

Kinh tế chính trị
Presentation
•
Philosophy
•
University
•
Medium
Thảo Thanh
Used 13+ times
FREE Resource
0 Slides • 142 Questions
1
Multiple Choice
Vì sao giá trị là thuộc tính xã hội của hàng hóa
Vì hàng hóa phải được sản xuất ra trong quan hệ xã hội
Vì hàng hóa là sản phẩm của lao động đem trao đổi, tức mang quan hệ xã hội
Vì hàng hóa có hai thuộc tính, được ra đời trong các hình thái kinh tế - xã hội
Vì hàng hóa ra đời dựa trên cơ sở có phân công lao động xã hội
2
Multiple Choice
Sản xuất hàng hóa tồn tại
trong mọi xã hội
trong chế độ nô lệ, phong kiến, xã hội chủ nghĩa
trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tác biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
chỉ có trong chủ nghĩa tư bản
3
Multiple Choice
Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp sau đây, trường hợp nào dưới đây là đúng ?
Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng
Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi
Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên
Cả a, b, c đúng
4
Multiple Choice
Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng
Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt
Ví có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể
5
Multiple Choice
Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng
Học thuyết giá trị lao động
Học thuyết giá trị thặng dư
6
Multiple Choice
Cơ sở vật chất của CNTB là gì ?
Công trường thủ công
Nền đại công nghiệp cơ khí
Cuộc cách mạng công nghiệp
Trình độ sản xuất máy móc, cơ khí hóa
7
Multiple Choice
Lao động sản xuất có vai trò gì với con người
Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người
Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực
Giúp con người tích lũy kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi
Cả a,b,c
8
Multiple Choice
Mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hóa là
Đáp ứng nhu cầu thị trường
Cải thiện mức sống
Lợi nhuận tối đa
Phát triển văn hóa
9
Multiple Choice
Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hóa còn dựa trên nhiều điều kiện nào
Trao đổi hàng hóa
Nhà nước ra đời
Có chế độ tư hữu hay các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
Chủ nghĩa tư bản ra đời
10
Multiple Choice
Theo C.Mác, công thức chung của tư bản là gì
T – H
H – H – T
T – H – T
Không có phương án nào đúng
11
Multiple Choice
Xuất khẩu tư bản là gì ?
Đầu tư tư bản ra nước ngoài
Mang hàng hóa sang bán ở nước ngoài
Mang hàng hóa sang bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
Cả a, b , c đều sai
12
Multiple Choice
Mục đích của sản xuất tư bản là gì ?
Giúp đỡ các nước nghèo phát triển
Giải quyết số tư bản thừa trong nước
Để thực hiện giá trị
Nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao
13
Multiple Choice
Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa có những giai đoạn nào ?
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền
Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc
Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước
Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền
14
Multiple Choice
Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối ?
Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi
Sử dụng kỷ thuật tiên tiến,cải tiến tổ chức quản lý
Tăng năng suất lao động
Cả a,b,c đúng
15
Multiple Choice
Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, Mác bắt đầu từ
Nền sản xuất của cải vật chất
Công thức chung của tư bản
Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa
Quá trình sản xuất giá trị thặng dư
16
Multiple Choice
CNTB độc quyền nhà nước là
Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội
Một chính sách trong giai đoạn độc quyền
Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội
Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản
17
Multiple Choice
Giá cả lớn hơn giá trị khi
Cung nhỏ hơn cầu
Cung bằng cầu
Cung lớn hơn cầu
Cả a,b,c đều sai
18
Multiple Choice
Giá trị hàng hóa được tạo từ đâu
Từ sản xuất
Từ trao đổi
Từ phân phối
Từ tiêu dùng
19
Multiple Choice
Khi hàng hóa đúng bằng giá trị thì
p<m
p>m
p=m
p=0
20
Multiple Choice
Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng
Ngày lao động không đổi
Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động không đổi
Hạ thấp giá trị sức lao động
Cả a,b,c
21
Multiple Choice
Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì ?
