệ tuần hoàn

4

Hệ cơ

41

Multiple Choice

Vật chất được nêu trong quá trình: “tiếp nhận, tiêu hoá và chuyển hoá các chất thành dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể” chính là:

1

Các sản phẩm do cơ thể tạo ra

2

Thức ăn, thức uống

3

Các chất dinh dưỡng của cơ thể

4

Các chất đào thải của cơ thể.

42

Multiple Choice

Thành phần nào có vai trò trong quá trình vận chuyển vận chất ngoài tế bào:

1

Toàn bộ dịch trong cơ thể

2

Nội môi

3

Dịch nội bào

4

Dịch trong các bào quan.

43

Multiple Choice

Dịch đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình vận chuyển vật chất từ các cơ quan tiếp nhận, tiêu hóa và chuyển hóa đến tế bào và từ tế bào đến các cơ quan bài tiết là:

1

Dịch gian bào

2

Dịch bạch huyết

3

Huyết tương

4

Dịch xuyên bào.

44

Multiple Choice

Cháu D (nam) 1,5 tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đó, đi ngoài phân tóe nước nhiều lần/ngày, mắt trũng môi khô và ăn kém. Được chẩn đoán: tiêu chảy cấp mất nước B (mất nước mức độ vừa), nguyên nhân do Rotavirus.

Các dấu hiệu của tình trạng mất nước ở bé D là:

1

Ăn kém; nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy, môi khô

2

Sốt, đi ngoài phân toé nước nhiều lần/ngày, mắt trũng, môi khô

3

Sốt, ăn kém, mắt trũng

4

Nôn, đi ngoài phân toé nước nhiều lần/ngày, mắt trũng, môi khô.

45

Multiple Choice

Cháu D (nam) 1,5 tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đó, đi ngoài phân tóe nước nhiều lần/ngày, mắt trũng môi khô và ăn kém. Được chẩn đoán: tiêu chảy cấp mất nước B (mất nước mức độ vừa), nguyên nhân do Rotavirus. Nội môi của bé D bị rối loạn là hậu quả do rối loạn quá trình:

1

Hấp thu và vận chuyển nước

2

Vận chuyển nước và đào thải phân

3

Hấp thu nước và đào thải phân

4

Hấp thu nước và chuyển hóa nước.

46

Multiple Choice

Anh A 23 tuổi, bị bỏng nước sôi ở ngực, bụng được đưa vào viện và được chẩn đoán: Bỏng độ III (bỏng trung bì), diện tích bỏng 30% diện tích da. Tại phòng cấp cứu, anh được xử trí: giảm đau và truyền dịch, sơ cứu vết bỏng. Việc truyền dịch cho anh An, nhằm mục đích đảm bảo:

1

Đủ dịch trong nội bào

2

Sự cân bằng nội môi

3

Đủ dịch cho các bào quan

4

Sự ổn định cho hệ thống bạch huyết.

47

Multiple Choice

Anh A 23 tuổi, bị bỏng nước sôi ở ngực, bụng được đưa vào viện và được chẩn đoán: Bỏng độ III (bỏng trung bì), diện tích bỏng 30% diện tích da. Tại phòng cấp cứu, anh được xử trí: giảm đau và truyền dịch, sơ cứu vết bỏng. Trong trường hợp của anh An, nguyên nhân chính gây rối loạn nội môi là do mất:

1

Điện giải

2

Chất dinh dưỡng

3

Dịch

4

Máu.

48

Multiple Choice

Bộ phận tiếp nhận kích thích của phản xạ “tăng tiết nước bọt” khi nhìn thấy quả chanh là:

1

Tế bào khứu giác

2

Tế bào thị giác

3

Tế bào da

4

Tế bào vị giác.

49

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây là của phản xạ có điều kiện:

1

Tính bản năng

2

Tồn tại vĩnh viễn

3

Di truyền

4

Có thể mất đi.

