Search Header Logo
ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN - TOÁN

ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN - TOÁN

Assessment

Presentation

Mathematics

12th Grade

Hard

Created by

Hoanganh Duong

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 45 Questions

1

Multiple Choice

Question image

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}   , với a,b,c,da,b,c,d   là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

y>0,xRy'>0,\forall x\in R  

2

y>0,x1y'>0,\forall x\ne1  

3

y<0,xRy'<0,\forall x\in R  

4

y<0,x1y'<0,\forall x\ne1  

2

Multiple Choice

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G(x)= 0.035x2(15x)G\left(x\right)=\ 0.035x^2\left(15-x\right)  , trong đó xx   Là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân ( xx   được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.

1

x=8x=8  

2

x=10x=10  

3

x=15x=15  

4

x=7x=7  

3

Multiple Choice

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x33x+5y=x^3-3x+5   là điểm

1

N (1;3)

2

M (1;-3)

3

P (7;-1)

4

Q (3;1)

4

Multiple Choice

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có limxf(x)=2\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=-2  và limxf(x)=2\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=2  . Chọn khẳng định đúng

1

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

2

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

3

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x=-2 và x=2

4

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng y=-2 và y=2

5

Multiple Choice

Đồ thị hàm số y=x33x+2y=x^3-3x+2  có dạng

1
2
3
4

6

Multiple Choice

Question image
1

x=3; x=3x=-3;\ x=3  

2

x=2x=-2  

3

x=3x=3  

4

x=0x=0  

7

Multiple Choice

Question image
1

Giá trị lớn nhất của hàm số là 3

2

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -5

3

Giá trị cực đại của hàm số là 3

4

Giá trị cực tiểu của hàm số là -2

8

Multiple Choice

Question image

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [0;4]\left[0;4\right] có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

1

Hàm số đạt cực đại tại x = 4

2

Hàm số đạt cực đại tại x = 2

3

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

4

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

9

Multiple Choice

Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  


1

x=12; y=1x=\frac{1}{2};\ y=-1  

2

x=1; y=2x=1;\ y=-2  

3

x=1; y=2x=-1;\ y=2  

4

x=1; y=12x=-1;\ y=\frac{1}{2}  

10

Multiple Choice

Question image

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

1

y=2xy=2^x

2

y=2xy=2x

3

y=x2y=x^2

4

y=(0,5)xy=\left(0,5\right)^x

11

Multiple Choice

Rút gọn biểu thức Q=b53:b3Q=b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b}   với b>0.b>0.  

1

.Q=b43.Q=b^{-\frac{4}{3}}  

2

Q=b2Q=b^2  

3

Q=b43Q=b^{\frac{4}{3}}  

4

Q=b59Q=b^{\frac{5}{9}}  

12

Multiple Choice

Với a,b là các số thực dương tùy ý và a1,loga3ba\ne1,\log⁡_{a^3}b  bằng

1

3+logab3+\log⁡_ab  

2

3logab3\log⁡_ab  

3

13+logab\frac{1}{3}+\log⁡_ab  

4

13logab\frac{1}{3}\log⁡_ab  

13

Multiple Choice

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

1

x=43x=\frac{4}{3}  

2

x=34x=\frac{3}{4}  

3

x=3x=3  

4

x=5x=5  

14

Multiple Choice

Phương trình log2(x3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có nghiệm là:

1

8

2

11

3

9

4

5

15

Multiple Choice

sinxdx =\int^{ }\sin xdx\ =  

1

cosx+C\cos x+C  

2

cosx+C-\cos x+C  

3

sinx+C\sin x+C  

4

sinx+C-\sin x+C  

16

Multiple Choice

Nếu  13f(x)dx=2\int_1^3f\left(x\right)dx=2  thì  13[3.f(x)2]dx\int_1^3\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx  bằng bao nhiêu?

1

I=4I=4  

2

I=2I=2  

3

I=3I=3  

4

I=1I=1  

17

Multiple Choice

Tıˊnh2021xdxTính\int2021^xdx  

1

2021x+C2021^x+C  

2

2021xln(2021)+C\frac{2021^x}{\ln\left(2021\right)}+C  

3

ln(2021)2021x+C\frac{\ln\left(2021\right)}{2021^x}+C  

4

ln2021x+C\ln\left|2021^x\right|+C  

18

Multiple Choice

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=-2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx  dx

1

8

2

12

3

36

4

4

19

Multiple Choice

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

1

73\frac{7}{3}  

2

83\frac{8}{3}  

3

7

4

8

20

Multiple Choice

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

1

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

2

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

3

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

4

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

21

Multiple Choice

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

1

(1;1;3)\left(-1;-1;3\right)  

2

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

3

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

4

(3;3;1)\left(3;3;-1\right)  

22

Multiple Choice

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

1

(4;2;10)\left(4;-2;10\right)  

2

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

3

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

4

(2;1;5)\left(2;-1;5\right)  

23

Multiple Choice

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

1

88  

2

66  

3

00  

4

6-6  

24

Multiple Choice

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (s): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=4\left(s\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=4  . Tâm của (S)\left(S\right)  có tọa độ là

1

(1;2;3)\left(-1;2;3\right)  

2

(2;4;6)\left(2;-4;-6\right)  

3

(2;4;6)\left(-2;4;6\right)  

4

(1;2;3)\left(1;-2;-3\right)  

25

Multiple Choice

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z1)2=16\left(S\right):\ x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=16 . Bán kính của (S)\left(S\right)  bằng

1

32

2

8

3

4

4

16

26

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

27

Multiple Choice

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2xy+z1=02x-y+z-1=0   . Tìm một vectơ pháp tuyến của (P).

1

n=(2;1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;-1;1\right)  

2

n=(2;1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1;-1\right)  

3

n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(1;-1;1\right)  

4

n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(-1;1;-1\right)  

28

Multiple Choice

Question image

Cho đồ thị hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ trên. Số đường tiệm cận của  đồ thị hàm số  f(x)f\left(x\right)   là:

1

11  

2

33  

3

22  

4

44  

29

Multiple Choice

Đồ thị hàm số y=x+2x24y=\frac{x+2}{x^2-4}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

1

1

2

2

3

3

4

4

30

Multiple Choice

Đồ thị hàm số y=4x32x2x1y=\frac{4x-3}{2x^2-x-1}  có bao nhiêu đường tiệm cận?

1

1

2

2

3

3

4

4

31

Multiple Choice

Question image
1

A

2

B

3

C

4

D

32

Multiple Choice

Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng d:x21=y12=z+13d:\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z+1}{3} . Điểm nào dưới đây thuộc dd ?

1

Q(2;1;1)Q\left(2;1;1\right)

2

M(1;2;3)M\left(1;2;3\right)

3

P(2;1;1)P\left(2;1;-1\right)

4

N(1;2;3)N\left(1;-2;3\right)

33

Multiple Choice

Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm M(2;2;1)M\left(2;-2;1\right) và mặt phẳng (P):2x3yz+1=0\left(P\right):2x-3y-z+1=0 . Đường thẳng đi qua MM  và vuông góc với mặt phẳng (P)\left(P\right)  có phương trình là

1
2
3
4

34

Multiple Choice

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d: {x=1+2t;y=3t;z=1t},tRd:\ \left\{x=1+2t;y=3-t;z=1-t\right\},t\in R và mặt phẳng (P):x+2y3z+2=0.(P):x+2y-3z+2=0. Tìm tọa độ của điểm AA là giao điểm của đường thẳng dd và mặt phẳng (P).(P).

1

A(3;5;3).A\left(3;5;3\right).

2

A(1;3;1).A\left(1;3;1\right).

3

A(3;5;3).A\left(-3;5;3\right).

4

A(1;2;3).A\left(1;2;-3\right).

35

Multiple Choice

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho điểm A(2;3;5).A\left(2;3;5\right). Tìm tọa độ điểm AA' là hình chiếu vuông góc của AA lên trục Oy.Oy.

1

A(2;0;0).A'\left(2;0;0\right).

2

A(0;3;0).A'\left(0;3;0\right).

3

A(2;0;5).A'\left(2;0;5\right).

4

A(0;3;5).A'\left(0;3;5\right).

36

Multiple Choice

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2),B(2;2;1),C(2;1;0).A\left(0;1;2\right),B\left(2;-2;1\right),C\left(-2;1;0\right). Biết phương trình mặt phẳng (ABC): ax+yz+d=0.\left(ABC\right):\ ax+y-z+d=0. Hãy xác định aad.d.

1

a=1,d=1.a=1,d=1.

2

a=6,d=6.a=6,d=-6.

3

a=1,d=6.a=-1,d=-6.

4

a=6,d=6.a=-6,d=6.

37

Multiple Choice

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho các điểm A(1;2;1),B(2;1;4)A\left(-1;2;1\right),B\left(2;-1;4\right)C(1;1;4).C\left(1;1;4\right). Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABC)?\left(ABC\right)?

1

x1=y1=z2.\frac{x}{-1}=\frac{y}{1}=\frac{z}{2}.

2

x2=y1=z1.\frac{x}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z}{1}.

3

x1=y1=z2.\frac{x}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z}{2}.

4

x2=y1=z1.\frac{x}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z}{-1}.

38

Multiple Choice

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình 3x+4y+2z+4=03x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;2;3).A\left(1;-2;3\right). Tính khoảng cách dd từ AA đến (P).(P).

1

d=529.d=\frac{5}{29}.

2

d=529.d=\frac{5}{\sqrt{29}}.

3

d=53.d=\frac{\sqrt{5}}{3}.

4

d=59.d=\frac{5}{9}.

39

Multiple Choice

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (α): x+y+z6=0.\left(\alpha\right):\ x+y+z-6=0. Điểm nào dưới đây không thuộc (α)?\left(\alpha\right)?

1

Q(3;3;0).Q\left(3;3;0\right).

2

N(2;2;2).N\left(2;2;2\right).

3

P(1;2;3).P\left(1;2;3\right).

4

M(1;1;1).M\left(1;-1;1\right).

40

Multiple Choice

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(0;1;1)A\left(0;1;1\right)B(1;2;3).B\left(1;2;3\right). Viết phương trình của mặt phẳng (P)(P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.AB.

1

(P): x+y+2z3=0.\left(P\right):\ x+y+2z-3=0.

2

(P):x+y+2z6=0.(P):x+y+2z-6=0.

3

(P): x+3y+4z7=0.(P):\ x+3y+4z-7=0.

4

(P): x+3y+4z26=0.(P):\ x+3y+4z-26=0.

41

Multiple Choice

Question image

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên?

1

y=x33x+2.y=x^3-3x+2.

2

y=x+2x1.y=\frac{x+2}{x-1}.

3

y=x2x1.y=\frac{x-2}{x-1}.

4

y=x4+5x24.y=-x^4+5x^2-4.

42

Multiple Choice

Question image

Đồ thị trong hình trên là của hàm số nào?

1

x3+6x2+9x2-x^3+6x^2+9x-2

2

x36x2+9x2x^3-6x^2+9x-2

3

x33x22x^3-3x^2-2

4

x3+6x29x+2-x^3+6x^2-9x+2

43

Multiple Choice

Question image

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên [2;2]\left[-2;2\right] và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)4=03f(x)-4=0 trên đoạn [2;2]\left[-2;2\right]

1

4.4.

2

3.3.

3

22

4

1.1.

44

Multiple Choice

Tập nghiệm  của phương trình (23)4x=(32)2x6\left(\frac{2}{3}\right)^{4x}=\left(\frac{3}{2}\right)^{2x-6}  

1

{1}\left\{1\right\}  

2

{1}\left\{-1\right\}  

3

{3}\left\{-3\right\}  

4

{3}\left\{3\right\}  

45

Multiple Choice

Tìm nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=e2x,f(x)=e^{2x}, biết F(0)=1.F(0)=1.

1

F(x)=e2xF(x)=e^{2x}

2

F(x)=2e2x1F(x)=2e^{2x}-1

3

F(x)=exF(x)=e^x

4

F(x)=e2x2+12F(x)=\frac{e^{2x}}{2}+\frac{1}{2}

Question image

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}   , với a,b,c,da,b,c,d   là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

y>0,xRy'>0,\forall x\in R  

2

y>0,x1y'>0,\forall x\ne1  

3

y<0,xRy'<0,\forall x\in R  

4

y<0,x1y'<0,\forall x\ne1  

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 45

MULTIPLE CHOICE