Search Header Logo
Triết học

Triết học

Assessment

Presentation

Philosophy

University

Practice Problem

Medium

Created by

Nhat Minh

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 155 Questions

1

Multiple Choice

Xác định phương án đúng theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng:

1

A. Chủ nghĩa duy vật thường là thế giới quan của các giai cấp và các lực lượng xã hội tiến bộ.

2

B. Chủ nghĩa duy vật luôn có mối liên hệ với khoa học, đề cao lao động trí óc hơn lao động chân tay.

3

C. Chủ nghĩa duy vật luôn có mối liên hệ với khoa học, đề cao lao động chân tay hem lạc động trí óc.

4

D. Chủ nghĩa duy vật là một sự phát triển phiến diện của một trong những mặt, một trong những khía cạnh của

2

Multiple Choice

Nhiệm vụ của triết học là:

1

A. Giải thích thế giới.

2

B. Cải tạo thế giới.

3

C. Giải thích và cải tạo thế giới.

4

D. Là khoa học của các khoa học.

3

Multiple Choice

Có quan niệm cho rằng: Thế giới bao gồm trần gian, thiên đường và địa ngục. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm đó đúng hay sai:

1

A. Đúng.

2

B. Sai.

3

C. Vừa đúng vửa sai.

4

D. Tất cả đều sai.

4

Multiple Choice

Khi giải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho răng con người không có khả năng nhận thức được thế giới, thì thuộc trường phái triết học:

1

A. Chủ nghĩa duy vật.

2

B. Chủ nghĩa duy tâm.

3

C. Trường phái khá tri.

4

D. Trường phái bất khả tri.

5

Multiple Choice

Câu nói: "Có thực mới vực được đạo” là quan điểm:

1

A. Duy vật.

2

B. Duy tâm.

3

C. Vừa duy vật vừa duy tâm.

4

D. Không nên gọi là duy vật hay duy tâm.

6

Multiple Choice

Theo Ăngghen, những phát mình lớn trong khoa học tự nhiên ảnh hưởng tới sự hình thành triết học duy vật biện chứng là:

1

A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Thuyết tế bào, Định luật vạn vật hấp dẫn

2

B. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. Thuyết tế bào, Thuyết tiến hóa của Dácuyn.

3

C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. Định luật vạn vật hấp dẫn, Thuyết nhật tâm.

4

D. Phát hiện ra nguyên tử. Phát hiện ra điện tử, Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

7

Multiple Choice

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh:

1

A. Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời.

2

B. Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.

3

C. Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.

4

D. Chủ nghĩa tư bản hiện đại.

8

Multiple Choice

Nhận xét nào sau đây là sai:

1

A. Phương pháp siêu hình nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh, đồng nhất đối tượng với trạng thái tĩnh nhất thời đó.

2

B. Phương pháp siêu hình chỉ nhìn thấy những sự vật riêng biệt mà không nhìn thấy mối liên hệ qua lại giữa những sự vật ấy, chỉ nhìn thấy cây mà không thấy rừng.

3

C. Phương pháp siêu hình có công lớn trong việc giải quyết các vấn đề có liên quan đến cơ học cổ điển.

4

D. Phương pháp siêu hình không có vai trò gì trong sự phát triển của triết học và do đó đã được thay thế bằng phương pháp biện chứng.

9

Multiple Choice

Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học thời kỳ:

1

A. Cổ đại.

2

B. Trung cổ.

3

C. Phục hưng.

4

D. Khai sáng.

10

Multiple Choice

Triết học ra đời vào khoảng thời gian là:

1

A. Từ thế kỷ VIII - VI trước công nguyên.

2

B. Thế kỷ III trước công nguyên.

3

C. Thế kỷ thứ II trước công nguyên.

4

D. Thế kỷ thứ I sau công nguyên.

11

Multiple Choice

Triết học là:

1

A. là hệ thống trị thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới.

2

B. là khoa học nghiên cứu về khả năng tư duy của con người.

3

C. là khoa học về chính trị.

4

D. là khoa học nghiên cứu về đấu tranh giai cấp và cách mạnh xã hội.

12

Multiple Choice

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội:

1

A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

2

B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

3

4

D. Chủ nghĩa tư bản đã ở giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước.

13

Multiple Choice

Triết học Mác - Lênin có chức năng:

1

A. Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.

2

B. Chức năng hoàn thiện lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng.

3

C. Chức năng khoa học của mọi khoa học.

4

D. Chức năng chỉ đạo mọi hoạt động thực tiễn.

14

Multiple Choice

Nguồn gốc lý luận của Triết học Mác là:

1

A. Triết học cổ điển Đức.

2

B. Kinh tế chính trị hiện đại.

3

C. Chủ nghĩa xã hội.

4

D. Phép biện chứng tự phát

15

Multiple Choice

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm đối tập nhau về phương diện.

1

A. Bản thể luận.

2

B. Nhận thức luận.

3

C. Nhân sinh quan.

4

D. Phương pháp luận.

16

Multiple Choice

Phương pháp tư duy coi nguyên nhân của sự biến đổi năm ngoài đối tượng là

1

A. Phương pháp tư duy biện chứng.

2

B. Phương pháp tư duy trừu tượng hóa.

3

C. Phương pháp tư duy logic-lịch sử.

4

D. Phương pháp tư duy siêu hình.

17

Multiple Choice

Sự khác nhau giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm khi giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

1

A. Chủ nghĩa duy vật cho rằng nhận thức là nhận thức của con người về thế giới. Chú nghĩa duy tâm cho rằng nhận thức là ý thức tự nhận thức về chính bản thân mình.

2

B. Chủ nghĩa duy vật cho rằng con người có khả năng nhận thức về thế giới. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng con người không có khả năng nhận thức thể giới.

3

C. Chủ nghĩa duy vật cho rằng chỉ có một thế giới duy nhất tồn tại là thế giới vật chất. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng chỉ có ý thức tồn tại, sinh ra vật chất.

4

D. Chủ nghĩa duy vật cho rằng vật chất có trước, vật chất quyết định ý thức. Chủ nghĩa duy tâm cho rằng ý thức có trước, ý thức quyết định vật chất.

18

Multiple Choice

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức là vấn đề cơ bản của triết học, vì:

1

A. Vì nó tồn tại trong suốt lịch sử triết học; khi giải quyết nó mới có thể giải quyết đưyo các vấn đề khác, đồng thời cách giải quyết nó chi phối cách giải quyết các vấn đề còn lại.

2

B. Vì nó tồn tại trong suốt lịch sử triết học: khi giải quyết nó mới có thể giải quyết được các vấn đề khác, đồng thời cách giải quyết nó chi phối cách giải quyết.

3

C. Vì nó tồn tại trong suốt lịch sử triết học, khi giải quyết nó mới có thể giải quyết được các vấn đề khác; là vấn đề được nhiều nhà triết học quan tâm khi tìm hiểu thế giới.

