

SINH LÝ 1
Presentation
•
•
Practice Problem
•
Easy
Phan Hà
Used 40+ times
FREE Resource
0 Slides • 150 Questions
1
Multiple Choice
Mỗi tế bào sống có cấu trúc cơ bản gồm mấy phần:
2
3
4
5
2
Multiple Choice
Các thành phần cấu tạo cơ bản của một tế bào gồm:
Màng tế bào, lưới nội chất và nhân
Màng tế bào, các bào quan và nhân
Màng tế bào, tế bào chất và nhân
Màng tế bào, ty thể, ribosome.
3
Multiple Choice
Màng tế bào có chức năng gì:
Thực hiện quá trình tổng hợp các enzym
Thực hiện quá trình tổng hợp các phân tử protein
Lưu giữ và truyền đạt các thông tin di truyền.
Giới hạn ranh giới tế bào với môi trường xung quanh
4
Multiple Choice
Quá trình nào sau đây diễn ra tại màng tế bào:
Trao đổi vật chất
Truyền đạt thông tin di truyền
Tổng hợp các chất
Thực hiện quá trình chuyển hóa.
5
Multiple Choice
Bào quan nào trong bào tương của tế bào có hệ di truyền tự lập và hệ tự tổng hợp chất:
Lưới nội chất
Bộ máy golgi
Ty thể
Ribosome
6
Multiple Choice
Bào quan nào trong bào tương của tế bào có chứa enzym và được coi là ống tiêu hóa nội bào:
Bộ máy golgi
Lysosome
Peroxysome
Ribosome
7
Multiple Choice
Các sản phẩm mà tế bào trao đổi với môi trường ngoại bào là:
Các chất hòa tan trong dịch bào tương
Các bào quan trong bào tương
Các phân tử mRNA, rRNA và tRNA
Vật chất di truyền.
8
Multiple Choice
Nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau của tế bào là:
Màng
Bào tương
Bào quan
Nhân.
9
Multiple Choice
Mọi hoạt động sống của tế bào cũng như tính đặc trưng của cơ thể được điều khiển bởi:
Màng
Bào tương
Nhân
Các bào quan.
10
Multiple Choice
Các RNA được sản sinh ra bởi:
DNA
Màng nhân
Hạch nhân
Dịch nhân.
11
Multiple Choice
Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất có hạt:
Cholesterol
Protein
Vitamin
Phospholipid.
12
Multiple Choice
Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất không hạt:
Protein
rRNA
Cholesterol
TRNA
13
Multiple Choice
Ribosome là nơi tổng hợp sản phẩm nào:
Các chất béo
Cholesterol
Vitamin
Các loại protein.
14
Multiple Choice
Tạo khung đỡ tế bào là vai trò của thành phần nào:
Các bào quan
Nhân tế bào
Màng tế bào
Hệ vi sợi, vi ống.
15
Multiple Choice
Loại RNA nào được tổng hợp ở hạch nhân:
mRNA
rRNA
tRNA
Tất cả các loại RNA.
16
Multiple Choice
Hoạt động của quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể có đặc điểm là:
Đồng hoá có xu hướng mạnh hơn dị hoá
Đồng hoá có xu hướng cân bằng dị hoá
Đồng hoá có xu hướng yếu hơn dị hoá
Đồng hoá và dị hoá không liên quan nhau.
17
Multiple Choice
Ngoài đặc điểm chuyển hóa, sự sống còn có những đặc điểm chung nào sau đây:
Chịu kích thích, sinh sản giống mình
Tự kích thích, sinh sản giống mình
Chịu kích thích, sinh sản không giống mình
Tự kích thích, sinh sản không giống mình.
18
Multiple Choice
Con người có thể phát hiện được nguy hiểm là nhờ tế bào/cơ thể có đặc điểm nào:
Thay cũ đổi mới
Chịu kích thích
Tự kích thích
Sinh sản giống mình.
19
Multiple Choice
Đặc điểm nào của tế bào sống có vai trò quyết định sự sống:
Chuyển hoá
Tự kích thích
Chịu kích thích
Sinh sản giống mình.
20
Multiple Choice
Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình đồng hoá:
Glucose thành glycogen
Glycogen thành glucose
Triglycerid thành acid béo
Polypeptide thành acid amin.
21
Multiple Choice
Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hoá:
Acid béo thành mỡ
Acid amin thành protein
Glycogen thành glucose
Glucose thành glycogen.
22
Multiple Choice
Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình đồng hóa:
Glycogen thành glucose
Protein thành acid amin
Acid amin thành protein
Mỡ thành acid béo.
23
Multiple Choice
Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hóa:
Glucose thành glycogen
Protein thành acid amin
Acid amin thành protein
Acid béo thành mỡ.