50

Multiple Choice

Đặc điểm nào là của phản xạ không điều kiện:

1

Thành lập qua luyện tập

2

Cung phản xạ cố định

3

Trung tâm ở vỏ não

4

Có thể mất đi

51

Multiple Choice

Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược dương tính trong điều hoà các hoạt động chức năng của cơ thể là:

1

Thường xuyên xảy ra để điều hoà hoạt động chức năng trong cơ thể

2

Làm cho hoạt động chức năng ngày càng tăng hoặc càng giảm

3

Điều hoà hoạt động chức năng trở về bình thường

4

Luôn diễn ra sau cơ chế điều hoà ngược âm tính.

52

Multiple Choice

Trung tâm điều khiển các phản xạ có điều kiện là:

1

Tủy sống

2

Thân não

3

Gian não

4

Vỏ não.

53

Multiple Choice

Điều hòa hoạt động chức năng thông qua đường thể dịch thường chậm hơn đường thần kinh vì cần thời gian để:

1

Dẫn truyền sung động

2

Thực hiện các phản ứng hóa học

3

Các bộ phận của cung phản xạ hoạt động

4

Phát sinh điện thế hoạt động.

54

Multiple Choice

Cơ chế có vai trò quan trọng nhất để duy trì tính ổn định của nội môi:

1

Các kiểu điều hoà ngược

2

Điều hoà ngược dương tính

3

Điều hoà ngược âm tính

4

Tự điều hoà.

55

Multiple Choice

Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính trong điều hoà các hoạt động chức năng của cơ thể là:

1

Xảy ra khi không có rối loạn chức năng trong cơ thể

2

Làm cho hoạt động chức năng ngày càng tăng hoặc càng giảm

3

Điều hoà hoạt động chức năng trở về bình thường

4

Luôn diễn ra song song với cơ chế ngược dương tính

56

Multiple Choice

Tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 dịch ngoại bào tăng, là ví dụ về cơ chế:

1

Tự điều hòa

2

Điều hòa chức năng trao đổi chất

3

Điều hòa ngược âm tính

4

Điều hòa ngược dương tính.

57

Multiple Choice

Khi thành mạch bị tổn thương, cục máu đông sẽ hình thành để cầm máu là ví dụ về cơ chế:

1

Tự điều hòa

2

Điều hoà ngược dương tính

3

Điều hoà ngược âm tính

4

Điều hoà chức năng của hồng cầu.

58

Multiple Choice

Khi mất nhiều máu cấp tính, tim đập nhanh lên và mạch co lại để điều hòa huyết áp là ví dụ về cơ chế:

1

Điều hòa ngược âm tính

2

Điều hòa chức năng của máu

3

Tự điều hòa

4

Điều hòa ngược dương tính.

59

Multiple Choice

Cháu D (nam) 18 tháng tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy, đi ngoài phân lỏng nhiều lần/ngày. Kết quả thăm khám thấy các dấu hiệu: khát nước; uống háo hức; mắt trũng. Chỉ ra dấu hiệu cho thấy cơ thể bé D đang diễn ra sự điều hoà:

1

Nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy

2

Khát nước, uống háo hức

3

Mắt trũng

4

Đi ngoài phân lỏng toé nước nhiều lần/ngày.

60

Multiple Choice

Anh D 40 tuổi, bị bỏng do cháy nhà được đưa vào viện. Ghi nhận tại khoa cấp cứu về tình trạng của anh D như sau: Bệnh nhân tỉnh táo, tiếp xúc tốt, kêu đau dữ dội, cảm giác khát nước.

Chỉ ra dấu hiệu cho thấy cơ thể bệnh nhân An đang diễn ra sự điều hoà:

1

Tỉnh táo

2

Tiếp xúc tốt

3

Kêu đau dữ dội.

4

Cảm giác khát nước.