Qui luật giá cả độc quyền
Qui luật giá cả sản xuất
Qui luật lợi nhuận độc quyền
Qui luật lợi nhuận bình quân
22
Multiple Choice
Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành
Hình thành giá cả sản xuất
Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
Giảm giá trị xã hội của từng loại hàng hóa
Hình thành lợi nhuận bình quân
23
Multiple Choice
CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào ?
Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai
Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX
Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIX
Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
24
Multiple Choice
Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng
Học thuyết giá trị lao động
Học thuyết giá trị thặng dư
25
Multiple Choice
C.Mác đã dựa vào học thuyết nào để vạch rõ bản chất bóc lột của xã hội tư bản
Học thuyết chủ nghĩa duy vật lịch sử
Học thuyết giá trị thặng dư.
Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội.
a và b đều đúng.
26
Multiple Choice
Điều kiện để tiền tệ chuyển hóa thành tư bản là
Sự xuất hiện của tư liệu sản xuất trong tay các nhà tư bản
Sự xuất hiện các nguồn vốn đầu tư trong xã hội
Sự xuất hiện hàng hóa sức lao động trong xã hội
27
Multiple Choice
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa công thức chung của tư bản
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa
28
Multiple Choice
Thực chất của tích lũy tư bản là
Sự chuyển hóa một phần giá trị hàng hóa thành tư bản
Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản
Sự chuyển hóa một phần giá trị tư liệu sản xuất thành tư bản
Sự chuyển hóa một phần giá trị sức lao động thành tư bản
29
Multiple Choice
Ngày lao động của công nhân làm thuê gồm hai phần
Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp
Thời gian lao động cụ thể và thời gian lao động trừu tượng
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư
Thời gian lao động tư nhân và thời gian lao động xã hội
30
Multiple Choice
Để phát triển thành công kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam thì phải
Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, vai trò của nhà nước và phát huy vai trò của nhân dân
Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, vai trò của nhà nước và phát huy vai trò của nhà khoa học
Thực hiện nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng, vai trò của nhà nước và phát huy vai trò của các chuyên gia kinh tế
31
Multiple Choice
Thực chất của chiến lược hội nhập kinh tế là
Một kế hoạch tổng thể về phương pháp, cách thức và các biện pháp cho hội nhập kinh tế.
Một kế hoạch tổng thể về phương thức, mục đích và các biện pháp cho hội nhập kinh tế.
Một kế hoạch tổng thể về phương châm, mục tiêu và các giải pháp cho hội nhập kinh tế.
Một kế hoạch tổng thể về phương hướng, mục tiêu và các giải pháp cho hội nhập kinh tế.
32
Multiple Choice
Để thích ứng với tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư thì công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam cần thực hiện nội dung nào
Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên lợi thế sẵn có
Hoàn thiện tư duy, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng công nghệ 4.0
Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo
Hoàn thiện pháp luật, xây dựng nền kinh tế theo định hướng thị trường
33
Multiple Choice
Phân công lao động xã hội
Sự phân chia xã hội thành các giai cấp, ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội
Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội
Sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau
Sự phân chia lao động quốc tế thành các khu vực khác nhau của nền sản xuất xã hội
34
Multiple Choice
Bản chất của tiền công trong tư bản chủ nghĩa là
Giá cả của hàng hóa lao động
Giá cả của hàng hóa sức lao động
Giá cả của hàng hóa tiêu dùng
Giá trị của hàng hóa sức lao động
35
Multiple Choice
Sức lao động là
Toàn bộ thể lực và trí lực nói lên khả năng lao động của con người
Toàn bộ sức lực và thể chất của con người trong lao động sản xuất
Toàn bộ kỹ năng và kinh nghiệm sản xuất của người lao động
Toàn bộ kết quả của người động trong quá trình sản xuất
36
Multiple Choice
Công thức chung của tư bản phản ánh
Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị sử dụng
Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư
Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
37
Multiple Choice
Hao mòn của tư bản cố định bao gồm
Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình
Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất
Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng
38
Multiple Choice
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh
Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
Hiệu quả đầu tư của nhà tư bản trong sản xuất
Mối quan hệ giữa nhà tư bản với công nhân
39
Multiple Choice
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa công thức chung của tư bản
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa
40
Multiple Choice
Lao động phức tạp
Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
Là lao động có nhiều thao tác phức tạp, tinh xảo
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
Là lao động làm ra các hàng hóa chất lượng cao
41
Multiple Choice
Các chức năng của tiền tệ là
Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới
Thước đo giá trị; phương tiện mua bán; phương tiện đầu tư; phương tiện cho vay; phương tiện lưu thông
Thước đo giá trị; phương tiện tín dụng; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới
42
Multiple Choice
Hội nhập kinh tế quốc tế là
Quá trình các nước mở rộng đầu tư, cạnh tranh quốc tế với nhiều hình thức, thủ đoạn vì lợi nhuận tối đa
Quá trình thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung
Quá trình các nước mở cửa nền kinh tế về xuất, nhập khẩu, cạnh tranh quốc tế, vì lợi ích của mình
Quá trình hình thành các tổ chức kinh tế quốc tế, cạnh tranh xâm nhập vào nhau hình thành xu thế toàn cầu hóa kinh te
43
Multiple Choice
Đặc trưng của hội nhập kinh tế quốc tế là
Sự hình thành các liên minh kinh tế quốc tế và khu vực để tạo sức mạnh kinh tế cho các nước
Sự hình thành các tổ chức kinh tế quốc tế và khu vực để tạo ra sự cạnh tranh cho các nước
Sự hình thành các liên kết kinh tế quốc tế và khu vực để tạo ra sân chơi chung cho các nước
Sự hình thành các độc quyền kinh tế quốc tế và khu vực để tạo ra sân chơi chung cho các nước
44
Multiple Choice
Một trong những đặc điểm chủ yếu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tư nhân
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế số
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức
45
Multiple Choice
Cách mạng công nghiệp là bước phát triển nhảy vọt về chất của trình độ tư liệu lao động, dựa trên cở sở đó là
Những phát minh đột phá về tổ chức và phân công lao động xã hội
Những phát minh đột phá về sử dụng máy móc và tổ chức, quản lý kinh tế
Những phát minh đột phá về sử dụng cơ giới và nguyên vật liệu mới
Những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ
46
Multiple Choice
Yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa
Máy móc, nhà xưởng
Lao động của con người
Nguyên, nhiên vật liệu
Kỹ thuật, công nghệ sản xuất
47
Multiple Choice
Điều kiện để tiền tệ chuyển hóa thành tư bản là
Sự xuất hiện của tư liệu sản xuất trong tay các nhà tư bản
Sự xuất hiện các nguồn vốn đầu tư trong xã hội
Sự xuất hiện hàng hóa sức lao động trong xã hội
Sự xuất hiện quyền tự do kinh doanh trong nền kinh tế
48
Multiple Choice
Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được đo
Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết
Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết
Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động tất yếu
Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt
49
Multiple Choice
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là
Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật của của bản quyết định
Cấu tạo kinh tế của tư bản do cấu tạo kỹ thuật của tư bản quyết định
Cấu tạo giá trị của tư bản do nhu cầu thị trường quyết định
Cấu tạo kỹ thuật của tư bản do cấu tạo công nghệ của tư bản quyết định
50
Multiple Choice
Kinh tế (tự nhiên) tự cung, tự cấp là
Tiêu dùng cho chính người sản xuất ra sản phẩm đó
Các phương án trên đều đúng
Sản xuất ra để bán
Tiêu dùng cho chính người sản xuất ra sản phẩm đó
51
Multiple Choice
Lợi nhuận có nguồn gốc từ
Lao động phức tạp
Lao động quá khứ
Lao động không được trả công
Lao động cụ thể
52
Multiple Choice
Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế
Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.
Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế
Tất cả các phương án đều đúng
Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.
53
Multiple Choice
Lượng giá trị sử dụng của sản phẩm nhiều hay ít phụ thuộc vào các nhân tố nào?