24
Multiple Choice
Bệnh nhân D vào viện trong tình trạng hôn mê sau khi uống nhiều rượu ở tiệc hội làng, được chẩn đoán lâm sàng: ngộ độc rượu cấp. Xác định loại tác nhân kích thích trong trường hợp này:
Vật lý
Tâm lý
Hoá học
Vi sinh vật.
25
Multiple Choice
Bệnh nhân nam, 36 tuổi, mất cảm giác nửa người bên dưới do chấn thương cột sống sau tai nạn giao thông. Đặc điểm nào của tế bào thần kinh-cơ bị rối loạn ở bệnh nhân này:
Chuyển hoá
Sinh sản
Chịu kích thích
Sinh sản giống mình.
26
Multiple Choice
Ở bệnh nhân béo phì, đặc điểm sống nào bị rối loạn nhiều nhất:
Chuyển hoá
Sinh sản
Chịu kích thích
Sinh sản giống mình.
27
Multiple Choice
Đặc điểm nào của tế bào nhu mô phổi bị rối loạn nhiều nhất ở bệnh nhân ung thư phổi:
Chuyển hoá
Sinh sản
Chịu kích thích
Sinh sản giống mình.
28
Multiple Choice
Môi trường để các tế bào sống của cơ thể tồn tại và hoạt động, gọi là:
Nội bào
Nội môi
Máu
Bạch huyết.
29
Multiple Choice
Bản chất của nội môi là:
Dịch gian bào (Dịch kẽ)
Dịch của máu
Dịch trong tế bào (Dịch nội bào)
Dịch ngoài tế bào (Dịch ngoại bào).
30
Multiple Choice
Dịch có vai trò quan trọng nhất trong nội môi của cơ thể là:
Dịch bạch huyết
Dịch não tuỷ
Dịch nhãn cầu
Huyết tương.
31
Multiple Choice
Hằng tính nội môi có nghĩa là:
Sự ổn định về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi
Sự biến đổi về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi
Sự thích nghi về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi
Sự ức chế về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi.
32
Multiple Choice
Vai trò của nội môi là đảm bảo:
Các tế bào có đủ chất dinh dưỡng để tồn tại
Các tế bào tồn tại và phát triển bình thường
Cơ thể có thể thải hết chất độc của chuyên hóa
Các tế bào có đủ chất khí để tồn tại
33
Multiple Choice
Ion có nhiều trong nội môi (dịch ngoại bào) là:
Kali
Natri
Magie
Calci.
34
Multiple Choice
Ion có nhiều trong dịch nội bào là:
Kali
Natri
Bicarbonat
Clo.
35
Multiple Choice
Mất cân bằng nội môi (rối loạn nội môi), sẽ dẫn tới rối loạn hoạt động nào của tế bào:
Phát triển bình thường của tế bào
Sinh sản bình thường của tế bào
Chức năng bình thường của tế bào
Trao đổi bình thường của tế bào.
36
Multiple Choice
Hầu hết các vật chất từ bên ngoài vào cơ thể đều phải:
Gắn với chất vận chuyển
Hòa tan trong nội môi
Hòa tan trong nước
Hòa tan trong lipid.
37
Multiple Choice
Nồng độ oxy máu giảm và nồng độ CO2 máu tăng phản ánh sự rối loạn của:
Tuần hoàn
Hô hấp
Nội môi
Máu
38
Multiple Choice
Yếu tố không tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng là:
Máu
Dịch bạch huyết
Dịch kẽ
Dịch nội bào.
39
Multiple Choice
Cơ quan không tham gia bài tiết các sản phẩm chuyển hoá là:
Hệ hô hấp
Hệ tiêu hoá
Hệ tiết niệu
Hệ miễn dịch.
40
Multiple Choice
Cơ quan tham gia vào cả quá trình tiếp nhận và quá trình đào thải các chất là:
Hệ tiết niệu
Hệ tiêu hoá
Hệ tuần hoàn
Hệ cơ
41
Multiple Choice
Vật chất được nêu trong quá trình: “tiếp nhận, tiêu hoá và chuyển hoá các chất thành dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể” chính là:
Các sản phẩm do cơ thể tạo ra
Thức ăn, thức uống
Các chất dinh dưỡng của cơ thể
Các chất đào thải của cơ thể.
42
Multiple Choice
Thành phần nào có vai trò trong quá trình vận chuyển vận chất ngoài tế bào:
Toàn bộ dịch trong cơ thể
Nội môi
Dịch nội bào
Dịch trong các bào quan.
43
Multiple Choice
Dịch đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình vận chuyển vật chất từ các cơ quan tiếp nhận, tiêu hóa và chuyển hóa đến tế bào và từ tế bào đến các cơ quan bài tiết là:
Dịch gian bào
Dịch bạch huyết
Huyết tương
Dịch xuyên bào.
44
Multiple Choice
Cháu D (nam) 1,5 tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đó, đi ngoài phân tóe nước nhiều lần/ngày, mắt trũng môi khô và ăn kém. Được chẩn đoán: tiêu chảy cấp mất nước B (mất nước mức độ vừa), nguyên nhân do Rotavirus.