61

Multiple Choice

Màng tế bào là nơi trực tiếp diễn ra quá trình trao đổi vật chất giữa:

1

Ngoại bào và huyết tương

2

Ngoại bào và nội môi

3

Nội bào và dịch bào quan

4

Nội môi và nội bào

62

Multiple Choice

Ba cơ chất cấu tạo lên màng tế bào gồm:

1

Protid, ion và vitamin

2

Protid, lipid và glucid

3

Lipid, hormon và protid

4

Glucid, protid và vitamin

63

Multiple Choice

Hai đầu ưa nước của lớp lipid ở màng tế bào hướng ra phía nào:

1

Cùng hướng vào nội bào

2

Hướng về hai phía của màng tế bào

3

Cùng hướng về ngoại bào

4

Hướng về trung tâm của lớp lipid

64

Multiple Choice

Protein cấu tạo nên màng có các dạng nào:

1

Là các dạng protein xuyên màng

2

Protein xuyên màng và protein ngoại vi

3

Là các dạng protein ngoại vi

4

Nhiều dạng khác nhau

65

Multiple Choice

Đặc điểm của glucid màng tế bào là:

1

Chỉ có ở mặt trong màng tế bào

2

Nằm xuyên suốt bề dày màng tế bào

3

Chỉ có ở mặt ngoài màng tế bào

4

Có ở cả mặt trong và mặt ngoài màng tế bào.

66

Multiple Choice

Màng tế bào thực hiện quá trình nào sau đây:

1

Tổng hợp protein

2

Tổng hợp enzym

3

Tổng hợp hormon

4

Trao đổi vật chất

67

Multiple Choice

Hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào có ý nghĩa gì:

1

Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

2

Giúp tế bào ổn định thể tích, cấu trúc

3

Giúp cho tế bào luôn thay đổi cấu trúc

4

Điều hòa các hoạt động của nhân.

68

Multiple Choice

Kết quả của hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào sẽ giúp nội môi được:

1

Bất biến

2

Thay đổi

3

Cân bằng

4

Đổi mới

69

Multiple Choice

Quá trình vận chuyển các ion giữa hai bên của màng tế bào sẽ sinh ra:.

1

Vật chất

2

Kháng thể

3

Điện thế màng

4

Các yếu tố đông máu

70

Multiple Choice

Phân tử nào trên màng tế bào có hoạt tính enzym:

1

Protein ngoại vi

2

Lipid kép

3

Protein xuyên màng

4

Carbonhydrat

71

Multiple Choice

Ba hình thức chính để vận chuyển vật chất ở màng tế bào gồm:

1

Thụ động, khuếch tán và chủ động

2

Khuếch tán, ẩm bào và xuất bào

3

Đặc biệt, tích cực nguyên phát và tích cực thứ phát

4

Thụ động, chủ động và đặc biệt

72

Multiple Choice

Các hình thức vận chuyển thụ động (khuếch tán) ở màng tế bào gồm:

1

Khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được thuận hóa (có gia tốc)

2

Khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid và qua protein

3

Khếch tán được thuận hóa và khuếch tán có gia tốc

4

Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang

73

Multiple Choice

Vật chất được khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào là khuếch tán thông qua:

1

Bơm Na+-K+/ATPase và kênh protein

2

Lớp kép lipid và kênh (khe) protein

3

Lớp kép lipid và phân tử protein mang

4

Bơm Na+-K*/ATPase và phân tử protein mang

74

Multiple Choice

Các hình thức vận chuyển thụ động nói chung có đặc điểm:

1

Không tiêu tốn năng lượng.

2

Vận chuyển theo nhiều chiều

3

Cần có bơm proton.

4

Ngược gradien nồng độ

75

Multiple Choice

Hoạt động của bơm Na+-K+/ATPase thể hiện hình thức vận chuyển nào:

1

Khuếch tán có gia tốc

2

Vận chuyển thụ động

3

Vận chuyển tích cực nguyên phát

4

Vận chuyển tích cực thứ phát

76

Multiple Choice

Các hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào bao gồm:

1

Khuếch tán qua lipid kép và khuếch tán qua protein mang

2

Khuếch tán qua lớp kép lipid và qua kênh protein

3

Khếch tán qua lipid kép và khuếch tán có gia tốc

4

Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang

77

Multiple Choice

Hình thức vận chuyển nào sau đây cần năng lượng trực tiếp từ ATP:

1

Khuếch tán đơn thuần

2

Tích cực nguyên phát

3

Tích cực thứ phát

4

Khuếch tán được thuận hóa

78

Multiple Choice

Điểm khác biệt giữa khuếch tán đơn thuần và khuếch tán thuận hóa là:

1

Một hình thức cần năng lượng, một hình thức không cần năng lượng

2

Một hình thức cần có bơm proton, một hình thức không cần bơm proton

3

Một hình thức cần phải có ATP, một hình thức không tiêu tốn ATP

4

Một hình thức phải qua protein mang, một hình thức không cần protein mang

79

Multiple Choice

Điểm khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực là:

1

Vận chuyển thụ động cần cung cấp ATP, vận chuyển tích cực không cần cung

cấp ATP

2

Vận chuyển thụ động không cần năng lượng, vận chuyển tích cực cần năng lượng

3

Vận chuyển thụ động cần bơm proton, vận chuyển tích cực cần cung cấp ATP

4

Vận chuyển thụ động không cần protein mang, vận chuyển tích cực cần protein

mang.

80

Multiple Choice

Trong các chất sau, chất nào vận chuyển qua màng nhanh nhất:

1

SO2 ( 64 dalton)

2

O2 (32 dalton )

3

N2 (28 dalton)

4

CO2( 44 dalton )

81

Multiple Choice

Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép của màng tế bào:

1

Nat

2

Ca2+

3

Glucose

4

Vitamin E

82

Multiple Choice

Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid của màng tế bào:

1

Acid béo

2

Acid amin

3

Glucose

4

Manose.

83

Multiple Choice

Chất nào sau đây có thể khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào:

1

Acid béo

2

Glucose –

3

Viatmin D

4

Khí Oxy

84

Multiple Choice

Chất nào sau đây có thể khuếch tán thuận hóa (qua protein mang) trên màng tế bào:

1

Vitamin A

2

Cholesterol

3

Vi khuẩn

4

Acid amin

85

Multiple Choice

Các ion không thể khuếch tán qua lớp kép lipid của màng tế bào giống như nước mặc dù chúng có kích thước phân tử nhỏ hơn nước là vì:

1

Chứng chỉ hòa tan một phần trong lipid

2

Chúng thường gắn với các chất chất dinh dưỡng khác

3

Chúng tích điện và thường gắn thêm các phân tử nước

4

Chúng không được cung cấp ATP để bắn xuyên qua lớp lipid kép.

86

Multiple Choice

Điều gì sau đây xảy ra sẽ làm quá trình khuếch tán thuận hóa ngừng lại (không diễn ra):

1

Thiếu protein kênh

2

Thiếu năng lượng trực tiếp từ ATP

3

Thiếu chất mang protein mang)

4

Thiếu enzym hoạt hóa.

87

Multiple Choice

Vận chuyển chủ động và vận chuyển đặc biệt luôn tiêu hao năng lượng vì:

1

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

2

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

3

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc gây biến đổi của màng

4

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

88

Multiple Choice

Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua kênh protein:

1

HCO3":

2

Ca2+

3

H2PO4

4

H2O

89

Multiple Choice

Chất nào sau đây có thể được vận chuyển qua màng tế bào theo cả phương thức thụ động và tích cực:

1

Acid béo

2

Acid amin

3

Khí oxy

4

Hormon steroid.

90

Multiple Choice

Chất nào sau đây chỉ vận chuyển qua màng tế bào theo phương thức thụ động:

1

Acid béo

2

Acid amin

3

Glucose

4

Manose.

