

hóa phân tích
Presentation
•
Others
•
University
•
Medium
Thảo Nguyễn
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 373 Questions
1
Bài học không có tiêu đề
By Thảo Nguyễn
2
Multiple Choice
Các nguyên tố nhóm IA đều là:
Kim loại kiềm
Phi kim
Kiềm thổ
Khí hiếm
3
Multiple Choice
Kali clorid được sử dụng làm thuốc:
Chống loạn thần
Điều trị giảm kali máu
Điều trị tăng kali máu
Giúp cơ thể giải độc kim loại nặng
4
Multiple Choice
Ion Br- bị nước clor oxy hóa thành brom. Brom hòa tan trong chloroform làm cho lớp chloroform có màu:
Vàng nâu
Xanh trắng
Tím hồng
Xanh lá cây
5
Multiple Choice
Ion I- tác dụng với Thủy ngân clorid ( HgCl2 ): tạo kết tủa đỏ , tủa này tan trong:
Dung dịch I- dư
Dung dịch Cl- dư
Dung dịch Br- dư
Dung dịch NO3- dư
6
Multiple Choice
Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong các kim loại bởi vì:
Trong 1 chu kỳ, kim loại kiềm có bán kính lớn nhất
Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố trong 1 chu kỳ
Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình của khí trơ
Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất
7
Multiple Choice
Các ion Cl-, Br-, I-, S2- tác dụng với AgNO3 tạo ra kết tủa màu, các tủa này:
Không tan trong HNO3 2N
Tan trong HNO3 2N
Không tan trong H2SO4 2N
Tan trong H2SO4 2N
8
Multiple Choice
Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong:
Nước
Muối ăn
Dầu hỏa
Vaselin
9
Multiple Choice
Trong môi trường acid sulfuric đặc, ion NO3- tác dụng với…………… tạo ra hợp chất màu xanh lơ:
Diphenylamine
Griess A
Griess B
Clororform
10
Multiple Choice
Nhiệt độ nóng chảy của NaOH là:
210,5 oC
250,5 oC
310,5 oC
315 oC
11
Multiple Choice
Dùng hydrogen mới sinh ( do Zn + H2SO4 2N ) để khử AsO33- , AsO43- thành hydroarsenid ( H3As ), khí này bay lên gặp giấy tẩm …….làm cho giấy có màu đen.:
AgNO3
Ba(NO3)2
CH3COOH
HNO3
12
Multiple Choice
Nhiệt độ nóng chảy của KOH là:
340,5 oC
350,5 oC
360,5 oC
375,5 oC
13
Multiple Choice
Ion I- tác dụng với Thủy ngân clorid ( HgCl2 ) tạo kết tủa màu:
Đỏ
Da cam
Vàng
Xanh
14
Multiple Choice
Những hợp chất nào sau đây của Mg được sử dụng làm thuốc kháng acid trong điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng:
Magie oxit, magie hydroxyd
Magie sulfat, magie hydroxyd
Magie hydroxyd, magie carbonat
Magie sulfat, magie carbonat
15
Multiple Choice
Phương pháp bay hơi bằng nhiệt được sử dụng để xác định……….. của dược liệu, hoá chất và nước kết tinh.:
Độ ẩm
Thành phần
Nồng độ
Hàm lượng
16
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA:
Natri
Bari
Sắt
Đồng
17
Multiple Choice
Trong phân tích khối lượng gồm mấy thao tác chung:
6
5
7
8
18
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA:
Natri
Bari
Sắt
Đồng
19
Multiple Choice
Một trong những yêu cầu của thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng:
Tạo tủa ứng với các yêu cầu dạng tủa và dạng cân.
Dễ tan trong nước.
Có màu sắc đặc trưng.
Dễ xác định điểm tương đương.
20
Multiple Choice
Một trong các hợp chất của Kali có vai trò ứng dụng trong ngành dược:
Kali clorid
kali hydroxyd
Kali phenolat
Kali sulfat
21
Multiple Choice
Hệ số chuyển F là …………giữa khối lượng mol phân tử của chất cần xác định (hoặc khối lượng mol nguyên tử) với khối lượng mol phân tử của tủa (sau khi nung):
Tỷ số
Hiệu số
Tổng số
Phân số
22
Multiple Choice
Nguyên tố kim loại nhóm IIA còn có tên gọi khác là gì:
kiềm
kiềm thổ
halogen
phóng xạ
23
Multiple Choice
Một trong những yêu cầu của thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng:
Có tính chọn lọc cao.
Phản ứng phải xảy ra nhanh
Phản ứng phải hoàn toàn
Tạo tủa có màu sắc rõ rệt
24
Multiple Choice
Hợp chất nào của Magie được dùng làm thuốc nhuận tràng:
Magie sulfat
magie hydroxyd
magie clorid
magie nitrat
25
Multiple Choice
Thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng cần đáp ứng yêu cầu sau :
Dễ loại khi lọc và rửa tủa.
Tan trong dung môi hữu cơ
Bền vững trong môi trường kiềm
Có thành phần xác định khi tiếp xúc với không khí
26
Multiple Choice
Các nguyên tố nào sau đây thuộc kim loại nhóm VIIIB:
Natri
Kali
bari
Sắt
27
Multiple Choice
Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là :
Nhiệt độ.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Thời gian hòa tan
Thành phần các chất
28
Multiple Choice
Hợp chất nào của Bari được sử dụng làm thuốc cản quang:
BaCl
BaSO4
Ba(OH)2
Ba(NO3)2
29
Multiple Choice
Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là:
Áp suất.
Nồng độ dung dịch
Thể tích dung dịch
Hàm lượng các chất
30
Multiple Choice
Các nguyên tố nào sau đây thuộc kim loại nhóm IIB:
Đồng
Sắt
Kẽm
Natri
31
Multiple Choice
Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là:
Bản chất của chất cần phân tích.
Thành phần chất cần phân tích
Độ tan của các chất trong dung môi
Tốc độ của phản ứng
32
Multiple Choice
Sắt thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn hóa học:
IA
IIA
VIII B
IV B
33
Multiple Choice
Những phản ứng tạo thành kết tủa được dùng trong PP kết tủa phải thỏa mãn một trong những điều kiện sau :
Kết tủa phải rất ít tan.
Kết tủa phải không tan
Sự kết tủa phải diễn ra từ từ
Kết tủa phải hoàn toàn
34
Multiple Choice
Kẽm thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn hóa học:
IA
IIA
III B
II B
35
Multiple Choice
Những phản ứng tạo thành kết tủa được dùng trong PP kết tủa phải thỏa mãn một trong những điều kiện sau:
Phải có khả năng xác định được điểm tương đương.
Phải cho màu sắc rõ rệt
Có thành phần xác định
Phản ứng tạo tủa phải tương đối nhanh
36
Multiple Choice
Phi kim nào sau đây thuộc nhóm halogen:
Flo
Nitơ
Lưu huỳnh
Oxy
37
Multiple Choice
Phương pháp bay hơi dựa vào tính chất dễ bay hơi của chất cần xác định ta lấy mẫu xử lý bằng .................. hay thuốc thử rồi xác định hàm lượng của nó bằng độ tăng khối lượng của bình hấp thụ hay sự giảm khối lượng của bình khi nung :
Nhiệt độ
Hóa chất
Áp xuất
Dung môi
38
Fill in the Blanks
Type answer...