Các dấu hiệu của tình trạng mất nước ở bé D là:
Ăn kém; nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy, môi khô
Sốt, đi ngoài phân toé nước nhiều lần/ngày, mắt trũng, môi khô
Sốt, ăn kém, mắt trũng
Nôn, đi ngoài phân toé nước nhiều lần/ngày, mắt trũng, môi khô.
45
Multiple Choice
Cháu D (nam) 1,5 tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đó, đi ngoài phân tóe nước nhiều lần/ngày, mắt trũng môi khô và ăn kém. Được chẩn đoán: tiêu chảy cấp mất nước B (mất nước mức độ vừa), nguyên nhân do Rotavirus. Nội môi của bé D bị rối loạn là hậu quả do rối loạn quá trình:
Hấp thu và vận chuyển nước
Vận chuyển nước và đào thải phân
Hấp thu nước và đào thải phân
Hấp thu nước và chuyển hóa nước.
46
Multiple Choice
Anh A 23 tuổi, bị bỏng nước sôi ở ngực, bụng được đưa vào viện và được chẩn đoán: Bỏng độ III (bỏng trung bì), diện tích bỏng 30% diện tích da. Tại phòng cấp cứu, anh được xử trí: giảm đau và truyền dịch, sơ cứu vết bỏng. Việc truyền dịch cho anh An, nhằm mục đích đảm bảo:
Đủ dịch trong nội bào
Sự cân bằng nội môi
Đủ dịch cho các bào quan
Sự ổn định cho hệ thống bạch huyết.
47
Multiple Choice
Anh A 23 tuổi, bị bỏng nước sôi ở ngực, bụng được đưa vào viện và được chẩn đoán: Bỏng độ III (bỏng trung bì), diện tích bỏng 30% diện tích da. Tại phòng cấp cứu, anh được xử trí: giảm đau và truyền dịch, sơ cứu vết bỏng. Trong trường hợp của anh An, nguyên nhân chính gây rối loạn nội môi là do mất:
Điện giải
Chất dinh dưỡng
Dịch
Máu.
48
Multiple Choice
Bộ phận tiếp nhận kích thích của phản xạ “tăng tiết nước bọt” khi nhìn thấy quả chanh là:
Tế bào khứu giác
Tế bào thị giác
Tế bào da
Tế bào vị giác.
49
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây là của phản xạ có điều kiện:
Tính bản năng
Tồn tại vĩnh viễn
Di truyền
Có thể mất đi.
50
Multiple Choice
Đặc điểm nào là của phản xạ không điều kiện:
Thành lập qua luyện tập
Cung phản xạ cố định
Trung tâm ở vỏ não
Có thể mất đi
51
Multiple Choice
Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược dương tính trong điều hoà các hoạt động chức năng của cơ thể là:
Thường xuyên xảy ra để điều hoà hoạt động chức năng trong cơ thể
Làm cho hoạt động chức năng ngày càng tăng hoặc càng giảm
Điều hoà hoạt động chức năng trở về bình thường
Luôn diễn ra sau cơ chế điều hoà ngược âm tính.
52
Multiple Choice
Trung tâm điều khiển các phản xạ có điều kiện là:
Tủy sống
Thân não
Gian não
Vỏ não.
53
Multiple Choice
Điều hòa hoạt động chức năng thông qua đường thể dịch thường chậm hơn đường thần kinh vì cần thời gian để:
Dẫn truyền sung động
Thực hiện các phản ứng hóa học
Các bộ phận của cung phản xạ hoạt động
Phát sinh điện thế hoạt động.
54
Multiple Choice
Cơ chế có vai trò quan trọng nhất để duy trì tính ổn định của nội môi:
Các kiểu điều hoà ngược
Điều hoà ngược dương tính
Điều hoà ngược âm tính
Tự điều hoà.
55
Multiple Choice
Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính trong điều hoà các hoạt động chức năng của cơ thể là:
Xảy ra khi không có rối loạn chức năng trong cơ thể
Làm cho hoạt động chức năng ngày càng tăng hoặc càng giảm
Điều hoà hoạt động chức năng trở về bình thường
Luôn diễn ra song song với cơ chế ngược dương tính
56
Multiple Choice
Tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 dịch ngoại bào tăng, là ví dụ về cơ chế:
Tự điều hòa
Điều hòa chức năng trao đổi chất
Điều hòa ngược âm tính
Điều hòa ngược dương tính.
57
Multiple Choice
Khi thành mạch bị tổn thương, cục máu đông sẽ hình thành để cầm máu là ví dụ về cơ chế:
Tự điều hòa
Điều hoà ngược dương tính
Điều hoà ngược âm tính
Điều hoà chức năng của hồng cầu.