Kỹ năng của người lao động
Tất cả đều đúng
Chúng ít hao mòn, khó hư hỏng, rất thuận tiện cho quá trình trao đổi
Chúng là những kim loại quý, thuần nhất về chất
54
Multiple Choice
Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ nhất là
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Ngành thương nghiệp ra đời
Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
55
Multiple Choice
Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ ba là
Ngành thương nghiệp ra đời
Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
56
Multiple Choice
Lao động trừu tượng là
Lao động thành thạo
Lao động có trình độ cao
Lao động tạo ra giá trị hàng hoá
57
Multiple Choice
Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng
Chỉ có chức năng thước đo giá trị
Chức năng thước đo giá trị, cất trữ, tiền tệ thế giới
Chức năng thước đo giá trị,cất trữ
Đều đúng
58
Multiple Choice
Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?
Giữ nguyên không đổi
Giảm xuống
Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ
Tăng lên
59
Multiple Choice
Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?
D. Ricardo
W.Petty
R.T.Mathus
Smith
60
Multiple Choice
Cường độ lao động là
Hiệu suất của lao động
Hiệu quả của lao động
Các phương án trên đều đúng
Độ khẩn trương nặng nhọc trong lao động
61
Multiple Choice
Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?
Do ngẫu nhiên
Do giá trị nội tại của hàng hóa
Do tính hữu ích của hàng hóa
Do quan hệ cung - cầu
62
Multiple Choice
Năng suất lao động là
Giống như kéo dài thời gian lao động
Các phương án đều đúng.
Sự hao phí lao động trong một đơn vị thời gian
Hiệu quả, hay hiệu suất của lao động
63
Multiple Choice
Côngxoócxion (Consortium) là tổ chức độc quyền về
Liên kết ngang
Liên kết nhiều nhà tư bản khác ngành có liên quan về mặt kinh tế, kỹ thuật
Liên kết đa ngành
Liên kết cùng ngành
64
Multiple Choice
Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
Quan hệ phân phối sản phẩm
Quan hệ tổ chức quản lý
Không quan hệ nào quyết định
65
Multiple Choice
Ngày lao động của công nhân làm thuê gồm hai phần
Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp
Thời gian lao động cụ thể và thời gian lao động trừu tượng
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư
Thời gian lao động tư nhân và thời gian lao động xã hội
66
Multiple Choice
Vai trò của nhà nước trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích là
Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến kêu gọi đầu tư
Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến người lao động
Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển xã hội
Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực truyền thống dân tộc
67
Multiple Choice
Mục tiêu phát triển của kinh tế thị trường định hướng XCHN Việt Nam là
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa, xã hội công bằng, an ninh, tiến bộ
Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tích cực, chủ động hội nhập quốc tế
68
Multiple Choice
Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?
Đều làm tăng lương lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật – công nghệ
Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hoá
69
Multiple Choice
Khi tăng cường độ lao động
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm
Tất cả các phương án đều đúng
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên
70
Multiple Choice
Căn cứ để phân chia thị trường tự do, thị trường có điều tiết, thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không hoàn hảo là
Căn cứ vào phạm vi các quan hệ
Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi
Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành
Căn cứ vào quyết định đã ban hành
71
Multiple Choice
Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là
Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
Mở rộng phạm vi thống trị của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
72
Multiple Choice
Căn cứ để phân chia thị trường tiêu dùng; thị trường tư liệu sản xuất
Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán
Căn vứ vào vị trí các yếu tố được trao đổi, mua bán
Căn cứ vào chức năng các yếu tố được trao đổi, mua bán
Căn cứ vào nhù cầu của các yếu tố được trao đổi, mua bán
73
Multiple Choice
Ai là Người đã đưa ra “chính sách kinh tế mới”?
P.A. Samuelson
William Petty
V.I.Lênin
C. Mác
74
Multiple Choice
Ai là người cho rằng giá trị hàng hóa có nguồn gốc từ lao động?
William Petty
Cả 3 đều đúng
Adam Smith
David Ricardo
75
Multiple Choice
Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?
