Search Header Logo
hóa phân tích

hóa phân tích

Assessment

Presentation

Others

University

Medium

Created by

Thảo Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

1 Slide • 373 Questions

1

Bài học không có tiêu đề

By Thảo Nguyễn

2

Multiple Choice

Các nguyên tố nhóm IA đều là:

1

Kim loại kiềm

2

Phi kim

3

Kiềm thổ

4

Khí hiếm

3

Multiple Choice

Kali clorid được sử dụng làm thuốc:

1

Chống loạn thần

2

Điều trị giảm kali máu

3

Điều trị tăng kali máu

4

Giúp cơ thể giải độc kim loại nặng

4

Multiple Choice

Ion Br- bị nước clor oxy hóa thành brom. Brom hòa tan trong chloroform làm cho lớp chloroform có màu:

1

Vàng nâu

2

Xanh trắng

3

Tím hồng

4

Xanh lá cây

5

Multiple Choice

Ion I- tác dụng với Thủy ngân clorid ( HgCl2 ): tạo kết tủa đỏ , tủa này tan trong:

1

Dung dịch I- dư

2

Dung dịch Cl- dư

3

Dung dịch Br- dư

4

Dung dịch NO3- dư

6

Multiple Choice

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại bởi vì:

1

Trong 1 chu kỳ, kim loại kiềm có bán kính lớn nhất

2

Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố trong 1 chu kỳ

3

Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình của khí trơ

4

Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất

7

Multiple Choice

Các ion Cl-, Br-, I-, S2- tác dụng với AgNO3 tạo ra kết tủa màu, các tủa này:

1

Không tan trong HNO3 2N

2

Tan trong HNO3 2N

3

Không tan trong H2SO4 2N

4

Tan trong H2SO4 2N

8

Multiple Choice

Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong:

1

Nước

2

Muối ăn

3

Dầu hỏa

4

Vaselin

9

Multiple Choice

Trong môi trường acid sulfuric đặc, ion NO3- tác dụng với…………… tạo ra hợp chất màu xanh lơ:

1

Diphenylamine

2

Griess A

3

Griess B

4

Clororform

10

Multiple Choice

Nhiệt độ nóng chảy của NaOH là:

1

210,5 oC

2

250,5 oC

3

310,5 oC

4

315 oC

11

Multiple Choice

Dùng hydrogen mới sinh ( do Zn + H2SO4 2N ) để khử AsO33- , AsO43- thành hydroarsenid ( H3As ), khí này bay lên gặp giấy tẩm …….làm cho giấy có màu đen.:

1

AgNO3

2

Ba(NO3)2

3

CH3COOH

4

HNO3

12

Multiple Choice

Nhiệt độ nóng chảy của KOH là:

1

340,5 oC

2

350,5 oC

3

360,5 oC

4

375,5 oC

13

Multiple Choice

Ion I- tác dụng với Thủy ngân clorid ( HgCl2 ) tạo kết tủa màu:

1

Đỏ

2

Da cam

3

Vàng

4

Xanh

14

Multiple Choice

Những hợp chất nào sau đây của Mg được sử dụng làm thuốc kháng acid trong điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng:

1

Magie oxit, magie hydroxyd

2

Magie sulfat, magie hydroxyd

3

Magie hydroxyd, magie carbonat

4

Magie sulfat, magie carbonat

15

Multiple Choice

Phương pháp bay hơi bằng nhiệt được sử dụng để xác định……….. của dược liệu, hoá chất và nước kết tinh.:

1

Độ ẩm

2

Thành phần

3

Nồng độ

4

Hàm lượng

16

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA:

1

Natri

2

Bari

3

Sắt

4

Đồng

17

Multiple Choice

Trong phân tích khối lượng gồm mấy thao tác chung:

1

6

2

5

3

7

4

8

18

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA:

1

Natri

2

Bari

3

Sắt

4

Đồng

19

Multiple Choice

Một trong những yêu cầu của thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng:

1

Tạo tủa ứng với các yêu cầu dạng tủa và dạng cân.

2

Dễ tan trong nước.

3

Có màu sắc đặc trưng.

4

Dễ xác định điểm tương đương.

20

Multiple Choice

Một trong các hợp chất của Kali có vai trò ứng dụng trong ngành dược:

1

Kali clorid

2

kali hydroxyd

3

Kali phenolat

4

Kali sulfat

21

Multiple Choice

Hệ số chuyển F là …………giữa khối lượng mol phân tử của chất cần xác định (hoặc khối lượng mol nguyên tử) với khối lượng mol phân tử của tủa (sau khi nung):

1

Tỷ số

2

Hiệu số

3

Tổng số

4

Phân số

22

Multiple Choice

Nguyên tố kim loại nhóm IIA còn có tên gọi khác là gì:

1

kiềm

2

kiềm thổ

3

halogen

4

phóng xạ

23

Multiple Choice

Một trong những yêu cầu của thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng:

1

Có tính chọn lọc cao.

2

Phản ứng phải xảy ra nhanh

3

Phản ứng phải hoàn toàn

4

Tạo tủa có màu sắc rõ rệt

24

Multiple Choice

Hợp chất nào của Magie được dùng làm thuốc nhuận tràng:

1

Magie sulfat

2

magie hydroxyd

3

magie clorid

4

magie nitrat

25

Multiple Choice

Thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng cần đáp ứng yêu cầu sau :

1

Dễ loại khi lọc và rửa tủa.

2

Tan trong dung môi hữu cơ

3

Bền vững trong môi trường kiềm

4

Có thành phần xác định khi tiếp xúc với không khí

26

Multiple Choice

Các nguyên tố nào sau đây thuộc kim loại nhóm VIIIB:

1

Natri

2

Kali

3

bari

4

Sắt

27

Multiple Choice

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là :

1

Nhiệt độ.

2

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

3

Thời gian hòa tan

4

Thành phần các chất

28

Multiple Choice

Hợp chất nào của Bari được sử dụng làm thuốc cản quang:

1

BaCl

2

BaSO4

3

Ba(OH)2

4

Ba(NO3)2

29

Multiple Choice

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là:

1

Áp suất.

2

Nồng độ dung dịch

3

Thể tích dung dịch

4

Hàm lượng các chất

30

Multiple Choice

Các nguyên tố nào sau đây thuộc kim loại nhóm IIB:

1

Đồng

2

Sắt

3

Kẽm

4

Natri

31

Multiple Choice

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là:

1

Bản chất của chất cần phân tích.

2

Thành phần chất cần phân tích

3

Độ tan của các chất trong dung môi

4

Tốc độ của phản ứng

32

Multiple Choice

Sắt thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn hóa học:

1

IA

2

IIA

3

VIII B

4

IV B

33

Multiple Choice

Những phản ứng tạo thành kết tủa được dùng trong PP kết tủa phải thỏa mãn một trong những điều kiện sau :

1

Kết tủa phải rất ít tan.

2

Kết tủa phải không tan

3

Sự kết tủa phải diễn ra từ từ

4

Kết tủa phải hoàn toàn

34

Multiple Choice

Kẽm thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn hóa học:

1

IA

2

IIA

3

III B

4

II B

35

Multiple Choice

Những phản ứng tạo thành kết tủa được dùng trong PP kết tủa phải thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

1

Phải có khả năng xác định được điểm tương đương.

2

Phải cho màu sắc rõ rệt

3

Có thành phần xác định

4

Phản ứng tạo tủa phải tương đối nhanh

36

Multiple Choice

Phi kim nào sau đây thuộc nhóm halogen:

1

Flo

2

Nitơ

3

Lưu huỳnh

4

Oxy

37

Multiple Choice

Phương pháp bay hơi dựa vào tính chất dễ bay hơi của chất cần xác định ta lấy mẫu xử lý bằng .................. hay thuốc thử rồi xác định hàm lượng của nó bằng độ tăng khối lượng của bình hấp thụ hay sự giảm khối lượng của bình khi nung :

1

Nhiệt độ

2

Hóa chất

3

Áp xuất

4

Dung môi

38

Fill in the Blank

Ứng dụng của hydro được sử dụng để tổng hợp hợp chất:

39

Multiple Choice

Trước khi cân phải đưa vào ………….. 20 phút để đưa về nhiệt độ phòng. :

1

Bình hút ẩm

2

Bình định mức

3

Tủ sấy

4

Tủ lạnh

40

Multiple Choice

Phi kim nào sau đây thuộc nhóm halogen:

1

Flo

2

Nitơ

3

Lưu huỳnh

4

Oxy

41

Multiple Choice

Dung dịch phần trăm là dung dịch có ...................biểu thị bằng số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch (kí hiệu là C%):

1

Nồng độ

2

Hàm lượng

3

Khối lượng

4

Thể tích

42

Multiple Choice

Ứng dụng của hydro được sử dụng để tổng hợp hợp chất:

1

amoniac

2

aminoacid

3

acid amin

4

natri hydroxyd

43

Multiple Choice

Dung dịch định lượng là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số ....................chất tan có trong 1000 ml dung dịch (kí hiệu CN):

1

Đương lượng gam

2

Đương lượng

3

Phân tử gam

4

Mol phân tử

44

Multiple Choice

Trong ngành dược, hydro pexoxyd được sử dụng làm thuốc:

1

sát trùng, tẩy rửa

2

điều trị tăng huyết áp

3

điều trị giun sán

4

điều trị ho hen

45

Multiple Choice

độ biểu thị bằng số ....................chất tan có trong 1000 ml dung dịch (kí hiệu CN):

1

Đương lượng gam

2

Đương lượng

3

Phân tử gam

4

Mol phân tử

46

Multiple Choice

Tính chất điển hình của nhóm halogen là

1

tính oxy hóa mạnh

2

tính khử mạnh

3

tính acid mạnh

4

tính base mạnh

47

Multiple Choice

Nồng độ đương lượng của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1) là:

1

3,22 N

2

2,22 N

3

4,22 N

4

5,22 N

48

Multiple Choice

Vai trò thiết yếu Ca2+ trong quá trình sinh lý là:

1

Tham gia vào quá trình chống đông máu, điều hòa dẫn truyền thần kinh

2

Tham gia vào quá trình điều hòa chuyển hóa trong cơ thể

3

Tham gia vào quá trình đông máu, điều hòa dẫn truyền thần kinh và chuyển hóa trong cơ thể