58
Multiple Choice
Khi mất nhiều máu cấp tính, tim đập nhanh lên và mạch co lại để điều hòa huyết áp là ví dụ về cơ chế:
Điều hòa ngược âm tính
Điều hòa chức năng của máu
Tự điều hòa
Điều hòa ngược dương tính.
59
Multiple Choice
Cháu D (nam) 18 tháng tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy, đi ngoài phân lỏng nhiều lần/ngày. Kết quả thăm khám thấy các dấu hiệu: khát nước; uống háo hức; mắt trũng. Chỉ ra dấu hiệu cho thấy cơ thể bé D đang diễn ra sự điều hoà:
Nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy
Khát nước, uống háo hức
Mắt trũng
Đi ngoài phân lỏng toé nước nhiều lần/ngày.
60
Multiple Choice
Anh D 40 tuổi, bị bỏng do cháy nhà được đưa vào viện. Ghi nhận tại khoa cấp cứu về tình trạng của anh D như sau: Bệnh nhân tỉnh táo, tiếp xúc tốt, kêu đau dữ dội, cảm giác khát nước.
Chỉ ra dấu hiệu cho thấy cơ thể bệnh nhân An đang diễn ra sự điều hoà:
Tỉnh táo
Tiếp xúc tốt
Kêu đau dữ dội.
Cảm giác khát nước.
61
Multiple Choice
Màng tế bào là nơi trực tiếp diễn ra quá trình trao đổi vật chất giữa:
Ngoại bào và huyết tương
Ngoại bào và nội môi
Nội bào và dịch bào quan
Nội môi và nội bào
62
Multiple Choice
Ba cơ chất cấu tạo lên màng tế bào gồm:
Protid, ion và vitamin
Protid, lipid và glucid
Lipid, hormon và protid
Glucid, protid và vitamin
63
Multiple Choice
Hai đầu ưa nước của lớp lipid ở màng tế bào hướng ra phía nào:
Cùng hướng vào nội bào
Hướng về hai phía của màng tế bào
Cùng hướng về ngoại bào
Hướng về trung tâm của lớp lipid
64
Multiple Choice
Protein cấu tạo nên màng có các dạng nào:
Là các dạng protein xuyên màng
Protein xuyên màng và protein ngoại vi
Là các dạng protein ngoại vi
Nhiều dạng khác nhau
65
Multiple Choice
Đặc điểm của glucid màng tế bào là:
Chỉ có ở mặt trong màng tế bào
Nằm xuyên suốt bề dày màng tế bào
Chỉ có ở mặt ngoài màng tế bào
Có ở cả mặt trong và mặt ngoài màng tế bào.
66
Multiple Choice
Màng tế bào thực hiện quá trình nào sau đây:
Tổng hợp protein
Tổng hợp enzym
Tổng hợp hormon
Trao đổi vật chất
67
Multiple Choice
Hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào có ý nghĩa gì:
Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào
Giúp tế bào ổn định thể tích, cấu trúc
Giúp cho tế bào luôn thay đổi cấu trúc
Điều hòa các hoạt động của nhân.
68
Multiple Choice
Kết quả của hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào sẽ giúp nội môi được:
Bất biến
Thay đổi
Cân bằng
Đổi mới
69
Multiple Choice
Quá trình vận chuyển các ion giữa hai bên của màng tế bào sẽ sinh ra:.
Vật chất
Kháng thể
Điện thế màng
Các yếu tố đông máu
70
Multiple Choice
Phân tử nào trên màng tế bào có hoạt tính enzym:
Protein ngoại vi
Lipid kép
Protein xuyên màng
Carbonhydrat
71
Multiple Choice
Ba hình thức chính để vận chuyển vật chất ở màng tế bào gồm:
Thụ động, khuếch tán và chủ động
Khuếch tán, ẩm bào và xuất bào
Đặc biệt, tích cực nguyên phát và tích cực thứ phát
Thụ động, chủ động và đặc biệt
72
Multiple Choice
Các hình thức vận chuyển thụ động (khuếch tán) ở màng tế bào gồm:
Khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được thuận hóa (có gia tốc)
Khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid và qua protein
Khếch tán được thuận hóa và khuếch tán có gia tốc
Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang
73
Multiple Choice
Vật chất được khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào là khuếch tán thông qua:
Bơm Na+-K+/ATPase và kênh protein
Lớp kép lipid và kênh (khe) protein
Lớp kép lipid và phân tử protein mang
Bơm Na+-K*/ATPase và phân tử protein mang
74
Multiple Choice
Các hình thức vận chuyển thụ động nói chung có đặc điểm:
Không tiêu tốn năng lượng.
Vận chuyển theo nhiều chiều
Cần có bơm proton.