4

D. Vì qua giải quyết vấn đề này sẽ phân định được chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật, nó được các nhà triết học đưa ra và thừa nhận như vậy,

19

Multiple Choice

Sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau:

1

A. Triết học - tôn giáo - thần thoại.

2

B. Thần thoại - tôn giáo - triết học.

3

C. Thần thoại - triết học - tôn giáo.

4

D. Tôn giáo - thần thoại - triết học.

20

Multiple Choice

Triết học ra đời do:

1

A. Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người.

2

B. Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn.

3

C. Từ sự suy tư của con người về bản thân mình.

4

D. Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng.

21

Multiple Choice

Triết học nghiên cứu thế giới:

1

A. Như một đối tượng vật chất cụ thể.

2

B. Như một hệ đối tượng vật chất nhất định.

3

C. Như một chỉnh thể thống nhất.

4

D. Như một thực thể tồn tại cụ thể.

22

Multiple Choice

Hình thức nào của chủ nghĩa duy vật đã không còn đồng nhất vật chất với những dạng cụ thể của vật chất, và nó đã xác định rõ vật chất là thực tại khách quan:

1

A. Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại.

2

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

3

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

4

D. Chủ nghĩa duy vật nói chung.

23

Multiple Choice

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, bản chất, hiện tượng là những phạm trù củ khoa học của:

1

A. Triết học.

2

B. Sinh học.

3

C. Hoá học

4

D. Vật lý.

24

Multiple Choice

Quan điểm "Vừa thấy cây vừa thấy rừng" thuộc về phương pháp nhận thức:

1

A. Phương pháp biện chứng.

2

B. Phương pháp siêu hình.

3

C. Phương pháp tư duy trừu tượng.

4

D. Phương pháp logic - lịch sử.

25

Multiple Choice

Quan điểm cho rằng: “Vẻ đẹp không nằm ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong đôi mắt của kẻ sĩ tỉnh", thuộc trường phái triết học:

1

A. Duy tâm khách quan.

2

B. Duy tâm chủ quan.

3

C. Chủ nghĩa duy lý.

4

D. Duy vật tự phát.

26

Multiple Choice

Chủ nghĩa duy tâm có hai hình thức cơ bản là:

1

A. Chủ nghĩa duy tâm tuyệt đối và chủ nghĩa duy tâm tương đối

2

B. Chủ nghĩa duy tâm cảm tính và chủ nghĩa duy tâm lý tính.

3

C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan.

4

D. Chủ nghĩa duy tâm nhất nguyên và chủ nghĩa duy tâm nhị nguyên.

27

Multiple Choice

Theo triết học Mác - Lênin, biện chứng bao gồm:

1

A. Biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan.

2

B. Biện chứng tự nhiên và biện chứng xã hội.

3

C. Biện chứng duy tâm và biện chứng duy vật.

4

D. Biện chứng vật chất và biện chứng ý thức.

28

Multiple Choice

Chủ nghĩa duy vật phát triển qua các hình thức:

1

A. Chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật máy móc.

2

B. Chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

3

C. Chủ nghĩa duy vật nhân bản, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

4

D. Chủ nghĩa duy vật nhân bản, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

29

Multiple Choice

Vấn đề cơ bản của triết học là:

1

A. Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người và vật.

2

B. Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

3

C. Vấn đề mối quan hệ giữa trị thức và tình cảm.

4

D. Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và vật thể

30

Multiple Choice

Vấn đề cơ bản của triết học có hai mặt là:

1

A. Giữa tự nhiên và xã hội: cái nào có trước, cái nào có sau: cái nào quyết định cái nào, Và con người có nhận thức được xã hội không?

2

B. Giữa ý thức và vật chất: cái nào có trước cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào, Và con người có khả năng nhân thức được thể giới không?

3

C. Giữa ý thức và vật thể: cái nào có trước cái nào có sau? cái nào quyết định cái nào? Và con người có nhận biết được các vật thể không?

4

D. Giữa vật chất và ý thức: cái nào có trước, cái nào có sau? cái nào lệ thuộc cái nào?; Và con người có khả năng nhận biết được chính mình không?

31

Multiple Choice

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian là:

1

A. Những năm 40 thế kỷ XIX.

2

B. Những năm 40 thế kỷ XVIII.

3

C. Những năm 40 thế kỷ XVII.

4

D. Những năm 40 thế kỷ XVI.

32

Multiple Choice

Những tiền đề lý luận dẫn đến sự ra đời của triết học Mác:

1

A. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế Chính trị và Chủ nghĩa Xã hội không tưởng Pháp.

2

B. Triết học hiện sinh, Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

3

C. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế Chính trị học cổ điển Anh và Chủ nghĩa Xã hội không tưởng ở Pháp.

4

D. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế Chính trị và Chủ nghĩa Xã hội không tưởng.

33

Multiple Choice

Những tiền đề khoa học tự nhiên dẫn đến sự ra đời của triết học Mác:

1

A. Học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa, học thuyết giá trị thặng dư.

2

B. Học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

3

C. Học thuyết tế bào, học thuyết tiến hóa, học thuyết đấu tranh giai cấp.

4

D. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tiến hóa, học thuyết giá trị thặng

34

Multiple Choice

Các nhà triết học thuộc trường phải chủ nghĩa duy vật cho rằng:

1

A. Bản chất của thế giới là ý thức.

2

B. Bản chất của thế giới là các vật thể.

3

C. Bản chất của thế giới là vật chất.

4

D. Bản chất của thế giới là ý

35

Multiple Choice

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng là:

1

A. Phép biện chứng chất phác thời cổ đại, phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức và phép biện chứng duy vật tầm thường.

2

B. Phép biện chứng chất phác thời cổ đại, phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức và phép biện chứng duy vật của chủ nghĩa Mác - Lênin.

3

C. Phép biện chứng chất phác thời cổ đại, phép biện chứng duy vật của chủ nghĩa Mác -Lênin và phép biện chứng duy tâm thời trung cổ,

4

D. Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức; phép biện chứng duy vật của chủ nghĩa Mác -Lênin và phép biện chứng chủ nghĩa xã hội không tưởng.