4

Tham gia quá trình thúc đẩy hoạt động của nhiều enzym

49

Multiple Choice

Lượng natri hydroxyd nguyên chất cần lấy để pha 100ml dung dịch NaOH 0,1N là:

1

0,4g

2

0,5g

3

0,6g

4

0,3g

50

Multiple Choice

Cơ thể người có khoảng:

1

3,5g sắt

2

4,5g sắt

3

5,5g sắt

4

6,5g sắt

51

Multiple Choice

Phương pháp phân tích thể tích (PTTT) là một phương pháp định lượng hoá học dựa vào ...........................thuốc thử dùng để phản ứng vừa đủ với một thể tích chính xác dung dịch chất cần xác định:

1

Thể tích

2

Khối lượng

3

Nồng độ

4

Hàm lượng

52

Multiple Choice

Chất nào là thành phần cấu tạo của vitamin B12 xúc tác cho quá trình hình thành hồng cầu:

1

Kẽm

2

Sắt

3

Coban

4

Đồng

53

Multiple Choice

Phản ứng hóa học dùng trong phương pháp chuẩn độ cần thỏa mãn mấy yêu cầu:

1

4

2

5

3

3

4

6

54

Multiple Choice

Cơ thể chứa khoảng:

1

1,5-2g kẽm

2

2-2,5g kẽm

3

3-3,5g kẽm

4

4-4,5g kẽm

55

Multiple Choice

Điểm tương đương trong phản ứng acid- base có pH là:

1

7

2

8

3

6

4

9

56

Multiple Choice

Các nguyên tố nhóm VIIA đều là :

1

Kim loại

2

Phi kim

3

Khí hiếm

4

Cả kim loại và phi kim

57

Multiple Choice

Có mấy kỹ thuật chuẩn độ trong trong phương pháp phân tích thể tích:

1

3

2

4

3

5

4

2

58

Multiple Choice

Oxy là nguyên tố phi kim nhóm

1

IIA

2

VA

3

VIA

4

VIIA

59

Multiple Choice

Trong phép đo Iod, chỉ thị Hồ tinh bột 1% phải cho vào môi trường phản ứng khi:

1

Trước khi bắt đầu định lượng

2

Gần kết thúc định lượng

3

Kết thúc định lượng

4

Thời điểm bất kỳ không ảnh hưởng đến kết quả

60

Multiple Choice

Tính chất của hydro peroxyd:

1

Tính oxy mạnh, tính khử mạnh

2

Tính oxy mạnh, tính khử yếu

3

Rất bền vững

4

Tính oxy hóa yếu, tính khử mạnh

61

Multiple Choice

Định lượng Glucose dùng dung dịch chuẩn độ :

1

NaOH 0,1N

2

HCl 0,1N

3

I2 0,1 N.

4

AgNO3 0,1N

62

Multiple Choice

Tính chất điển hình của các phi kim nhóm VIIA:

1

Tính khử mạnh

2

Tính oxy hóa mạnh

3

Cả tính khử và tính oxy hóa đều mạnh

4

Tính oxy hóa tăng dần từ F đến At

63

Multiple Choice

Trong phương pháp định lượng bằng Kali permangannat, tại thời điểm tương đương dung dịch sẽ có màu:

1

Vàng nhạt

2

Màu xanh

3

Màu tím

4

Màu hồng nhạt

64

Multiple Choice

Chất ức chế hoạt động của các vi khuẩn làm hại men răng là:

1

Brom

2

Flo

3

Clo

4

Iod

65

Multiple Choice

Trong phép định lượng bằng Kali permangannat, chất chỉ thị được sử dụng là:

1

Không cần thêm chất chỉ thị

2

Phenolphatlein

3

Metyl da cam

4

Quỳ tím

66

Multiple Choice

Ứng dụng của clo trong y - dược:

1

Dung dịch NaClO dùng diệt khuẩn, virus, oxy hóa các chất hữu cơ trong tẩy uế

2

Clormin B thường được sử dụng để thụt rửa trong phụ khoa vì có tính sát khuẩn mạnh

3

Cloramin T làm thuốc kích thích lợi tiểu

4

Amoni clorid có tính sát khuẩn mạnh vì vậy được sử dụng làm dung dịch tẩy uế các ổ dịch bệnh

67

Multiple Choice

Một trong những phép định lượng thuộc phương pháp định lượng oxy hóa khử:

1

Định lượng bằng Kali permanganat

2

Định lượng bằng Bạc

3

Định lượng bằng HCl

4

Định lượng bằng NaOH

68

Multiple Choice

Cyclopropan là hợp chất vòng, có mấy cạnh

1

3

2

4

3

5

4

6

69

Multiple Choice

Một trong những phép định lượng thuộc phương pháp định lượng oxy hóa khử:

1

Định lượng bằng Iod

2

Định lượng bằng Kẽm sunfat

3

Định lượng bằng HCl

4

Định lượng bằng Natri carbonat

70

Multiple Choice

Cyclobutan là hợp chất vòng, có mấy cạnh:

1

3

2

4

3

5

4

6

71

Multiple Choice

Để pha 500ml dung dịch KMnO4 0,1M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO4

1

7

2

7,9

3

15,8

4

3,95

72

Multiple Choice

Cyclopropan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?

1

3

2

4

3

5

4

6

73

Multiple Choice

Để pha 200ml dung dịch KMnO4 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO4

1

7

2

7,9

3

15,8

4

3,95

74

Multiple Choice

Cyclobutan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?

1

3

2

4

3

5

4

6

75

Multiple Choice

Hồ tinh bột hấp thụ iod cho sản phẩm màu

1

Màu đỏ

2

Màu vàng

3

Màu tím

4

Màu xanh

76

Multiple Choice

Cyclohexan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?

1

3

2

4

3

5

4

6

77

Multiple Choice

Phương pháp định lượng Kali permanganate là phương pháp định lượng

1

Oxy hóa - khử

2

acid - base

3

Kết tủa

4

Complexon

78

Multiple Choice

Cycloalkan nào sau đây ở dạng thể khí?

1

Cyclopropan

2

Cyclopentan

3

Cylcohexan

4

Cycloheptan

79

Multiple Choice

Một trong những tính chất của tinh bột

1

Khử yếu

2

Oxy hóa yếu

3

Khử mạnh

4

Oxy hóa mạnh

80

Multiple Choice

Cycloalkan nào sau đây ở dạng thể khí?

1

Cyclobutan

2

Cyclopentan

3

Cylcohexan

4

Cycloheptan

81

Multiple Choice

Trong phương pháp định lượng bằng hydroperoxyd thì tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu

1

Màu tím sang màu hồng

2

Không màu sang màu hồng nhạt

3

Màu xanh sang không màu

4

Màu đỏ sang không màu

82

Multiple Choice

Phản ứng đặc trưng của cyclan là?

1

phản ứng thế

2

phản ứng oxy hóa khử

3

phản ứng tách loại

4

phản ứng khử hóa

83

Multiple Choice

Phương pháp định lượng bằng iod là dựa trên nguyên tắc

1

Oxy hóa - khử

2

Acid - base

3

Complexon

4

Kết tủa

84

Multiple Choice

Hydroiodid chỉ có thể mở vòng cyclan nào?

1

Cyclopropan

2

Cyclopentan

3

Cylcohexan

4

Cycloheptan

85

Multiple Choice

Một trong những điều kiện để tiến hành phản ứng định lượng bằng iod

1

PH > 9

2

pH < 9

3

pH 5-8

4

pH >

86

Multiple Choice

Menthol là dẫn chất của cycloalkan?

1

Cyclopropan

2

Cyclopentan

3

Cylcohexan

4

Cycloheptan

87

Multiple Choice

Khi định lượng bằng phương pháp iod, cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc dung dịch trong bình nón chuyển sang màu

1

Màu đỏ

2

Màu xanh

3

Màu hồng

4

Màu vàng nhạt

88

Multiple Choice

Phản ứng đặc trưng của clyclo ankan là?

1

Phản ứng oxy hóa

2

Phản ứng đóng vòng

3

Phản ứng thế

4

Phản ứng tách loại

89

Multiple Choice

Trong phản ứng định lượng bằng iod, thời gian để phản ứng giữa kali iodid và chất oxy hóa xảy ra là

1

5 đến 10 phút

2

10 đến 15 phút

3

20 đến 30 phút

4

35 đến 40 phút

90

Multiple Choice

Phản ứng tách loại của cyclohexan tạo sản phẩm chính là?

1

Benzen

2

Hexan

3

Hexen

4

Cyclohexen

91

Multiple Choice

Trong phép định lượng dung dịch glucose 5% thì tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu

1

Màu xanh sang không màu

2

Màu đỏ sang không màu

3

Màu hồng sang không màu

4

Màu tím sang không màu

92

Multiple Choice

Cycloankan nào sau đây được sử dụng làm thuốc gây mê?

1

Cyclopropen

2

Cyclopropan

3

Cyclobutan

4

Cyclohexan

93

Multiple Choice

Chuẩn độ acid-base là phương pháp dựa trên phản ứng

1

Trung hòa

2

Oxi hóa- khử

3

Tạo tủa

4

Tạo phức

94

Multiple Choice

Các nhóm methyl được gắn vào vị trí carbon trong khung cấu tạo của steroid?

1

C10 và C14

2

C10 và C13

3

C5 và C18

4

C18 và C19

95

Multiple Choice

Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base

1

Ở nồng độ nhỏ (10(5 -10(4 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

2

Ở nồng độ nhỏ (10(6 -10(5 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

3

Ở nồng độ nhỏ (10(4 -10(3 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

4

Ở nồng độ nhỏ (10(3 -10(2 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

96

Multiple Choice

Nhóm - OH ở vị trí 11α phản ứng ester hóa nhanh hơn nhóm - OH ở vị trí 11β bởi vì?

1

Nhóm - OH ở vị trí 11β cồng kềnh khó phản ứng

2

Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm methyl gốc (gắn với C10, C13)

3

Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm ethyl gốc (gắn với C10, C13)

4

Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm methyl gốc (gắn với C12, C15)

97

Multiple Choice

Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base

1

Tan được trong nước hoặc trong cồn

2

Tan

98

Multiple Choice

Một trong những steroid có ứng dụng trong ngành dược?

