

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Education
•
University
•
Medium
Tuyết Hà
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 56 Questions
1
Multiple Select
Câu 8: Tại sao có sự khác biệt về tâm lý giữa người này với người khác?
(Chọn 02 đáp án đúng)
A. Vì tâm lý hoàn toàn do yếu tố di truyền quyết định
A. Do tâm lý là yếu tố cố định, không thay đổi theo hoàn cảnh
A. Do mỗi người có vốn kinh nghiệm khác nhau
A. Do mỗi người có điều kiện sống, giáo dục khác nhau
2
Multiple Select
Câu 20: Hình ảnh tâm lý có những đặc điểm nào dưới đây? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Hình ảnh tâm lý phản ánh thế giới khách quan một cách chính xác tuyệt đối
A. Hình ảnh tâm lý mang tính sinh động, sáng tạo
A. Hình ảnh tâm lý mang tính chủ thể, chịu ảnh hưởng bởi cá nhân hoặc nhóm người
A. Hình ảnh tâm lý có tính chất cố định và khách quan như ảnh trong gương
3
Multiple Select
Câu 21: Tại sao tâm lý con người có tính chủ thể? (Chọn 2 đáp án đúng)
A. Vì nó giống nhau giữa tất cả mọi người
A. Vì mỗi người có kinh nghiệm, nhu cầu và xu hướng khác nhau
A. Vì nó phản ánh khách quan thế giới bên ngoài
A. Vì nó thay đổi theo hoàn cảnh và thời gian
4
Multiple Select
Câu 24: Phương pháp nghiên cứu tâm lý học nào cho phép nhà nghiên cứu kiểm soát được các yếu tố tác động bên ngoài?
A. Phương pháp quan sát
A. Phương pháp thực nghiệm trong phòng thí nghiệm
A. Phương pháp trắc nghiệm
A. Phương pháp thực nghiệm tự nhiên
5
Multiple Select
Câu 25: Phương pháp quan sát trong nghiên cứu tâm lý học có đặc điểm nào dưới đây? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Luôn yêu cầu sự hợp tác từ đối tượng nghiên cứu
A. Dễ dàng tiếp cận được các yếu tố tâm lý bên trong như suy nghĩ và cảm xúc
A. Có thể áp dụng trong nhiều bối cảnh nghiên cứu khác nhau, từ phòng thí nghiệm đến môi trường thực tế
A. Thu thập dữ liệu khách quan từ hành vi thực tế mà không bị ảnh hưởng bởi nhận thức chủ quan của đối tượng
6
Multiple Select
Câu 11: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ kiểu thần kinh mạnh, không cân bằng? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Dễ hưng phấn, sôi nổi nhưng thiếu khả năng kiềm chế cảm xúc
A. Luôn giữ bình tĩnh và kiểm soát cảm xúc trong mọi tình huống
A. Trầm ổn, sống nội tâm và ít bị chi phối bởi môi trường xung quanh
A. Có xu hướng bốc đồng, dễ cuốn vào xung đột nếu không được rèn luyện
7
Multiple Select
Câu 12: Theo quan điểm của Tâm lý học hoạt động (duy vật biện chứng), sự phân bố các chức năng tâm lý trong não có gì khác biệt so với quan điểm của Descartes và Charcot-Klages? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Não bộ hoạt động theo nguyên tắc "phản công" và "nhịp nhàng", với sự thay đổi liên tục của các trung khu thần kinh
A. Mỗi chức năng tâm lý có thể được điều khiển bởi các vùng não cố định
A. Các chức năng tâm lý là kết quả của sự phối hợp cơ động giữa nhiều vùng não, không có vùng cố định nào cho mỗi chức năng cụ thể
A. Mỗi chức năng tâm lý có một vùng não riêng biệt và tách biệt hoàn toàn với các chức năng khác
8
Multiple Select
Câu 17: Phần nào sau đây thuộc cấu tạo của não trung gian? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Tuyến yên
thể trai
tiểu não
hai đồi thị
9
Multiple Select
Câu 27: Vỏ não có đặc điểm nào dưới đây? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Có khoảng 14-17 tỉ tế bào thần kinh
Gồm khoảng 6 triệu nơron
A. Có khả năng sinh sản thêm tế bào
A. Có khối lượng trung bình khoảng 1,4kg
10
Multiple Select
Câu 3. Hoạt động trong tâm lí học bao gồm những đặc điểm nào dưới đây? (Chọn 02 đáp án đúng)
có mục địch hoàn toàn
diễn ra hoàn toàn vô thức