39
Multiple Choice
Trước khi cân phải đưa vào ………….. 20 phút để đưa về nhiệt độ phòng. :
Bình hút ẩm
Bình định mức
Tủ sấy
Tủ lạnh
40
Multiple Choice
Phi kim nào sau đây thuộc nhóm halogen:
Flo
Nitơ
Lưu huỳnh
Oxy
41
Multiple Choice
Dung dịch phần trăm là dung dịch có ...................biểu thị bằng số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch (kí hiệu là C%):
Nồng độ
Hàm lượng
Khối lượng
Thể tích
42
Multiple Choice
Ứng dụng của hydro được sử dụng để tổng hợp hợp chất:
amoniac
aminoacid
acid amin
natri hydroxyd
43
Multiple Choice
Dung dịch định lượng là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số ....................chất tan có trong 1000 ml dung dịch (kí hiệu CN):
Đương lượng gam
Đương lượng
Phân tử gam
Mol phân tử
44
Multiple Choice
Trong ngành dược, hydro pexoxyd được sử dụng làm thuốc:
sát trùng, tẩy rửa
điều trị tăng huyết áp
điều trị giun sán
điều trị ho hen
45
Multiple Choice
độ biểu thị bằng số ....................chất tan có trong 1000 ml dung dịch (kí hiệu CN):
Đương lượng gam
Đương lượng
Phân tử gam
Mol phân tử
46
Multiple Choice
Tính chất điển hình của nhóm halogen là
tính oxy hóa mạnh
tính khử mạnh
tính acid mạnh
tính base mạnh
47
Multiple Choice
Nồng độ đương lượng của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1) là:
3,22 N
2,22 N
4,22 N
5,22 N
48
Multiple Choice
Vai trò thiết yếu Ca2+ trong quá trình sinh lý là:
Tham gia vào quá trình chống đông máu, điều hòa dẫn truyền thần kinh
Tham gia vào quá trình điều hòa chuyển hóa trong cơ thể
Tham gia vào quá trình đông máu, điều hòa dẫn truyền thần kinh và chuyển hóa trong cơ thể
Tham gia quá trình thúc đẩy hoạt động của nhiều enzym
49
Multiple Choice
Lượng natri hydroxyd nguyên chất cần lấy để pha 100ml dung dịch NaOH 0,1N là:
0,4g
0,5g
0,6g
0,3g
50
Multiple Choice
Cơ thể người có khoảng:
3,5g sắt
4,5g sắt
5,5g sắt
6,5g sắt
51
Multiple Choice
Phương pháp phân tích thể tích (PTTT) là một phương pháp định lượng hoá học dựa vào ...........................thuốc thử dùng để phản ứng vừa đủ với một thể tích chính xác dung dịch chất cần xác định:
Thể tích
Khối lượng
Nồng độ
Hàm lượng
52
Multiple Choice
Chất nào là thành phần cấu tạo của vitamin B12 xúc tác cho quá trình hình thành hồng cầu:
Kẽm
Sắt
Coban
Đồng
53
Multiple Choice
Phản ứng hóa học dùng trong phương pháp chuẩn độ cần thỏa mãn mấy yêu cầu:
4
5
3
6
54
Multiple Choice
Cơ thể chứa khoảng:
1,5-2g kẽm
2-2,5g kẽm
3-3,5g kẽm
4-4,5g kẽm
55
Multiple Choice
Điểm tương đương trong phản ứng acid- base có pH là:
7
8
6
9
56
Multiple Choice
Các nguyên tố nhóm VIIA đều là :
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Cả kim loại và phi kim
57
Multiple Choice
Có mấy kỹ thuật chuẩn độ trong trong phương pháp phân tích thể tích:
3
4
5
2
58
Multiple Choice
Oxy là nguyên tố phi kim nhóm
IIA
VA
VIA
VIIA
59
Multiple Choice
Trong phép đo Iod, chỉ thị Hồ tinh bột 1% phải cho vào môi trường phản ứng khi:
Trước khi bắt đầu định lượng
Gần kết thúc định lượng
Kết thúc định lượng
Thời điểm bất kỳ không ảnh hưởng đến kết quả
60
Multiple Choice
Tính chất của hydro peroxyd:
Tính oxy mạnh, tính khử mạnh
Tính oxy mạnh, tính khử yếu
Rất bền vững
Tính oxy hóa yếu, tính khử mạnh
61
Multiple Choice
Định lượng Glucose dùng dung dịch chuẩn độ :
NaOH 0,1N
HCl 0,1N
I2 0,1 N.
AgNO3 0,1N
62
Multiple Choice
Tính chất điển hình của các phi kim nhóm VIIA:
Tính khử mạnh
Tính oxy hóa mạnh
Cả tính khử và tính oxy hóa đều mạnh
Tính oxy hóa tăng dần từ F đến At
63
Multiple Choice
Trong phương pháp định lượng bằng Kali permangannat, tại thời điểm tương đương dung dịch sẽ có màu:
Vàng nhạt
Màu xanh
Màu tím
Màu hồng nhạt
64
Multiple Choice
Chất ức chế hoạt động của các vi khuẩn làm hại men răng là:
Brom
Flo
Clo
Iod
65
Multiple Choice
Trong phép định lượng bằng Kali permangannat, chất chỉ thị được sử dụng là:
Không cần thêm chất chỉ thị
Phenolphatlein
Metyl da cam
Quỳ tím
66
Multiple Choice
Ứng dụng của clo trong y - dược:
Dung dịch NaClO dùng diệt khuẩn, virus, oxy hóa các chất hữu cơ trong tẩy uế
Clormin B thường được sử dụng để thụt rửa trong phụ khoa vì có tính sát khuẩn mạnh
Cloramin T làm thuốc kích thích lợi tiểu
Amoni clorid có tính sát khuẩn mạnh vì vậy được sử dụng làm dung dịch tẩy uế các ổ dịch bệnh
67
Multiple Choice
Một trong những phép định lượng thuộc phương pháp định lượng oxy hóa khử:
Định lượng bằng Kali permanganat
Định lượng bằng Bạc
Định lượng bằng HCl
Định lượng bằng NaOH
68
Multiple Choice
Cyclopropan là hợp chất vòng, có mấy cạnh
3
4
5
6
69
Multiple Choice
Một trong những phép định lượng thuộc phương pháp định lượng oxy hóa khử:
Định lượng bằng Iod
Định lượng bằng Kẽm sunfat
Định lượng bằng HCl
Định lượng bằng Natri carbonat
70
Multiple Choice
Cyclobutan là hợp chất vòng, có mấy cạnh:
3
4
5
6
71
Multiple Choice
Để pha 500ml dung dịch KMnO4 0,1M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO4
7
7,9
15,8
3,95
72
Multiple Choice
Cyclopropan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?
3
4
5
6
73
Multiple Choice
Để pha 200ml dung dịch KMnO4 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO4
7
7,9
15,8
3,95
74
Multiple Choice
Cyclobutan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?
3
4
5
6
75
Multiple Choice
Hồ tinh bột hấp thụ iod cho sản phẩm màu
Màu đỏ
Màu vàng
Màu tím
Màu xanh
76
Multiple Choice
Cyclohexan là hợp chất vòng, có mấy cạnh?
3
4
5
6
77
Multiple Choice
Phương pháp định lượng Kali permanganate là phương pháp định lượng
Oxy hóa - khử
acid - base
Kết tủa
Complexon
78
Multiple Choice
Cycloalkan nào sau đây ở dạng thể khí?
Cyclopropan
Cyclopentan
Cylcohexan
Cycloheptan
79
Multiple Choice
Một trong những tính chất của tinh bột
Khử yếu
Oxy hóa yếu
Khử mạnh
Oxy hóa mạnh
80
Multiple Choice
Cycloalkan nào sau đây ở dạng thể khí?
Cyclobutan
Cyclopentan
Cylcohexan
Cycloheptan
81
Multiple Choice
Trong phương pháp định lượng bằng hydroperoxyd thì tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu
Màu tím sang màu hồng
Không màu sang màu hồng nhạt
Màu xanh sang không màu
Màu đỏ sang không màu
82
Multiple Choice
Phản ứng đặc trưng của cyclan là?
phản ứng thế
phản ứng oxy hóa khử
phản ứng tách loại
phản ứng khử hóa
83
Multiple Choice
Phương pháp định lượng bằng iod là dựa trên nguyên tắc
Oxy hóa - khử
Acid - base
Complexon
Kết tủa
84
Multiple Choice
Hydroiodid chỉ có thể mở vòng cyclan nào?
Cyclopropan
Cyclopentan
Cylcohexan
Cycloheptan
85
Multiple Choice
Một trong những điều kiện để tiến hành phản ứng định lượng bằng iod
PH > 9
pH < 9
pH 5-8
pH >
86
Multiple Choice
Menthol là dẫn chất của cycloalkan?
Cyclopropan
Cyclopentan
Cylcohexan
Cycloheptan
87
Multiple Choice
Khi định lượng bằng phương pháp iod, cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc dung dịch trong bình nón chuyển sang màu
Màu đỏ
Màu xanh
Màu hồng
Màu vàng nhạt
88
Multiple Choice
Phản ứng đặc trưng của clyclo ankan là?
Phản ứng oxy hóa
Phản ứng đóng vòng
Phản ứng thế
Phản ứng tách loại
89
Multiple Choice
Trong phản ứng định lượng bằng iod, thời gian để phản ứng giữa kali iodid và chất oxy hóa xảy ra là
5 đến 10 phút
10 đến 15 phút
20 đến 30 phút
35 đến 40 phút
90
Multiple Choice
Phản ứng tách loại của cyclohexan tạo sản phẩm chính là?
Benzen
Hexan
Hexen
Cyclohexen
91
Multiple Choice
Trong phép định lượng dung dịch glucose 5% thì tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu
Màu xanh sang không màu
Màu đỏ sang không màu
Màu hồng sang không màu
Màu tím sang không màu
92
Multiple Choice
Cycloankan nào sau đây được sử dụng làm thuốc gây mê?
Cyclopropen
Cyclopropan
Cyclobutan
Cyclohexan
93
Multiple Choice
Chuẩn độ acid-base là phương pháp dựa trên phản ứng
Trung hòa
Oxi hóa- khử
Tạo tủa
Tạo phức
94
Multiple Choice
Các nhóm methyl được gắn vào vị trí carbon trong khung cấu tạo của steroid?
C10 và C14
C10 và C13
C5 và C18
C18 và C19
95
Multiple Choice
Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base
Ở nồng độ nhỏ (10(5 -10(4 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ
Ở nồng độ nhỏ (10(6 -10(5 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ
Ở nồng độ nhỏ (10(4 -10(3 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ
Ở nồng độ nhỏ (10(3 -10(2 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ
96
Multiple Choice
Nhóm - OH ở vị trí 11α phản ứng ester hóa nhanh hơn nhóm - OH ở vị trí 11β bởi vì?
Nhóm - OH ở vị trí 11β cồng kềnh khó phản ứng
Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm methyl gốc (gắn với C10, C13)
Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm ethyl gốc (gắn với C10, C13)
Nhóm - OH ở vị trí 11β bị cản trở không gian do 2 nhóm methyl gốc (gắn với C12, C15)
97
Multiple Choice
Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base
Tan được trong nước hoặc trong cồn
Tan
98
Multiple Choice
Một trong những steroid có ứng dụng trong ngành dược?
