Search Header Logo
AN NINH MANG MAY TINH

AN NINH MANG MAY TINH

Assessment

Presentation

Computers

University

Practice Problem

Easy

Created by

Trường Trần

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 50 Questions

1

Multiple Choice

Câu1. Mục tiêu chính của an ninh mạng là gì?

1

A. Bảo vệ phần cứng

2

B. Bảo vệ hệ thống mạng và dữ liệu khỏi các mối đe dọa

3

C. Bảo vệ hệ điều hành

4

D. Tăng tốc độ truyền mạng

2

Multiple Choice

Câu 2. Thuật toán mã hóa nào là mã hóa đối xứng?

1

A. AES

2

B. RSA

3

C. Diffie-Hellman

4

D. ElGamal

3

Multiple Choice

Câu 4. Tường lửa có vai trò gì?

1

A. Sao lưu dữ liệu

2

B. Bảo vệ vật lý

3

C. Chặn truy cập trái phép     

4

D. Quản lý phần mềm

4

Multiple Choice

Câu 3. Virus khác với Worm ở điểm nào?

1

A. Virus cần kích hoạt từ người dùng

2

B. Worm không thể tự lây lan

3

C. Virus chỉ có trên Windows

4

D. Worm không phá hủy dữ liệu

5

Multiple Choice

Câu 5. XSS (Cross Site Scripting) thường xảy ra ở đâu?

1

A. Ứng dụng desktop

2

B. Trình duyệt web

3

C. Hệ điều hành

4

D. Mạng nội bộ

6

Multiple Choice

Câu 6. Xác thực hai yếu tố (2FA) là gì?

1

A. Dùng 2 mật khẩu

2

B. Dùng thiết bị mã hóa

3

C. Không cần xác thực

4

D. Mật khẩu và OTP/mã sinh trắc

7

Multiple Choice

Câu 7. Spoofing là hành vi nào?

1

A. Tấn công mã hóa  

2

B. Tạo virus

3

C. Đánh cắp thiết bị

4

D. Giả mạo địa chỉ IP để truy cập hệ thống  

8

Multiple Choice

Câu 8. Ransomware là gì?

1

A. Phần mềm diệt virus

2

B. Hệ thống bảo mật

3

C. Mã độc tống tiền   

4

D. Thiết bị tường lửa

9

Multiple Choice

Câu 9. Mục tiêu của chính sách "Least Privilege"?

1

A. Giảm tiêu hao CPU

2

B. Gán nhiều quyền cho người dùng

3

C. Chia sẻ tài nguyên

4

D. Hạn chế quyền truy cập đến mức cần thiết

10

Multiple Choice

Câu 10. Zero Trust model nhấn mạnh điều gì?

1

A. Tin tưởng hệ thống nội bộ

2

B. Không tin tưởng mặc định bất kỳ ai

3

C. Mã hóa mọi dữ liệu

4

D. Cho phép truy cập ẩn danh

11

Multiple Choice

Câu 11. Tại sao nên kết hợp cả Firewall và IDS trong hệ thống bảo mật?

1

A. Cả hai cùng tạo tường chắn vật lý

2

B. Firewall chặn, IDS phát hiện mối đe dọa chưa rõ ràng

3

C. IDS thay thế hoàn toàn chức năng của Firewall

4

D. Firewall mã hóa dữ liệu, IDS xử lý virus

12

Multiple Choice

Câu 12. Đâu là biện pháp giúp ngăn tấn công Cross-Site Scripting (XSS)?

1

A. Dùng phần mềm diệt virus

2

B. Cập nhật phần mềm web server

3

C. Lọc và mã hóa đầu vào từ người dùng

4

D. Sử dụng mật khẩu mạnh

13

Multiple Choice

Câu 13. Mục tiêu chính của việc sao lưu dữ liệu là gì?

1

A. Giải phóng dung lượng ổ đĩa

2

C. Giúp khôi phục dữ liệu sau mất mát

14

Multiple Choice

Câu 14. Hành động đầu tiên sau khi phát hiện người dùng bị phishing là gì?

1

A. Đổi mật khẩu Wi-Fi

2

B. Gửi cảnh báo nội bộ

3

C. Gỡ bỏ thiết bị bị nhiễm

4

D. Ngắt kết nối và reset mật khẩu bị lộ

15

Multiple Choice

Câu 15. Khi cấu hình firewall, hành động quan trọng đầu tiên là gì?

1

A. Cài phần mềm diệt virus   

2

B. Cho phép tất cả các cổng

3

C. Tăng tốc độ mạng

4

D. Chỉ định chính sách mặc định (deny all/allow some)

16

Multiple Choice

Câu 16. Khi nghi ngờ có phần mềm độc hại trong mạng LAN, biện pháp nào hiệu quả nhất?

1

A. Dùng phần mềm phát hiện và gỡ mã độc 

2

B. Cập nhật firewall

3

C. Format toàn bộ máy tính               

4

D. Chặn truy cập Internet

17

Multiple Choice

Câu 17.Sau khi bị SQL Injection, hành động khẩn cấp là gì?