1

Acid mật

2

acid amin

3

Glucose

4

Fructose

99

Multiple Choice

Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base:

1

Tan được trong nước hoặc trong cồn

2

Tan được trong nước hoặc trong ete

3

Tan được trong cồn hoặc trong cloroform

4

Tan được trong cồn hoặc trong dung môi hữu cơ

100

Multiple Choice

Một trong những hormon có cấu trúc steroid?

1

Hormon sinh dục

2

Hormon tuyến giáp

3

Hormon tăng trưởng

4

Hormon tuyến yên

101

Multiple Choice

Khoảng đổi màu của Đỏ methyl là:

1

4,2- 6,2

2

3,2- 5,2

3

5,2- 7,2

4

6,2- 8,2

102

Multiple Choice

Một trong những hormon có cấu trúc steroid?

1

Hormon tuyến vỏ thượng thận

2

Hormon tuyến giáp

3

Hormon tăng trưởng

4

Hormon tuyến yên

103

Multiple Choice

Khoảng đổi màu của da cam methyl là:

1

3,1- 4,4

2

4,1-5,4

3

4,4- 6,1

4

5,1- 6,4

104

Multiple Choice

Một trong những phản ứng hóa học của steroid là?

1

oxy hóa

2

trùng hợp

3

ester hóa

4

trùng ngưng

105

Multiple Choice

Định lượng bằng dung dịch chuẩn độ acid hydro clorid (HCL) chọn chỉ thị là:

1

Metyl đỏ

2

Metyl da cam

3

Phenolphtalein

4

Xanh bromophenol

106

Multiple Choice

Một trong những phản ứng hóa học của steroid là:

1

oxy hóa

2

trùng hợp

3

ester hóa

4

trùng ngưng

107

Multiple Choice

Định lượng bằng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) chọn chỉ thị là:

1

Phenolphtalein

2

Đỏ trung tính

3

Đỏ phenol

4

Vàng alizarin

108

Multiple Choice

Một trong những phản ứng hóa học của steroid là:

1

oxy hóa

2

mở vòng

3

khử hóa

4

đóng vòng

109

Multiple Choice

Dùng dung dịch Natri hydrocid (NaOH) 0,1N để chuẩn độ dung dịch CH3COOH, muốn tránh sai số lớn phải dùng chỉ thị pH là:

1

Phenolphtalein

2

Methyl đỏ

3

Methyl da cam

4

Heliantin

110

Multiple Choice

Một trong những phản ứng hóa học của steroid là:

1

oxy hóa

2

đốt cháy

3

tách loại

4

đóng vòng

111

Multiple Choice

Định lượng Acid sulfuric (H2SO4) người ta dùng:

1

Na2S2O3 0,1N.

2

NaOH 0,1N.

3

Dung dịch I2 0,1 N.

4

KMnO4 0,1N

112

Multiple Choice

Cortison là steroid thuộc nhóm nào:

1

Horom sinh dục nam

2

Hormon sinh dục nữ

3

Hormon vỏ thượng thận

4

Hormon tuyến giáp

113

Multiple Choice

Khoảng chuyển màu của Phenolphtalein có pH là:

1

8 - 10.

2

3,1 - 4,1.

3

4,2 - 6,2.

4

3,4 - 3,8.

114

Multiple Choice

Một trong những tính chất vật lý của dihydroxyacid:

1

dạng rắn

2

dạng lỏng

3

dạng khí

4

dạng kết tinh

115

Multiple Choice

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH base là:

1

Heliantin

2

Methyl đỏ

3

Phenolphtalein

4

Metyl đỏ cam

116

Multiple Choice

Hydroxyacid có tính acid mạnh hơn so với hợp chất nào sau đây:

1

acid carboxylic

2

cyclalkan

3

amino acid

4

steroid

117

Multiple Choice

Định lượng dung dịch Natricarbonat (Na2CO3) dùng dung dịch chuẩn độ là:

1

HCl 0,N

2

NaOH 0,1N

3

KMnO4 0,1N

4

Na2S2O3 0,1N

118

Multiple Choice

Digitoxigenin là một steroid có ứng dụng trong ngành dược:

1

Thuốc chống sốt rét

2

Thuốc trợ tim

3

Thuốc giảm đau

4

Thuốc điều trị ung thư

119

Multiple Choice

Phép chuẩn độ Morh tốt nhất trong môi trường:

1

Acid mạnh, acid yếu

2

Trung tính hoặc kiềm nhẹ (7≤pH≤10).

3

Trung tính hoặc acid yếu

4

Acid hoặc kiềm mạnh

120

Multiple Choice

Estradiol là steroid thuộc nhóm nào:

1

Horom sinh dục nam

2

Hormon sinh dục nữ

3

Hormon vỏ thượng thận

4

Hormon tuyến giáp

121

Multiple Choice

Định lượng Natri hydrocid (NaOH) dùng dùng dung dịch chuẩn độ là:

1

Na2S2O3 0,1N.

2

NaOH 0,1N.

3

Dung dịch I2 0,1 N.

4

HCl 0,1N.

122

Multiple Choice

Testosteron là steroid thuộc nhóm nào:

1

Horom sinh dục nam

2

Hormon sinh dục nữ

3

Hormon vỏ thượng thận

4

Hormon tuyến giáp

123

Multiple Choice

Khoảng chuyển màu của Metyl đỏ là:

1

pH = 8 - 10.

2

pH = 3,1 - 4,1.

3

pH = 4,2 - 6,2

4

pH = 3,4 - 3,8.

124

Multiple Choice

Acid lactic là một acid hữu cơ thuộc nhóm:

1

Aldehyd acid

2

Ceton acid

3

Hydroxy acid

4

Phenol acid

125

Multiple Choice

Dùng DD Acid clohydric (HCl) 0,1N để định lượng DD Natricarbonat (Na2CO3) muốn tránh sai số lớn phải dung chỉ thị là:

1

Methyl đỏ

2

Phenolphtalein

3

Xanh bromophenol

4

Đỏ phenol

126

Multiple Choice

Acid lactic lần đầu tiên được tìm thấy ở:

1

Chanh

2

Sữa

3

Sữa chua

4

Cam

127

Multiple Choice

Dùng DD Acid clohydric (HCl) 0,1N để định lượng DD Natricarbonat (Na2CO3) muốn tránh sai số lớn phải dung chỉ thị là:

1

Methyl đỏ

2

Phenolphtalein

3

Xanh bromophenol

4

Đỏ phenol

128

Multiple Choice

Phản ứng loại nước của α-hydroxy acid cho sản phẩm:

1

Acid lactic

2

Lactid

3

Lacton

4

γ - Lacton

129

Multiple Choice

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH acid là:

1

Đỏ methyl

2

Thymolphtalein

3

Thy mol xanh

4

Vàng alizarin

130

Multiple Choice

Chất nào sau đây trong công thức chứa vòng lacton:

1

Vitamin B

2

Vitamin C

3

Vitamin K

4

Vitamin A

131

Multiple Choice

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH acid mạnh là:

1

Tropeolin 00

2

Xanh bromothymol

3

Đỏ methyl

4

Đỏ phenol

132

Multiple Choice

Tên gọi khác của acid salicylic là:

1

Acid o - hydroxy benzoic

2

Acid p - hydroxy benzoic

3

Acid m - hydroxy benzoic

4

Acid hydroxy benzoic

133

Multiple Choice

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH base mạnh là:

1

Vàng alizarin

2

Đỏ trung tính

3

Thy mol xanh

4

Đỏ phenol

134

Multiple Choice

Aspirin là sản phẩm của phản ứng ester hóa của acid salicylic với:

1

Acid acetic

2

Anhydrid acetic

3

Acid lactic

4

Methanol

135

Multiple Choice

ET là ký hiệu viết tắt của chỉ thị:

1

Metyl da cam

2

Metyl đỏ

3

Phenolphtalein

4

Đen eriocrom T

136

Multiple Choice

Chất nào sau đây thường được sử dụng làm chất bảo quản trong một số loại thuốc:

1

Alkyl p- hydroxy benzoat

2

Alkyl m- hydroxy benzoat

3

Alkyl p- hydroxy benzoat

4

Acid salicylic

137

Multiple Choice

ET tạo phức màu đỏ chuẩn độ trực tiếp Mg2+, Zn2+, Cd2+, thường dùng ET là chất chỉ thị trong dd đệm có pH là:

1

9

2

10

3

11

4

12

138

Multiple Choice

Tính chất hóa học chung của aminophenol gồm có:

1

Tính chất của nhóm OH và nhóm amin thơm

2

Tính chất tạo của nhóm OH phenol và nhóm amino

3

Tính chất của nhóm OH alcol và nhóm amino

4

Tính chất

139

Multiple Choice

Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị ion kim loại để phát hiện…:

1

Kết quả

2

Bước nhảy

3

Điểm tương đương

4

Điểm kết thúc

140

Multiple Choice

Tính chất hóa học chung của aminophenol gồm có:

1

Tính chất của nhóm OH và nhóm amin thơm

2

Tính chất tạo của nhóm OH phenol và nhóm amino

3

Tính chất của nhóm OH alcol và nhóm amino

4

Tính chất của muối kiềm tan và tạo muối kết tinh với acid

141

Multiple Choice

Trong phương pháp chuẩn độ … khi không có chỉ thị cho chuẩn độ trực tiếp, hoặc phản ứng của EDTA với ion kim loại diễn ra chậm, người ta dùng kỹ thuật chuẩn độ thừa trừ:

1

Oxy hóa khử

2

Complexon

3

Tạo phức

4

Kết tủa

142

Multiple Choice

Sản phẩm của phản ứng N-acyl orthoaminophenol với anhydrid acetic là:

1

Methyl salicylat

2

Methanol

3

p - amino phenolat

4

Methyl benzoxazol

143

Multiple Choice

Trong chuẩn độ Complexon, phương pháp bạc dựa trên nguyên tắc chuẩn độ:

1

Oxy hóa - khử

2

Acid - base

3

Tạo phức

4

Kết tủa

144

Multiple Choice

Công thức cấu tạo chứa nhân p- quinon là:

1

Vitamin A

2

Vitamin C

3

Vitamin K

4

Vitamin E

145

Multiple Choice

Một trong các chỉ thị kim loại hay dùng trong phương pháp comlexon

1

Đen eriocrom T

2

Quỳ tím

3

Phenolphtalein

4

Metyl da cam

146

Multiple Choice

Paracetamol là hợp chất hữu cơ thuộc nhóm dẫn chất:

1

Amino acid

2

Amino phenol

3

Amino alcol

4

Amin

147

Multiple Choice

Phương pháp định lượng bằng đồng sulfat dựa trên nguyên tắc:

1

Acid - base

2

Oxy hóa - khử

3

Tạo phức

4

Kết tủa

148

Multiple Choice

Ứng dụng của phản ứng thủy phân ure:

1

Định lượng ure trong nước tiểu

2

Định lượng ure trong máu

3

Định tính ure trong nước tiểu

4

Định tính ure trong máu

149

Multiple Choice

Phương pháp định lượng bằng Bromat dựa trên nguyên tắc :

1

Acid - base

2

Oxy hóa - khử

3

Tạo phức

4

Kết tủa

150

Multiple Choice

Diphenyl ure được sử dụng trong ngành dược làm thuốc:

1

Điều trị lao, hủi

2

Điều trị ký sinh trùng sốt rét

3

Điều trị tiểu đường

4

Kháng ung thư

151

Multiple Choice

Chỉ thị kim loại thường dùng trong phép chuẩn độ bằng complexon:

1

Acid đa chức

2

Acid đơn chức

3

Acid vô cơ

4

Acid hữu cơ

152

Multiple Choice

Thioure là dẫn chất của ure nguyên liệu bào chế

1

Sufathiazol

2

Sufaguanidin

3

Acid sunfua

4

Acid sulfuric

153

Multiple Choice

Phương pháp chuẩn độ complexon được ứng dụng trong:

1

Định lượng các acid

2

Xác định ion kim loại

3

Định lượng các base

4

Định lượng các muối

154

Multiple Choice

Aminoacid là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng có chứa hai nhóm định chức chính là:

1

Nhóm phenol và hydroxyl

2

Nhóm amino và carboxyl

3

Nhóm amino và carbonic

4

Nhóm amin và carboxyl

155

Multiple Choice

Complexon III còn có tên gọi khác là gì:

1

Trilon A

2

Trilon B

3

Trilon C

4

Tril

156

Multiple Choice

Các α- aminoacid là thành phần cơ bản tạo nên:

1

Lipid

2

Cholesterol

3

Protein

4

Carbohydrat

157

Multiple Choice

Complexon III còn có tên gọi khác là gì:

1

Trilon A

2

Trilon B

3

Trilon C

4

Trilon D

158

Multiple Choice

Các aminoacid nào sau đây có tính base:

1

Glycin

2

Alanin

3

Leucin

4

Lysin

159

Multiple Choice

Trong Định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M dùng chất chỉ thị:

1

Đenericrom T

2

Phenolphatalein

3

Methyl da cam

4

Iod

160

Multiple Choice

Khi cho α-aminoacid tác dụng với muối đồng sunfat sẽ tạo muối phức kết tinh tinh thể màu:

1

Đỏ gạch

2

Xanh lam

3

Xanh tím

4

Trắng

161

Multiple Choice

Trong phép Định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M, dung dịch chuyển từ màu:

1

Đỏ sang sáng xanh

2

Đỏ sang không màu

3

Đỏ sang vàng

4

Đỏ sang xanh

162

Multiple Choice

Phản ứng loại nước của α-aminoacid cho sản phẩm chính là dẫn chất của:

1

Piperazin

2

Dicetopiperazin

3

p- quinon

4

Lactam

163

Multiple Choice

Đen Eriocrom T được ký hiệu là:

1

ET

2

AT

3

BT

4

DT

164

Multiple Choice

Các aminoacid có chứa nhân imidazol khi tác dụng với acid diazobenzen sulfonic tạo thành hợp chất có màu:

1

Đỏ gạch

2

Xanh tím

3

Đỏ anh đào

4

Đỏ nâu

165

Multiple Choice

Đen Eriocrom T là acid gồm mấy nhóm chức:

1

3

2

4

3

5

4

6

166

Multiple Choice

Dị tố trong dị vòng của Thiophen là:

1

Oxi

2

Phospho

3

Lưu huỳnh

4

Nitơ

167

Multiple Choice

Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị … để phát hiện điểm tương đương:

1

Ion kim loại

2

Ion phi kim

3

Phenolphtalein

4

Quỳ tím

168

Multiple Choice

Một trong những tác dụng của Vitamin C:

1

Chảy máu

2

Chống oxy hóa

3

Giảm tính đàn hồi của thành mạch

4

Giảm đau

169

Multiple Choice

Trong định lượng bằng coplexon, định lượng Mg2+, Zn2+ trong dung dịch đệm amoni dùng chỉ thị:

1

Đen eriocrom T

2

Methyl da cam

3

Quỳ tím

4

Phenolphtalein

170

Multiple Choice

Furan phản ứng với acid nitric cho sản phẩm chính là:

1

2 - acetyl furan

2

2 - nitro furan

3

2 - bromo furan

4

tetra hydro furan

171

Multiple Choice

Trong định lượng bằng coplexon, định lượng Mg2+ chuẩn độ tạo phức kết thúc khi màu chuyển hẳn từ màu:

1

Màu đỏ sang màu xanh

2

Màu xanh sang màu đỏ

3

Màu hồng sang màu tím

4

Màu tím sang màu trắng

172

Multiple Choice

Furan phản ứng với acid nitric cho sản phẩm chính là:

1

2 - acetyl furan

2

2 - nitro furan

3

2 - bromo furan

4

tetra hydro furan

173

Multiple Choice

Phương pháp định lượng định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M dựa trên nguyên tắc:

1

Phản ứng oxy hóa - khử

2

Phản ứng acid - base

3

Phản ứng tạo phức

4

Phản ứng kết tủa

174

Multiple Choice

Thiophen là hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố và khi bị hydro hóa bởi hỗn hợp natri trong môi trường ethanol thì tạo thành:

1

Furan

2

Pyrol

3

2 - acetyl thiophen

4

Thiophan

175

Multiple Choice

Phép chuẩn độ Morh tốt nhất trong môi trường:

1

Acid mạnh, acid yếu

2

Trung tính hoặc kiềm nhẹ (7≤pH≤10).

3

Trung tính hoặc acid yếu

4

Acid hoặc kiềm mạnh

176

Multiple Choice

Dẫn chất 2, 5 - diiodo thiophen của thiophen được ứng dụng trong ngành dược làm thuốc:

1

Sát khuẩn

2

Diệt nấm

3

Sát khuẩn, tẩy mùi

4

Kháng lao

177

Multiple Choice

Chỉ thị dùng trong phép chuẩn độ Fonharh là:

1

Phèn sắt amoni

2

Methyl da cam

3

Phenolphtalein

4

Kalicromat.

178

Multiple Choice

Các chất nào sau đây trong công thức cấu tạo không chứa nhân pyrol:

1

Billirubin

2

Porphin

3

Indol

4

Pyridin

179

Multiple Choice

Phương pháp Fonharh tiến hành trong môi trường:

1

HNO3.

2

H2SO4.

3

HCl

4

NaOH

180

Multiple Choice

Imidzol là một hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố, nó được xếp vào nhóm:

1

Pyrol

2

Diazol

3

Thiazol

4

isothiazol

181

Multiple Choice

Phương pháp Morh áp dụng kỹ thuật chuẩn độ:

1

Thẳng

2

Thế

3

Thừa trừ

4

Ngược

182

Multiple Choice

Phenyl butazol là hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố, được ứng dụng trong ngành dược dùng làm:

1

Thuốc giảm đau

2

Thuốc chống viêm

3

Thuốc kháng sinh

4

Thuốc điều trị lao

183

Multiple Choice

Phương pháp Fonhar áp dụng kỹ thuật chuẩn độ:

1

Thừa trừ

2

Thế

3

Thẳng

4

Cả thẳng và thế

184

Multiple Choice

Pilocarpin được ứng dụng trong ngành dược dùng làm thuốc:

1

Thuốc giảm đau

2

Thuốc điều trị bệnh thiên đầu thống

3

Thuốc kháng sinh

4

Thuốc điều trị lao

185

Open Ended

Dược điển Việt nam quy định sử dụng dung dịch chuẩn độ .................để định lượng dung dịch các muối halogenid

186

Multiple Choice

Các vitamin nào sau đây trong công thức cấu tạo chứa nhóm thiazol:

1

Vitamin A

2

Vitamin C

3

Vitamin K

4

Thiamin

187

Multiple Choice

nhar áp dụng kỹ thuật chuẩn độ :

1

Thừa trừ

2

Thế

3

Thẳng

4

Cả thẳng và thế

188

Multiple Choice

Sufadiazol là một hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố có tác dụng:

1

Điều trị gout

2

Kháng nấm

3

Giảm đau

4

Chống viêm

189

Multiple Choice

Dược điển Việt nam quy định sử dụng dung dịch chuẩn độ .................để định lượng dung dịch các muối halogenid:

1

Bạc nitrat 0,1N

2

Thủy ngân nitrat 0,1N

3

Natri thiosulfat 0,1N

4

Natri hydrocid 0,1N

190

Multiple Choice

α-pyron là một dihydropyran, có trong khung coumarin, khung này có trong hợp chất vafarin có tác dụng:

1

Điều trị gout

2

Kháng nấm

3

Giảm đau

4

chống đông máu

191

Multiple Choice

Phương pháp Mohr dùng để định lượng:

1

Cl- và Br-

2

Cl- và I-

3

Br- và I-

4

Các muối của halogen

192

Multiple Choice

Nicotin là alkaloid của cây thuốc lá, với lượng nhỏ nicotin có tác dụng kích thích còn lượng nhỏ là một chất độc. Muối của nicotin được ứng dụng làm thuốc:

1

Điều trị giun sán

2

Thuốc trừ sâu

3

Thuốc diệt cỏ

4

Điều trị nấm

193

Multiple Choice

Phương pháp Mohr không tiến hành trong môi trường acid vì:

1

Chỉ thị bị phá hủy

2

Không tạo được tủa với bạc nitrat

3

Phản ứng không hoàn toàn

4

Gây sai số kết quả định lượng

194

Multiple Choice

Khi oxy hóa nicotin bằng acid sunfuric đậm đặc ta thu được acid 3 - nicotin - carboxylic, amid của acid này là 1 vitamin. Vậy vitamin đó là:

1

Vitamin A

2

Vitamin E

3

Vitamin K

4

Vitamin PP

195

Multiple Choice

Phương pháp Mohr không tiến hành trong môi trường base mạnh (pH > 10) vì:

1

Tủa của Ag+ với OH-

2

Mất màu chỉ thị

3

Không xác định được điểm tương đương

4

Tủa của Ag+ với CrO42-

196

Multiple Choice

Quinolin là khung của nhiều alkaloid và thuốc tổng hợp quinin có tác dụng:

1

Trị táo bón

2

Trị tiêu chảy

3

Điều trị sốt rét

4

Kháng nấm

197

Multiple Choice

Chỉ thị dùng trong phương pháp Fonhar là:

1

Phèn sắt amoni

2

Kali cromat

3

Phenolftalein

4

Vàng alizarin

198

Multiple Choice

Diazin là hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố là nitơ gồm có 3 đồng phân sau:

1

pyran, pyrol, pyridin

2

Pyridaz

199

Multiple Choice

Tại điểm tương đương một giọt dung dịch Amoni sulfocyanid (NH4SCN) thừa làm cho dung dịch có màu......................:

1

Hồng nhạt

2

Vàng nhạt

3

Tím hồng

4

Xanh lá mạ

200

Multiple Choice

hợp quinin có tác dụng:

1

Trị táo bón

2

Trị tiêu chảy

3

Điều trị sốt rét

4

Kháng nấm

201

Multiple Choice

Phương pháp Fonharh tiến hành trong môi trường ...................thì kết quả định lượng sẽ chính xác hơn:

1

Acid nitric

2

Acid formic

3

Acid nitric

4

Acid hydrocloric

202

Multiple Choice

Diazin là hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố là nitơ gồm có 3 đồng phân sau:

1

pyran, pyrol, pyridin

2

Pyridazin, pyrimidin, pyrazin

3

Pyran, Pyridimin, pyridin

4

Pyran, pyrol, pyrazin

203

Multiple Choice

Chỉ thị dùng trong phương pháp Fonhar là:

1

Phèn sắt amoni

2

Đỏ metyl

3

Đỏ phenol

4

Xanh thymol

204

Multiple Choice

Piperarin là sản phẩm khử hóa của pyrazin, có tác dụng:

1

Kháng nấm

2

Điều trị giun

3

Kháng ung thư

4

Gây ngủ

205

Multiple Choice

Dùng dung dịch Amoni sulfocyanid (NH4SCN) 0,1N để định lượng dung dịch:

1

Bạc nitrat

2

Natri hydrocid

3

Kali sulfocyanid

4

Natri cloric

206

Multiple Choice

Một trong những ứng dụng của các hợp chất hydrocarbon cyclanic trong ngành dược:

1

Methanol được sử dùng làm thuốc giảm đau bôi ngoài da

2

Cyclohexan dùng làm thuốc điều trị nấm

3

Cyclobutan được ứng dụng trong y học làm thuốc gây mê

4

Cyclopropan có tác dụng gây mê

207

Multiple Choice

Dùng dung dịch Bạc nitrat (AgNO3) 0,1N để định lượng dung dịch:

1

Natri clorid

2

Natri carbonat

3

Natri sulfat

4

Natri nitrat

208

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của phenol acid:

1

Tính acid của phenol acid mạnh hơn acid benzoic

2

Tính acid của phenol acid mạnh hơn acid salicylic

3

Tính base của phenol acid mạnh hơn acid benzoic

4

Tính base của phenol acid mạnh hơn acid salicylic

209

Multiple Choice

Chất gốc phải thuộc loại phân tích hoặc tinh khiết hóa học, lượng tạp chất có mặt trong nó phải dưới:

1

0,1%

2

0,01%

3

0,2%

4

0,02%

210

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của phenol acid:

1

Phản ứng với kim loại

2

Phản ứng với base

3

Phản ứng ester

4

Phản ứng với phi kim

211

Multiple Choice

Chất chỉ thị trong chuẩn độ acid-base là những chất có màu sắc thay đổi theo sự biến đổi ………của dung dịch, được gọi là chất chỉ thị acid - base hay chất chỉ thị pH:

1

pH

2

Áp suất

3

Nồng độ

4

Nhiệt độ

212

Multiple Choice

Chất nào sau đây có nhóm chức hyrdoxyl acid:

1

Aicd salicylic

2

Paracetamol

3

Ibuprofen

4

Diclofenac

213

Multiple Choice

Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:

1

KOH

2

KNO3

3

KSCN

4

KCL

214

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của acid salicycylic:

1

Acid salicylic phản ứng ester hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin

2

Acid salicylic phản ứng oxy hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin

3

Acid salicylic phản ứng khử hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin

4

Acid salicylic phản ứng kiềm hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin

215

Multiple Choice

được gọi là chất chỉ thị acid - base hay chất chỉ thị pH:

1

pH

2

Áp suất

3

Nồng độ

4

Nhiệt độ

216

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của aminophenol:

1

aminophenol tác dụng với NaOH tạo thành muối kiềm tan

2

aminophenol tác dụng với HCl tạo thành muối kiềm tan

3

aminophenol tác dụng với NaOH tạo thành muối kiềm không tan

4

aminophenol tác dụng với HCl tạo thành muối kiềm tan

217

Multiple Choice

Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:

1

KOH

2

KNO3

3

KSCN

4

KCL

218

Multiple Choice

Ứng dụng của para amino salicylic (PAS) trong ngành dược:

1

PAS có tác dụng hạ sốt

2

PAS có tác dụng kháng lao

3

PAS có tác dụng giảm đau

4

PAS có tác dụng kháng viêm

219

Multiple Choice

Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:

1

Na2CO3

2

NaCL

3

NaI

4

NaBr

220

Multiple Choice

Một trong những tính chất vật lý của ure:

1

Ure dễ tan trong nước và dung môi hữu cơ

2

Ure khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ

3

Ure dễ tan trong n

221

Multiple Choice

Dùng dung dịch Bạc nitrat (AgNO3) 0,1N để định lượng dung dịch:

1

Natri bromid

2

Natri carbonat

3

Natri sulfat

4

Natri nitrat

222

Multiple Choice

Một trong những tính chất vật lý của ure:

1

Ure dễ tan trong nước và dung môi hữu cơ

2

Ure khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ

3

Ure dễ tan trong nước và khó tan trong dung môi hữu cơ

4

Ure khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ

223

Multiple Choice

Dùng dung dịch Acid sulfuric )H2SO4) 0,1N để định lượng dung dịch:

1

KOH

2

KNO3

3

KSCN

4

KI

224

Multiple Choice

Chất nào sau đây là amino acid:

1

Glycin

2

Vaselin

3

Lanoin

4

Methionin

225

Multiple Choice

Dùng dung dịch Acid sulfuric )H2SO4) 0,1N để định lượng dung dịch:

1

Na2CO3

2

H2C2O4.2H2O

3

NaI

4

NaBr

226

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây về aminoacid là đúng:

1

Aminoacid có đồng phân quang học vì có carbon bất đối xứng

2

Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như ether, benzen...

3

Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như acid hữu cơ

4

Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như ceton, aldehyd

227

Multiple Choice

Dùng dung dịch Kali hydrocid (KOH) 0,1N để định lượng dung dịch:

1

H2SO4

2

Na2SO4

3

NaHCO3

4

NaNO3

228

Multiple Choice

Vitamin PP là dẫn xuất của chất nào:

1

acid amin

2

acid phenol

3

amino phenol

4

aminoacid

229

Multiple Choice

Dùng dung dịch Kali hydrocid (KOH) 0,1N để định lượng dung dịch:

1

HCL

2

NaOH

3

Ca(OH)2

4

Mg(OH)2

230

Multiple Choice

Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm hợp chất dị vòng 5 cạnh:

1

Pyrol

2

Fuffuran

3

Thioure

4

Benzofuran

231

Multiple Choice

Kí hiệu của đương lượng gam là:

1

E

2

F

3

M

4

P

232

Multiple Choice

Thiophen là hợp chất dị vòng 5 cạnh và trong vòng chứa 1 nguyên tử:

1

S

2

N

3

O

4

Na

233

Multiple Choice

Kí hiệu của nồng độ đương lượng là:

1

CN

2

C%

3

CM

4

N

234

Multiple Choice

Vitmin C thuộc nhóm hợp chất nào sau đây:

1

Hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố

2

Hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố

3

Hợp chất dị vòng 6 cạnh 1 dị tố

4

Hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố

235

Multiple Choice

Khi 2 dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau mà ...............vừa đủ với nhau thì thể tích của chúng tỷ lệ nghịch với nồng độ:

1

Tác dụng

2

Phản ứng

3

Kết hợp

4

Tác động

236

Multiple Choice

Một trong những tính chất vật lý của thiophen:

1

Thiophen là chất lỏng, không tan trong nước, có mùi khó chịu

2

Thiophen là dạng tinh thể, không tan trong nước, có mùi khó chịu

3

Thiophen là dạng khí hóa lỏng, có mùi dễ chịu

4

Thiphen dạng chất rắn, dễ tan trong nước, có mùi khó chịu

237

Multiple Choice

Độ chuẩn của dung dịch (kí hiệu là T) được biểu thị bằng số gam chất tan có trong ..........dung dịch:

1

1ml

2

10ml

3

100ml

4

1000ml

238

Multiple Choice

Thiophan là sản phản của phản ứng cộng của hợp chất nào:

1

Thiophen

2

Pyran

3

Pyrol

4

Pyrimidin

239

Multiple Choice

Dung dịch đương lượng là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong .........dung dịch (kí hiệu CN):

1

10000ml

2

10ml

3

100ml

4

1ml

240

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của thiophen:

1

Thiophan là sản phẩm của phản ứng cộng của pyrol

2

Thiophen bền vững với các tác nhân oxy hóa như kali permanganat

3

Thiophen bền vững với các tác nhân khử hóa.