Acid mật
acid amin
Glucose
Fructose
99
Multiple Choice
Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base:
Tan được trong nước hoặc trong cồn
Tan được trong nước hoặc trong ete
Tan được trong cồn hoặc trong cloroform
Tan được trong cồn hoặc trong dung môi hữu cơ
100
Multiple Choice
Một trong những hormon có cấu trúc steroid?
Hormon sinh dục
Hormon tuyến giáp
Hormon tăng trưởng
Hormon tuyến yên
101
Multiple Choice
Khoảng đổi màu của Đỏ methyl là:
4,2- 6,2
3,2- 5,2
5,2- 7,2
6,2- 8,2
102
Multiple Choice
Một trong những hormon có cấu trúc steroid?
Hormon tuyến vỏ thượng thận
Hormon tuyến giáp
Hormon tăng trưởng
Hormon tuyến yên
103
Multiple Choice
Khoảng đổi màu của da cam methyl là:
3,1- 4,4
4,1-5,4
4,4- 6,1
5,1- 6,4
104
Multiple Choice
Một trong những phản ứng hóa học của steroid là?
oxy hóa
trùng hợp
ester hóa
trùng ngưng
105
Multiple Choice
Định lượng bằng dung dịch chuẩn độ acid hydro clorid (HCL) chọn chỉ thị là:
Metyl đỏ
Metyl da cam
Phenolphtalein
Xanh bromophenol
106
Multiple Choice
Một trong những phản ứng hóa học của steroid là:
oxy hóa
trùng hợp
ester hóa
trùng ngưng
107
Multiple Choice
Định lượng bằng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) chọn chỉ thị là:
Phenolphtalein
Đỏ trung tính
Đỏ phenol
Vàng alizarin
108
Multiple Choice
Một trong những phản ứng hóa học của steroid là:
oxy hóa
mở vòng
khử hóa
đóng vòng
109
Multiple Choice
Dùng dung dịch Natri hydrocid (NaOH) 0,1N để chuẩn độ dung dịch CH3COOH, muốn tránh sai số lớn phải dùng chỉ thị pH là:
Phenolphtalein
Methyl đỏ
Methyl da cam
Heliantin
110
Multiple Choice
Một trong những phản ứng hóa học của steroid là:
oxy hóa
đốt cháy
tách loại
đóng vòng
111
Multiple Choice
Định lượng Acid sulfuric (H2SO4) người ta dùng:
Na2S2O3 0,1N.
NaOH 0,1N.
Dung dịch I2 0,1 N.
KMnO4 0,1N
112
Multiple Choice
Cortison là steroid thuộc nhóm nào:
Horom sinh dục nam
Hormon sinh dục nữ
Hormon vỏ thượng thận
Hormon tuyến giáp
113
Multiple Choice
Khoảng chuyển màu của Phenolphtalein có pH là:
8 - 10.
3,1 - 4,1.
4,2 - 6,2.
3,4 - 3,8.
114
Multiple Choice
Một trong những tính chất vật lý của dihydroxyacid:
dạng rắn
dạng lỏng
dạng khí
dạng kết tinh
115
Multiple Choice
Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH base là:
Heliantin
Methyl đỏ
Phenolphtalein
Metyl đỏ cam
116
Multiple Choice
Hydroxyacid có tính acid mạnh hơn so với hợp chất nào sau đây:
acid carboxylic
cyclalkan
amino acid
steroid
117
Multiple Choice
Định lượng dung dịch Natricarbonat (Na2CO3) dùng dung dịch chuẩn độ là:
HCl 0,N
NaOH 0,1N
KMnO4 0,1N
Na2S2O3 0,1N
118
Multiple Choice
Digitoxigenin là một steroid có ứng dụng trong ngành dược:
Thuốc chống sốt rét
Thuốc trợ tim
Thuốc giảm đau
Thuốc điều trị ung thư
119
Multiple Choice
Phép chuẩn độ Morh tốt nhất trong môi trường:
Acid mạnh, acid yếu
Trung tính hoặc kiềm nhẹ (7≤pH≤10).
Trung tính hoặc acid yếu
Acid hoặc kiềm mạnh
120
Multiple Choice
Estradiol là steroid thuộc nhóm nào:
Horom sinh dục nam
Hormon sinh dục nữ
Hormon vỏ thượng thận
Hormon tuyến giáp
121
Multiple Choice
Định lượng Natri hydrocid (NaOH) dùng dùng dung dịch chuẩn độ là:
Na2S2O3 0,1N.
NaOH 0,1N.
Dung dịch I2 0,1 N.
HCl 0,1N.
122
Multiple Choice
Testosteron là steroid thuộc nhóm nào:
Horom sinh dục nam
Hormon sinh dục nữ
Hormon vỏ thượng thận
Hormon tuyến giáp
123
Multiple Choice
Khoảng chuyển màu của Metyl đỏ là:
pH = 8 - 10.
pH = 3,1 - 4,1.
pH = 4,2 - 6,2
pH = 3,4 - 3,8.
124
Multiple Choice
Acid lactic là một acid hữu cơ thuộc nhóm:
Aldehyd acid
Ceton acid
Hydroxy acid
Phenol acid
125
Multiple Choice
Dùng DD Acid clohydric (HCl) 0,1N để định lượng DD Natricarbonat (Na2CO3) muốn tránh sai số lớn phải dung chỉ thị là:
Methyl đỏ
Phenolphtalein
Xanh bromophenol
Đỏ phenol
126
Multiple Choice
Acid lactic lần đầu tiên được tìm thấy ở:
Chanh
Sữa
Sữa chua
Cam
127
Multiple Choice
Dùng DD Acid clohydric (HCl) 0,1N để định lượng DD Natricarbonat (Na2CO3) muốn tránh sai số lớn phải dung chỉ thị là:
Methyl đỏ
Phenolphtalein
Xanh bromophenol
Đỏ phenol
128
Multiple Choice
Phản ứng loại nước của α-hydroxy acid cho sản phẩm:
Acid lactic
Lactid
Lacton
γ - Lacton
129
Multiple Choice
Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH acid là:
Đỏ methyl
Thymolphtalein
Thy mol xanh
Vàng alizarin
130
Multiple Choice
Chất nào sau đây trong công thức chứa vòng lacton:
Vitamin B
Vitamin C
Vitamin K
Vitamin A
131
Multiple Choice
Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH acid mạnh là:
Tropeolin 00
Xanh bromothymol
Đỏ methyl
Đỏ phenol
132
Multiple Choice
Tên gọi khác của acid salicylic là:
Acid o - hydroxy benzoic
Acid p - hydroxy benzoic
Acid m - hydroxy benzoic
Acid hydroxy benzoic
133
Multiple Choice
Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH base mạnh là:
Vàng alizarin
Đỏ trung tính
Thy mol xanh
Đỏ phenol
134
Multiple Choice
Aspirin là sản phẩm của phản ứng ester hóa của acid salicylic với:
Acid acetic
Anhydrid acetic
Acid lactic
Methanol
135
Multiple Choice
ET là ký hiệu viết tắt của chỉ thị:
Metyl da cam
Metyl đỏ
Phenolphtalein
Đen eriocrom T
136
Multiple Choice
Chất nào sau đây thường được sử dụng làm chất bảo quản trong một số loại thuốc:
Alkyl p- hydroxy benzoat
Alkyl m- hydroxy benzoat
Alkyl p- hydroxy benzoat
Acid salicylic
137
Multiple Choice
ET tạo phức màu đỏ chuẩn độ trực tiếp Mg2+, Zn2+, Cd2+, thường dùng ET là chất chỉ thị trong dd đệm có pH là:
9
10
11
12
138
Multiple Choice
Tính chất hóa học chung của aminophenol gồm có:
Tính chất của nhóm OH và nhóm amin thơm
Tính chất tạo của nhóm OH phenol và nhóm amino
Tính chất của nhóm OH alcol và nhóm amino
Tính chất
139
Multiple Choice
Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị ion kim loại để phát hiện…:
Kết quả
Bước nhảy
Điểm tương đương
Điểm kết thúc
140
Multiple Choice
Tính chất hóa học chung của aminophenol gồm có:
Tính chất của nhóm OH và nhóm amin thơm
Tính chất tạo của nhóm OH phenol và nhóm amino
Tính chất của nhóm OH alcol và nhóm amino
Tính chất của muối kiềm tan và tạo muối kết tinh với acid
141
Multiple Choice
Trong phương pháp chuẩn độ … khi không có chỉ thị cho chuẩn độ trực tiếp, hoặc phản ứng của EDTA với ion kim loại diễn ra chậm, người ta dùng kỹ thuật chuẩn độ thừa trừ:
Oxy hóa khử
Complexon
Tạo phức
Kết tủa
142
Multiple Choice
Sản phẩm của phản ứng N-acyl orthoaminophenol với anhydrid acetic là:
Methyl salicylat
Methanol
p - amino phenolat
Methyl benzoxazol
143
Multiple Choice
Trong chuẩn độ Complexon, phương pháp bạc dựa trên nguyên tắc chuẩn độ:
Oxy hóa - khử
Acid - base
Tạo phức
Kết tủa
144
Multiple Choice
Công thức cấu tạo chứa nhân p- quinon là:
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin K
Vitamin E
145
Multiple Choice
Một trong các chỉ thị kim loại hay dùng trong phương pháp comlexon
Đen eriocrom T
Quỳ tím
Phenolphtalein
Metyl da cam
146
Multiple Choice
Paracetamol là hợp chất hữu cơ thuộc nhóm dẫn chất:
Amino acid
Amino phenol
Amino alcol
Amin
147
Multiple Choice
Phương pháp định lượng bằng đồng sulfat dựa trên nguyên tắc:
Acid - base
Oxy hóa - khử
Tạo phức
Kết tủa
148
Multiple Choice
Ứng dụng của phản ứng thủy phân ure:
Định lượng ure trong nước tiểu
Định lượng ure trong máu
Định tính ure trong nước tiểu