D. Ricardo
W.Petty
R.T.Mathus
A. Smith
76
Multiple Choice
Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của
Kinh tế- chính trị tầm thường
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Chủ nghĩa trọng nông
Chủ nghĩa trọng thương
77
Multiple Choice
Chi phí sản xuất gồm những bộ phận nào?
c + v + m
k+m
c + v
v + m
78
Multiple Choice
Vì sao vàng, bạc có thể đóng vai trò là tiền tệ?
Chúng dễ chia nhỏ, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, với một khối lượng nhỏ có giá trị lớn.
Chúng ít hao mòn, khó hư hỏng, rất thuận tiện cho quá trình trao đổi
Chúng là những kim loại quý, thuần nhất về chất
Tất cả đều đúng
79
Multiple Choice
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?
Lao động phức tạp
Lao động cụ thể
Lao động giản đơn
Lao động trừu tượng
80
Multiple Choice
Khi năng suất lao động tăng sẽ xảy ra các trường hợp sau đây, trường hợp nào dưới đây không đúng?
Tổng giá trị hàng hoá không đổi
Tổng giá trị hàng hoá cũng tăng
Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm
Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
81
Multiple Choice
Một trong những quan điểm cơ bản của các học thuyết kinh tế tư sản cổ điển là ?
Nhà nước nên can thiệp sâu vào an ninh, quốc phòng
Nhà nước không nên can thiệp sâu vào kinh tế
Nhà nước nên can thiệp sâu vào kinh tế
Nhà nước không nên can thiệp sâu vào lưu thông
82
Multiple Choice
Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế
Mang tính chủ quan
Mang tính khác quan phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
Mang tính khách quan
83
Multiple Choice
Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ ba là
Ngành thương nghiệp ra đời
Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
84
Multiple Choice
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương
Lĩnh vực sản xuất
Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp
Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc
85
Multiple Choice
Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?
Tomas Mun
Francois Quesney
William Petty
Antoine Montchretiên
86
Multiple Choice
Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng
Chỉ có chức năng thước đo giá trị
Chức năng thước đo giá trị, cất trữ, tiền tệ thế giới
Chức năng thước đo giá trị,cất trữ
Tất cả đều đúng
87
Multiple Choice
Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?
Tăng lên
Giảm xuống
Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ
Không đổi
88
Multiple Choice
Xét ở tính chất thì giá trị sử dụng của hàng hóa làXét ở tính chất thì giá trị sử dụng của hàng hóa là
Phạm trù kinh tế chính trị
Phạm trù vĩnh viễn
Phạm trù lịch sử
Phạm trù xã hội
89
Multiple Choice
Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?
Đều làm tăng lương lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật – công nghệ
Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hoá
90
Multiple Choice
Lao động giản đơn là
Là lao động làm công việc đơn giản
Là lao động làm ra các hàng hóa chất lượng không cao
Là lao động chủ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa
Là những việc tạo ra giá trị thấp nhất và người làm không cần đào tạo
91
Multiple Choice
Hao mòn của tư bản cố định bao gồm
Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình
Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất
Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng
92
Multiple Choice
Chu chuyển của tư bản
Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh trình độ bóc lột của tư bản
Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh tốc độ vận động của tư bản
Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh sức cạnh tranh của tư bản
Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh hiệu quả đầu tư của tư bản
93
Multiple Choice
Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là
Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chấ
Mở rộng phạm vi thống trị của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
94
Multiple Choice
Sức lao động là
Toàn bộ thể lực và trí lực nói lên khả năng lao động của con người
Toàn bộ sức lực và thể chất của con người trong lao động sản xuất
Toàn bộ kỹ năng và kinh nghiệm sản xuất của người lao động
Toàn bộ kết quả của người động trong quá trình sản xuất
95
Multiple Choice
Tuần hoàn tư bản trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau là
Tư bản sản xuất – Tư bản hàng hóa – Tư bản tiền tệ
Tư bản hàng hóa – Tư bản sản xuất – Tư bản tiền tệ
Tư bản tiền tệ – Tư bản hàng hóa – Tư bản sản xuất
Tư bản tiền tệ – Tư bản sản xuất – Tư bản hàng hóa
96
Multiple Choice
Tư bản bất biến là
Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất
Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất
Bộ phận tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất
Bộ phân tư bản lưu động, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất
97
Multiple Choice
Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của
Kinh tế- chính trị tầm thường