91

Multiple Choice

Nước không tan trong lipid, nhưng các phân tử nước lại dễ dàng đi qua lớp kép lipid là do:

1

Nước ở dạng lỏng

2

Các phân tử nước không có trọng lượng

3

Kích thước phân tử của nước rất nhỏ và động năng lại rất lớn

4

Các phân tử nước được cung cấp ATP để xuyên qua lớp lipid kép

92

Multiple Choice

Chất nào sau đây không vận chuyển qua màng theo phương thức vận chuyển chủ động:

1

Ion Na+

2

Glucose

3

Acid amin

4

Acid béo

93

Multiple Choice

Chất nào sau đây không được vận chuyển qua màng theo phương thức khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid:

1

Vitamin D

2

Glucose

3

Vitamin K

4

Acid béo

94

Multiple Choice

Chất nào sau đây không vận chuyển qua màng theo phương thức thuận hóa (qua protein mang):

1

Acid béo

2

Glucose

3

Acid amin

4

Galactose

95

Multiple Choice

Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển tích cực thứ phát:

1

Vận chuyển glucose đồng thời với Nah

2

Vận chuyển nước nhờ kênh protein

3

Vận chuyển các vitamin A, D, E qua màng

4

Vận chuyển các chất có kích thước lớn, có sự biến đổi màng

96

Multiple Choice

Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán đơn thuần vì cần thời gian để:

1

Vật chất gắn vào và tách khỏi protein mang

2

Xảy ra phản ứng chuyển ATP thành AMP vòng

3

Acid amin

4

Acid béo.

97

Multiple Choice

Những hình thức vận chuyển nào sau đây gây biến đổi cấu trúc màng tế bào:

1

Các hình thức vận chuyển thụ động

2

Vận chuyển tích cực và vận chuyển đặc biệt

3

Vận chuyển thụ động và vận chuyển đặc biệt

4

Vận chuyển tích cực và vận chuyển thụ động

98

Multiple Choice

Tốc độ khuếch tán được thuận hóa (khuếch tán qua protein mang) có đặc điểm:

1

Luôn tỉ lệ thuận với gradient nồng độ

2

Tỉ lệ nghịch với gradient nồng độ

3

Không phụ thuộc vào số lượng protein mang hay nhu cầu của tế bào

4

Phụ thuộc vào số lượng protein mang và nhu cầu của tế bào

99

Multiple Choice

Những vật chất có đặc điểm nào thường được vận chuyển bằng hình thức nhập bào và xuất bào:

1

Không cần thiết cho tế bào hay cơ thể

2

Có kích thước và trọng lượng phân tử lớn

3

Có kích thước và trọng lượng phân tử nhỏ

4

Chưa được vận chuyển hết bởi hình thức thụ động và tích cực

100

Multiple Choice

Nguyên nhân làm quá trình vận chuyển vật chất giữa hai bên màng tế bào bị chậm lại khi tế bào bị viêm là do:

1

Màng dầy lên và phù nề

2

Màng mỏng đi

3

Khe protein giãn rộng

4

Hoạt động bên trong tế bào giảm

101

Multiple Choice

Quá trình khuếch tán vật chất qua màng tế bào sẽ tăng lên trong trường hợp cơ thể bị tăng thân nhiệt (sốt), vì khi sốt (tăng thân nhiệt) thì:

1

Độ hòa tan trong dung dịch của các phân tử khuếch tán tăng lên

2

Chuyển động nhiệt của các phân tử vật chất trong dung dịch tăng

3

Tăng tổng hợp các bơm proton ở màng tế bào

4

Tăng khả năng cung cấp năng lượng ATP

102

Multiple Choice

Khi chúng ta ăn mặn lại dễ có cảm giác khát, nguyên nhân là do:

1

Áp suất thẩm thấu ngoại bào nhỏ hơn áp suất thẩm thấu nội bào

2

Áp suất thẩm thấu ngoại bào lớn hơn áp suất thẩm thấu nội bào

3

Áp suất thẩm thấu ngoại bào và nội bào bằng nhau

4

Áp suất thẩm thấu của cả nội bào và ngoại bào đều giảm

103

Multiple Choice

Điện thế nghỉ của màng tế bào là sự chênh lệch về điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào ở trạng thái:

1

Nghỉ ngơi

2

Khử cực

3

Tái cực

4

Hoạt động

104

Multiple Choice

Đặc điểm điện thế hai mặt của màng tế bào khi ở trạng thái nghỉ là:

1

Mặt ngoài màng âm hơn mặt trong

2

Mặt trong màng âm hơn mặt ngoài màng

3

Điện thế hai mặt cân bằng nhau

4

Điện thế hai bên màng tế bào đều âm

105

Multiple Choice

Hoạt động của bơm ion nào đóng vai trò chủ đạo trong việc tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

1

Bơm Na*-K+

2

Bơm K+-H+

3

Bơm Catt

4

Bơm Na*-HF.