Định tính ure trong máu
149
Multiple Choice
Phương pháp định lượng bằng Bromat dựa trên nguyên tắc :
Acid - base
Oxy hóa - khử
Tạo phức
Kết tủa
150
Multiple Choice
Diphenyl ure được sử dụng trong ngành dược làm thuốc:
Điều trị lao, hủi
Điều trị ký sinh trùng sốt rét
Điều trị tiểu đường
Kháng ung thư
151
Multiple Choice
Chỉ thị kim loại thường dùng trong phép chuẩn độ bằng complexon:
Acid đa chức
Acid đơn chức
Acid vô cơ
Acid hữu cơ
152
Multiple Choice
Thioure là dẫn chất của ure nguyên liệu bào chế
Sufathiazol
Sufaguanidin
Acid sunfua
Acid sulfuric
153
Multiple Choice
Phương pháp chuẩn độ complexon được ứng dụng trong:
Định lượng các acid
Xác định ion kim loại
Định lượng các base
Định lượng các muối
154
Multiple Choice
Aminoacid là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng có chứa hai nhóm định chức chính là:
Nhóm phenol và hydroxyl
Nhóm amino và carboxyl
Nhóm amino và carbonic
Nhóm amin và carboxyl
155
Multiple Choice
Complexon III còn có tên gọi khác là gì:
Trilon A
Trilon B
Trilon C
Tril
156
Multiple Choice
Các α- aminoacid là thành phần cơ bản tạo nên:
Lipid
Cholesterol
Protein
Carbohydrat
157
Multiple Choice
Complexon III còn có tên gọi khác là gì:
Trilon A
Trilon B
Trilon C
Trilon D
158
Multiple Choice
Các aminoacid nào sau đây có tính base:
Glycin
Alanin
Leucin
Lysin
159
Multiple Choice
Trong Định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M dùng chất chỉ thị:
Đenericrom T
Phenolphatalein
Methyl da cam
Iod
160
Multiple Choice
Khi cho α-aminoacid tác dụng với muối đồng sunfat sẽ tạo muối phức kết tinh tinh thể màu:
Đỏ gạch
Xanh lam
Xanh tím
Trắng
161
Multiple Choice
Trong phép Định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M, dung dịch chuyển từ màu:
Đỏ sang sáng xanh
Đỏ sang không màu
Đỏ sang vàng
Đỏ sang xanh
162
Multiple Choice
Phản ứng loại nước của α-aminoacid cho sản phẩm chính là dẫn chất của:
Piperazin
Dicetopiperazin
p- quinon
Lactam
163
Multiple Choice
Đen Eriocrom T được ký hiệu là:
ET
AT
BT
DT
164
Multiple Choice
Các aminoacid có chứa nhân imidazol khi tác dụng với acid diazobenzen sulfonic tạo thành hợp chất có màu:
Đỏ gạch
Xanh tím
Đỏ anh đào
Đỏ nâu
165
Multiple Choice
Đen Eriocrom T là acid gồm mấy nhóm chức:
3
4
5
6
166
Multiple Choice
Dị tố trong dị vòng của Thiophen là:
Oxi
Phospho
Lưu huỳnh
Nitơ
167
Multiple Choice
Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị … để phát hiện điểm tương đương:
Ion kim loại
Ion phi kim
Phenolphtalein
Quỳ tím
168
Multiple Choice
Một trong những tác dụng của Vitamin C:
Chảy máu
Chống oxy hóa
Giảm tính đàn hồi của thành mạch
Giảm đau
169
Multiple Choice
Trong định lượng bằng coplexon, định lượng Mg2+, Zn2+ trong dung dịch đệm amoni dùng chỉ thị:
Đen eriocrom T
Methyl da cam
Quỳ tím
Phenolphtalein
170
Multiple Choice
Furan phản ứng với acid nitric cho sản phẩm chính là:
2 - acetyl furan
2 - nitro furan
2 - bromo furan
tetra hydro furan
171
Multiple Choice
Trong định lượng bằng coplexon, định lượng Mg2+ chuẩn độ tạo phức kết thúc khi màu chuyển hẳn từ màu:
Màu đỏ sang màu xanh
Màu xanh sang màu đỏ
Màu hồng sang màu tím
Màu tím sang màu trắng
172
Multiple Choice
Furan phản ứng với acid nitric cho sản phẩm chính là:
2 - acetyl furan
2 - nitro furan
2 - bromo furan
tetra hydro furan
173
Multiple Choice
Phương pháp định lượng định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M dựa trên nguyên tắc:
Phản ứng oxy hóa - khử
Phản ứng acid - base
Phản ứng tạo phức
Phản ứng kết tủa
174
Multiple Choice
Thiophen là hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố và khi bị hydro hóa bởi hỗn hợp natri trong môi trường ethanol thì tạo thành:
Furan
Pyrol
2 - acetyl thiophen
Thiophan
175
Multiple Choice
Phép chuẩn độ Morh tốt nhất trong môi trường:
Acid mạnh, acid yếu
Trung tính hoặc kiềm nhẹ (7≤pH≤10).
Trung tính hoặc acid yếu
Acid hoặc kiềm mạnh
176
Multiple Choice
Dẫn chất 2, 5 - diiodo thiophen của thiophen được ứng dụng trong ngành dược làm thuốc:
Sát khuẩn
Diệt nấm
Sát khuẩn, tẩy mùi
Kháng lao
177
Multiple Choice
Chỉ thị dùng trong phép chuẩn độ Fonharh là:
Phèn sắt amoni
Methyl da cam
Phenolphtalein
Kalicromat.
178
Multiple Choice
Các chất nào sau đây trong công thức cấu tạo không chứa nhân pyrol:
Billirubin
Porphin
Indol
Pyridin
179
Multiple Choice
Phương pháp Fonharh tiến hành trong môi trường:
HNO3.
H2SO4.
HCl
NaOH
180
Multiple Choice
Imidzol là một hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố, nó được xếp vào nhóm:
Pyrol
Diazol
Thiazol
isothiazol
181
Multiple Choice
Phương pháp Morh áp dụng kỹ thuật chuẩn độ:
Thẳng
Thế
Thừa trừ
Ngược
182
Multiple Choice
Phenyl butazol là hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố, được ứng dụng trong ngành dược dùng làm:
Thuốc giảm đau
Thuốc chống viêm
Thuốc kháng sinh
Thuốc điều trị lao
183
Multiple Choice
Phương pháp Fonhar áp dụng kỹ thuật chuẩn độ:
Thừa trừ
Thế
Thẳng
Cả thẳng và thế
184
Multiple Choice
Pilocarpin được ứng dụng trong ngành dược dùng làm thuốc:
Thuốc giảm đau
Thuốc điều trị bệnh thiên đầu thống
Thuốc kháng sinh
Thuốc điều trị lao
185
Open Ended
Dược điển Việt nam quy định sử dụng dung dịch chuẩn độ .................để định lượng dung dịch các muối halogenid
186
Multiple Choice
Các vitamin nào sau đây trong công thức cấu tạo chứa nhóm thiazol:
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin K
Thiamin
187
Multiple Choice
nhar áp dụng kỹ thuật chuẩn độ :
Thừa trừ
Thế
Thẳng
Cả thẳng và thế
188
Multiple Choice
Sufadiazol là một hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố có tác dụng:
Điều trị gout
Kháng nấm
Giảm đau
Chống viêm
189
Multiple Choice
Dược điển Việt nam quy định sử dụng dung dịch chuẩn độ .................để định lượng dung dịch các muối halogenid:
Bạc nitrat 0,1N
Thủy ngân nitrat 0,1N
Natri thiosulfat 0,1N
Natri hydrocid 0,1N
190
Multiple Choice
α-pyron là một dihydropyran, có trong khung coumarin, khung này có trong hợp chất vafarin có tác dụng:
Điều trị gout
Kháng nấm
Giảm đau
chống đông máu
191
Multiple Choice
Phương pháp Mohr dùng để định lượng:
Cl- và Br-
Cl- và I-
Br- và I-
Các muối của halogen
192
Multiple Choice
Nicotin là alkaloid của cây thuốc lá, với lượng nhỏ nicotin có tác dụng kích thích còn lượng nhỏ là một chất độc. Muối của nicotin được ứng dụng làm thuốc:
Điều trị giun sán
Thuốc trừ sâu
Thuốc diệt cỏ
Điều trị nấm
193
Multiple Choice
Phương pháp Mohr không tiến hành trong môi trường acid vì:
Chỉ thị bị phá hủy
Không tạo được tủa với bạc nitrat
Phản ứng không hoàn toàn
Gây sai số kết quả định lượng
194
Multiple Choice
Khi oxy hóa nicotin bằng acid sunfuric đậm đặc ta thu được acid 3 - nicotin - carboxylic, amid của acid này là 1 vitamin. Vậy vitamin đó là:
Vitamin A
Vitamin E
Vitamin K
Vitamin PP
195
Multiple Choice
Phương pháp Mohr không tiến hành trong môi trường base mạnh (pH > 10) vì:
Tủa của Ag+ với OH-
Mất màu chỉ thị
Không xác định được điểm tương đương
Tủa của Ag+ với CrO42-
196
Multiple Choice
Quinolin là khung của nhiều alkaloid và thuốc tổng hợp quinin có tác dụng:
Trị táo bón
Trị tiêu chảy
Điều trị sốt rét
Kháng nấm
197
Multiple Choice
Chỉ thị dùng trong phương pháp Fonhar là:
Phèn sắt amoni
Kali cromat
Phenolftalein
Vàng alizarin