mang tính xã hội
không sử dụng công cụ
11
Multiple Select
Câu 5. Giao tiếp bao gồm những hình thức cơ bản nào? (Chọn 02 đáp án đúng)
giao tiếp gián tiếp
giao tiếp trực tiếp
giao tiếp qua cảm xúc
giao tiếp bằng phản xạ tự nhiên
12
Multiple Select
Câu 6. Vì sao giao tiếp có mối quan hệ mật thiết với hoạt động? (Chọn 03 đáp án đúng)
Giao tiếp giúp hình thành và điều chỉnh hoạt động
Giao tiếp là tiền đề và điều kiện của hoạt động
Hoạt động không thể diễn ra nếu thiếu lời nói
Giao tiếp giúp con người phối hợp trong hoạt động chung
13
Multiple Select
Câu 7: Những yếu tố nào sau đây thể hiện rõ bản chất của giao tiếp? (Chọn 02 đáp án đúng)
Mang tính tương tác hai chiều
luôn diễn ra trong tổ chứcc
có sự trao đổi thông tin
chỉ diễn ra bằng lời nói
14
Multiple Select
Câu 8: Giao tiếp có thể được phân loại theo các tiêu chí nào sau đây? (Chọn 03 đáp án đúng)
theo hình thức thể hiện
theo trình độ học vấn
theo mục đích giao tiếp
theo vị trí xã hội người tham gia
15
Multiple Select
Câu 12. Những biểu hiện nào cho thẩy giao tiếp đóng vai trò quan trọng trong phát triển tâm lý cá nhân? (Chọn 02 đáp án đúng)
Cá nhân hình thành bản sắc riêng mà không cần xã hội
Trẻ em học ngôn ngữ qua giao tiếp với người lớn
Sinh viên phát triển sự tự ý thức qua phản hồi từ bạn bè, thầy cô
Cá nhân phát triển độc lập, không cần quan hệ xã hội
16
Multiple Select
Câu 17: Một sinh viên lớp trưởng thường xuyên trao đồi với giảng viên, hỗ trợ bạn học và thúc đẩy các hoạt động lớp. Vai trò giao tiếp của sinh viên này thể hiện qua yếu tố nào? (Chọn 02 đáp án đúng):
Phát triển mỗi quan hệ xã hội
Tạo ảnh hưởng tích cực trong tập thể
giao tiếp nội tâm
giao tiếp đơn phương
17
Multiple Select
Câu 18: Một người quản lý tốt cần có kỹ năng giao tiếp để làm gi? (Chọn 02 đáp án đúng)
Đưa ra quyết định thay cho tất cả
Giảm áp lực cho bản thân
Truyền đạt nhiệm vụ rõ ràng
thuyết phục nhân viên
18
Multiple Select
Câu 19. Những yếu tố nào chứng minh hoạt động là cơ sở của sự phát triển tâm lý? (Chọn 02 đáp án đúng)
. Trong quá trình hoạt động, cá nhân phát triển tri thức và kỹ năng
Hoạt động giúp con người sống lâu hơn
Hoạt động là phương tiện để con người tiếp xúc và thay đổi thế giới
. Hoạt động không cần thiết nếu có giáo dục tốt
19
Multiple Select
Câu 22. Hoạt động có những tác dụng gì đối với sự phát triển tâm lý con người? (Chọn 03 đáp án đúng)
Giúp con người thích nghi với môi trường xã hội
Tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần
Là phương tiện duy nhất để con người tồn tại
Làm phát triển thể chất nhưng không ảnh hưởng đến tâm lý
. Làm nảy sinh và phát triển tâm lý
20
Multiple Select
Câu 27. Lan là sinh viên ngành Công nghệ truyền thông. Cô thường xuyên tìm hiểu tài liệu chuyên ngành, thực hành các kỹ năng và tích cực trao đổi với bạn bè, thy/cô để nâng cao hiệu quả học tập. Những loại hinh hoạat động nào sau đây đuược thể hiện trong tinh huống của Lan? (Chọn 03 đáp án đúng)
hoạt động giao tiếp
hoạt động lao động
hoạt động học tập
hoạt động vui chơi
21
Multiple Select
Câu 9: Mặt năng động của ý thức giúp con người có khả năng nào sau đây? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Dự báo và lên kế hoạch cho hành động trong tương lai
A. Chỉ phản ứng tức thời với môi trường
A. Điều chỉnh và kiểm soát hành vi trong suốt quá trình thực hiện
A. Tự hoàn thiện và thay đổi thói quen
22
Multiple Select
Câu 2: Những yếu tố nào là điều kiện để nảy sinh tình cảm? (chọn 2 đáp án đúng)
A. Phản ứng sinh lý đơn thuần
A. Rung động và phản ứng cảm xúc
A. Hành vi lặp đi lặp lại
A. Nhận thức về đối tượng
23
Multiple Select
Câu 3: Những yếu tố nào giúp phân biệt tình cảm với nhận thức?