106

Multiple Choice

Điện thế nghỉ của màng được tạo ra từ kết quả của những hoạt động nào:

1

Khuếch tán ion qua lớp kép lipid và qua kênh protein

2

Khuếch tán ion qua kênh protein và hoạt động của bơm Na*-K+/ATPase

3

Khuếch tán thuận hóa qua protein mang và khuếch tán kênh protein

4

Tất cả các hoạt động vận chuyển vật chất qua màng tế bào

107

Multiple Choice

Điện thế hoạt động là những điện thế nhanh và đột ngột khi tế bào ở trạng thái:

1

Nghỉ ngơi

2

Bất hoạt

3

Trợ

4

Hoạt động

108

Multiple Choice

Khi điện thế mặt trong màng tế bào tăng lên bao nhiêu (so với lúc nghỉ), sẽ đạt tới ngưỡng tạo ra điện thế hoạt động:

1

15 - 45 m V

2

15 - 30 m V

3

15 - 40 mV

4

15 - 50mV

109

Multiple Choice

Khi điện thế màng đạt tới ngưỡng thì kênh ion nào mở đồng loạt để tạo ra điện thế hoạt động:

1

Kênh Ca

2

Kênh K+

3

Kênh Nat

4

Kênh Mg

110

Multiple Choice

Cơ chế gây mở các kênh Na+ trên màng tế bào để tạo ra điện thế hoạt động của màng là:a

1

Có chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa

ngược âm tính

2

Có chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na theo cơ chế điều hòa | ngược dương tính

3

Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa

ngược dương tính

4

Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na* theo cơ chế điều hòa

ngược âm tính

111

Multiple Choice

Năng lượng trong cơ thể người có được là do:

1

Do các tế bào tự sinh ra

2

Được cung cấp từ nguyên liệu bên ngoài

3

Do gan tổng hợp và cung cấp

4

Do hệ thống tiêu hóa tổng hợp và cung cấp

112

Multiple Choice

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể diễn ra ở đầu:

1

Tế bào sống

2

Tế bào thần kinh

3

Tế bào gan

4

Tế bào niêm mạc ruột

113

Multiple Choice

Các chất sinh năng lượng được đưa từ ngoài vào gồm:

1

Vitamin, nước và muối khoáng

2

Các loại chất khí

3

Các loại thuốc

4

Protid, glucid và lipid

114

Multiple Choice

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid và được hấp thu vào nội môi tại ống tiêu hóa là:

1

Galactose

2

Lactose

3

Glucose

4

Sarcarose

115

Multiple Choice

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của protid và được hấp thu vào nội môi tại ống tiêu hóa là:

1

Acid amin

2

Dipeptid

3

Tripeptid

4

Polypeptid

116

Multiple Choice

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của lipid là:

1

Acid amin

2

Acid béo

3

Glucose

4

Cholesterol

117

Multiple Choice

Hóa năng là năng lượng tồn tại ở:

1

Nơi có chênh lệch về áp suất

2

Nơi có chuyển động

3

Các liên kết hóa học của vật chất

4

Môi trường điện li

118

Multiple Choice

Liên kết hóa học của vật chất sẽ sinh ra năng lượng khi nào:

1

Liên kết luôn ở trạng thái không thay đổi

2

Liên kết được tích lũy mới hay thay đổi theo hướng tổng hợp

3

Liên kết được tổng hợp mới hoặc khi bị bẻ gãy

4

Liên kết bị bẻ gãy hoặc thay đổi theo hướng phân giải

119

Multiple Choice

Năng lượng sinh công hóa học có thể gặp ở đâu trong cơ thể sống:

1

Hoạt động của tế bào gan

2

Hoạt động của các neuron

3

Hoạt động co giãn của cơ

4

Khắp nơi trong cơ thể

120

Multiple Choice

Năng lượng để di dời vật chất từ nơi này đến nơi khác được gọi là:

1

Động năng

2

Hóa năng

3

Nhiệt năng

4

Thẩm thấu năng

121

Multiple Choice

Trong cơ thể, động năng thường gặp ở những nơi đang có sự:

1

Sinh sản

2

Phân bào

3

Chuyển động

4

Tổng hợp

122

Multiple Choice

Điện năng trong cơ thể được sinh ra từ sự vận chuyển thành dòng của các chất nào qua màng tế bào:

1

Chất dinh dưỡng

2

Ion mang điện tích

3

Chất khí

4

Vitamin

123

Multiple Choice

Loại năng lượng nào sau đây trong cơ thể không có khả năng sinh công:

1

Hóa năng

2

Động năng

3

Nhiệt năng

4

Thẩm thấu năng

124

Multiple Choice

Loại năng lượng nào sau đây trong cơ thể đảm bảo cho các kích thích được dẫn truyền đến tế bào:

1

Điện năng

2

Nhiệt năng

3

Thẩm thấu năng

4

Hóa năng

125

Multiple Choice

Một phần của loại năng lượng nào sẽ được đào thải ra khỏi cơ thể:

1

Điện năng

2

Động năng

3

Nhiệt năng

4

Hóa năng

126

Multiple Choice

Tiêu hao năng lượng chi cho duy trì cơ thể” là tiêu hao năng lượng cho các hoạt động nào:

1

Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, sinh trưởng và tiêu hóa

2

Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, điều nhiệt và tiêu hóa

3

Vận cơ, điều nhiệt, tiêu hóa và sinh sản

4

Sinh sản, phát triển, chuyển hóa cơ sở và vận cơ

127

Multiple Choice

Điều kiện để chuyển hóa của cơ thể đạt mức cơ sở là khi:

1

Không tiêu hóa, không hô hấp và không vận cơ

2

Không tiêu hóa, không tiết niệu và không điều nhiệt

3

Không vận cơ, không điều nhiệt và không tiêu hóa

4

Không vận cơ, không tiết niệu và không hô hấp

128

Multiple Choice

Khi cơ thể ở trạng thái chuyển hóa cơ sở, thì mức độ tiêu hao năng lượng của cơ thể sẽ là:

1

Cao nhất

2

Trung bình

3

Cao

4

Thấp nhất

129

Multiple Choice

Tiêu hao năng lượng cho điều nhiệt là để đảm bảo cho:

1

Thân nhiệt có thể thích ứng theo môi trường

2

Thân nhiệt ổn định so với sự thay đổi của môi trường

3

Thân nhiệt luôn thấp hơn nhiệt độ môi trường

4

Thân nhiệt luôn cao hơn nhiệt độ môi trường

130

Multiple Choice

Khi vận cơ, lượng ATP tiêu hao sẽ biến đổi chủ yếu thành:

1

Nhiệt

2

Công

3

Khí

4

Điện

131

Multiple Choice

Năng lượng để tổng hợp nên chất gì sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho phát triển cơ thể:

1

Glycerol

2

Cholesterol

3

Triglycerid

4

Protein

132

Multiple Choice

Hormon nào có tác dụng làm tăng chuyển hóa cơ sở ở nam.