Chủ nghĩa trọng thương
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Chủ nghĩa trọng nông
98
Multiple Choice
Ưu thế của nền kinh tế thị trường là
Nền kinh tế thị trường luôn phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia
Nền kinh tế thị trường luôn có khả năng khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo
Nền kinh tế thị trường luôn có khả năng khắc phục được hiện tượng phản hóa sâu sắc trong xã hội
Nền kinh tế thị trường luôn tạo được sự cân đối cung cầu hàng hóa trong thị trường nên tránh được những rủi ro khủng hoảng
99
Multiple Choice
Nền kinh tế thị trường luôn tạo được sự cân đối cung cầu hàng hóa trong thị trường nên tránh được những rủi ro khủng hoảng
Căn cứ vào phạm vi các quan hệ
Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi
Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành
Căn cứ vào quyết định đã ban hành
100
Multiple Choice
Cơ sở để các hàng hóa so sánh, trao đổi được với nhau là
Đều là sản phẩm lao động
Đểu nhằm thỏa mãn nhu cầu con người
Đều đáp ứng nhu cầu con người
Đều vì mục đích tiêu dùng cho xã hội
101
Multiple Choice
Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành
Hình thành giá cả thị trường của từng loại hàng hóa
Hình thành giá cả sản xuất của từng loại hàng hóa
Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa
Hình thành giá trị trao đổi của từng loại hàng hóa
102
Multiple Choice
Tính năng đặc biệt của hàng hóa sức lao động là
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị tư bản đã đầu tư
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới ngang bằng giá trị bản thân nó
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó
103
Multiple Choice
Hao mòn của tư bản cố định bao gồm
Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình
Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất
Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng
104
Multiple Choice
Khi tăng cường độ lao động
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm
Tất cả các phương án đều đúng
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên
105
Multiple Choice
Lao động phức tạp
Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
Là lao động có nhiều thao tác phức tạp, tinh xảo
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
Là lao động làm ra các hàng hóa chất lượng cao
106
Multiple Choice
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
Tỷ lệ nghịch cường độ lao động
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
Không phụ thuộc vào cường độ lao động
107
Multiple Choice
Hai yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất hàng hóa?
Tư liệu sản xuất và công cụ lao động
Tư liệu sản xuất và sức lao động
Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng
Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động
108
Multiple Choice
Điều kiện để nền kinh tế hàng hóa hình thành và phát triển là:
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt và mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
Phân công lao động trong các gia đình xuất hiện và phân công lao động quốc tế
Phân công lao động xã hội và sự phụ thuộc về mặt kinh tế giữa những người sản xuất
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
109
Multiple Choice
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là
Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động
Môi trường lao động và cường độ lao động
Cường độ lao động và lao động phức tạp
Năng suất lao động và điều kiện lao động
110
Multiple Choice
Lao động trửu tượng là
Lao động tạo ra tính hữu ích của hàng hóa
Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
Lao động tạo ra giá trị hàng hóa
Lao động tạo ra tính hữu ích và giá trị hàng hóa
111
Multiple Choice
Giá trị hàng hóa là
Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
112
Multiple Choice
Hàng hóa là
Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng nhất định của con người và có giá trị sử dụng cao
Là sản phẩm của lao động, có giá trị và giá trị sử dụng cao để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người
Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu nào đó của sản xuất, thông qua nhu cầu của họ
Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
113
Multiple Choice
Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi
Thời gian lao động giản đơn càn thiết và hao phí vật tư kỹ thuật
Thời gian lao động cá biệt cần thiết của người sản xuất hàng hóa
Thời gian hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa
Thời gian lao động xã hội cần thiết
114
Multiple Choice
Ưu thế của nền kinh tế thị trường là
Nền kinh tế thị trường luôn phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng miền cũng như lợi thế quốc gia
Nền kinh tế thị trường luôn có khả năng khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo
Nền kinh tế thị trường luôn có khả năng khắc phục được hiện tượng phản hóa sâu sắc trong xã hội