198
Multiple Choice
Diazin là hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố là nitơ gồm có 3 đồng phân sau:
pyran, pyrol, pyridin
Pyridaz
199
Multiple Choice
Tại điểm tương đương một giọt dung dịch Amoni sulfocyanid (NH4SCN) thừa làm cho dung dịch có màu......................:
Hồng nhạt
Vàng nhạt
Tím hồng
Xanh lá mạ
200
Multiple Choice
hợp quinin có tác dụng:
Trị táo bón
Trị tiêu chảy
Điều trị sốt rét
Kháng nấm
201
Multiple Choice
Phương pháp Fonharh tiến hành trong môi trường ...................thì kết quả định lượng sẽ chính xác hơn:
Acid nitric
Acid formic
Acid nitric
Acid hydrocloric
202
Multiple Choice
Diazin là hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố là nitơ gồm có 3 đồng phân sau:
pyran, pyrol, pyridin
Pyridazin, pyrimidin, pyrazin
Pyran, Pyridimin, pyridin
Pyran, pyrol, pyrazin
203
Multiple Choice
Chỉ thị dùng trong phương pháp Fonhar là:
Phèn sắt amoni
Đỏ metyl
Đỏ phenol
Xanh thymol
204
Multiple Choice
Piperarin là sản phẩm khử hóa của pyrazin, có tác dụng:
Kháng nấm
Điều trị giun
Kháng ung thư
Gây ngủ
205
Multiple Choice
Dùng dung dịch Amoni sulfocyanid (NH4SCN) 0,1N để định lượng dung dịch:
Bạc nitrat
Natri hydrocid
Kali sulfocyanid
Natri cloric
206
Multiple Choice
Một trong những ứng dụng của các hợp chất hydrocarbon cyclanic trong ngành dược:
Methanol được sử dùng làm thuốc giảm đau bôi ngoài da
Cyclohexan dùng làm thuốc điều trị nấm
Cyclobutan được ứng dụng trong y học làm thuốc gây mê
Cyclopropan có tác dụng gây mê
207
Multiple Choice
Dùng dung dịch Bạc nitrat (AgNO3) 0,1N để định lượng dung dịch:
Natri clorid
Natri carbonat
Natri sulfat
Natri nitrat
208
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của phenol acid:
Tính acid của phenol acid mạnh hơn acid benzoic
Tính acid của phenol acid mạnh hơn acid salicylic
Tính base của phenol acid mạnh hơn acid benzoic
Tính base của phenol acid mạnh hơn acid salicylic
209
Multiple Choice
Chất gốc phải thuộc loại phân tích hoặc tinh khiết hóa học, lượng tạp chất có mặt trong nó phải dưới:
0,1%
0,01%
0,2%
0,02%
210
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của phenol acid:
Phản ứng với kim loại
Phản ứng với base
Phản ứng ester
Phản ứng với phi kim
211
Multiple Choice
Chất chỉ thị trong chuẩn độ acid-base là những chất có màu sắc thay đổi theo sự biến đổi ………của dung dịch, được gọi là chất chỉ thị acid - base hay chất chỉ thị pH:
pH
Áp suất
Nồng độ
Nhiệt độ
212
Multiple Choice
Chất nào sau đây có nhóm chức hyrdoxyl acid:
Aicd salicylic
Paracetamol
Ibuprofen
Diclofenac
213
Multiple Choice
Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:
KOH
KNO3
KSCN
KCL
214
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của acid salicycylic:
Acid salicylic phản ứng ester hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin
Acid salicylic phản ứng oxy hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin
Acid salicylic phản ứng khử hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin
Acid salicylic phản ứng kiềm hóa với anhydrid acetic tạo thành aspirin
215
Multiple Choice
được gọi là chất chỉ thị acid - base hay chất chỉ thị pH:
pH
Áp suất
Nồng độ
Nhiệt độ
216
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của aminophenol:
aminophenol tác dụng với NaOH tạo thành muối kiềm tan
aminophenol tác dụng với HCl tạo thành muối kiềm tan
aminophenol tác dụng với NaOH tạo thành muối kiềm không tan
aminophenol tác dụng với HCl tạo thành muối kiềm tan
217
Multiple Choice
Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:
KOH
KNO3
KSCN
KCL
218
Multiple Choice
Ứng dụng của para amino salicylic (PAS) trong ngành dược:
PAS có tác dụng hạ sốt
PAS có tác dụng kháng lao
PAS có tác dụng giảm đau
PAS có tác dụng kháng viêm
219
Multiple Choice
Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:
Na2CO3
NaCL
NaI
NaBr
220
Multiple Choice
Một trong những tính chất vật lý của ure:
Ure dễ tan trong nước và dung môi hữu cơ
Ure khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ
Ure dễ tan trong n
221
Multiple Choice
Dùng dung dịch Bạc nitrat (AgNO3) 0,1N để định lượng dung dịch:
Natri bromid
Natri carbonat
Natri sulfat
Natri nitrat
222
Multiple Choice
Một trong những tính chất vật lý của ure:
Ure dễ tan trong nước và dung môi hữu cơ
Ure khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ
Ure dễ tan trong nước và khó tan trong dung môi hữu cơ
Ure khó tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ
223
Multiple Choice
Dùng dung dịch Acid sulfuric )H2SO4) 0,1N để định lượng dung dịch:
KOH
KNO3
KSCN
KI
224
Multiple Choice
Chất nào sau đây là amino acid:
Glycin
Vaselin
Lanoin
Methionin
225
Multiple Choice
Dùng dung dịch Acid sulfuric )H2SO4) 0,1N để định lượng dung dịch:
Na2CO3
H2C2O4.2H2O
NaI
NaBr
226
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây về aminoacid là đúng:
Aminoacid có đồng phân quang học vì có carbon bất đối xứng
Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như ether, benzen...
Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như acid hữu cơ
Aminoacid không tan trong các dung môi phân cực như ceton, aldehyd
227
Multiple Choice
Dùng dung dịch Kali hydrocid (KOH) 0,1N để định lượng dung dịch:
H2SO4
Na2SO4
NaHCO3
NaNO3
228
Multiple Choice
Vitamin PP là dẫn xuất của chất nào:
acid amin
acid phenol
amino phenol
aminoacid
229
Multiple Choice
Dùng dung dịch Kali hydrocid (KOH) 0,1N để định lượng dung dịch:
HCL
NaOH
Ca(OH)2
Mg(OH)2
230
Multiple Choice
Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm hợp chất dị vòng 5 cạnh:
Pyrol
Fuffuran
Thioure
Benzofuran
231
Multiple Choice
Kí hiệu của đương lượng gam là:
E
F
M
P
232
Multiple Choice
Thiophen là hợp chất dị vòng 5 cạnh và trong vòng chứa 1 nguyên tử:
S
N
O
Na
233
Multiple Choice
Kí hiệu của nồng độ đương lượng là:
CN
C%
CM
N
234
Multiple Choice
Vitmin C thuộc nhóm hợp chất nào sau đây:
Hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố
Hợp chất dị vòng 5 cạnh 2 dị tố
Hợp chất dị vòng 6 cạnh 1 dị tố
Hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố
235
Multiple Choice
Khi 2 dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau mà ...............vừa đủ với nhau thì thể tích của chúng tỷ lệ nghịch với nồng độ:
Tác dụng
Phản ứng
Kết hợp
Tác động
236
Multiple Choice
Một trong những tính chất vật lý của thiophen:
Thiophen là chất lỏng, không tan trong nước, có mùi khó chịu
Thiophen là dạng tinh thể, không tan trong nước, có mùi khó chịu
Thiophen là dạng khí hóa lỏng, có mùi dễ chịu
Thiphen dạng chất rắn, dễ tan trong nước, có mùi khó chịu
237
Multiple Choice
Độ chuẩn của dung dịch (kí hiệu là T) được biểu thị bằng số gam chất tan có trong ..........dung dịch:
1ml
10ml
100ml
1000ml
238
Multiple Choice
Thiophan là sản phản của phản ứng cộng của hợp chất nào:
Thiophen
Pyran
Pyrol
Pyrimidin
239
Multiple Choice
Dung dịch đương lượng là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong .........dung dịch (kí hiệu CN):
10000ml
10ml
100ml
1ml
240
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của thiophen:
Thiophan là sản phẩm của phản ứng cộng của pyrol
Thiophen bền vững với các tác nhân oxy hóa như kali permanganat
Thiophen bền vững với các tác nhân khử hóa.