36

Multiple Choice

Theo Lênin những phát minh về khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan:

1

A. Tiêu tan vật chất nói chung, quan điểm siêu hình về vật chất.

2

B. Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

3

C. Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

4

D. Tiêu tan quan niệm cho rằng vật chất là nguyên tử, quan điểm siêu hình về vật chất.

37

Multiple Choice

Quan điểm nào sau đây là sai với quan niệm về vật chất trong triết học Mác-Lênin:

1

A. Vật chất là cái tồn tại khách quan bên ngoài ý thức và không phụ thuộc và ý thức.

2

B. Vật chất là cái gây nên cảm giác ở con người một cách trực tiếp hoặc gián tiếp.

3

C. Vật chất nói chung tồn tại tách rời với các dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

4

D. Ý thức con người là sự phản ánh đối với vật chất, còn vật chất là cái được ý thức phản ánh.

38

Multiple Choice

Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học Mác - Lênin là

1

A. Là phạm trù triết học.

2

B. Là tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người.

3

C. Là tất cả những gì đem lại cho con người cảm giác.

4

D. Là toàn bộ thế giới khách quan.

39

Multiple Choice

Cái bàn, cái cơm, áo, gạo, tiền, nước, lửa, không khí... đều là

1

A. Những dạng tồn tại khác nhau của vật chất.

2

B. Vật chất.

3

C. Những vật dụng trong cuộc sống hàng ngày.

4

D. Những khái niệm do con người sáng tạo ra trong quá trình sản xuất.

40

Multiple Choice

Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, đáp án nào sau đây là sai:

1

A. Vận động là phương thức tồn tại của vật chất.

2

B. Vận động là thuộc tỉnh cố hữu của vật chất.

3

C. Vận động của vật chất là sự tự vận động.

4

D. Vận động của vật chất là do sự tác động từ các yếu tố bên ngoài.

41

Multiple Choice

Trường phái triết học cho rằng: không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất là:

1

A. Chủ nghĩa duy vật tự phát thời cổ đại.

2

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

3

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

4

D. Chủ nghĩa duy tâm.

42

Multiple Choice

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

1

A. Tính vật chất.

2

B, Tính khách quan.

3

C. Tính hiện thực.

4

D. Tính độc lập.

43

Multiple Choice

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có:

1

A. Công cụ lao động.

2

B. Thị giác.

3

C. Bộ óc.

4

D. Ngôn ngữ.

44

Multiple Choice

Tìm đáp án sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

1

A. Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất.

2

B. Ý thức là hình thức phân ảnh chỉ có ở con người.

3

C. Thuộc tính phản ánh cũng phát triển từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp.

4

D. Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất.

45

Multiple Choice

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức tác động đến đời sống hiện thực, thể hiện:

1

A. Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực.

2

B. Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn.

3

C. Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động lý luận.

4

D. Ý thức sáng tạo ra toàn bộ hiện thực.

46

Multiple Choice

Yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức:

1

A. Ý chí.

2

B. Niềm tin.

3

C. Tình cảm.

4

D. Tri thức.

47

Multiple Choice

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng:

1

A. Ý chí là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức.

2

B. Ý thức có nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.

3

C. Tình cảm là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức.

4

D. Ý thức chỉ đạo mọi hành vi của con người.

48

Multiple Choice

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác-Lênin:

1

A. Ý thức có nguồn gốc từ một dạng vật chất giống như gan tiết ra mặt.

2

B. Ý thức là hiện tượng bẩm sinh ở con người.

3

C. Ý thức được hình thành trực tiếp từ lao động.

4

D. Ý thức là quá trình tiến hóa cao của giới tự nhiên.

49

Multiple Choice

Bản chất của ý thức là:

1

A. Là sự hồi tưởng lại kiếp trước.

2

B. Là sự mách báo của thượng đế.

3

C. Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động và sáng tạo.

4

D. Là sự phản ánh nguyên vẹn cái bên ngoài.

50

Multiple Choice

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin:

1

A. Vật chất quyết định nội dung, bản chất và sự vận động, phát triển của ý thức.

2

B. Vật chất chỉ quyết định nội dung của ý thức, không quyết định sự vận động, phát triển của ý thức.

3

C. Vật chất quyết định sự vật động và bản chất của thức, không quyết định nội dung của ý thức.

4

D. Vật chất chỉ quyết định bản chất của ý thức, không quyết định sự vận động của ý thức.

51

Multiple Choice

Trong hoạt động thực tiễn của mình, trước hết con người phải dựa vào:

1

A. Vật chất.

2

B. Ý thức.

3

C. Cả vật chất lẫn ý thức.

4

D. Tùy từng trường hợp cụ thể mà có thể là vật chất hoặc ý thức.

52

Multiple Choice

Phạm trù dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ để làm thay đổi căn bản chất của sự vật là:

1

A. Độ.

2

B. Điểm nút.

3

C. Bước nhảy.

4

D. Chất.

53

Multiple Choice

Phép biện chứng duy vật là:

1

A. Phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy vật.

2

B. Phép biện chứng của ý niệm tuyệt đối.

3

C. Phép biện chứng do Ăngghen sáng lập.

4

D. Phép biện chứng do V.I. Lênin sáng lập.

54

Multiple Choice

Biện chứng khách quan là:

1

A. Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm.

2

B. Là biện chứng của bản thân thế giới.

3

C. Là biện chứng không thể nhận thức được về nó.

4

D. Là biện chứng của ý niệm tuyệt đối.

55

Multiple Choice

Cơ sở lý luận của quan điểm: Tôn trọng khách quan là:

1

A. Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức.

2

B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biển.

3

C. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

4

D. Quy luật từ những sự biến đổi về lượng dẫn đến biển đổi về chất và ngược lại.

56

Multiple Choice

Quy luật được xem là "hạt nhân của phép biện chứng" là:

1

A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

2

B. Quy luật từ những sự biến đổi về lượng dẫn đến biến đổi về chất và ngược lại.

3

C. Quy luật phủ định của phủ định.

4

D. Quy luật đấu tranh giai cấp.

57

Multiple Choice

Phạm trù nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến sự thay đổi về chất là:

1

A. Độ.

2

B. Điểm nút.

3

C. Bước nhảy.

4

D. Đột biến.

58

Multiple Choice

Xác định quan niệm sai về nhận thức:

1

A. Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người một cách nâng động, sáng tạo.

2

B. Nhận thức chỉ biết được hiện tượng bề ngoài chứ không thể năm được bản chất bên trong của sự vật.

3

C. Nhận thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

4

D. Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người thông qua thực tiễn.

59

Multiple Choice

Xác định quan niệm sai về thực tiễn:

1

A. Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức.

2

B. Thực tiễn là động lực của nhận thức.

3

C. Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người.

4

D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.

60

Multiple Choice

Xác định quan niệm sai về chân lý:

1

A. Nội dung của chân lý có tính khách quan.

2

B. Chân lý bao giờ cũng cụ thể.

3

C. Chân lý là cái đưa lại lợi ích trực tiếp cho con người.

4

D. Chân lý không phải bao giờ cũng thuộc về số đông.

61

Multiple Choice

Thực tiễn là:

1

A. Hoạt động của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội theo nhu cầu của con người ở mỗi giai đoạn lịch sử.

2

B. Hoạt động vật chất của con người nhâm cải tạo thế giới.

3

C. Hoạt động vật chất.

4

D. Hoạt động vật chất của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội theo nhu cầu của con người ở mỗi giai đoạn lịch sử.

62

Multiple Choice

Quan hệ giữa thực tiễn và nhận thức là:

1

A. Nhận thức tồn tại độc lập với thực tiễn.

2

B. Thực tiễn chỉ là điểm khởi đầu của nhận thức.

3

C. Thực tiễn là điểm kết thúc của nhận thức.

4

D. Thực tiễn là điểm khởi đầu và cũng là điểm kết thúc của một vòng khâu nhận thức.

63

Multiple Choice

Chân lý là:

1

A. Tri thức đúng và được đa số chấp nhận.

2

B. Trí thức phù hợp với thực tế.

3

C. Trì thức phù hợp với hiện thực.

4

D. Tri thức phù hợp với hiện thực và được thực tiễn kiểm nghiệm.

64

Multiple Choice

Chọn đáp án sai. Thực tiễn có vai trò như thế nào với nhận thức:

1

A. Động lực của nhận thức.

2

B. Mục đích của nhận thức.

3

C. Nhận thức không cần có thực tiễn.

4

D. Nguồn gốc của nhận thức.

65

Multiple Choice

Phạm trù nói lên mỗi liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lập đi lập lại giữa các sự vật hiện tượng hay giữa các nhân tố, các thuộc tỉnh, các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng được gọi là:

1

A. Quy luật.

2

B. Vân động.

3

C. Phát triển.

4

D. Mặt đối lập.

66

Multiple Choice

Theo chủ nghĩa Mác-Lênin, phát triển là:

1

A. Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng.

2

B. Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất.

3

C. Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất.

4

D. Vận động chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng.

67

Multiple Choice

Phạm trù chỉ tính quy định vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính, làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác là:

1

A. Lượng.

2

B. Chất.

3

C. Độ

4

D. Điểm nút.

68

Multiple Choice

Trong triết học Mác - Lênin, thuật ngữ "biện chứng" được dùng để chỉ:

1

A. Nghệ thuật đàm thoại, tranh luận để đạt tới chân lý.

2

B. Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng.

3

C. Sự vận động của các sự vật, hiện tượng.

4

D. Những mối liên hệ, tương tác, chuyển hoá và vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng.

69

Multiple Choice

Quy luật vạch ra cách thức của sự phát triển là:

1

A. Quy luật từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

2

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

3

C. Quy luật phủ định của phủ định.

4

D. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

70

Multiple Choice

35. Theo quan điểm triết học, siêu hình là:

1

A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời và giữa các mặt đối lập có ranh giới tuyệt đối.

2

B. Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động biến đổi, quy định ràng buộc lẫn nhau.

3

C. Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ với các đối tượng khác, trong khuynh hướng phát triển của đối tượng.

4

D. Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động; là sự biến đổi về lượng dẫn tới sự biến đổi về chất của đối tượng.

71

Multiple Choice

Theo quan điểm triết học, biện chứng là:

1

A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời và giữa các mặt đối lập có ranh giới tuyệt đối.

2

B. Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động n đồi, quy định ràng buộc lẫn nhau.

3

C. Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ với các đối tượng khác, trong sự tĩnh tại, không vận động.

4

D. Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại, nếu có sự biến đổi thì chỉ là sự biến đổi về số lượng, nguyên nhân của sự biến đổi nằm ở ngoài đối tượng.

72

Multiple Choice

Quy luật vạch ra nguồn gốc của sự phát triển là:

1

A. Quy luật từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

2

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

3

C. Quy luật phủ định của phủ định.

4

D. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

73

Multiple Choice

Quy luật vạch ra khuynh hướng, hình thức của sự phát triển là:

1

A. Quy luật từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại.

2

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

3

C. Quy luật phủ định của phủ định.

4

D. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

74

Multiple Choice

Phạm trù nói lên sự thống nhất, đấu tranh và chuyển hóa của các mặt đối lập được hiểu là:

1

A. Mâu thuẫn biện chứng.

2

B. Phù định biện chứng.

3

C. Phát triển.

4

D. Vận động.

75

Multiple Choice

Phát triển theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng được hiểu là:

1

A. Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng.

2

B. Phát triển là sự thay đổi vị trí của sự vật trong không gian, thời gian.

3

C. Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng.

4

D. Phát triển là sự vận động.

76

Multiple Choice

Chọn phương án đúng:

1

A. Mỗi sự vật chỉ có một chất.

2

B. Mỗi sự vật có nhiều chất, thậm chí vô số chất.

3

C. Mọi sự biến đổi về lượng đều dẫn đến những biến đổi về chất.

4

D. Mọi sự thay đổi đều có thể được coi là bước nhảy.

77

Multiple Choice

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai:

1

A. Chân lý có tính khách quan.

2

B. Chân lý có tỉnh tương đối.

3

C. Chân lý có tính cụ thể.

4

D. Chân lý có tính trừu tượng.

78

Multiple Choice

Độ được hiểu là: D. Khoảng giới hạn thay đổi về chất chưa làm thay đổi về lượng của sự vật.

1

A. Khoảng giới hạn thay đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất căn bản của sự vật.

2

B. Sự thay đổi về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây ra.

3

C. Thời điểm tại đó diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật.

4

79

Multiple Choice

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là:

1

A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

2

B. Nguyên lý về sự phát triển.

3

C. Quy luật phủ định của phủ định.

4

D. Quy luật mâu .

80

Multiple Choice

Chất của sự vật là:

1

A. Cấu trúc của sự vật.

2

B. Các thuộc tính của sự vật.

3

C. Tổng số các thuộc tính của sự vật.

4

D. Sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính cơ bản của sự vật.

81

Multiple Choice

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là:

1

A. Tương đối.

2

B. Tuyệt đối.

3

C. Không có cái gì là tuyệt đối cả.

4

D. Chỉ tuyệt đối khi đặt nó trong trường hợp cụ thể.

82

Multiple Choice

Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng về phát triển là:

1

A. Phát triển của sự vật không có tính kế thừa.

2

B. Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lấp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức.

3

C. Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng trên cơ sở có phê phán, chọn lọc, cải tạo và phát triển.

4

D. Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng là quá trình bằng phẳng liên tục theo đường thẳng đứng.

83

Multiple Choice

Mối quan hệ giữa "sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập" là: D. Sự đấu tranh của các mặt đối lập vừa tương đối, vừa tuyệt đối.

1

A. Không có "sự thống nhất của các mặt đối lập" thì vẫn có "sự đấu tranh của các mặt đối lập".

2

B. Không có "sự đấu tranh của các mặt đối lập" thì vẫn có “sự thống nhất của các mặt đối lập".

3

C. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau. Không có "sự thống nhất của các mặt đối lập" thì cũng không có "sự đấu tranh của các mặt đối lập".

4

84

Multiple Choice

Quan điểm toàn diện yêu cầu:

1

A. Phải xem xét một số mối liên hệ của sự vật với các sự vật khác.

2

B. Trong các mối liên hệ phải nắm được mối liên hệ cơ bản, không cơ bản, mối liên hệ chủ yếu, thứ yếu... để thúc đẩy sự vật phát triển.

3

C. Phải xem xét tất cả các mặt, các mối liên hệ và các khâu trung gian của sự vật, đồng thời phải nấm được và đánh giá đúng vị trí, vai trò của từng mật, từng mối liên hệ tồn tại trong sự vật.

4

D. Phải xem xét sự vật trong từng trường hợp, hoàn cảnh cụ thể.

85

Multiple Choice

Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là:

1

A. Lý thuyết khoa học.

2

B. Trí thức của con người.

3

C. Thực tiễn.

4

D. Dư luận xã hội.

86

Multiple Choice

Trong các hình thức của hoạt động thực tiễn, hình thức hoạt động cơ bản của thực tiễn là:

1

A. Hoạt động đấu tranh giai cấp.

2

B. Hoạt động sản xuất vật chất.

3

C. Hoạt động thực nghiệm khoa học.

4

D. Hoạt động cải tạo xã hội.

87

Multiple Choice

Yếu tố của ý thức thể hiện nguồn động lực bên trong thôi thúc con người vượt qua khó khăn, thử thách gọi là:

1

A. Tri thức.

2

B. Tình cảm.

3

C. Ý chí.

4

D. Tiềm thức.

88

Multiple Choice

Con đường biện chứng của quá trình nhận thức là:

1

A. Từ cảm tỉnh đến lý tỉnh, từ lý tỉnh đến hành động.

2

B. Từ hành động đến cảm tính, từ cảm tính đến tư duy trừu tượng.

3

C. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến hệ thống khái niệm.

4

D. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.

89

Multiple Choice

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất:

1

A. Tính ngẫu nhiên, chủ quan, tỉnh đa dạng và phong phú.

2

B. Tính khách quan, tỉnh phổ biến, tỉnh đa dạng và phong phú.

3

C. Tính khách quan, tỉnh đặc thù, tính đa dạng và phong phú.

4

D. Tính khách quan, tính đa dạng và phong phú.

90

Multiple Choice

Nội dung cơ bản của mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là:

1

A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

2

B. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất.

3

C. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người.

4

D. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức không thể tác động

91

Multiple Choice

Vận động là:

1

A. Sự chuyển động của các vật thể trong không gian.

2

B. Sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác của sự vật hiện tượng.

3

C. Sự thay đổi vị trí của các sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

4

D. Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian.

92

Multiple Choice

Cơ sở lý luận của quan điểm phát huy tính năng động, sáng tạo là:

1

A. Vật chất quyết định thức.

2

B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

3

C. Ý thức tác động trở lại vật chất.

4

D. Quan hệ biện chứng giữa nhận thức và thực tiễn.

93

Multiple Choice

Tri thức của con người ngày càng đầy đủ hơn vì:

1

A. Thế giới luôn vận động và ngày càng bộc lộ nhiều thuộc tính của nó.

2

B. Do thực tiễn của con người ngày càng trì trệ, lạc hậu.

3

C. Thế giới luôn đứng im và ngây không bộc lộ nhiều thuộc tính của nó.

4

D. Do trình độ nhận thức lạc hậu hơn thực tiễn.

94

Multiple Choice

Cơ sở lý luận của quan điểm lịch sử - cụ thể là:

1

A. Nguyên lý về sự phát triển.

2

B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

3

C. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất.

4

D. Nguyên lý về tỉnh đa dạng, phong phú của thế giới vật chất.

95

Multiple Choice

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là

1

A. Nguyên lý về sự phát triển.

2

B. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

3

C. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới.

4

D. Nguyên lý ý thức tác động đến vật chất.

96

Multiple Choice

Theo Triết học Mác - Lênin để phân chia trình độ tiến bộ của xã hội ở từng giai đoạn phát triển của lịch sử căn cứ vào:

1

A. Trình độ phát triển của khoa học kĩ thuật.

2

B. Trình độ dân trí và mức sống cao của xã hội.

3

C. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

4

D. Trình độ phát triển của đạo đức, pháp luật, tôn giáo.

97

Multiple Choice

Phương thức sản xuất là thể thống nhất của những nhân tố:

1

A. Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

2

B. Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

3

C. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

4

D. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

98

Multiple Choice

Chọn câu của C. Mác về bản chất con người trong các phương án sau:

1

A. Trong tỉnh hiện thực, bản chất con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội.

2

B. Bản chất con người là sự thống nhất giữa mặt sinh học và mật xã hội.

3

C. Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cổ hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa những quan hệ xã hội.

4

D. Con người là vừa là chủ thể của lịch sử vừa là sản phẩm của lịch sử.

99

Multiple Choice

Bản chất của con người được quyết định bởi:

1

A. Các mối quan hệ xã hội.

2

B. Nỗ lực của mỗi cá nhân.

3

C. Giáo dục của gia đình và nhà trường.

4

D. Hoàn cảnh xã hội.

100

Multiple Choice

Con người là thể thống nhất của các mặt cơ bản:

1

A. Sinh học và xã hội.

2

B. Xã hội và tâm lý.

3

C. Tâm lý và xã hội.

4

D. Phẩm chất đạo đức.

101

Multiple Choice

Hạt nhân cơ bản trong cộng đồng quần chúng nhân dân là:

1

A. Các giai cấp, tầng lớp thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội.

2

B. Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và các giá trị tinh thần.

3

C. Những người chống lại giai cấp thống trị phản động.

4

D. Những người nghèo khổ.

102

Multiple Choice

Nội dung quy luật quan hệ sản xuất (QHSX) phải phù hợp với trình độ lực lượng sản xuất (LLSX) là:

1

A. Sự phát triển của LLSX đòi hỏi QHSX phải phù hợp theo; Và khi QHSX phủ hợp sẽ thúc đẩy LLSX phát triển.

2

B. Sự phát triển của QHSX đòi hỏi LLSX phải phù hợp theo; và khi LLSX phù hợp sẽ thúc đẩy QHSX phát triển.

3

C. Sự phát triển của LLSX đòi hỏi trình độ kỹ thuật phải phù hợp theo; và khi trình độ kỹ thuật phù hợp sẽ thúc đẩy LLSX phát triển.

4

D. Sự phát trền của QHSX đòi hỏi trình độ quản lý phải phù hợp thep, và khi trình độ quản lý phù hợp sẽ thúc đẩy QHSX phát triển.

103

Multiple Choice

Yếu tố được coi là cánh tay, bắp thịt, hệ thần kinh thứ hai của con người:

1

A. Tư liệu lao động.

2

B. Đối tượng lao động.

3

C. Con người.

4

D. Khoa học kỹ thuật.

104

Multiple Choice

Chỉ rõ quan điểm sai về đấu tranh giai cấp sau đây:

1

A. Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của các tập đoàn người có quan điểm trái ngược nhau.

2

B. Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của những tập đoàn người có lợi ích cân bản đối lập nhau.

3

C. Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp của lịch sử các xã hội có giai cấp.

4

D. Đấu tranh giai cấp là cuộc đấu tranh của quần chúng nhân dân lao động chống lại giai cấp thống trị.

105

Multiple Choice

Cơ sở hạ tầng của một xã hội cụ thể bao gồm:

1

A. Quan hệ sản xuất thống trị; Quan hệ sản xuất tàn dư. Quan hệ sản xuất mầm mống.

2

B. Quan hệ sản xuất: Quan hệ tôn giáo; Quan hệ chính trị: Quan hệ sản xuất tàn dư.

3

C. Quan hệ kinh tế: Quan hệ tôn giáo: Quan hệ chính trị. Quan hệ văn hóa, Quan hệ sản xuất tàn dư.

4

D. Quan hệ sản xuất thống trị, Quan hệ sản xuất tàn dư: Quan hệ chính trị.

106

Multiple Choice

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

1

A. Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng và những thiết chế xã hội tương ứng được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

2

B. Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng.

3

C. Toàn bộ các quan hệ xã hội được hình thành trong quá trình lao động.

4

D. Toàn bộ hoạt động thực tiễn của con người.

107

Multiple Choice

Phạm trù thể hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất là:

1

A. Lực lượng sản xuất.

2

B. Quan hệ sản xuất.

3

C. Cơ sở hạ tầng.

4

D. Tồn tại xã hội.

108

Multiple Choice

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội là:

1

A. Do sự xuất hiện chế đội tư hữu về tư liệu sản xuất.

2

B. Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

3

C. Do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội.

4

D. Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện "của dư" tương đối.

109

Multiple Choice

Yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất trong lực lượng sản xuất là:

1

A. Tư liệu sản xuất.

2

B. Người lao động.

3

C. Khoa học kỹ thuật.

4

D. Công cụ lao động.

110

Multiple Choice

Quá trình sản xuất vật chất bao gồm những yếu tố cơ bản:

1

A. Người lao động, công cụ lao động, đối tượng lao động.

2

B. Sức lao động, công cụ lao động, khoa học kỹ thuật.

3

C. Người lao động, đối tượng lao động, khoa học kỹ thuật.

4

D. Người lao động, khoa học kỹ thuật.

111

Multiple Choice

Tư liệu sản xuất bao gồm:

1

A. Người lao động và công cụ lao động.

2

B. Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.

3

C. Tư liệu lao động và đối tượng lao động.

4

D. Công cụ lao động và tư liệu lao động.

112

Multiple Choice

Tìm đáp án sai:

1

A. Lực lượng sản xuất là nội dung còn quan hệ sản xuất là hình thức của phương thức sản xuất.

2

B. Lực lượng sản xuất là yếu tố động, cách mạng trong phương thức sản xuất.

3

C. Lực lượng sản xuất quyết định sự phân công lao động xã hội, do đó, quyết định quan hệ giữa các tập đoàn người về mặt sở hữu tư liệu sản xuất.

4

D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất là do sự thay đổi của quan hệ sản xuất quy định.

113

Multiple Choice

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử là:

1

A. Quan hệ sản xuất đặc trưng.

2

B. Chính trị tư tưởng.

3

C. Lực lượng sản xuất.

4

D. Phương thức sản xuất.

114

Multiple Choice

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ giữ vai trò quyết định là:

1

A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

2

B. Quan hệ tổ chức quản lý quá trình sản xuất.

3

C. Quan hệ phân phối sản phẩm.

4

D. Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

115

Multiple Choice

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ:

1

A. Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất.

2

B. Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất.

3

C. Sự biến đổi, phát triển của kĩ thuật sản xuất.

4

D. Sự phát triển của cách thức tổ chức sản xuất.

116

Multiple Choice

Quy luật xã hội giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội:

1

A. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

2

B. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

3

C. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

4

D. Quy luật từ những sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất và ngược lại.

117

Multiple Choice

Điền thêm từ để có câu trả lời đúng theo quan niệm duy vật lịch sử và xác định đó là nhận định của ai: “Trong tỉnh hiện thực của nó, bản chất con người là..."

1

A. Tổng hoà các quan hệ kinh tế/ V.I. Lênin.

2

B. Toàn bộ các quan hệ xã hội/ Ph. Ăngghen.

3

C. Tổng hoà những quan hệ xã hội/ C. Mác.

4

D. Tổng hoà các quan hệ tự nhiên và xã hội/ C. Mác.

118

Multiple Choice

Con người là:

1

A. Thực thể vật chất tự nhiên.

2

B. Thực thể chính trị và đạo đức.

3

C. Thực thể chính trị, có tư duy và văn hoá.

4

D. Thực thể tự nhiên và xã hội.

119

Multiple Choice

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong các xã hội có giai cấp đối kháng:

1

A. Là con đường tiến bộ xã hội; hình thành chế độ mới, phát triển hơn.

2

B. Là phương thức vận động của lịch sử, hình thành xu hướng phát triển nhân loại.

3

C. Là động lực tiến bộ lịch sử, hình thành xã hội mới, tiến bộ hơn.

4

D. Là điều kiện tiến bộ lịch sử, hình thành nền văn minh nhân loại.

120

Multiple Choice

Tiến trình phát triển các hình thái kinh tế - xã hội nói chung của xã hội loài người đã và đang lần lượt trải qua các hình thái kinh tế - xã hội:

1

A. Công xã nguyên thùy, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa cộng sản chủ nghĩa.

2

B. Công xã nguyên thùy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa.

3

C. Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa.

4

D. Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa.

121

Multiple Choice

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

1

A. Đường xá, cầu cống, bến cảng, bưu điện...

2

B. Tổng hợp của quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

3

C. Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

4

D. Đời sống vật chất của xã hội.

122

Multiple Choice

Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm “phương thức sản xuất" dùng để chỉ:

1

A. Cách thức tiến hành quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

2

B. Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

3

C. Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội.

4

D. Quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một cơ chế kinh tế nhất định.

123

Multiple Choice

Vai trò của cách mạng xã hội là:

1

A. Phương thức, động lực của phát triển xã hội, tạo nên các nấc thang của tiến bộ lịch sử nhân loại.

2

B. Con đường, biện pháp của phát triển xã hôi, tạo nên các cột mốc ghi dấu tiến bộ của lịch sử nhân loại.

3

C. Hình thức, xu hướng của phát triển xã hội, tạo nên các điều kiện hình thành tiến bộ lịch sử nhân loại.

4

D. Xu thế và cơ sở của phát triển xã hội, tạo nên các tiền đề của tiến bộ lịch sử nhân loại.

124

Multiple Choice

Chọn đáp án sai.

1

A. Lực lượng sản xuất là quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất.

2

B. Lực lượng sản xuất thể hiện năng lực chinh phục tự nhiên của con người.

3

C. Lực lượng sản xuất là nội dung, quan hệ sản xuất là hình thức.

4

D. Lực lượng sản xuất thường biến đổi chậm hơn so với quan hệ sản xuất.

125

Multiple Choice

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là do:

1

A. Mâu thuẩn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

2

B. Mâu thuẫn giữa hai giai cấp đối kháng nhau về lợi ích.

3

C. Mâu thuẫn giữa giàu và nghèo.

4

D. Mâu thuẫn giữa những người vô sản và những người hữu sản.

126

Multiple Choice

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

1

A. Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống.

2

B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế.

3

C. Sự đối lập giữa giàu và nghèo.

4

D. Sự khác nhau về mức thu nhập.

127

Multiple Choice

C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên", theo nghĩa: D. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo các quy luật chung.

1

A. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc vào nhân tố chủ quan của con người.

2

B. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

3

C. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.

4

128

Multiple Choice

Quan hệ cơ bản quy định địa vị của giai cấp thường là do:

1

A. Sở hữu tư liệu sản xuất.

2

B. Pháp luật quy định và thừa nhận.

3

C. Hình thành một cách tự nhiên.

4

129

Multiple Choice

Cái quy định hành vi ứng xử đầu tiên và cũng là động lực thúc đẩy con người hoạt động trong suốt lịch sử của mình là:

1

A. Mục tiêu, lý tưởng.

2

B. Khát vọng quyền lực về kinh tế, chính trị.

3

C. Nhu cầu và lợi ích.

4

D. Lý tưởng sống.

130

Multiple Choice

Sự biến đổi có tính chất cách mạng của kiến trúc thượng tầng là do:

1

A. Thay đổi chính quyền nhà nước.

2

B. Thay đổi lực lượng sản xuất.

3

C. Thay đổi quan hệ sản xuất thống trị.

4

D. Sự thống trị của cơ sở hạ tầng.

131

Multiple Choice

Yếu tố của kiến trúc thượng tầng được coi là có tác động trực tiếp nhất và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội là:

1

A. Chính trị.

2

B. Đảng.

3

C. Nhà nước.

4

D. Triết học.

132

Multiple Choice

Muốn nhận thức bản chất con người nói chung thì phải:

1

A. Thông qua cách ứng xử của con người trong xã hội.

2

B. Thông qua phẩm chất và năng lực của con người.

3

C. Thông qua các quan hệ hiện thực của con người.

4

D. Thông qua phẩm chất và hình dạng của con người.

133

Multiple Choice

Hiểu vấn đề "bỏ qua" chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:

1

A. Là sự "bỏ qua" việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

2

B. Là "bỏ qua" sự phát triển của lực lượng sản xuất.

3

C. Là sự phát triển tuần tự.

4

D. Bỏ qua kiến trúc thượng tầng.

134

Multiple Choice

Về cấu trúc, hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những bộ phận cơ bản:

1

A. Giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản.

2

B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

3

C. Nhà nước, chính đáng, đoàn thể.

4

D. Các quan hệ sản xuất của xã hội.

135

Multiple Choice

Định nghĩa về giai cấp của Lênin: Giai cấp là:

1

A. Những tập đoàn người khác nhau về địa vị chính trị - xã hội. Nguồn gốc của giai cấp là ở quyền lực thống trị trong xã hội.

2

B. Những tập đoàn người khác nhau về địa vị kinh tế - xã hội. Nguồn gốc của giai cấp là ở quan hệ về tư liệu sản xuất và lợi ích kinh tế.

3

C. Những tập đoàn người khác nhau về trình độ phát triển về kinh tế và văn hóa. Nguồn gốc của giai cấp là vai trò quản lý xã hội.

4

D. Những tập đoàn người khác nhau về điều kiện sinh sống trong xã hội. Nguồn gốc của giai cấp là ở quan hệ về lợi ích kinh tế.

136

Multiple Choice

Quy luật xã hội giữ vai trò quyết định đối với sự vận động và phát triển của xã hội là:

1

A. Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tảng.

2

B. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

3

C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

4

D. Quy luật đấu tranh giai cấp

137

Multiple Choice

Nhà nước có những chức năng cơ bản: D. Có quyền lực công cộng đặc biệt.

1

A. Tính giai cấp và tỉnh xã hội.

2

B. Trấn áp kẻ thù, bảo vệ lợi ích giai cấp.

3

C. Thu thuế và ba hành pháp luật.

4

138

Multiple Choice

Quần chúng nhân dân là:

1

A. Là những người sản xuất ra của cải vật chất, những bộ phận dân cư chống lại giai cấp thống trị, những bộ phận thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.

2

B. Chỉ những người thuộc giai cấp bị trị và tầng lớp tri thức.

3

C. Tất cả các giai cấp, tầng lớp trong một xã hội.

4

D. Chỉ những bộ phận nghèo khổ, thất học trong xã hội.

139

Multiple Choice

Vai trò cá nhân người lãnh đạo của quần chúng nhân dân là:

1

A. Có ý nghĩa thúc đẩy tiến bộ lịch sử, văn minh nhân loại trong mọi thời đại.

2

B. Có ý nghĩa quyết định toàn bộ lịch sử tiến hóa nhân loại, làm nên thắng lợi của các cuộc cách mạng xã hội.

3

C. Có ý nghĩa quyết định trực tiếp trực đến toàn bộ lịch sử tiến hóa nhân loại, làm nên các thời đại văn minh trong lịch sử.

4

D. Có ý nghĩa quyết định trực tiếp đến thành công hay thất bại của các phong trào cách mạng trong từng hoàn cảnh cụ thể.

140

Multiple Choice

Những phẩm chất cơ bản mà người lãnh tụ của quần chúng nhân dân cần có là:

1

A. Trí tuệ uyên bác vượt trội. Năng lực tổ chức, tập hợp quần chúng. Phẩm chất đạo đức, ỷ chỉ phục vụ nhân dân.

2

B. Trí tuệ thông minh, sáng suốt: Được quần chúng tín nhiệm, bầu lên. Phẩm chất đạo đức hiền lành, trung thực.

3

C. Trí tuệ năng động, sáng tạo; Thương yêu quần chúng, nhân dân, Phẩm chất trong sáng. hòa đồng với giai cấp và dân tộc.

4

D. Trí tuệ nhìn xa, trông rộng, Năng lực chuyên môn vững vàng; Phẩm chất thăng thần, trung thực.

141

Multiple Choice

Tuyệt đối hóa vai trò của cá nhân, lãnh tụ sẽ dẫn đến:

1

A. Tệ coi thường lãnh tụ, làm cho phong trào quần chúng không có sự đoàn kết, nhất trí.

2

B. Tăng thêm sức mạnh cho phong trào cách mạng.

3

C. Tệ sùng bái cá nhân, làm hạn chế tính năng động, sáng tạo của quần chúng.

4

D. Nhận thức đúng về vai trò của lãnh tụ.

142

Multiple Choice

Những đặc trưng cơ bản của sản xuất vật chất là:

1

A. Tính khách quan: Tính tự giác; Tính xã hội; Tính lịch sử; Tính sáng tạo.

2

B. Tính khách quan, Tính thực tiễn, Tính đa dạng. Tính sáng tạo; Tính cụ thể.

3

C. Tĩnh phố biển. Tính tự giác, Tính lịch sử, Tính năng động: Tính kế thừa.

4

D. Tính phát triển: Tính cụ thể: Tính sáng tạo: chủ động: Tình liên tục.

143

Multiple Choice

Đặc điểm lớn nhất của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

1

A. Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại.

2

B. Lực lượng sản xuất chưa phát triển.

3

C. Năng xuất lao động thấp.

4

D. Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

144

Multiple Choice

Hai mặt cơ bản của phương thức sản xuất là:

1

A. Mặt tự nhiên và mặt xã hội.

2

B. Một vật chất và mặt tinh thần.

3

C. Mặt vật chất và mật ý thức.

4

D. Mặt kỹ thuật và một xã hội.

145

Multiple Choice

Cách mạng xã hội là:

1

A. Là sự thay đổi chủ yếu về chất, từ hình thái kinh tế - xã hội cũ, lên hình thái kinh tế -xã hội mới: Là thời cơ, bước ngoặt giải quyết mâu thuẩn và lợi ích giai cấp.

2

B. Là sự thay đổi to lớn về chất, từ hình thái kinh tế - xã hội này, sang hình thái kinh tế -xã hội khác: Là bước tiến quyết định trong giải quyết mâu thuẫn, đối kháng giai cấp.

3

C. Sự thay đổi căn bản về chất, từ hình thái kinh tế - xã hội này, lên hình thái kinh tế - xã hội cao hơn: Là đỉnh cao, điểm nút giải quyết mâu thuẩn, đối kháng giai cấp.

4

D. Là sự thay đổi thật sự về chất, từ hình thái kinh tế - xã hội thấp lên hình thái kinh tế -xã hội cao: Là thời điểm quyết định giải quyết mâu thuẩn và đối kháng giai cấp.

146

Multiple Choice

Ý nghĩa phương pháp luận của việc nghiên cứu vai trò của quần chúng nhân dân (QCND) và người lao động(NLD)

1

A. Quân triệt vai trò quan trọng của QCND, huy động nhân dân cùng những người lãnh đạo thực hiện tốt các phong trào cách mạng.

2

B. Quán triết vai trò to lớn của QCND, giáo dục nhân dân ý chỉ cách mạng: Đồng thời, phải quan tâm bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo nhân dân.

3

C. Quán triệt vai trò sáng tạo lịch sử của QCND, tin tưởng và biết huy động sức mạnh to lớn của QCND: Đồng thời, phát hiện và bầu người có tài, có đức làm NLĐ.

4

D. Quán triệt vai trò quyết định lịch sử của QCND, tin tưởng và động viên mọi tầng lớp nhân dân làm cách mạng: Đồng thời, bầu ra người yêu nước, thương dân làm NLD.

147

Multiple Choice

Để xoá bỏ giai cấp trước hết phải xoá bỏ chế độ:

1

A. Chế độ người bóc lột người.

2

B. Chế độ tư hữu.

3

C. Chế độ tư bản chủ nghĩa.

4

D. Chế độ xã hội có phân chia thành đẳng cấp.

148

Multiple Choice

Khác biệt cơ bản nhất của nhà nước vô sản (NNVS) so với các nhà nước trước đó là:

1

A. NNVS không cũng cổ sự thống trị về chính trị, mà chỉ lo xây dựng kinh tế nhằm tăng năng xuất lao động xã hội.

2

B. NNVS chỉ chăm lo đến đời sống kinh tế và quyền lực chính trị mà không quan tâm đời sống tỉnh thần của xã hội.

3

C. NNVS chỉ bảo vệ quyền lợi của người lao động.

4

D. NNVS không chỉ bảo vệ lợi ích của người lao động mà còn bảo vệ lợi ích hợp pháp của cả giai cấp khác trong xã hội.

149

Multiple Choice

Trong nền sản xuất hiện đại, xu hướng đối với người lao động là:

1

A. Thể lực lao động không ngừng được nâng cao.

2

B. Năng lực lao động ngang nhau, cơ hội có việc làm như nhau.

3

C. Trí lực lao động không ngừng được nâng cao.

4

D. Năng lực cạnh tranh trong công việc được nâng cao.

150

Multiple Choice

Sản xuất bao gồm các hình thức:

1

A. Sản xuất vật chất; sản xuất tỉnh thần và sản xuất của cái.

2

B. Sản xuất của cái; sản xuất ra tư liệu sản xuất và sản xuất ra vật phẩm tiêu dùng.

3

C. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người.

4

D. Sản xuất vật chất, sản xuất vân hóa và sản xuất môi trường sinh thái.

151

Multiple Choice

Các nhân tố cơ bản của quá trình sản xuất là:

1

A. Công cụ lao động và đối tượng lao động.

2

B. Người lao động và môi trường lao động.

3

C. Tư liệu lao động và người lao động.

4

D. Tư liệu sản xuất và người lao động.

152

Multiple Choice

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ:

1

A. Mối quan hệ giữa các vật chất và tinh thần sản xuất.

2

B. Mối quan hệ giữa con người với con người.

3

C. Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên.

4

D. Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên và với nhau.

153

Multiple Choice

Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố:

1

A. Tư liệu sản xuất và người lao động.

2

B. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động.

3

C. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động.

4

D. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động.

154

Multiple Choice

Yếu tố cơ bản nhất của lực lượng sản xuất là:

1

A. Người lao động.

2

B. Tư liệu sản xuất.

3

C. Công cụ lao động.

4

D. Tư liệu lao động.

155

Multiple Choice

Yếu tố mang tính cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là:

1

A. Người lao động.

2

B. Công cụ lao động.

3

C. Phương tiện lao động.

4

D. Tư liệu lao động.

Xác định phương án đúng theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng:

1

A. Chủ nghĩa duy vật thường là thế giới quan của các giai cấp và các lực lượng xã hội tiến bộ.

2

B. Chủ nghĩa duy vật luôn có mối liên hệ với khoa học, đề cao lao động trí óc hơn lao động chân tay.

3

C. Chủ nghĩa duy vật luôn có mối liên hệ với khoa học, đề cao lao động chân tay hem lạc động trí óc.

4

D. Chủ nghĩa duy vật là một sự phát triển phiến diện của một trong những mặt, một trong những khía cạnh của

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 155

MULTIPLE CHOICE