4

Thiphen dễ bị oxy hóa bởi các tác nhân oxy hóa khử

241

Multiple Choice

Dung dịch phần trăm là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số gam chất tan có trong ............................dung dịch (kí hiệu là C%):

1

100 gam

2

10 gam

3

1 gam

4

1000 gam

242

Multiple Choice

Một trong những tính chất vật lý của pyrol:

1

Pyrol là chất lỏng không màu, để lâu bị vàng nâu rồi hóa nhựa

2

Pyrol là rắn không màu, để lâu bị vàng nâu rồi hóa nhựa

3

Pyrol là chất lỏng không màu, để lâu không bị oxy hóa

4

Pyrol là rắn không màu, để lâu không bị oxy hóa

243

Multiple Choice

Dung dịch chuẩn độ không cần dùng chỉ thị là:

1

KMnO4

2

H2SO4

3

Na2S2O3

4

AgNO3

244

Multiple Choice

Một trong những tính chất vật lý của pyrol:

1

Ít tan trong nước, dễ tan trong alcol và ether

2

Dễ tan trong acid, khó tan trong alcol và ether

3

Khó tan trong nước, alcol, ether

4

Dễ tan trong các dung môi hữu cơ

245

Multiple Choice

Chuẩn độ trung hòa là:

1

Dựa trên phản ứng giữa các acid và base.

2

Dựa trên phản ứng tạo phức chất giữa chất cần định lượng với thuốc thử

3

Dựa trên phản ứng cho nhận electron giữa một chất khử và một chất oxy hóa

4

Dựa trên phản ứng tạo kết tủa giữa thuốc thử và chất cần định lượng

246

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của pyrol:

1

Pyrol tham gian phản ứng cộng khó khăn

2

Pyrol dễ dàng tham gia phản ứng oxy hóa khử

3

Pyrol tham gia phản ứng tách loại

4

Pyrol tham gia phản ứng khử hóa

247

Multiple Choice

Thy mol xanh (Nồng độ 0,05%, Dung môi nước) dạng acid có màu:

1

Vàng

2

Xanh

3

Đỏ

4

Hồng

248

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của pyrol:

1

Pyrol có thể tham gia phản ứng thế ái điện tử

2

Pyrol dễ dàng tham gia phản ứng oxy hóa khử

3

Pyrol tham gia phản ứng tách loại

4

Pyrol tham gia phản ứng khử hóa

249

Multiple Choice

Thy mol xanh (Nồng độ 0,05%, Dung môi nước) dạng acid có màu:

1

Vàng

2

Xanh

3

Đỏ

4

Hồng

250

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của hợp chất pyrazol:

1

oxy hóa

2

tính thơm

3

tính acid

4

tính base

251

Multiple Choice

Đỏ trung tính (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 60% ) dạng base có màu:

1

Vàng gạch

2

Đỏ

3

Vàng nhạt

4

Xanh đậm

252

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của thiazol:

1

Thiazol có tính thơm cao hơn các oxazol

2

Thiazol có tính oxy hóa cao hơn các oxazol

3

Thiazol có tính acid cao hơn các oxazol

4

Thiazol có tính base cao hơn các oxazol

253

Multiple Choice

Đỏ methyl (Nồng độ 0,1 và 0,2%, Dung môi cồn 60%) dạng base có màu:

1

Vàng

2

Xanh

3

Đỏ

4

Hồng

254

Multiple Choice

Một trong những tính chất vật lý của quinoline :

1

Quinolin là chất lỏng có màu, để lâu chuyển sang màu vàng nâu

2

Quinolin là chất lỏng không màu, để lâu chuyển sang màu vàng nâu

3

Quinolin là chất lỏng không màu, để lâu không bj chuyển màu

4

Quinolin là chất lỏng có màu, để lâu không bị chuyển màu

255

Multiple Choice

Xanh bromophenol (Nồng độ 0,05%, Dung môi cồn 20%) dạng base có màu:

1

Nâu

2

Đỏ

3

Hồng

4

Xanh

256

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của pyrazin:

1

Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành piperazin.

2

Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyrimidin

3

Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyral

4

Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyrol

257

Multiple Choice

Vàng alizarin (Nồng độ 0,1%, Dung môi nước) dạng base có màu:

1

Tím

2

Hồng

3

Vàng

4

Nâu

258

Multiple Choice

Ứng dụng của các hợp chất phenothiazine trong ngành dược:

1

thuốc điều trị giun sán

2

thuốc điều trị nấm

3

thuốc điều trị tăng huyết áp

4

thuốc tác dụng an thần

259

Multiple Choice

Phenolphtalein (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 90% ) dạng acid có màu:

1

Không màu

2

Hồng

3

Xanh lá cây

4

Vàng nhạt

260

Multiple Choice

Một trong những tính chất hóa học của pyrazin:

1

Piperazin có tính base mạnh hơn pyrazin

2

Piperazin có tính base mạnh hơn pyrol

3

Piperazin có tính base mạnh hơn pyral

4

Piperazin có tính base mạnh hơn pyrimidin

261

Multiple Choice

Thymolphtalein (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 90%) dạng base có màu:

1

Xanh

2

Không màu

3

Hồng nhạt

4

Vàng nhạt

262

Multiple Choice

Dựa vào bản chất của phương pháp có thể chia các phương pháp thành mấy nhóm?

1

2

2

3

3

4

4

5

263

Multiple Choice

Acid hydrocloric (HCl) đặc thường có nồng độ từ:

1

35- 38%

2

38- 42%

3

33- 35%

4

43- 46%

264

Multiple Choice

Các phương pháp hóa học có thể phân thành mấy nhóm?

1

2

2

3

3

4

4

5

265

Multiple Choice

Đương lượng gam của Acid hydrocloric (HCl) là:

1

36,5

2

35,5

3

35,6

4

36,6

266

Multiple Choice

Các phương pháp vật lý và hóa lý chia thành mấy nhóm?

1

2

2

3

3

4

4

5

267

Multiple Choice

Dùng dung dịch chuẩn độ nào không cần chất chỉ thị :

1

KMnO4 0,1N

2

NaOH 0,1N

3

HCL 0,1N

4

H2C2O4 0,1N

268

Multiple Choice

Quy trình phân tích có mấy bước?

1

6

2

7

3

8

4

9

269

Multiple Choice

Phương pháp kết tủa dựa vào sự tạo thành chất kết tủa ít tan trong các phản ứng :

1

Trao đổi

2

Oxi hóa khử

3

Acid- base

4

Tạo phức

270

Multiple Choice

Trong phương pháp phân tích thô, lượng mẫu thử yêu cầu phải?

1

> 0,1g

2

> 0,2 g

3

> 0,3 g

4

> 0,4g

271

Multiple Choice

Phương pháp bay hơi bằng nhiệt được sử dụng để xác định……….. của dược liệu, hoá chất và nước kết tinh.:

1

Độ ẩm

2

Thành phần

3

Nồng độ

4

Hàm lượng

272

Multiple Choice

Trong phương pháp phân tích bán vi: lượng mẫu thử yêu cầu phải?

1

Từ 10-2 đến 10-1

2

Từ 10-3 đến 10-2

3

Từ 10-4 đến 10-3

4

Từ 10-5 đến 10-4

273

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án sau:

1

AgNO3 (dư) + Cl- ( AgCl ↓+ NO3-

2

AgNO3 + Cl- ( AgCl + NO3-

3

AgNO3 (dư) + Cl- ( AgCl + NO3-

4

AgNO3 + Cl- ( AgCl↓ + NO3-

274

Multiple Choice

Trong phương pháp phân tích vi lượng, lượng mẫu thử yêu cầu phải?

1

Từ 10-4 đến 10-3 g

2

Từ 10-3 đến 10-2 g

3

Từ 10-2 đến 10-1 g

4

Từ 10-1 đến 1 g

275

Multiple Choice

Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử hay còn gọi là:

1

Phương pháp đo quang

2

Phương pháp khối lượng

3

Phương pháp đo thể tích

4

Phương pháp sắc ký

276

Multiple Choice

Trong phương pháp phân tích siêu vi lượng, lượng mẫu thử yêu cầu phải?

1

< 0,1 mg

2

< 0,2 mg

3

< 0,3mg

4

0,4 mg

277

Multiple Choice

Tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đơn sắc sau khi đi qua dung dịch I với cường độ chùm sáng đơn sắc chiếu vào I0 gọi là:

1

Độ truyền quang

2

Mật độ quang

3

Nồng độ dung dịch

4

Hệ số hấp phụ phân tử

278

Multiple Choice

Trong một mẫu thử, nếu 1 thành phần có hàm lượng 1 % trở lên được gọi là?

1

Thành phần chính

2

Thành phần thứ yếu

3

Thành phần vết

4

Tạp chất

279

Multiple Choice

Một trong những bộ phận của máy thiết bị đo quang:

1

Nguồn bức xạ

2

Bộ phận tạo tia đa sắc

3

Cuvet đựng dung dịch

4

Detector

280

Multiple Choice

Trong một mẫu thử, nếu 1 thành phần có hàm lượng 0,01 đến 1% gọi là?

1

Thành phần chính

2

Thành phần thứ yếu

3

Thành phần vết

4

Tạp chất

281

Multiple Choice

Một trong những bộ phận của máy thiết bị đo quang:

1

Nguồn bức xạ

2

Bộ phận tạo tia đa sắc

3

Cuvet đựng dung dịch

4

Detector

282

Multiple Choice

Trong một mẫu thử, nếu 1 thành phần có hàm lượng dưới 0,01% gọi là?

1

Thành phần chính

2

Thành phần thứ yếu

3

Thành phần vết

4

Tạp chất

283

Multiple Choice

Thời gian lúc bắt đầu bơm mẫu vào đầu cột tới khi pic đạt giá trị cực đại gọi là:

1

Thời gian chết

2

Thời gian lưu

3

Thời gian đo mẫu

4

Thời gian thử mẫu

284

Multiple Choice

Do sự phát triển của các thiết bị công nghệ cao, giới hạn định lượng có thể đạt được thấp hơn mức?