Thiphen dễ bị oxy hóa bởi các tác nhân oxy hóa khử
241
Multiple Choice
Dung dịch phần trăm là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số gam chất tan có trong ............................dung dịch (kí hiệu là C%):
100 gam
10 gam
1 gam
1000 gam
242
Multiple Choice
Một trong những tính chất vật lý của pyrol:
Pyrol là chất lỏng không màu, để lâu bị vàng nâu rồi hóa nhựa
Pyrol là rắn không màu, để lâu bị vàng nâu rồi hóa nhựa
Pyrol là chất lỏng không màu, để lâu không bị oxy hóa
Pyrol là rắn không màu, để lâu không bị oxy hóa
243
Multiple Choice
Dung dịch chuẩn độ không cần dùng chỉ thị là:
KMnO4
H2SO4
Na2S2O3
AgNO3
244
Multiple Choice
Một trong những tính chất vật lý của pyrol:
Ít tan trong nước, dễ tan trong alcol và ether
Dễ tan trong acid, khó tan trong alcol và ether
Khó tan trong nước, alcol, ether
Dễ tan trong các dung môi hữu cơ
245
Multiple Choice
Chuẩn độ trung hòa là:
Dựa trên phản ứng giữa các acid và base.
Dựa trên phản ứng tạo phức chất giữa chất cần định lượng với thuốc thử
Dựa trên phản ứng cho nhận electron giữa một chất khử và một chất oxy hóa
Dựa trên phản ứng tạo kết tủa giữa thuốc thử và chất cần định lượng
246
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của pyrol:
Pyrol tham gian phản ứng cộng khó khăn
Pyrol dễ dàng tham gia phản ứng oxy hóa khử
Pyrol tham gia phản ứng tách loại
Pyrol tham gia phản ứng khử hóa
247
Multiple Choice
Thy mol xanh (Nồng độ 0,05%, Dung môi nước) dạng acid có màu:
Vàng
Xanh
Đỏ
Hồng
248
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của pyrol:
Pyrol có thể tham gia phản ứng thế ái điện tử
Pyrol dễ dàng tham gia phản ứng oxy hóa khử
Pyrol tham gia phản ứng tách loại
Pyrol tham gia phản ứng khử hóa
249
Multiple Choice
Thy mol xanh (Nồng độ 0,05%, Dung môi nước) dạng acid có màu:
Vàng
Xanh
Đỏ
Hồng
250
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của hợp chất pyrazol:
oxy hóa
tính thơm
tính acid
tính base
251
Multiple Choice
Đỏ trung tính (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 60% ) dạng base có màu:
Vàng gạch
Đỏ
Vàng nhạt
Xanh đậm
252
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của thiazol:
Thiazol có tính thơm cao hơn các oxazol
Thiazol có tính oxy hóa cao hơn các oxazol
Thiazol có tính acid cao hơn các oxazol
Thiazol có tính base cao hơn các oxazol
253
Multiple Choice
Đỏ methyl (Nồng độ 0,1 và 0,2%, Dung môi cồn 60%) dạng base có màu:
Vàng
Xanh
Đỏ
Hồng
254
Multiple Choice
Một trong những tính chất vật lý của quinoline :
Quinolin là chất lỏng có màu, để lâu chuyển sang màu vàng nâu
Quinolin là chất lỏng không màu, để lâu chuyển sang màu vàng nâu
Quinolin là chất lỏng không màu, để lâu không bj chuyển màu
Quinolin là chất lỏng có màu, để lâu không bị chuyển màu
255
Multiple Choice
Xanh bromophenol (Nồng độ 0,05%, Dung môi cồn 20%) dạng base có màu:
Nâu
Đỏ
Hồng
Xanh
256
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của pyrazin:
Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành piperazin.
Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyrimidin
Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyral
Khi bị khử hóa pyrazin bị chuyển thành pyrol
257
Multiple Choice
Vàng alizarin (Nồng độ 0,1%, Dung môi nước) dạng base có màu:
Tím
Hồng
Vàng
Nâu
258
Multiple Choice
Ứng dụng của các hợp chất phenothiazine trong ngành dược:
thuốc điều trị giun sán
thuốc điều trị nấm
thuốc điều trị tăng huyết áp
thuốc tác dụng an thần
259
Multiple Choice
Phenolphtalein (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 90% ) dạng acid có màu:
Không màu
Hồng
Xanh lá cây
Vàng nhạt
260
Multiple Choice
Một trong những tính chất hóa học của pyrazin:
Piperazin có tính base mạnh hơn pyrazin
Piperazin có tính base mạnh hơn pyrol
Piperazin có tính base mạnh hơn pyral
Piperazin có tính base mạnh hơn pyrimidin
261
Multiple Choice
Thymolphtalein (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 90%) dạng base có màu:
Xanh
Không màu
Hồng nhạt
Vàng nhạt
262
Multiple Choice
Dựa vào bản chất của phương pháp có thể chia các phương pháp thành mấy nhóm?
2
3
4
5
263
Multiple Choice
Acid hydrocloric (HCl) đặc thường có nồng độ từ:
35- 38%
38- 42%
33- 35%
43- 46%
264
Multiple Choice
Các phương pháp hóa học có thể phân thành mấy nhóm?
2
3
4
5
265
Multiple Choice
Đương lượng gam của Acid hydrocloric (HCl) là:
36,5
35,5
35,6
36,6
266
Multiple Choice
Các phương pháp vật lý và hóa lý chia thành mấy nhóm?
2
3
4
5
267
Multiple Choice
Dùng dung dịch chuẩn độ nào không cần chất chỉ thị :
KMnO4 0,1N
NaOH 0,1N
HCL 0,1N
H2C2O4 0,1N
268
Multiple Choice
Quy trình phân tích có mấy bước?
6
7
8
9
269
Multiple Choice
Phương pháp kết tủa dựa vào sự tạo thành chất kết tủa ít tan trong các phản ứng :
Trao đổi
Oxi hóa khử
Acid- base
Tạo phức
270
Multiple Choice
Trong phương pháp phân tích thô, lượng mẫu thử yêu cầu phải?
> 0,1g
> 0,2 g
> 0,3 g
> 0,4g
271
Multiple Choice
Phương pháp bay hơi bằng nhiệt được sử dụng để xác định……….. của dược liệu, hoá chất và nước kết tinh.:
Độ ẩm
Thành phần
Nồng độ
Hàm lượng
272
Multiple Choice
Trong phương pháp phân tích bán vi: lượng mẫu thử yêu cầu phải?
Từ 10-2 đến 10-1
Từ 10-3 đến 10-2
Từ 10-4 đến 10-3
Từ 10-5 đến 10-4
273
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án sau:
AgNO3 (dư) + Cl- ( AgCl ↓+ NO3-
AgNO3 + Cl- ( AgCl + NO3-
AgNO3 (dư) + Cl- ( AgCl + NO3-
AgNO3 + Cl- ( AgCl↓ + NO3-
274
Multiple Choice
Trong phương pháp phân tích vi lượng, lượng mẫu thử yêu cầu phải?
Từ 10-4 đến 10-3 g
Từ 10-3 đến 10-2 g
Từ 10-2 đến 10-1 g
Từ 10-1 đến 1 g
275
Multiple Choice
Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử hay còn gọi là:
Phương pháp đo quang
Phương pháp khối lượng
Phương pháp đo thể tích
Phương pháp sắc ký
276
Multiple Choice
Trong phương pháp phân tích siêu vi lượng, lượng mẫu thử yêu cầu phải?
< 0,1 mg
< 0,2 mg
< 0,3mg
0,4 mg
277
Multiple Choice
Tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đơn sắc sau khi đi qua dung dịch I với cường độ chùm sáng đơn sắc chiếu vào I0 gọi là:
Độ truyền quang
Mật độ quang
Nồng độ dung dịch
Hệ số hấp phụ phân tử
278
Multiple Choice
Trong một mẫu thử, nếu 1 thành phần có hàm lượng 1 % trở lên được gọi là?
Thành phần chính
Thành phần thứ yếu
Thành phần vết
Tạp chất
279
Multiple Choice
Một trong những bộ phận của máy thiết bị đo quang:
Nguồn bức xạ
Bộ phận tạo tia đa sắc
Cuvet đựng dung dịch
Detector
280
Multiple Choice
Trong một mẫu thử, nếu 1 thành phần có hàm lượng 0,01 đến 1% gọi là?
Thành phần chính
Thành phần thứ yếu
Thành phần vết
Tạp chất
281
Multiple Choice
Một trong những bộ phận của máy thiết bị đo quang:
Nguồn bức xạ
Bộ phận tạo tia đa sắc
Cuvet đựng dung dịch
Detector
282
Multiple Choice
Trong một mẫu thử, nếu 1 thành phần có hàm lượng dưới 0,01% gọi là?
Thành phần chính
Thành phần thứ yếu
Thành phần vết
Tạp chất
283
Multiple Choice
Thời gian lúc bắt đầu bơm mẫu vào đầu cột tới khi pic đạt giá trị cực đại gọi là:
Thời gian chết
Thời gian lưu
Thời gian đo mẫu
Thời gian thử mẫu
284
Multiple Choice
Do sự phát triển của các thiết bị công nghệ cao, giới hạn định lượng có thể đạt được thấp hơn mức?
0,01%
0,02%
0,03%
0,04%
285
Multiple Choice
Phương pháp phân tích khối lượng được phân loại thành:
2
3
4
5
286
Multiple Choice
Trong phương pháp phân tích dựa vào lượng mẫu, phân tích ở mức ppm (cỡ µg = 10-9) gọi là?
Phân tích vết
Phân tích thành phần chính
Phân tích tạp chất
Phân tích thành phần thứ yếu
287
Multiple Choice
Phương pháp bay hơi có mấy loại:
2
3
4
5
288
Multiple Choice
Trong phương pháp phân tích dựa vào lượng mẫu, phân tích ở mức ppm cỡ µg = 10-6 gọi là?