Nền kinh tế thị trường luôn tạo được sự cân đối cung cầu hàng hóa trong thị trường nên tránh được những rủi ro khủng hoảng
115
Multiple Choice
Căn cứ để phân chia thị trường tự do, thị trường có điều tiết, thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không hoàn hảo là
Căn cứ vào phạm vi các quan hệ
Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi
Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành
Căn cứ vào quyết định đã ban hành
116
Multiple Choice
Cơ sở để các hàng hóa so sánh, trao đổi được với nhau là
Đều là sản phẩm lao động
Đểu nhằm thỏa mãn nhu cầu con người
Đều đáp ứng nhu cầu con người
Đều vì mục đích tiêu dùng cho xã hội
117
Multiple Choice
Thời gian lao động xã hội cần thiết là
Là khoản thời gian sản xuất của tuyệt đối bộ phận hàng hóa trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình
Là khoản thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình
Là khoản thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật cao, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình
Là khoản thời gian cần thiết để sản xuất ra một loại hàng hàng hóa nhất định trong điều kiện trình độ kỹ thuật trung bình do người có trình độ chuyên môn cao quyết định
118
Multiple Choice
Tác động của quy luật giá trị
Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích lưu thông hàng hóa; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản hàng hóa
119
Multiple Choice
Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành
Hình thành giá cả thị trường của từng loại hàng hóa
Hình thành giá cả sản xuất của từng loại hàng hóa
Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa
Hình thành giá trị trao đổi của từng loại hàng hóa
120
Multiple Choice
Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là
Căn cứ vào vai trò các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị
Căn cứ vào vai trò các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng
Căn cứ vào vai trò các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
Căn cứ vào vai trò các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư
121
Multiple Choice
Tính năng đặc biệt của hàng hóa sức lao động là
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị tư bản đã đầu tư
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới ngang bằng giá trị bản thân nó
Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó
122
Multiple Choice
Hao mòn của tư bản cố định bao gồm
Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình
Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất
Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng
123
Multiple Choice
Tỷ suất giá trị thặng dư là
Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản cố định
Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản lưu động
Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến
Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến
124
Multiple Choice
Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh
Luôn lớn hơn giá trị hàng hóa, phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản
Luôn bằng giá trị hàng hóa, phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản
Luôn nhỏ hơn giá trị hàng hóa, phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản
Luôn lớn hơn giá trị hàng hóa, phản ánh hiệu quả bóc lột của nhà tư bản
125
Multiple Choice
Tuần hoàn tư bản trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau là
Tư bản sản xuất – Tư bản hàng hóa – Tư bản tiền tệ
Tư bản hàng hóa – Tư bản sản xuất – Tư bản tiền tệ
Tư bản tiền tệ – Tư bản hàng hóa – Tư bản sản xuất
Tư bản tiền tệ – Tư bản sản xuất – Tư bản hàng hóa
126
Multiple Choice
Điều kiện để tiền tệ chuyển hóa thành tư bản là
Sự xuất hiện của tư liệu sản xuất trong tay các nhà tư bản
Sự xuất hiện các nguồn vốn đầu tư trong xã hội
Sự xuất hiện hàng hóa sức lao động trong xã hội
Sự xuất hiện quyền tự do kinh doanh trong nền kinh tế
127
Multiple Choice
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa công thức chung của tư bản
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa
128
Multiple Choice
Sức lao động là
Toàn bộ thể lực và trí lực nói lên khả năng lao động của con người
Toàn bộ sức lực và thể chất của con người trong lao động sản xuất
Toàn bộ kỹ năng và kinh nghiệm sản xuất của người lao động
Toàn bộ kết quả của người động trong quá trình sản xuất
129
Multiple Choice
Thực chất của tích lũy tư bản là
Sự chuyển hóa một phần giá trị hàng hóa thành tư bản
Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản
Sự chuyển hóa một phần giá trị tư liệu sản xuất thành tư bản
Sự chuyển hóa một phần giá trị sức lao động thành tư bản
130
Multiple Choice
Ngày lao động của công nhân làm thuê gồm hai phần
Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp
Thời gian lao động cụ thể và thời gian lao động trừu tượng
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư
Thời gian lao động tư nhân và thời gian lao động xã hội
131
Multiple Choice
Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền ?