Ngược gradien nồng độ
75
Multiple Choice
Hoạt động của bơm Na+-K+/ATPase thể hiện hình thức vận chuyển nào:
Khuếch tán có gia tốc
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển tích cực nguyên phát
Vận chuyển tích cực thứ phát
76
Multiple Choice
Các hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào bao gồm:
Khuếch tán qua lipid kép và khuếch tán qua protein mang
Khuếch tán qua lớp kép lipid và qua kênh protein
Khếch tán qua lipid kép và khuếch tán có gia tốc
Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang
77
Multiple Choice
Hình thức vận chuyển nào sau đây cần năng lượng trực tiếp từ ATP:
Khuếch tán đơn thuần
Tích cực nguyên phát
Tích cực thứ phát
Khuếch tán được thuận hóa
78
Multiple Choice
Điểm khác biệt giữa khuếch tán đơn thuần và khuếch tán thuận hóa là:
Một hình thức cần năng lượng, một hình thức không cần năng lượng
Một hình thức cần có bơm proton, một hình thức không cần bơm proton
Một hình thức cần phải có ATP, một hình thức không tiêu tốn ATP
Một hình thức phải qua protein mang, một hình thức không cần protein mang
79
Multiple Choice
Điểm khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực là:
Vận chuyển thụ động cần cung cấp ATP, vận chuyển tích cực không cần cung
cấp ATP
Vận chuyển thụ động không cần năng lượng, vận chuyển tích cực cần năng lượng
Vận chuyển thụ động cần bơm proton, vận chuyển tích cực cần cung cấp ATP
Vận chuyển thụ động không cần protein mang, vận chuyển tích cực cần protein
mang.
80
Multiple Choice
Trong các chất sau, chất nào vận chuyển qua màng nhanh nhất:
SO2 ( 64 dalton)
O2 (32 dalton )
N2 (28 dalton)
CO2( 44 dalton )
81
Multiple Choice
Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép của màng tế bào:
Nat
Ca2+
Glucose
Vitamin E
82
Multiple Choice
Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid của màng tế bào:
Acid béo
Acid amin
Glucose
Manose.
83
Multiple Choice
Chất nào sau đây có thể khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào:
Acid béo
Glucose –
Viatmin D
Khí Oxy
84
Multiple Choice
Chất nào sau đây có thể khuếch tán thuận hóa (qua protein mang) trên màng tế bào:
Vitamin A
Cholesterol
Vi khuẩn
Acid amin
85
Multiple Choice
Các ion không thể khuếch tán qua lớp kép lipid của màng tế bào giống như nước mặc dù chúng có kích thước phân tử nhỏ hơn nước là vì:
Chứng chỉ hòa tan một phần trong lipid
Chúng thường gắn với các chất chất dinh dưỡng khác
Chúng tích điện và thường gắn thêm các phân tử nước
Chúng không được cung cấp ATP để bắn xuyên qua lớp lipid kép.
86
Multiple Choice
Điều gì sau đây xảy ra sẽ làm quá trình khuếch tán thuận hóa ngừng lại (không diễn ra):
Thiếu protein kênh
Thiếu năng lượng trực tiếp từ ATP
Thiếu chất mang protein mang)
Thiếu enzym hoạt hóa.
87
Multiple Choice
Vận chuyển chủ động và vận chuyển đặc biệt luôn tiêu hao năng lượng vì:
Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng
Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển
Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc gây biến đổi của màng
Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn
88
Multiple Choice
Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua kênh protein:
HCO3":
Ca2+
H2PO4
H2O
89
Multiple Choice
Chất nào sau đây có thể được vận chuyển qua màng tế bào theo cả phương thức thụ động và tích cực:
Acid béo
Acid amin
Khí oxy
Hormon steroid.
90
Multiple Choice
Chất nào sau đây chỉ vận chuyển qua màng tế bào theo phương thức thụ động:
Acid béo
Acid amin
Glucose
Manose.
91
Multiple Choice
Nước không tan trong lipid, nhưng các phân tử nước lại dễ dàng đi qua lớp kép lipid là do:
Nước ở dạng lỏng
Các phân tử nước không có trọng lượng
Kích thước phân tử của nước rất nhỏ và động năng lại rất lớn
Các phân tử nước được cung cấp ATP để xuyên qua lớp lipid kép
92
Multiple Choice
Chất nào sau đây không vận chuyển qua màng theo phương thức vận chuyển chủ động:
Ion Na+
Glucose
Acid amin
Acid béo
93
Multiple Choice
Chất nào sau đây không được vận chuyển qua màng theo phương thức khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid:
Vitamin D
Glucose
Vitamin K
Acid béo
94
Multiple Choice
Chất nào sau đây không vận chuyển qua màng theo phương thức thuận hóa (qua protein mang):
Acid béo
Glucose
Acid amin
Galactose
95
Multiple Choice
Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển tích cực thứ phát:
Vận chuyển glucose đồng thời với Nah
Vận chuyển nước nhờ kênh protein
Vận chuyển các vitamin A, D, E qua màng
Vận chuyển các chất có kích thước lớn, có sự biến đổi màng
96
Multiple Choice
Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán đơn thuần vì cần thời gian để:
Vật chất gắn vào và tách khỏi protein mang
Xảy ra phản ứng chuyển ATP thành AMP vòng
Acid amin
Acid béo.