Phân tích siêu vết
Phân tích thành phần chính
Phân tích tạp chất
Phân tích thành phần thứ yếu
289
Multiple Choice
Trong phương pháp Morh để xác định điểm tương đương dùng chỉ thị là kali cromat. Tại thời điểm tương đương, khi dư một giọt dung dịch bạc nitrat, tủa màu trắng sẽ chuyển..................... :
Màu hồng nhạt.
Màu xanh nhạt
Màu đỏ
Màu vàng
290
Multiple Choice
Trong một quy trình phân tích bước 5 có tên là?
Xác định mục tiêu và nội dung phân tích
Chọn phương pháp phân tích
Lấy mẫu và bảo quản mẫu
Thực hiện các phép đo
291
Multiple Choice
Định lượng Acid oxalic bằng dung dịch chuẩn độ Natri Hydroxyd (NaOH) chọn chỉ thị là :
Phenolphtalein
Metyl đỏ
Metyl da cam
Đỏ phenol
292
Multiple Choice
Khi phân tích mẫu với hàm lượng siêu vi lượng, ta chọn phương pháp phân tích:
Phương pháp hoá học
Phương pháp phân tích công cụ
Phương pháp phân tích công cụ có độ nhạy cao
Phương pháp phân tích công cụ có độ nhạy rất cao
293
Multiple Choice
Định lượng Acid hydrocloric (HCl) bằng dung dịch chuẩn độ NaOH chọn chỉ thị là :
Phenolphtalein
Thymolphtalein
Đỏ trung tính
Xanh bromothymol
294
Multiple Choice
Khi phân tích mẫu với hàm lượng vi lượng, ta chọn phương pháp phân tích:
Phương pháp hoá học
Phương pháp phân tích công cụ
Phương pháp phân tích công cụ có độ nhạy cao
Phương pháp phân tích công cụ có độ nhạy rất cao
295
Multiple Choice
Dùng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) để định lượng dung dịch :
Acid sulfuric
Thuốc tím
Iod
Natri thiosulphat
296
Multiple Choice
Trong ngành Dược, hoá học phân tích giúp giải quyết vấn đề
Nghiên cứu các phương pháp bào chế thuốc.
Tối ưu hoá các quá trình tổng hợp thuốc
Xác định hàm lượng thuốc trong các chế phẩm
Nghiên cứu phát triển thuốc mới
297
Multiple Choice
Dùng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) để định lượng dung dịch :
Acid hydrocloric
Bạc nitrat
Kali cromat
Natri carbonat
298
Multiple Choice
Khái niệm về sự hấp thụ ánh sáng của dung dịch màu:
Dung dịch có màu là do bản thân dung dịch đã hấp thụ một phần quang phổ (một vùng phổ) của ánh sáng trắng, phần còn lại ló ra cho ta màu của dung dịch, chính là màu phụ của phần ánh sáng trắng đã bị hấp thụ (vùng quang phổ còn lại).
Dung dịch có màu là do bản thân dung dịch đã hấp thụ một phần quang phổ (một vùng phổ) của ánh sáng màu, phần còn lại ló ra cho ta màu của dung dịch, chính là màu phụ của phần ánh sáng trắng đã bị hấp thụ (vùng quang phổ còn lại).
Dung dịch có màu là do bản thân dung dịch đã hấp phụ một phần quang phổ (một vùng phổ) của ánh sáng trắng, phần còn lại ló ra cho ta màu của dung dịch, chính là màu phụ của phần ánh sáng trắng đã bị hấp thụ (vùng quang phổ còn lại).
Dung dịch có màu là do bản thân dung dịch đã hấp phụ một phần quang phổ (một vùng phổ) của ánh sáng màu, phần còn lại ló ra cho ta màu của dung dịch, chính là màu phụ của phần ánh sáng trắng đã bị hấp thụ (vùng quang phổ còn lại).
299
Multiple Choice
. Khối lượng đương lượng của Acid oxalic (H2C2O4.2H2O) là :
63,035
6,3035
65,033
63,503
300
Multiple Choice
Khái niệm về độ truyền quang:
Là tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đơn sắc sau khi đi qua dung dịch I với cường độ chùm sáng đơn sắc chiếu vào I0
Là tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đa sắc sau khi đi qua dung dịch I với cường độ chùm sáng đơn sắc chiếu vào I0
Là tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đơn sắc trước khi đi qua dung dịch I
301
Multiple Choice
Khối lượng của Acid oxalic (H2C2O4.2H2O) cần lấy để pha 100ml dung dịch H2C2O4.2H2O là:
6,3035g
63,035g
6,5033g
65,303g
302
Multiple Choice
Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B12
278 ± 1nm
279 ± 1nm
280 ± 1nm
281 ± 1nm
303
Multiple Choice
Khối lượng đương lượng của Natri carbonat (Na2CO3) là :
52,997
53,997
59,977
57,997
304
Multiple Choice
Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B12
361 ± 1nm
362 ± 1nm
363 ± 1nm
361 ± 1nm
305
Multiple Choice
Khối lượng của Natri carbonat (Na2CO3) cần lấy để pha 1000ml dung dịch Na2CO3 0,1N là :
5,2997g
5,3997g
5,9977g
5,7997g
306
Multiple Choice
Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B12
550 ± 2nm
551 ± 2nm
552 ± 2nm.
553 ± 2nm
307
Multiple Choice
Dùng dung dịch acid Oxalic (H2C2O4) 0,1N để định lượng dung dịch :
NaOH
HNO3
HCL
Thuốc tím
308
Multiple Choice
Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B2
222 nm
223 nm
224 nm
225nm
309
Multiple Choice
Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B2
266nm
267nm
268nm
269nm
310
Multiple Choice
Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B2
374nm
375 nm
376 nm
377 nm
311
Multiple Choice
Một trong các cực đại hấp thụ của Vitamin B2
444 nm
445 nm
446 nm
447 nm
312
Multiple Choice
Một trong những bộ phận của thiết bị đo quang
Nguồn bức xạ hấp thụ
Nguồn bức xạ hấp phụ
Nguồn bức xạ phân bố
Nguồn bức xạ liên tục
313
Multiple Choice
Một trong những bộ phận của thiết bị đo quang
Bộ phận tạo tia đơn sắc
Bộ phận tạo tia đa sắc
Bộ phận tạo tia ánh sáng trắng
Bộ phận tạo tia ánh sáng màu
314
Multiple Choice
Thiết bị đo quang có mấy bộ phận cơ bản
4
5
6
7
315
Multiple Choice
Tuỳ theo cấu tạo của các loại thiết bị mà người ta chia thiết bị đo quang thành mấy loại
2
3
4
5
316
Multiple Choice
Tuỳ theo cấu tạo của các loại thiết bị mà người ta chia thiết bị đo quang thành
Máy đo quang 1 chùm tia và 2 chùm tia
Máy đo quang 2 chùm tia và 3 chùm tia
Máy đo quang 3 chùm tia và 4 chùm tia
Máy đo quang 4 chùm tia và 5 chùm tia
317
Multiple Choice
Các máy đo quang làm việc trong vùng tử ngoại (UV) và khả kiến (VIS) từ
190 nm đến 900nm
190nm đến 300nm
260nm đến 300nm
190 nm đến 500nm
318
Multiple Choice
Định lượng là ứng dụng chủ yếu và khá phổ biến của quang phổ UV-VIS được áp dụng trong
Kiểm nghiệm thuốc
Sản xuất thuốc
Nghiên cứu thuốc
Bào chế thuốc
319
Fill in the Blanks
Type answer...
320
Multiple Choice
Sắc ký là quá trình tách dựa trên sự phân bố liên tục các cấu tử chất phân tích trên:
hai pha
ba pha
bốn pha
năm pha
321
Multiple Choice
Dựa trên cơ chế tách, sắc ký gồm có mấy loại:
4
5
6
7
322
Multiple Choice
Thuốc thử nhóm của các cation nhóm I là :
HCl 2N
H2SO4 2N.