C.Mác
VI.Lênin
C.Mác và Ănghen
Ph.Ănghen
132
Multiple Choice
Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?
Cạnh tranh
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
133
Multiple Choice
Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, qui luật giá trị có hình thức biểuhiện gì?
Qui luật giá cả thị trường
Qui luật giá cả sản xuất
Qui luật lợi nhuận bình quân
Qui luật giá cả độc quyền
134
Multiple Choice
Công thức chung của Tư bản là
T –H’ – T
T – T – H’
T – H – T’
H – T’– H
135
Multiple Choice
Giá cả của hàng hóa là
Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
Số tiền người mua phải trả cho người bán
Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
136
Multiple Choice
Hai yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất hàng hóa?
Tư liệu sản xuất và công cụ lao động
Tư liệu sản xuất và sức lao động
Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng
Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động
137
Multiple Choice
Điều kiện để nền kinh tế hàng hóa hình thành và phát triển là
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt và mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
Phân công lao động trong các gia đình xuất hiện và phân công lao động quốc tế
Phân công lao động xã hội và sự phụ thuộc về mặt kinh tế giữa những người sản xuất
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
138
Multiple Choice
Giá trị hàng hóa là
Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
139
Multiple Choice
Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản là
Trình độ khai thác sức lao động; cường độ lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; quy mô của tư bản ứng trước
Trình độ khai thác sức lao động; năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; quy mô của tư bản ứng trước
Trình độ khai thác sức lao động; thời gian lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; đối tượng của tư bản ứng trước
Trình độ khai thác sức lao động; cường độ lao động; sử dụng hiệu quả máy móc; quy mô của lợi nhuận bình quân
140
Multiple Choice
Đặc điểm của quá trình sản xuất trong xí nghiệp tư bản chủ nghĩa là
Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản; sản phẩm thuộc sở hữu của giai cấp công nhân
Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản; sản phẩm thuộc sở hữu của nhà tư bản
Công nhân làm việc tự do; sản phẩm phân phối theo vốn góp và sức lao động
Công nhân làm việc theo hợp đồng lao động; sản phẩm theo nhu cầu thị trường
141
Multiple Choice
Sự vận động của tuần hoàn tư bản trải qua ba giai đoạn là
Sản xuất – lưu thông – lưu thông
Lưu thông – lưu thông – sản xuất
Lưu thông – sản xuất – lưu thông
Sản xuất – trao đổi – lưu thông
142
Multiple Choice
Giá trị cá biệt của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố
Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định
Hao phí lao động của ngành nghề đó quyết định
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hóa quyết định
Vì sao giá trị là thuộc tính xã hội của hàng hóa
Vì hàng hóa phải được sản xuất ra trong quan hệ xã hội
Vì hàng hóa là sản phẩm của lao động đem trao đổi, tức mang quan hệ xã hội
Vì hàng hóa có hai thuộc tính, được ra đời trong các hình thái kinh tế - xã hội
Vì hàng hóa ra đời dựa trên cơ sở có phân công lao động xã hội
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 142
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
117 questions
[IT8-Lesson2.1] Công cụ của nhà khoa học dữ liệu
Lesson
•
8th Grade
135 questions
MMT(2)
Lesson
•
University
141 questions
SINH HỌC
Lesson
•
9th - 12th Grade
136 questions
Văn minh Đại Việt
Lesson
•
10th Grade
122 questions
Địa lí 10 HK1
Lesson
•
10th Grade
129 questions
E9- UNIT 4- CÂU TƯỜNG THUẬT (Reported Speech)
Lesson
•
9th Grade
161 questions
ÔN TẬP CHIẾN SĨ THÔNG THÁI
Lesson
•
University
163 questions
Địa lý kinh tế VN và TG
Lesson
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Philosophy
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
14 questions
Ch.3_TEACHER-led
Quiz
•
University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University