(Chọn 02 đáp án đúng)
A. Tình cảm phản ánh thế giới bằng hình ảnh và khái niệm
A. Tình cảm có tính lựa chọn, chỉ xảy ra khi sự vật có liên quan đến con người
A. Tình cảm phản ánh đầy đủ mọi sự vật mà giác quan con người tiếp nhận
A. Tình cảm phản ảnh mối quan hệ giữa sự vật với nhu cầu, động cơ của con người
24
Multiple Select
Câu 13: Khi hình thành kĩ xảo mới, những kĩ xảo đã có có thể ảnh hưởng theo những cách nào? (chọn 2 đáp án đúng)
A. Làm cho kĩ xảo mới luôn giống với kĩ xảo cũ
A. Làm cho kĩ xảo mới hình thành nhanh hơn và dễ dàng hơn
A. Cản trở quá trình hình thành kĩ xảo mới
A. Làm cho kĩ xảo mới trở nên không ổn định
25
Multiple Select
Câu 20: Tính quyết đoán trong phẩm chất ý chí được thể hiện như thế nào?
(chọn 2 đáp án đúng)
A. Kiểm soát hành vi bản thân trong những tình huống khó khăn
A. Đưa ra quyết định kịp thời và dứt khoát
A. Sự bền bỉ trong việc theo đuổi mục tiêu
Đảm bảo hành động luôn đúng lúc và không dao động
26
Multiple Select
Câu 5: Những phát biểu nào sau đây đúng về quá trình giữ gìn trong trí nhớ?
(chọn 2 đáp án đúng)
A. Giữ gìn tiêu cực là khi thông tin được quên đi để dành chỗ cho thông tin mới
Giữ gìn chỉ có thể thực hiện được nếu có sự tri giác lại tài liệu gốc
A. Giữ gìn là quá trình củng cố những dấu vết đã hình thành trong quá trình ghi nhớ
A. Giữ gìn tích cực là tái hiện thông tin đã nhớ mà không cần nhìn lại tài liệu gốc
27
Multiple Select
Câu 9: Vì sao nói rằng hiện tượng quên không hoàn toàn là dấu hiệu của một trí nhớ kém? (chọn 2 đáp án đúng)
A. Vì quên là dấu hiệu cho thấy bộ não đang già đi
A. Vì quên là quá trình hợp lý, giúp trí nhớ hoạt động hiệu quả hơn
A. Vì mọi dấu vết đã quên đều biến mất hoàn toàn khỏi vỏ não
A. Vì có những dấu vết vẫn còn nhưng tạm thời không tái hiện được
28
Multiple Select
Câu 11: Phương pháp nào sau đây giúp giữ gìn trí nhớ hiệu quả? (chọn 2 đáp án đúng)
A. Ôn tập một cách tích cực bằng cách tái hiện tài liệu
A. Ôn tập liên tục mà không nghỉ ngơi
A. Ôn tập ngay sau khi ghi nhớ
B. Ôn tập chỉ một lần sau khi học
29
Multiple Select
Câu 14: Hai đặc điểm nào sau đây đúng với trí nhớ dài hạn? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Giúp lưu giữ thông tin lâu dài sau nhiều lần lặp lại và củng cố
A. Là trí nhớ được hình thành tức thời và biến mất nhanh chóng
A. Cần luyện tập và tái hiện thông tin nhiều lần để đạt hiệu quả cao
A. Là dạng trí nhớ giúp con người phản xạ nhanh trong tình huống bất ngờ
30
Multiple Select