1

A. Khởi động lại máy chủ     

2

B. Chặn truy cập CSDL và kiểm tra log

3

C. Gửi email cho người dùng

4

D. Nâng cấp phần cứng

18

Multiple Choice



Câu 18.  Rủi ro chính khi áp dụng chính sách BYOD là gì?

1

A. Mất khả năng giám sát thiết bị cá nhân

2

B. Tăng hiệu năng làm việc

3

C. Giảm rủi ro bảo mật

4

D. Tiết kiệm chi phí

19

Multiple Choice

Câu 19. Biện pháp bảo mật cho nhân viên làm việc từ xa gồm?

1

A. VPN, 2FA, mã hóa dữ liệu            

2

B. Tăng tốc độ mạng

3

C. Mở cổng mạng để dễ truy cập

4

D. Tắt phần mềm bảo mật

20

Multiple Choice

Câu 20. Lợi ích của blockchain trong bảo mật dữ liệu là gì?

1

A. Lưu trữ mật khẩu  

2

B. Bảo mật phi tập trung và kiểm tra toàn vẹn dữ liệu

3

C. Dễ bị tấn công

4

D. Tăng băng thông mạng

21

Multiple Choice

Câu 21. Nhận được email lạ yêu cầu đổi mật khẩu từ “IT Support”, bạn nên?

1

A. Click ngay link trong email          

2

B. Chuyển tiếp email cho bạn bè

3

C. In email ra làm bằng chứng

4

D. Xác minh với bộ phận IT trước khi thực hiện

22

Multiple Choice

Câu 22. Trong họp online, hệ thống bị gián đoạn do nghi bị tấn công – hành động ưu tiên?

1

A. Khởi động lại máy tính                 

2

B. Ngắt kết nối và thông báo quản trị viên

3

C. Tắt webcam

4

D. Tiếp tục họp bình thường

23

Multiple Choice

Câu 23. Thấy USB lạ cắm trong máy chủ – bạn làm gì?

1

A. Mở file trong USB

2

B. Bỏ qua

3

C. Rút thiết bị và báo bảo mật

4

D. Gửi USB cho người khác dùng thử

24

Multiple Choice

Câu 24. Máy tính chậm và có dấu hiệu lạ – bước kiểm tra đầu tiên?

1

A. Quét mã độc và kiểm tra tiến trình hệ thống

2

B. Tắt máy

3

C. Cài lại Windows

4

D. Xóa file người dùng

25

Multiple Choice

Câu 25. Phát hiện truy cập bất thường hệ thống tài chính – hành động đầu tiên?

1

A. Đổi toàn bộ mật khẩu người dùng

2

B. Khởi động lại phần mềm kế toán

3

C. Tạm thời chặn truy cập và điều tra log

4

D. Tắt hệ thống ngay

26

Multiple Choice

Câu 26. RSA là thuật toán mã hóa nào dưới đây?

1

A. Mã hóa đối xứng

2

B. Mã hóa một chiều

3

C. Mã hóa lượng tử

4

D. Mã hóa bất đối xứng

27

Multiple Choice

Câu 27. Trong RSA, khóa công khai gồm những thành phần nào?

1

A. (n, d)

2

B. (n, p)

3

C. (n, e)

4

D. (p, q)

28

Multiple Choice

Câu 28. Trong RSA, mục đích của khóa riêng là gì?

1

A. Mã hóa dữ liệu

2

B. Giải mã dữ liệu

3

C. Phát hiện lỗi truyền

4

D. Kiểm tra tính nguyên tố

29

Multiple Choice

Câu 29. Để tính φ(n) trong RSA, công thức nào sau đây là đúng?

1

A. φ(n) = p + q

2

B. φ(n) = (p + 1)(q + 1)

3

C. φ(n) = pq

4

D. φ(n) = (p - 1)(q - 1)

30

Multiple Choice

Câu 30. Trong RSA, điều kiện để chọn số e là gì?

1

A. e > φ(n)

2

B. e là ước của φ(n)

3

C. e và φ(n) phải nguyên tố cùng nhau (gcd(e, φ(n)) = 1)

4

D. e phải chia hết cho p và q

31

Multiple Choice

Câu 31. Cho p = 5, q = 11. Tính n = p × q và φ(n).

1

A. n = 55, φ(n) = 50   

2

B. n = 50, φ(n) = 55

3

C. n = 16, φ(n) = 10   

4

D. n = 55, φ(n) = 40

32

Multiple Choice

Câu 32. Với n = 55 và φ(n) = 40, số e nào dưới đây không hợp lệ?

1

A. e = 3

2

B. e = 7

3

C. e = 10

4

D. e = 17

33

Multiple Choice

Câu 33. Với e = 3, φ(n) = 40, giá trị nào là d sao cho: (d × e) mod φ(n) = 1?

1

A. 13  

2

B. 27

3

C. 17  

4

D. 30

34

Multiple Choice

Câu 34. Với M = 9, e = 3, n = 55. Bản mã C là bao nhiêu?