97
Multiple Choice
Những hình thức vận chuyển nào sau đây gây biến đổi cấu trúc màng tế bào:
Các hình thức vận chuyển thụ động
Vận chuyển tích cực và vận chuyển đặc biệt
Vận chuyển thụ động và vận chuyển đặc biệt
Vận chuyển tích cực và vận chuyển thụ động
98
Multiple Choice
Tốc độ khuếch tán được thuận hóa (khuếch tán qua protein mang) có đặc điểm:
Luôn tỉ lệ thuận với gradient nồng độ
Tỉ lệ nghịch với gradient nồng độ
Không phụ thuộc vào số lượng protein mang hay nhu cầu của tế bào
Phụ thuộc vào số lượng protein mang và nhu cầu của tế bào
99
Multiple Choice
Những vật chất có đặc điểm nào thường được vận chuyển bằng hình thức nhập bào và xuất bào:
Không cần thiết cho tế bào hay cơ thể
Có kích thước và trọng lượng phân tử lớn
Có kích thước và trọng lượng phân tử nhỏ
Chưa được vận chuyển hết bởi hình thức thụ động và tích cực
100
Multiple Choice
Nguyên nhân làm quá trình vận chuyển vật chất giữa hai bên màng tế bào bị chậm lại khi tế bào bị viêm là do:
Màng dầy lên và phù nề
Màng mỏng đi
Khe protein giãn rộng
Hoạt động bên trong tế bào giảm
101
Multiple Choice
Quá trình khuếch tán vật chất qua màng tế bào sẽ tăng lên trong trường hợp cơ thể bị tăng thân nhiệt (sốt), vì khi sốt (tăng thân nhiệt) thì:
Độ hòa tan trong dung dịch của các phân tử khuếch tán tăng lên
Chuyển động nhiệt của các phân tử vật chất trong dung dịch tăng
Tăng tổng hợp các bơm proton ở màng tế bào
Tăng khả năng cung cấp năng lượng ATP
102
Multiple Choice
Khi chúng ta ăn mặn lại dễ có cảm giác khát, nguyên nhân là do:
Áp suất thẩm thấu ngoại bào nhỏ hơn áp suất thẩm thấu nội bào
Áp suất thẩm thấu ngoại bào lớn hơn áp suất thẩm thấu nội bào
Áp suất thẩm thấu ngoại bào và nội bào bằng nhau
Áp suất thẩm thấu của cả nội bào và ngoại bào đều giảm
103
Multiple Choice
Điện thế nghỉ của màng tế bào là sự chênh lệch về điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào ở trạng thái:
Nghỉ ngơi
Khử cực
Tái cực
Hoạt động
104
Multiple Choice
Đặc điểm điện thế hai mặt của màng tế bào khi ở trạng thái nghỉ là:
Mặt ngoài màng âm hơn mặt trong
Mặt trong màng âm hơn mặt ngoài màng
Điện thế hai mặt cân bằng nhau
Điện thế hai bên màng tế bào đều âm
105
Multiple Choice
Hoạt động của bơm ion nào đóng vai trò chủ đạo trong việc tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:
Bơm Na*-K+
Bơm K+-H+
Bơm Catt
Bơm Na*-HF.
106
Multiple Choice
Điện thế nghỉ của màng được tạo ra từ kết quả của những hoạt động nào:
Khuếch tán ion qua lớp kép lipid và qua kênh protein
Khuếch tán ion qua kênh protein và hoạt động của bơm Na*-K+/ATPase
Khuếch tán thuận hóa qua protein mang và khuếch tán kênh protein
Tất cả các hoạt động vận chuyển vật chất qua màng tế bào
107
Multiple Choice
Điện thế hoạt động là những điện thế nhanh và đột ngột khi tế bào ở trạng thái:
Nghỉ ngơi
Bất hoạt
Trợ
Hoạt động
108
Multiple Choice
Khi điện thế mặt trong màng tế bào tăng lên bao nhiêu (so với lúc nghỉ), sẽ đạt tới ngưỡng tạo ra điện thế hoạt động:
15 - 45 m V
15 - 30 m V
15 - 40 mV
15 - 50mV
109
Multiple Choice
Khi điện thế màng đạt tới ngưỡng thì kênh ion nào mở đồng loạt để tạo ra điện thế hoạt động:
Kênh Ca
Kênh K+
Kênh Nat
Kênh Mg
110
Multiple Choice
Cơ chế gây mở các kênh Na+ trên màng tế bào để tạo ra điện thế hoạt động của màng là:a
Có chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa
ngược âm tính
Có chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na theo cơ chế điều hòa | ngược dương tính
Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa
ngược dương tính
Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na* theo cơ chế điều hòa
ngược âm tính
111
Multiple Choice
Năng lượng trong cơ thể người có được là do:
Do các tế bào tự sinh ra
Được cung cấp từ nguyên liệu bên ngoài