1

0,01%

2

0,02%

3

0,03%

4

0,04%

285

Multiple Choice

Phương pháp phân tích khối lượng được phân loại thành:

1

2

2

3

3

4

4

5

286

Multiple Choice

Trong phương pháp phân tích dựa vào lượng mẫu, phân tích ở mức ppm (cỡ µg = 10-9) gọi là?

1

Phân tích vết

2

Phân tích thành phần chính

3

Phân tích tạp chất

4

Phân tích thành phần thứ yếu

287

Multiple Choice

Phương pháp bay hơi có mấy loại:

1

2

2

3

3

4

4

5

288

Multiple Choice

Trong phương pháp phân tích dựa vào lượng mẫu, phân tích ở mức ppm cỡ µg = 10-6 gọi là?

1

Phân tích siêu vết

2

Phân tích thành phần chính

3

Phân tích tạp chất

4

Phân tích thành phần thứ yếu

289

Multiple Choice

Trong phương pháp Morh để xác định điểm tương đương dùng chỉ thị là kali cromat. Tại thời điểm tương đương, khi dư một giọt dung dịch bạc nitrat, tủa màu trắng sẽ chuyển..................... :

1

Màu hồng nhạt.

2

Màu xanh nhạt

3

Màu đỏ

4

Màu vàng

290

Multiple Choice

Trong một quy trình phân tích bước 5 có tên là?

1

Xác định mục tiêu và nội dung phân tích

2

Chọn phương pháp phân tích

3

Lấy mẫu và bảo quản mẫu

4

Thực hiện các phép đo

291

Multiple Choice

Định lượng Acid oxalic bằng dung dịch chuẩn độ Natri Hydroxyd (NaOH) chọn chỉ thị là :

1

Phenolphtalein

2

Metyl đỏ

3

Metyl da cam

4

Đỏ phenol

292

Multiple Choice

Khi phân tích mẫu với hàm lượng siêu vi lượng, ta chọn phương pháp phân tích:

1

Phương pháp hoá học

2

Phương pháp phân tích công cụ

3

Phương pháp phân tích công cụ có độ nhạy cao

4

Phương pháp phân tích công cụ có độ nhạy rất cao

293

Multiple Choice

Định lượng Acid hydrocloric (HCl) bằng dung dịch chuẩn độ NaOH chọn chỉ thị là :

1

Phenolphtalein

2

Thymolphtalein

3

Đỏ trung tính

4

Xanh bromothymol

294

Multiple Choice

Khi phân tích mẫu với hàm lượng vi lượng, ta chọn phương pháp phân tích:

1

Phương pháp hoá học

2

Phương pháp phân tích công cụ

3

Phương pháp phân tích công cụ có độ nhạy cao

4

Phương pháp phân tích công cụ có độ nhạy rất cao

295

Multiple Choice

Dùng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) để định lượng dung dịch :

1

Acid sulfuric

2

Thuốc tím

3

Iod

4

Natri thiosulphat

296

Multiple Choice

Trong ngành Dược, hoá học phân tích giúp giải quyết vấn đề

1

Nghiên cứu các phương pháp bào chế thuốc.

2

Tối ưu hoá các quá trình tổng hợp thuốc

3

Xác định hàm lượng thuốc trong các chế phẩm

4

Nghiên cứu phát triển thuốc mới

297

Multiple Choice

Dùng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) để định lượng dung dịch :

1

Acid hydrocloric

2

Bạc nitrat

3

Kali cromat

4

Natri carbonat

298

Multiple Choice

Khái niệm về sự hấp thụ ánh sáng của dung dịch màu:

1

Dung dịch có màu là do bản thân dung dịch đã hấp thụ một phần quang phổ (một vùng phổ) của ánh sáng trắng, phần còn lại ló ra cho ta màu của dung dịch, chính là màu phụ của phần ánh sáng trắng đã bị hấp thụ (vùng quang phổ còn lại).

2

Dung dịch có màu là do bản thân dung dịch đã hấp thụ một phần quang phổ (một vùng phổ) của ánh sáng màu, phần còn lại ló ra cho ta màu của dung dịch, chính là màu phụ của phần ánh sáng trắng đã bị hấp thụ (vùng quang phổ còn lại).

3

Dung dịch có màu là do bản thân dung dịch đã hấp phụ một phần quang phổ (một vùng phổ) của ánh sáng trắng, phần còn lại ló ra cho ta màu của dung dịch, chính là màu phụ của phần ánh sáng trắng đã bị hấp thụ (vùng quang phổ còn lại).

4

Dung dịch có màu là do bản thân dung dịch đã hấp phụ một phần quang phổ (một vùng phổ) của ánh sáng màu, phần còn lại ló ra cho ta màu của dung dịch, chính là màu phụ của phần ánh sáng trắng đã bị hấp thụ (vùng quang phổ còn lại).

299

Multiple Choice

. Khối lượng đương lượng của Acid oxalic (H2C2O4.2H2O) là :

1

63,035

2

6,3035

3

65,033

4

63,503

300

Multiple Choice

Khái niệm về độ truyền quang:

1

Là tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đơn sắc sau khi đi qua dung dịch I với cường độ chùm sáng đơn sắc chiếu vào I0

2

Là tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đa sắc sau khi đi qua dung dịch I với cường độ chùm sáng đơn sắc chiếu vào I0

3

Là tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đơn sắc trước khi đi qua dung dịch I

301

Multiple Choice

Khối lượng của Acid oxalic (H2C2O4.2H2O) cần lấy để pha 100ml dung dịch H2C2O4.2H2O là:

1

6,3035g

2

63,035g

3

6,5033g

4

65,303g

302

Multiple Choice

Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B12

1

278 ± 1nm

2

279 ± 1nm

3

280 ± 1nm

4

281 ± 1nm

303

Multiple Choice

Khối lượng đương lượng của Natri carbonat (Na2CO3) là :

1

52,997

2

53,997

3

59,977

4

57,997

304

Multiple Choice

Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B12

1

361 ± 1nm

2

362 ± 1nm

3

363 ± 1nm

4

361 ± 1nm

305

Multiple Choice

Khối lượng của Natri carbonat (Na2CO3) cần lấy để pha 1000ml dung dịch Na2CO3 0,1N là :

1

5,2997g

2

5,3997g

3

5,9977g

4

5,7997g

306

Multiple Choice

Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B12

1

550 ± 2nm

2

551 ± 2nm

3

552 ± 2nm.

4

553 ± 2nm

307

Multiple Choice

Dùng dung dịch acid Oxalic (H2C2O4) 0,1N để định lượng dung dịch :

1

NaOH

2

HNO3

3

HCL

4

Thuốc tím

308

Multiple Choice

Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B2

1

222 nm

2

223 nm

3

224 nm

4

225nm

309

Multiple Choice

Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B2

1

266nm

2

267nm

3

268nm

4

269nm

310

Multiple Choice

Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B2

1

374nm

2

375 nm

3

376 nm

4

377 nm

311

Multiple Choice

Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B2

1

444 nm

2

445 nm

3

446 nm

4

447 nm

312

Multiple Choice

Một trong những bộ phận của thiết bị đo quang

1

Nguồn bức xạ hấp thụ

2

Nguồn bức xạ hấp phụ

3

Nguồn bức xạ phân bố

4

Nguồn bức xạ liên tục

313

Multiple Choice

Một trong những bộ phận của thiết bị đo quang

1

Bộ phận tạo tia đơn sắc

2

Bộ phận tạo tia đa sắc

3

Bộ phận tạo tia ánh sáng trắng

4

Bộ phận tạo tia ánh sáng màu

314

Multiple Choice

Thiết bị đo quang có mấy bộ phận cơ bản

1

4

2

5

3

6

4

7

315

Multiple Choice

Tuỳ theo cấu tạo của các loại thiết bị mà người ta chia thiết bị đo quang thành mấy loại

1

2

2

3

3

4

4

5

316

Multiple Choice

Tuỳ theo cấu tạo của các loại thiết bị mà người ta chia thiết bị đo quang thành

1

Máy đo quang 1 chùm tia và 2 chùm tia

2

Máy đo quang 2 chùm tia và 3 chùm tia

3

Máy đo quang 3 chùm tia và 4 chùm tia

4

Máy đo quang 4 chùm tia và 5 chùm tia

317

Multiple Choice

Các máy đo quang làm việc trong vùng tử ngoại (UV) và khả kiến (VIS) từ

1

190 nm đến 900nm

2

190nm đến 300nm

3

260nm đến 300nm

4

190 nm đến 500nm

318

Multiple Choice

Định lượng là ứng dụng chủ yếu và khá phổ biến của quang phổ UV-VIS được áp dụng trong

1

Kiểm nghiệm thuốc

2

Sản xuất thuốc

3

Nghiên cứu thuốc

4

Bào chế thuốc

319

Fill in the Blank

Sắc ký là quá trình tách dựa trên sự phân bố liên tục các cấu tử chất phân tích trên

320

Multiple Choice

Sắc ký là quá trình tách dựa trên sự phân bố liên tục các cấu tử chất phân tích trên:

1

hai pha

2

ba pha

3

bốn pha

4

năm pha

321

Multiple Choice

Dựa trên cơ chế tách, sắc ký gồm có mấy loại:

1

4

2

5

3

6

4

7

322

Multiple Choice

Thuốc thử nhóm của các cation nhóm I là :

1

HCl 2N

2

H2SO4 2N.