C=Memod  n=93mod  55

1

A. 729

2

B. 4

3

C. 9    

4

D. 14

35

Multiple Choice

Câu 35. Nếu bản mã C = 14, d = 27, n = 55, thông điệp gốc M là?

M=Cdmod  n=1427mod  

1

A. 9    

2

B. 14  

3

C. 3

4

            D. 2

36

Multiple Choice

Câu 36. Tại sao RSA được xem là an toàn?

1

A. Dễ mã hóa và giải mã

2

B. Dữ liệu truyền được ẩn hoàn toàn

3

C. Không cần dùng khóa

4

D. Dựa vào bài toán phân tích số nguyên tố lớn, rất khó giải

37

Multiple Choice

Câu 37. Trong thực tế, RSA thường được dùng để?

1

A. Mã hóa toàn bộ tệp dữ liệu lớn

2

B. Kiểm tra lỗi CRC

3

C. Mã hóa khóa phiên trong giao thức bảo mật

4

D. Tăng tốc độ kết nối mạng

38

Multiple Choice

Câu 38. Nhược điểm chính của RSA là gì?

1

A. Không bảo mật

2

B. Chạy chậm với dữ liệu lớn

3

C. Không dùng được trên Internet     

4

D. Không thể sử dụng cho máy chủ

39

Multiple Choice

Câu 39. Điều gì xảy ra nếu người gửi và người nhận dùng cùng một khóa RSA?

1

A. Không có vấn đề gì

2

B. RSA hoạt động hiệu quả hơn

3

C. Là cách bảo mật tốt hơn    

4

D. Dữ liệu dễ bị giải mã nếu bị rò rỉ khóa

40

Multiple Choice

Câu 40. Vì sao nên chọn p và q đủ lớn trong RSA?

1

A. Để dễ tính toán

2

B. Để tốc độ mã hóa nhanh hơn

3

C. Để tăng tính bảo mật, khó phân tích n

4

D. Để giảm độ dài bản mã

41

Multiple Choice

Câu 41. Cho văn bản thuần túy (plaintext) là "HELLO", và khóa là "KEY". Bản mã (ciphertext) sau khi mã hóa bằng Vigenère là?

1

A. RIJVS

2

B. KHOOR     

3

C. QMFNP

4

D. HFNLP

42

Multiple Choice

Câu 42. Nếu plaintext là "ATTACKATDAWN" và khóa là "LEMON", thì 4 ký tự đầu của bản mã là?

1

A. LXFQZ

2

B. LXFOP

3

C. LXFHQ

4

D. LXFEM

43

Multiple Choice

Câu 43. Giải mã bản mã "RIJVS" với khóa "KEY", ta thu được?

1

A. WORLD

2

B. SALUT

3

C. HELLO      

4

D. MORSE

44

Multiple Choice

Câu 44. Mã hóa Vigenère khác mã hóa Caesar ở điểm nào?

1

A. Caesar sử dụng bảng chữ cái ngẫu nhiên

2

B. Vigenère không dùng bảng chữ cái

3

C. Caesar khó hơn để giải mã

4

D. Vigenère sử dụng nhiều khóa theo từng chữ cái

45

Multiple Choice

Câu 45. Nếu dùng khóa "A" để mã hóa văn bản "HELLO" bằng Vigenère, kết quả là gì?

1

A. HELLO

2

B. IFMMP

3

C. RIJVS

4

D. GDKKN

46

Multiple Choice

Câu 46. Mã hóa văn bản "HELLO" bằng thuật toán Caesar với khóa k = 3 sẽ được bản mã là:

1

A. IFMMP

2

B. KHOOR

3

C. EBIIL

4

D. LIPPS

47

Multiple Choice

Câu 47. Giải mã bản mã "EBIIL" với khóa k = 23 sẽ thu được:

1

A. HELLO    

2

B. WORLD

3

C. BYEBY

4

D. APPLE

48

Multiple Choice

Câu 48. Nếu bản rõ là "ATTACK" và bản mã là "DWWDFN", thì khóa Caesar được sử dụng là:

1

A. 1

2

B. 2

3

C. 3

4

D. 5

49

Multiple Choice

Câu 49. Mã hóa văn bản "CAESAR" với khóa k = 5 sẽ cho kết quả là:

1

A. FDJXFW  

2

B. HFRXYW

3

C. GDKKNQ

4

D. HFJXFW

50

Multiple Choice

Câu 50. Dùng mã hóa Caesar với khóa k = 13 để mã hóa từ "SECURITY", kết quả là:

1

A. FRPHEVGL

2

B. FRZHEVGL

3

C. FPRHEVGL

4

D. FRPHEUGL

Câu1. Mục tiêu chính của an ninh mạng là gì?

1

A. Bảo vệ phần cứng

2

B. Bảo vệ hệ thống mạng và dữ liệu khỏi các mối đe dọa

3

C. Bảo vệ hệ điều hành

4

D. Tăng tốc độ truyền mạng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 50

MULTIPLE CHOICE