Do gan tổng hợp và cung cấp
Do hệ thống tiêu hóa tổng hợp và cung cấp
112
Multiple Choice
Quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể diễn ra ở đầu:
Tế bào sống
Tế bào thần kinh
Tế bào gan
Tế bào niêm mạc ruột
113
Multiple Choice
Các chất sinh năng lượng được đưa từ ngoài vào gồm:
Vitamin, nước và muối khoáng
Các loại chất khí
Các loại thuốc
Protid, glucid và lipid
114
Multiple Choice
Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid và được hấp thu vào nội môi tại ống tiêu hóa là:
Galactose
Lactose
Glucose
Sarcarose
115
Multiple Choice
Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của protid và được hấp thu vào nội môi tại ống tiêu hóa là:
Acid amin
Dipeptid
Tripeptid
Polypeptid
116
Multiple Choice
Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của lipid là:
Acid amin
Acid béo
Glucose
Cholesterol
117
Multiple Choice
Hóa năng là năng lượng tồn tại ở:
Nơi có chênh lệch về áp suất
Nơi có chuyển động
Các liên kết hóa học của vật chất
Môi trường điện li
118
Multiple Choice
Liên kết hóa học của vật chất sẽ sinh ra năng lượng khi nào:
Liên kết luôn ở trạng thái không thay đổi
Liên kết được tích lũy mới hay thay đổi theo hướng tổng hợp
Liên kết được tổng hợp mới hoặc khi bị bẻ gãy
Liên kết bị bẻ gãy hoặc thay đổi theo hướng phân giải
119
Multiple Choice
Năng lượng sinh công hóa học có thể gặp ở đâu trong cơ thể sống:
Hoạt động của tế bào gan
Hoạt động của các neuron
Hoạt động co giãn của cơ
Khắp nơi trong cơ thể
120
Multiple Choice
Năng lượng để di dời vật chất từ nơi này đến nơi khác được gọi là:
Động năng
Hóa năng
Nhiệt năng
Thẩm thấu năng
121
Multiple Choice
Trong cơ thể, động năng thường gặp ở những nơi đang có sự:
Sinh sản
Phân bào
Chuyển động
Tổng hợp
122
Multiple Choice
Điện năng trong cơ thể được sinh ra từ sự vận chuyển thành dòng của các chất nào qua màng tế bào:
Chất dinh dưỡng
Ion mang điện tích
Chất khí
Vitamin
123
Multiple Choice
Loại năng lượng nào sau đây trong cơ thể không có khả năng sinh công:
Hóa năng
Động năng
Nhiệt năng
Thẩm thấu năng
124
Multiple Choice
Loại năng lượng nào sau đây trong cơ thể đảm bảo cho các kích thích được dẫn truyền đến tế bào:
Điện năng
Nhiệt năng
Thẩm thấu năng
Hóa năng
125
Multiple Choice
Một phần của loại năng lượng nào sẽ được đào thải ra khỏi cơ thể:
Điện năng
Động năng
Nhiệt năng
Hóa năng
126
Multiple Choice
Tiêu hao năng lượng chi cho duy trì cơ thể” là tiêu hao năng lượng cho các hoạt động nào:
Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, sinh trưởng và tiêu hóa
Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, điều nhiệt và tiêu hóa
Vận cơ, điều nhiệt, tiêu hóa và sinh sản
Sinh sản, phát triển, chuyển hóa cơ sở và vận cơ
127
Multiple Choice
Điều kiện để chuyển hóa của cơ thể đạt mức cơ sở là khi:
Không tiêu hóa, không hô hấp và không vận cơ
Không tiêu hóa, không tiết niệu và không điều nhiệt
Không vận cơ, không điều nhiệt và không tiêu hóa
Không vận cơ, không tiết niệu và không hô hấp
128
Multiple Choice
Khi cơ thể ở trạng thái chuyển hóa cơ sở, thì mức độ tiêu hao năng lượng của cơ thể sẽ là:
Cao nhất
Trung bình
Cao
Thấp nhất
129
Multiple Choice
Tiêu hao năng lượng cho điều nhiệt là để đảm bảo cho:
Thân nhiệt có thể thích ứng theo môi trường
Thân nhiệt ổn định so với sự thay đổi của môi trường
Thân nhiệt luôn thấp hơn nhiệt độ môi trường
Thân nhiệt luôn cao hơn nhiệt độ môi trường
130
Multiple Choice
Khi vận cơ, lượng ATP tiêu hao sẽ biến đổi chủ yếu thành:
Nhiệt
Công
Khí
Điện
131
Multiple Choice
Năng lượng để tổng hợp nên chất gì sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho phát triển cơ thể:
Glycerol
Cholesterol
Triglycerid
Protein
132
Multiple Choice
Hormon nào có tác dụng làm tăng chuyển hóa cơ sở ở nam.