3

NaOH 2N

4

NH4OH 2N

323

Multiple Choice

Các cation nhóm I tác dụng với HCl 2N tạo ra các kết tủa màu:

1

Trắng

2

Xanh

3

Đỏ

4

Vàng

324

Multiple Choice

Ion Ag+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4) tạo kết tủa màu:

1

Đỏ thẫm

2

Xanh lục

3

Tím

4

Da cam

325

Multiple Choice

Ion Ag+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa màu:

1

Vàng nhạt

2

Xanh lục

3

Đỏ thẫm

4

Da cam

326

Multiple Choice

Ion Pb2+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4) tạo kết tủa màu:

1

Trắng

2

Vàng

3

Tím

4

Đỏ

327

Multiple Choice

Ion Pb2+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa màu:

1

Vàng

2

Xanh lục

3

Đỏ thẫm

4

Da cam

328

Multiple Choice

Ion Hg22+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4 ) tạo kết tủa màu:

1

Đỏ gạch

2

Xanh da trời

3

Da cam

4

Vàng tươi

329

Multiple Choice

Ion Hg22+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa màu:

1

Xanh lục

2

Trắng

3

Đỏ thẫm

4

Da cam

330

Multiple Choice

Ion Hg22+ tác dụng với Hydro sulfur ( H2S ) tạo kết tủa màu:

1

Đen

2

Trắng

3

Đỏ

4

Vàng

331

Multiple Choice

Thuốc thử nhóm của các cation nhóm II là:

1

H2SO4 2N

2

HCl 2N

3

HNO3 2N

4

NaOH 2N

332

Multiple Choice

Các cation nhóm II tác dụng với H2SO4 2N tạo ra các kết tủa màu:

1

Trắng

2

Đỏ

3

Da cam

4

Vàng

333

Multiple Choice

Ion Ba2+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4 ) tạo kết tủa màu:

1

Vàng tươi

2

Xanh da trời

3

Đỏ thẫm

4

Xanh lục

334

Multiple Choice

Ion Ba2+ tác dụng với Natri carbonat ( Na2CO3 ) tạo kết tủa màu:

1

Trắng

2

Xanh

3

Đỏ

4

Vàng

335

Multiple Choice

Ion Ba2+ tác dụng với Amoni oxalate [ (NH4)2C2O4 ] tạo kết tủa màu:

1

Trắng

2

Xanh da trời

3

Đỏ thẫm

4

Xanh lục

336

Multiple Choice

Ion Ca2+ tác dụng với Natri carbonat ( Na2CO3 ) tạo kết tủa màu:

1

Trắng

2

Vàng

3

Da cam

4

Tím

337

Multiple Choice

Ion Ca2+ tác dụng với Dinatri hydrophosphat ( Na2HPO4 ) tạo kết tủa màu:

1

Trắng

2

Đỏ

3

Da cam

4

Xanh

338

Multiple Choice

Thuốc thử nhóm của các cation nhóm III là:

1

NaOH 2N

2

HCl 2N

3

HNO3 2N

4

NH4OH 2N

339

Multiple Choice

Các cation nhóm III tác dụng với NaOH 2N tạo ra các kết tủa màu:

1

Trắng

2

Tím

3

Xanh

4

Hồng

340

Multiple Choice

Các cation nhóm III tác dụng với NaOH 2N tạo ra các kết tủa màu:

1

Trắng

2

Tím

3

Xanh

4

Hồng

341

Multiple Choice

Ion Zn2+ tác dụng với Montequi: trong môi trường acid acetic tạo kết tủa màu:

1

Tím xim

2

Đỏ thẫm

3

Da cam

4

Xanh nước biển

342

Multiple Choice

Ion Zn2+ tác dụng với Natri carbonat tạo kết tủa màu:

1

Trắng

2

Đỏ

3

Vàng

4

Xanh

343

Multiple Choice

Ion Zn2+ tác dụng với Natri hydro phosphat (Na2HPO4) kết tủa màu:

1

Keo trắng

2

Vàng nhạt

3

Da cam

4

Xanh lục

344

Multiple Choice

Ion Al3+ tác dụng với Aluminon (acid aurin tricarboxylic) kết tủa màu:

1

Hồng

2

Vàng

3

Đỏ

4

Tím

345

Multiple Choice

Ion Al3+ tác dụng với hỗn hợp amoni hydroxyd + amoni clorid kết tủa màu:

1

Keo trắng

2

Vàng nhạt

3

Đỏ thẫm

4

Tím xim

346

Multiple Choice

Thuốc thử nhóm của các cation nhóm IV là:

1

Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của nước oxy già và amoni clorid.

2

Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của HCI 2N già và H2SO4 2N.

3

Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của HNO3 2N và amoni clorid.

4

Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của nước oxy già và NaOH 2N.

347

Multiple Choice

Ion Fe2+ tác dụng với Kali fericyanid { K3[Fe(CN)6] } kết tủa màu:

1

Xanh thẫm

2

Vàng nhạt

3

Đỏ thẫm

4

Tím xim

348

Multiple Choice

Ion Fe2+ tác dụng với Natri hydroxyd (NaOH) kết tủa màu:

1

Trắng xanh

2

Tím hồng

3

Xanh da trời

4

Da cam

349

Multiple Choice

Ion Fe3+ tác dụng với Kali ferocyanid { K4[Fe(CN)6] } kết tủa màu:

1

Xanh đậm

2

Trắng xanh

3

Vàng nhạt

4

Đỏ thẫm

350

Multiple Choice

Ion Fe3+ tác dụng với Kali sulfocyanid (KSCN) kết tủa màu:

1

Đỏ máu

2

Đỏ nâu

3

Vàng cam

4

Tím hồng

351

Multiple Choice

Ion Bi3+ tác dụng với Amoni sulfur hoặc hydrosulfur kết tủa màu:

1

Đen

2

Trắng

3

Vàng

4

Đỏ

352

Multiple Choice

Ion Bi3+ tác dụng với Kali iodide (KI) tạo kết tủa đen, tủa này tan khi cho dư KI, tạo ra dung dịch có màu:

1

Vàng da cam

2

Xanh da trời

3

Đỏ nâu

4

Xanh nước biển

353

Multiple Choice

Ion Cu2+ tác dụng với Kali ferocyanid { K4[Fe(CN)6] } kết tủa màu:

1

Đỏ thẫm

2

Trắng xanh

3

Vàng nhạt

4

Xanh đậm

354

Multiple Choice

Ion Cu2+ tác dụng với Natri hydroxyd (NaOH) kết tủa màu:

1

Xanh lục

2

Đỏ nâu

3

Vàng cam

4

Tím hồng

355

Multiple Choice

Ion Hg2+ tác dụng với Kali iodid kết tủa màu:

1

Đỏ

2

Trắng

3

Vàng

4

Xanh

356

Multiple Choice

Ion Hg2+ tác dụng với Natri hydroxyd (NaOH) kết tủa màu:

1

Vàng

2

Đỏ nâu

3

Trắng

4

Tím hồ

357

Multiple Choice

Ion Hg2+ tác dụng với Kali iodid kết tủa màu:

1

Đỏ

2

Trắng

3

Vàng

4

Xanh

358

Multiple Choice

Ion Hg2+ tác dụng với Natri hydroxyd ( NaOH ) kết tủa màu:

1

Vàng

2

Đỏ nâu

3

Trắng

4

Tím hồng

359

Multiple Choice

Thuốc thử nhóm của các cation nhóm VI là:

1

Không có

2

H2SO4 2N.

3

HNO3 2N

4

NH4OH 2N

360

Multiple Choice

Xác định cation nhóm VI theo trình tự:

1

NH4+, K+, Na+

2

K+, NH4+, Na+

3

Na+, NH4+, K+

4

K+, Na+, NH4+

361

Multiple Choice

Ion NH4+ tác dụng với thuốc thử Nessler kết tủa màu:

1

Đỏ nâu hoặc vàng nâu

2

Trắng hoặc trắng nhạt

3

Tím hoặc tím hồng

4

Xanh hoặc xanh lơ

362

Multiple Choice

Ion K+ tác dụng với Acid percloric ( HClO4 ) kết tủa màu:

1

Trắng

2

Xanh

3

Vàng

4

Tím

363

Multiple Choice

Ion K+ tác dụng với Acid tartric ( H2C4H4O6 ): trong dung dịch đệm cho kết tủa màu:

1

Trắng

2

Đỏ

3

Đen

4

Da cam

364

Multiple Choice

Ion K+ tác dụng với Acid picric ( C6H2(NO2)3OH ) kết tủa màu:

1

Vàng

2

Trắng

3

Đỏ

4

Xanh

365

Multiple Choice

Ion Na+ tác dụng với thuốc thử Streng ( kẽm Uranyl acetat ) trong môi trường acid acetic cho kết tủa màu:

1

Vàng lá mạ

2

Đỏ thẫm

3

Xanh lá cây

4

Da cam

366

Multiple Choice

Các anion nhóm I tác dụng với Ba(NO3)2 cho kết quả:

1

Không kết tủa

2

Kết tủa trắng

3

Kết tủa vàng

4

Kết tủa đen

367

Multiple Choice

Ion Cl- tác dụng với bạc nitrat (AgNO3) kết tủa màu:

1

Trắng

2

Đen

3

Vàng

4

Xanh

368

Multiple Choice

Ion I- tác dụng với thủy ngân clorid ( HgCl2 ) kết tủa màu:

1

Đỏ

2

Trắng

3

Vàng

4

Tím

369

Multiple Choice

Ion S2- tác dụng với Pb2+ ( chì acetat ) kết tủa màu:

1

Đen

2

Trắng

3

Vàng

4

Xanh

370

Multiple Choice

Ion I- tác dụng với Pb(CH3COO)2 ( chì acetat ) cho kết tủa màu:

1

Vàng tươi

2

Đỏ nâu

3

Trắng nhạt

4

Tím hồng

371

Multiple Choice

Ion PO43- tác dụng với amoni molybdat trong môi trường acid nitric tạo kết tủa màu:

1

Vàng

2

Xanh

3

Trắng

4

Hồng

372

Multiple Choice

Ion SO32- tác dụng với bariclorid (BaCl2) tạo kết tủa màu:

1

Trắng

2

Đỏ

3

Vàng

4

Tím

373

Multiple Choice

Ion SO42 tác dụng với BaCl2 tạo kết tủa màu:

1

Trắng

2

Xanh

3

Đỏ

4

Đen

374

Multiple Choice

Cl- tác dụng với Pb2+ tạo kết tủa trắng, tủa tan trong nước nóng và kết tủa lại khi:

1

Làm lạnh

2

Tăng áp xuất

3

Thêm NH4OH

4

Cho dư Pb2+

Bài học không có tiêu đề

By Thảo Nguyễn

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 374

SLIDE