Câu 19: Phương pháp nào dưới đây giúp cải thiện quá trình hồi tưởng khi quên thông tin? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Sử dụng trí tưởng tượng để kết nối các mảnh ghép thông tin
A. Để mặc cho thông tin bị quên mà không cố gắng nhớ lại
A. Lặp lại chính xác những gì đã quên mà không thay đổi phương pháp
A. Tin rằng thông tin vẫn có thể được hồi tưởng lại
31
Multiple Select
Câu 24: Hai đặc điểm nào sau đây đúng với trí nhớ ngắn hạn? (chọn 2 đáp án đúng)
A. Là cơ sở để tích lũy tri thức lâu dài của con người
A. Có vai trò quan trọng trong việc tiếp thu kinh nghiệm mới
A. Là trí nhớ có quá trình ghi nhớ, giữ gìn và tái hiện diễn ra ngắn ngủi, tức thời
A. Là loại trí nhớ có chất lượng tốt nếu luyện tập bằng nhiều biện pháp khác nhau
32
Multiple Select
Câu 26: Những quá trình nào thuộc về trí nhớ? (chọn 2 đáp án đúng)
giữ gìn
suy luận
trực giác
ghi nhớ
33
Multiple Select
Câu 2: Những biểu hiện nào cho thấy nhân cách có tính xã hội? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Hình thành qua lao động
A. Phát triển qua giao tiếp
A. Tồn tại độc lập với xã hội
A. Phụ thuộc hoàn toàn vào gen
34
Multiple Select
Câu 7: Đặc điểm nào thể hiện vai trò của tính cách trong nhân cách?
A. Ổn định trong thời gian và hoàn cảnh
A. Thể hiện ở tốc độ phản ứng sinh học
A. Di truyền từ cha mẹ
A. Gắn liền với thái độ của cá nhân đối với thế giới
35
Multiple Select
Câu 8: Năng lực trong nhân cách gồm những dạng nào sau đây?
năng lượng đạo đức
năng lượng cảm xúc
năng lượng chung
năng lượng chuyên biệt
36
Multiple Select
Câu 13: Thuộc tính nào dưới đây thuộc thành phần xu hướng của nhân cách?
(Chọn 02 đáp án đúng)
niềm tin
hứng thú
khí chất
năng lực
37
Multiple Select
Câu 14: Đặc điểm nào thể hiện rõ vai trò của tính cách trong nhân cách?
(Chọn 02 đáp án đúng)
A. Gắn với quá trình sinh học
A. Thường di truyền qua thế hệ
A. Biểu hiện qua hành vi ổn định
A. Thể hiện thái độ với thế giới xung quanh
38
Multiple Select
Câu 15: Năng lực chuyên biệt được thể hiện qua yếu tố nào dưới đây?
(Chọn 02 đáp án đúng)
A. Tư duy logic, khả năng tổ chức công việc
A. Năng khiếu âm nhạc, hội họa, thể thao
A. Kỹ năng ngôn ngữ vượt trội trong lĩnh vực cụ thể
A. Khả năng giao tiếp hiệu quả với người khác
39
Multiple Select
Câu 16: Yếu tố nào thuộc về mặt sinh học trong nhân cách? (Chọn 02 đáp án đúng)
di truyền thần kinh
năng lực
xu hướng
khí chất
40
Multiple Select
Câu 19: Những yếu tố nào dưới đây thuộc tính xu hướng trong cấu trúc nhân cách? (chọn 02 đáp án đúng)
lý tưởng
hứng thú
khí chất
năng lực
41
Multiple Select
Câu 22: Những biểu hiện nào sau đây liên quan đến lý tưởng sống?