NaOH 2N
NH4OH 2N
323
Multiple Choice
Các cation nhóm I tác dụng với HCl 2N tạo ra các kết tủa màu:
Trắng
Xanh
Đỏ
Vàng
324
Multiple Choice
Ion Ag+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4) tạo kết tủa màu:
Đỏ thẫm
Xanh lục
Tím
Da cam
325
Multiple Choice
Ion Ag+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa màu:
Vàng nhạt
Xanh lục
Đỏ thẫm
Da cam
326
Multiple Choice
Ion Pb2+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4) tạo kết tủa màu:
Trắng
Vàng
Tím
Đỏ
327
Multiple Choice
Ion Pb2+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa màu:
Vàng
Xanh lục
Đỏ thẫm
Da cam
328
Multiple Choice
Ion Hg22+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4 ) tạo kết tủa màu:
Đỏ gạch
Xanh da trời
Da cam
Vàng tươi
329
Multiple Choice
Ion Hg22+ tác dụng với Kali iodide ( KI ) tạo kết tủa màu:
Xanh lục
Trắng
Đỏ thẫm
Da cam
330
Multiple Choice
Ion Hg22+ tác dụng với Hydro sulfur ( H2S ) tạo kết tủa màu:
Đen
Trắng
Đỏ
Vàng
331
Multiple Choice
Thuốc thử nhóm của các cation nhóm II là:
H2SO4 2N
HCl 2N
HNO3 2N
NaOH 2N
332
Multiple Choice
Các cation nhóm II tác dụng với H2SO4 2N tạo ra các kết tủa màu:
Trắng
Đỏ
Da cam
Vàng
333
Multiple Choice
Ion Ba2+ tác dụng với Kali cromat ( K2CrO4 ) tạo kết tủa màu:
Vàng tươi
Xanh da trời
Đỏ thẫm
Xanh lục
334
Multiple Choice
Ion Ba2+ tác dụng với Natri carbonat ( Na2CO3 ) tạo kết tủa màu:
Trắng
Xanh
Đỏ
Vàng
335
Multiple Choice
Ion Ba2+ tác dụng với Amoni oxalate [ (NH4)2C2O4 ] tạo kết tủa màu:
Trắng
Xanh da trời
Đỏ thẫm
Xanh lục
336
Multiple Choice
Ion Ca2+ tác dụng với Natri carbonat ( Na2CO3 ) tạo kết tủa màu:
Trắng
Vàng
Da cam
Tím
337
Multiple Choice
Ion Ca2+ tác dụng với Dinatri hydrophosphat ( Na2HPO4 ) tạo kết tủa màu:
Trắng
Đỏ
Da cam
Xanh
338
Multiple Choice
Thuốc thử nhóm của các cation nhóm III là:
NaOH 2N
HCl 2N
HNO3 2N
NH4OH 2N
339
Multiple Choice
Các cation nhóm III tác dụng với NaOH 2N tạo ra các kết tủa màu:
Trắng
Tím
Xanh
Hồng
340
Multiple Choice
Các cation nhóm III tác dụng với NaOH 2N tạo ra các kết tủa màu:
Trắng
Tím
Xanh
Hồng
341
Multiple Choice
Ion Zn2+ tác dụng với Montequi: trong môi trường acid acetic tạo kết tủa màu:
Tím xim
Đỏ thẫm
Da cam
Xanh nước biển
342
Multiple Choice
Ion Zn2+ tác dụng với Natri carbonat tạo kết tủa màu:
Trắng
Đỏ
Vàng
Xanh
343
Multiple Choice
Ion Zn2+ tác dụng với Natri hydro phosphat (Na2HPO4) kết tủa màu:
Keo trắng
Vàng nhạt
Da cam
Xanh lục
344
Multiple Choice
Ion Al3+ tác dụng với Aluminon (acid aurin tricarboxylic) kết tủa màu:
Hồng
Vàng
Đỏ
Tím
345
Multiple Choice
Ion Al3+ tác dụng với hỗn hợp amoni hydroxyd + amoni clorid kết tủa màu:
Keo trắng
Vàng nhạt
Đỏ thẫm
Tím xim
346
Multiple Choice
Thuốc thử nhóm của các cation nhóm IV là:
Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của nước oxy già và amoni clorid.
Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của HCI 2N già và H2SO4 2N.
Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của HNO3 2N và amoni clorid.
Amoni hydroxyd cho dư, với sự có mặt của nước oxy già và NaOH 2N.
347
Multiple Choice
Ion Fe2+ tác dụng với Kali fericyanid { K3[Fe(CN)6] } kết tủa màu:
Xanh thẫm
Vàng nhạt
Đỏ thẫm
Tím xim
348
Multiple Choice
Ion Fe2+ tác dụng với Natri hydroxyd (NaOH) kết tủa màu:
Trắng xanh
Tím hồng
Xanh da trời
Da cam
349
Multiple Choice
Ion Fe3+ tác dụng với Kali ferocyanid { K4[Fe(CN)6] } kết tủa màu:
Xanh đậm
Trắng xanh
Vàng nhạt
Đỏ thẫm
350
Multiple Choice
Ion Fe3+ tác dụng với Kali sulfocyanid (KSCN) kết tủa màu:
Đỏ máu
Đỏ nâu
Vàng cam
Tím hồng
351
Multiple Choice
Ion Bi3+ tác dụng với Amoni sulfur hoặc hydrosulfur kết tủa màu:
Đen
Trắng
Vàng
Đỏ
352
Multiple Choice
Ion Bi3+ tác dụng với Kali iodide (KI) tạo kết tủa đen, tủa này tan khi cho dư KI, tạo ra dung dịch có màu:
Vàng da cam
Xanh da trời
Đỏ nâu
Xanh nước biển
353
Multiple Choice
Ion Cu2+ tác dụng với Kali ferocyanid { K4[Fe(CN)6] } kết tủa màu:
Đỏ thẫm
Trắng xanh
Vàng nhạt
Xanh đậm
354
Multiple Choice
Ion Cu2+ tác dụng với Natri hydroxyd (NaOH) kết tủa màu:
Xanh lục
Đỏ nâu
Vàng cam
Tím hồng
355
Multiple Choice
Ion Hg2+ tác dụng với Kali iodid kết tủa màu:
Đỏ
Trắng
Vàng
Xanh
356
Multiple Choice
Ion Hg2+ tác dụng với Natri hydroxyd (NaOH) kết tủa màu:
Vàng
Đỏ nâu
Trắng
Tím hồ
357
Multiple Choice
Ion Hg2+ tác dụng với Kali iodid kết tủa màu:
Đỏ
Trắng
Vàng
Xanh
358
Multiple Choice
Ion Hg2+ tác dụng với Natri hydroxyd ( NaOH ) kết tủa màu:
Vàng
Đỏ nâu
Trắng
Tím hồng
359
Multiple Choice
Thuốc thử nhóm của các cation nhóm VI là:
Không có
H2SO4 2N.
HNO3 2N
NH4OH 2N
360
Multiple Choice
Xác định cation nhóm VI theo trình tự:
NH4+, K+, Na+
K+, NH4+, Na+
Na+, NH4+, K+
K+, Na+, NH4+
361
Multiple Choice
Ion NH4+ tác dụng với thuốc thử Nessler kết tủa màu:
Đỏ nâu hoặc vàng nâu
Trắng hoặc trắng nhạt
Tím hoặc tím hồng
Xanh hoặc xanh lơ
362
Multiple Choice
Ion K+ tác dụng với Acid percloric ( HClO4 ) kết tủa màu:
Trắng
Xanh
Vàng
Tím
363
Multiple Choice
Ion K+ tác dụng với Acid tartric ( H2C4H4O6 ): trong dung dịch đệm cho kết tủa màu:
Trắng
Đỏ
Đen
Da cam
364
Multiple Choice
Ion K+ tác dụng với Acid picric ( C6H2(NO2)3OH ) kết tủa màu:
Vàng
Trắng
Đỏ
Xanh
365
Multiple Choice
Ion Na+ tác dụng với thuốc thử Streng ( kẽm Uranyl acetat ) trong môi trường acid acetic cho kết tủa màu:
Vàng lá mạ
Đỏ thẫm
Xanh lá cây
Da cam
366
Multiple Choice
Các anion nhóm I tác dụng với Ba(NO3)2 cho kết quả:
Không kết tủa
Kết tủa trắng
Kết tủa vàng
Kết tủa đen
367
Multiple Choice
Ion Cl- tác dụng với bạc nitrat (AgNO3) kết tủa màu:
Trắng
Đen
Vàng
Xanh
368
Multiple Choice
Ion I- tác dụng với thủy ngân clorid ( HgCl2 ) kết tủa màu:
Đỏ
Trắng
Vàng
Tím
369
Multiple Choice
Ion S2- tác dụng với Pb2+ ( chì acetat ) kết tủa màu:
Đen
Trắng
Vàng
Xanh
370
Multiple Choice
Ion I- tác dụng với Pb(CH3COO)2 ( chì acetat ) cho kết tủa màu:
Vàng tươi
Đỏ nâu
Trắng nhạt
Tím hồng
371
Multiple Choice
Ion PO43- tác dụng với amoni molybdat trong môi trường acid nitric tạo kết tủa màu:
Vàng
Xanh
Trắng
Hồng
372
Multiple Choice
Ion SO32- tác dụng với bariclorid (BaCl2) tạo kết tủa màu:
Trắng
Đỏ
Vàng
Tím
373
Multiple Choice
Ion SO42 tác dụng với BaCl2 tạo kết tủa màu:
Trắng
Xanh
Đỏ
Đen
374
Multiple Choice
Cl- tác dụng với Pb2+ tạo kết tủa trắng, tủa tan trong nước nóng và kết tủa lại khi:
Làm lạnh
Tăng áp xuất
Thêm NH4OH
Cho dư Pb2+
Bài học không có tiêu đề
By Thảo Nguyễn
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 374
SLIDE
Similar Resources on Wayground
5 questions
linh tinh
Presentation
•
Professional Development
23 questions
Week 27 Cellular Respiration
Presentation
•
KG
13 questions
Học cách nói tiếng Anh tự nhiên
Presentation
•
KG
50 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
University
300 questions
kngtbh
Presentation
•
University
15 questions
Đề số 1
Presentation
•
1st - 5th Grade
20 questions
G16-G18 2023
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Others
15 questions
LGBTQ Trivia
Quiz
•
University
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
25 questions
5th Grade Science STAAR Review
Quiz
•
KG - University
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
5_Review_TEACHER
Quiz
•
University
10 questions
Applications of Quadratic Functions
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Add & Subtract Mixed Numbers with Like Denominators
Quiz
•
KG - University
20 questions
Block Buster Movies
Quiz
•
10th Grade - Professi...