1

Testosteron

2

Estrogen

3

Progesteron

4

Inhibin

133

Multiple Choice

Ở trẻ nhỏ, quá trình hoạt động nào cần cung cấp nguồn năng lượng lớn:

1

Phát triển cơ thể

2

Duy trì cơ thể

3

Điều hòa thân nhiệt

4

Tiêu hóa thức ăn

134

Multiple Choice

Nữ giới trong độ tuổi sinh sản, hormon nào có tác dụng làm tăng mức chuyển hóa cơ sở ở nửa sau chu kì kinh nguyệt:

1

Estrogen

2

Progesteron

3

Testesteron

4

Androgen

135

Multiple Choice

Ở người cao tuổi, năng lượng tiêu hao trong một ngày chủ yếu là để:

1

Phát triển cơ thể

2

Tăng khối lượng và kích thước tế bào

3

Sinh sản

4

Duy trì cơ thể

136

Multiple Choice

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho sinh sản:

1

Tăng kích thước của tế bào

2

Tăng số lượng hồng cầu

3

Tăng lưu lượng tuần hoàn

4

Tăng thông khí hô hấp

137

Multiple Choice

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho sinh sản:

1

Tóc dài ra

2

Tóc bóng lên

3

Tóc mọc lên

4

Tóc thay màu

138

Multiple Choice

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho phát triển cơ thể:

1

Tăng số lượng mô mỡ

2

Tăng khối lượng và kích thước tế bào

3

Tăng thể tích dịch ngoại bào

4

Tăng thể tích dịch nội bào

139

Multiple Choice

Năng lượng chi hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt:

1

Thay đổi chuyển hóa

2

Tiêu hóa

3

Thần kinh

4

Khuếch tán khí

140

Multiple Choice

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt để chống nóng:

1

Tăng tiêu hóa

2

Tăng thông khí

3

Tăng vận cơ

4

Tăng chuyển hóa

141

Multiple Choice

Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt để chống lạnh:

1

Run cơ

2

Tăng thông khí

3

Giãn mạch ngoại vi

4

Tăng tiết mồ hôi

142

Multiple Choice

Tăng hoạt động nào sau đây là nguyên nhân chính gây tăng tiêu hao năng lượng ở người luyện tập thể thao:

1

Hô hấp

2

Nhịp tim

3

Vận cơ

4

Chuyển hóa

143

Multiple Choice

Khi động vật ngủ đông, hoạt động nào sẽ không tiêu hao năng lượng của cơ thể:

1

Hô hấp, tuần hoàn và tiêu hóa

2

Tiêu hóa, điều nhiệt và vận cơ

3

Vận cơ, tuần hoàn và tiêu hóa

4

Tuần hoàn, hô hấp và tiết niệu

144

Multiple Choice

Nguyên nhân chính làm tăng tiêu hao năng lượng ở trẻ em là để tăng:

1

Tổng hợp mỡ dự trữ

2

Số lượng và kích thước tế bào

3

Vận cơ và tiêu hóa

4

Tuần hoàn và hô hấp

145

Multiple Choice

Ở động vật ngủ đông, chuyển hóa của cơ thể sẽ ở mức độ nào:

1

Rất cao

2

Cao

3

Trung bình

4

Cơ sở

146

Multiple Choice

Thân nhiệt ngoại vi còn gọi là:

1

Nhiệt độ của các tạng

2

Nhiệt độ của da

3

Nhiệt độ của gan

4

Nhiệt độ lõi của cơ thể

147

Multiple Choice

Thân nhiệt trung tâm còn gọi là:

1

Nhiệt độ vỏ của cơ thể

2

Nhiệt độ của da

3

Nhiệt độ của gan

4

Nhiệt độ lõi của cơ thể

148

Multiple Choice

Loại thân nhiệt (nhiệt độ của cơ thể có thể bị biến động theo nhiệt độ môi trường là:

1

Trung tâm

2

Ngoại vi

3

Vùng lõi cơ thể

4

Các tạng

149

Multiple Choice

Vai trò và đặc điểm của thân nhiệt trung tâm:

1

Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể

2

Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể

3

Luôn luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường

4

Không có sự thay đổi theo độ tuổi và giới tính

150

Multiple Choice

Thân nhiệt trung tâm có thể đo ở 1 trong 3 vị trí: trực tràng, miệng và ....

1

Bàn tay

2

Trán

3

Mu bàn chân

4

Nách

Mỗi tế bào sống có cấu trúc cơ bản gồm mấy phần:

1

2

2

3

3

4

4

5

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 150

MULTIPLE CHOICE