(Chọn 02 đáp án đúng)
A. Sẵn sàng làm mọi việc để được chú ý
A. Mong muốn đạt điểm cao để vượt bạn bè
A. Khát khao trở thành bác sĩ để cứu người
A. Định hướng nghề nghiệp lâu dài vì trách nhiệm xã hội
42
Multiple Select
Câu 23: Năng lực chung gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Tư duy phản biện, sáng tạo
A. Khả năng ghi nhớ, tư duy, tưởng tượng
A. Năng lực giải quyết vấn đề xã hội
A. Cảm xúc ổn định, phản ứng chậm
43
Multiple Select
Câu 25: Đặc điểm nổi bật của nhân cách là gì? (Chọn 02 đáp án đúng)
thường xuyên thay đổi
mang tính ổn định
hoàn toàn bẩm sinh
mang tính tích hợp
44
Multiple Select
Câu 27: Khí chất khác với các thuộc tính nhân cách khác ở điểm nào?
(Chọn 02 đáp án đúng)
A. Tương đối ổn định, bền vững
A. Gắn với xu hướng sống
A. Có nguồn gốc sinh học
A. Có thể hình thành qua học tập
45
Multiple Select
Câu 28: Tính cách được thể hiện qua các yếu tố nào dưới đây? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Tốc độ phản xạ
thái độ ổn định
khả năng toán học
hành vi đặc trung
46
Multiple Select
Câu 3: Nhà quản trị Công ty Cổ phần Ánh Dương muốn tạo môi trường làm việc tích cực cho người lao động trong Công ty của mình. Nhà quản trị Công ty Cổ phần Ánh Dương có thể sử dụng những biện pháp nào sau đây?
A. Chỉ đưa ra các phần thưởng tài chính
A. Tránh tổ chức các sự kiện ngoài giờ làm việc để người lao động có thể tập trung vào công việc
A. Tổ chức các hoạt động du lịch, hoạt động ngoại khoá
A. Tổ chức các buổi liên hoan nhân dịp các ngày lễ lớn
47
Multiple Select
Câu 5: Các nguyên lý nào trong tâm lý học Gestalt được áp dụng trong thiết kế đồ họa và hoạt hình? (Chọn 2 đáp án đúng)
A. Quy luật chậm rãi (Slow Motion)
A. Quy luật gần gũi (Proximity)
A. Quy luật liên tục (Continuity)
A. Quy luật tương đồng (Similarity)
48
Multiple Select
Câu 13: Nhà quản trị Công ty Cổ phần Sao Sáng muốn xây dựng một môi trường làm việc tích cực. Để tăng năng suất làm việc cho người lao động, công ty bắt đầu cải tạo không gian làm việc bằng cách thiết kế văn phòng có không gian thoáng mát, có ánh sáng tự nhiên, màu sắc êm dịu và trồng nhiều cây xanh. Sự thay đổi này sẽ ảnh hưởng đến bầu không khí tâm lý của tập thể như thế nào?
A. Không ảnh hưởng gì vì bầu không khí tâm lý chủ yếu phụ thuộc vào thái độ của lãnh đạo
A. Nhân viên muốn gắn bó lâu dài hơn với Công ty
A. Nhân viên cảm thấy dễ chịu và làm việc hiệu quả hơn
A. Nhân viên sẽ tập trung chú ý vào không gian làm việc hơn là tập trung vào công việc
49
Multiple Select
Câu 14: Một công ty bán các sản phẩm cao cấp như đồng hồ đeo tay và túi xách. Khách hàng thường chọn sản phẩm có giá cao hơn, dù chất lượng giữa các sản phẩm không có sự chênh lệch lớn. Điều này phản ánh chức năng tâm lý nào của giá cả?
A. Chức năng so giá, so chất
A. Chức năng thể hiện "cái tôi"
A. Chức năng giảm bớt chi phí
A. Chức năng điều tiết nhu cầu
50
Multiple Select
Câu 20: Một công ty chuyên sản xuất các sản phẩm gia dụng cho độ tuổi từ 35 đến 55 (máy xay sinh tố, lò vi sóng, và nồi cơm điện). Khách hàng trong độ tuổi này thường chú trọng yếu tố nào khi lựa chọn sản phẩm?