Testosteron
Estrogen
Progesteron
Inhibin
133
Multiple Choice
Ở trẻ nhỏ, quá trình hoạt động nào cần cung cấp nguồn năng lượng lớn:
Phát triển cơ thể
Duy trì cơ thể
Điều hòa thân nhiệt
Tiêu hóa thức ăn
134
Multiple Choice
Nữ giới trong độ tuổi sinh sản, hormon nào có tác dụng làm tăng mức chuyển hóa cơ sở ở nửa sau chu kì kinh nguyệt:
Estrogen
Progesteron
Testesteron
Androgen
135
Multiple Choice
Ở người cao tuổi, năng lượng tiêu hao trong một ngày chủ yếu là để:
Phát triển cơ thể
Tăng khối lượng và kích thước tế bào
Sinh sản
Duy trì cơ thể
136
Multiple Choice
Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho sinh sản:
Tăng kích thước của tế bào
Tăng số lượng hồng cầu
Tăng lưu lượng tuần hoàn
Tăng thông khí hô hấp
137
Multiple Choice
Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là tiêu hao năng lượng cho sinh sản:
Tóc dài ra
Tóc bóng lên
Tóc mọc lên
Tóc thay màu
138
Multiple Choice
Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho phát triển cơ thể:
Tăng số lượng mô mỡ
Tăng khối lượng và kích thước tế bào
Tăng thể tích dịch ngoại bào
Tăng thể tích dịch nội bào
139
Multiple Choice
Năng lượng chi hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt:
Thay đổi chuyển hóa
Tiêu hóa
Thần kinh
Khuếch tán khí
140
Multiple Choice
Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt để chống nóng:
Tăng tiêu hóa
Tăng thông khí
Tăng vận cơ
Tăng chuyển hóa
141
Multiple Choice
Năng lượng chi cho hoạt động nào sau đây được gọi là năng lượng chi cho điều hòa thân nhiệt để chống lạnh:
Run cơ
Tăng thông khí
Giãn mạch ngoại vi
Tăng tiết mồ hôi
142
Multiple Choice
Tăng hoạt động nào sau đây là nguyên nhân chính gây tăng tiêu hao năng lượng ở người luyện tập thể thao:
Hô hấp
Nhịp tim
Vận cơ
Chuyển hóa
143
Multiple Choice
Khi động vật ngủ đông, hoạt động nào sẽ không tiêu hao năng lượng của cơ thể:
Hô hấp, tuần hoàn và tiêu hóa
Tiêu hóa, điều nhiệt và vận cơ
Vận cơ, tuần hoàn và tiêu hóa
Tuần hoàn, hô hấp và tiết niệu
144
Multiple Choice
Nguyên nhân chính làm tăng tiêu hao năng lượng ở trẻ em là để tăng:
Tổng hợp mỡ dự trữ
Số lượng và kích thước tế bào
Vận cơ và tiêu hóa
Tuần hoàn và hô hấp
145
Multiple Choice
Ở động vật ngủ đông, chuyển hóa của cơ thể sẽ ở mức độ nào:
Rất cao
Cao
Trung bình
Cơ sở
146
Multiple Choice
Thân nhiệt ngoại vi còn gọi là:
Nhiệt độ của các tạng
Nhiệt độ của da
Nhiệt độ của gan
Nhiệt độ lõi của cơ thể
147
Multiple Choice
Thân nhiệt trung tâm còn gọi là:
Nhiệt độ vỏ của cơ thể
Nhiệt độ của da
Nhiệt độ của gan
Nhiệt độ lõi của cơ thể
148
Multiple Choice
Loại thân nhiệt (nhiệt độ của cơ thể có thể bị biến động theo nhiệt độ môi trường là:
Trung tâm
Ngoại vi
Vùng lõi cơ thể
Các tạng
149
Multiple Choice
Vai trò và đặc điểm của thân nhiệt trung tâm:
Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể
Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể
Luôn luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường
Không có sự thay đổi theo độ tuổi và giới tính
150
Multiple Choice
Thân nhiệt trung tâm có thể đo ở 1 trong 3 vị trí: trực tràng, miệng và ....
Bàn tay
Trán
Mu bàn chân
Nách
Mỗi tế bào sống có cấu trúc cơ bản gồm mấy phần:
2
3
4
5
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 150
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
111 questions
Sinh học đại cương - Sinh thái học
Lesson
•
University
142 questions
Untitled Presentation
Lesson
•
4th Grade
150 questions
ôn tập
Lesson
•
University
142 questions
lớp 6
Lesson
•
5th - 6th Grade
154 questions
REVISION GR 4 U11-20
Lesson
•
4th Grade
161 questions
KTCT
Lesson
•
University
121 questions
Lịch sử văn minh thế giới
Lesson
•
University
178 questions
test
Lesson
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade