Search Header Logo
Untitled Lesson

Untitled Lesson

Assessment

Presentation

Social Studies

1st - 5th Grade

Medium

Created by

He Nguyen

Used 2+ times

FREE Resource

1 Slide • 39 Questions

1

ÔN TẬP TỪ LOẠI

By He Nguyen

2

Multiple Select

Question image

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

1

A. bàn ghế

2

B. Trung thu

3

C. chạy bộ

3

Multiple Choice

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

1

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

2

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

3

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

4

Multiple Choice

Từ ngữ chỉ sự vật có khả năng kết hợp với:

1

Từ chỉ số lượng ( các, những, một, hai)

2

Các phụ từ chỉ mệnh lệnh ( hãy, đừng, chớ...)

3

Các từ chỉ mức độ ( rất, lắm, quá, cực kì, vô cùng...)

5

Multiple Choice

Từ ngữ chỉ hoạt động có khả năng kết hợp với:

1

Từ chỉ số lượng ( các, những, một, hai)

2

Các phụ từ chỉ mệnh lệnh ( hãy, đừng, chớ...)

3

Các từ chỉ mức độ ( rất, lắm, quá, cực kì, vô cùng...)

6

Multiple Choice

Từ ngữ chỉ đặc điểm có khả năng kết hợp với:

1

Từ chỉ số lượng ( các, những, một, hai)

2

Các phụ từ chỉ mệnh lệnh ( hãy, đừng, chớ...)

3

Các từ chỉ mức độ ( rất, lắm, quá, cực kì, vô cùng...)

7

Multiple Choice

Đâu là từ chỉ sự vật:

1

A. đọc sách

2

B. ca hát

3

C. chăm chỉ

4

D. cầu vồng

8

Multiple Select

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

1

bạn Lan

2

ngủ

3

quyển sách

4

tủ lạnh

9

Multiple Choice

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

1

chăm ngoan

2

múa hát

3

bé gái

10

Multiple Choice

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

1

2

2

3

3

4

4

5

11

Multiple Choice

Các từ “xanh biếc, vàng tươi, đỏ chót” là những từ chỉ đặc điểm gì?

1

Từ chỉ đặc điểm tính cách

2

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

3

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

12

Multiple Choice

Các từ “cao, thấp, mũm mĩm, gầy gò” là những từ chỉ đặc điểm gì?

1

Từ chỉ đặc điểm tính cách

2

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

3

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

13

Multiple Choice

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

1

Bạn Hoa

2

tập viết

3

chăm chỉ

14

Multiple Choice

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

1

Dạy học

2

Áo len

3

Tươi tốt

4

Cây hoa

15

Multiple Choice

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

1

óng ả

2

đọc sách

3

mỏng nhẹ

4

ác độc

16

Multiple Choice

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

1

con trâu

2

ăn

3

cỏ

4

trâu

17

Multiple Choice

Các từ “hiền lành, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

1

Từ chỉ đặc điểm tính cách

2

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

3

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

18

Multiple Choice

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

1

cây táo

2

sấm sét

3

hiền lành

4

leo trèo

19

Multiple Choice

Question image

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây:

"Buồn về một nỗi tháng giêng

Con chim cái cú nằm nghiêng thở dài"

Ca dao

1

buồn

2

nằm

3

thở

4

nằm và thở

20

Multiple Choice

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

1

Họa Mi

2

hót

3

rất

4

hay

21

Multiple Select

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

1

Quạt trần

2

Quét dọn

3

Quần áo

4

Giường

22

Multiple Choice

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

1

Động từ

2

Danh từ

3

Tính từ

4

Đại từ

23

Multiple Choice

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

1

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

2

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

3

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

24

Multiple Choice

Câu văn " Người mẹ ngẩng đầu lên và chậm rãi hỏi cậu con trai đã đi đâu. " có các động từ nào?

1

ngẩng đầu, hỏi, đi

2

Ngẩng, hỏi, đi

3

Ngẩng đầu, chậm rãi, hỏi

25

Multiple Choice

Các từ " Hạt nắng, nhà nước, người lao động" thuộc từ loại nào?

1

Danh từ

2

Động từ

3

Tính từ

26

Multiple Select

Những từ nào là động từ?

1

sách

2

viết

3

đọc

4

sạch sẽ

27

Multiple Choice

Câu: Nước chảy đá mòn. Có các danh từ là?

1

nước, chảy

2

đá, mòn

3

nước, đá

4

chảy, mòn

28

Multiple Choice

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

1

Nhìn, xa

2

Xa, trông

3

Trông, rộng

4

Xa, rộng

29

Multiple Choice

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

1

tiếng đàn

2

đàn, vườn

3

vườn

4

tiếng đàn, vườn

30

Multiple Choice

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

1

con gà, lá chanh

2

3

con gà, lá

4

lá chanh

31

Multiple Choice

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

1

Lá, lành

2

Lá, đùm

3

Lành, rách

4

Lá, rách

32

Multiple Choice

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

1

hoạt động

2

đặc điểm

3

tính chất

4

hình dáng

33

Multiple Choice

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

1

đặc điểm, tính chất

2

hoạt động, trạng thái

3

màu sắc, tên

4

tên, hình dáng

34

Multiple Choice

Tìm tính từ trong câu sau: "Cha em là một người chăm chỉ và kĩ tính."

1

chăm chỉ

2

kĩ tính

3

cha em

4

chăm chỉ, kĩ tính

35

Multiple Select

Tìm các danh từ có trong câu sau:

Thuyền rẽ sóng lướt bon bon như đang nhớ núi rừng phải lướt cho nhanh để về cho kịp.

1

thuyền

2

bon bon

3

sóng

4

nhớ

5

núi rừng

36

Multiple Select

Tìm các tính từ có trong câu sau:

Cơn gió dịu dàng thổi qua khu vườn rồi đem vào căn phòng một mùi hương man mát.

1

dịu dàng

2

thổi qua

3

mùi hương

4

man mát

37

Multiple Choice

  1. 1. Từ nào sau đây là danh từ?

1

Lung linh

2

Ông sao

3

Nhấp nháy

4

Tuyệt đẹp

38

Multiple Choice

  1. 2. Ông em có mái tóc bạc phơ như phủ đầy phấn trắng? Tính từ trong câu trên là?

1

Ông em

2

Phấn trắng

3

Mái tóc

4

Bạc phơ

39

Multiple Choice

Mùa xuân, hoa nở đẹp tươi? Trong câu trên có mấy danh từ?

1

1

2

2

3

3

4

4

40

Multiple Choice

Những sợi nắng vàng nhảy nhót trong sân vườn của bà? Động từ trong câu trên là?

1

Sợi nắng

2

Sân vườn

3

Nhảy nhót

4

Vườn của bà

ÔN TẬP TỪ LOẠI

By He Nguyen

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

SLIDE