A. Tính thẩm mỹ và thiết kế đẹp mắt
A. Giá cả hợp lý và sự phù hợp với ngân sách
A. Thương hiệu nổi tiếng và đẳng cấp
A. Sự tiện lợi và tính thực dụng
51
Multiple Select
Câu 21: Vì sao nhà thiết kế thường chọn màu xanh lá trong thiết kế liên quan tới sức khoẻ và sản phẩm hữu cơ? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Vì màu xanh lá thể hiện sự thân thiện, gần gũi với con người và môi trường
A. Vì màu xanh lá tượng trưng cho sự tái sinh và phát triển bền vững
A. Vì màu xanh lá giúp thu hút sự chú ý mạnh mẽ trong các thiết kế số
A. Vì màu xanh lá tạo cảm giác sang trọng và độc quyền
52
Multiple Select
Câu 23: Một doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi, như máy đo huyết áp và ghế massage. Để đáp ứng nhu cầu của nhóm khách hàng này, doanh nghiệp cần điều chỉnh các sản phẩm như thế nào?
A. Tập trung vào thiết kế thẩm mỹ và sang trọng
A. Tăng tính năng công nghệ cao
A. Cung cấp các sản phẩm dễ sử dụng và an toàn
A. Giảm giá để khách hàng có thể dễ dàng tiếp cận sản phẩm
53
Multiple Select
Câu 27: Mối quan hệ giữa giá cả và tâm lý người tiêu dùng được thể hiện như thế nào? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Nếu giá của sản phẩm giảm quá nhiều, người tiêu dùng có thể hoài nghi về chất lượng của nó
A. Khi giá sản phẩm giảm, người tiêu dùng sẽ luôn cảm thấy sản phẩm đó có chất lượng tốt hơn
A. Người tiêu dùng thường chọn sản phẩm có giá cao hơn vì họ cho rằng giá cao sẽ tương đương với chất lượng cao
A. Người tiêu dùng không bị ảnh hưởng bởi giá cả khi lựa chọn sản phẩm, chỉ quan tâm đến đương với chất lượng cao chất lượng
54
Multiple Select
Câu 28: Với nhóm người tiêu dùng theo giới tính, đặc điểm tiêu dùng của phụ nữ thường khác nam giới như thế nào? (Chọn 03 đáp án đúng)
A. Nam giới có xu hướng mua các sản phẩm công nghệ cao và các món đồ thể thao
A. Nam giới quan tâm đến chất lượng sản phẩm và giá cả khi mua sắm hơn so với phụ nữ
A. Phụ nữ thường lựa chọn sản phẩm kỹ lưỡng hơn so với nam giới
A. Nam giới thường lựa chọn sản phẩm kỹ lưỡng hơn so với nữ giới
A. Phụ nữ thường quan tâm đến các sản phẩm thời trang, mỹ phẩm và các sản phẩm gia đình
55
Multiple Select
Câu 29: Một thương hiệu điện thoại thông minh muốn quảng bá sản phẩm mới dành cho nhóm khách hàng từ 18 đến 34 tuổi, với thiết kế độc đáo và nhiều tính năng mới. Nhóm khách hàng này sẽ bị thu hút bỏ tố nào trong chiến lược marketing? (Chọn 02 đáp án đúng)
A. Cần các tính năng công nghệ và tiện ích dùng chung cho gia đình
A. Chú trọng vào tính thực dụng và giá trị sử dụng lâu dài
A. Thích thể hiện "cái tôi" qua sản phẩm
A. Sự độc lập trong lựa chọn sản phẩm và sáng tạo cá nhân
56
Multiple Select
Câu 30: Trong hoạt hình, quy luật nào giúp tạo ra chuyển động mượt mà, thân thiện và giữ người xem không bị mất tập trung? ( chọn hai đáp đúng )
A. Quy luật tương đồng ( similarity )
A. Quy luật liên tục ( continuity )
A. Quy luật đóng kín ( closure )
A. Quy luật gần gũi ( proximity )
Câu 8: Tại sao có sự khác biệt về tâm lý giữa người này với người khác?
(Chọn 02 đáp án đúng)
A. Vì tâm lý hoàn toàn do yếu tố di truyền quyết định
A. Do tâm lý là yếu tố cố định, không thay đổi theo hoàn cảnh
A. Do mỗi người có vốn kinh nghiệm khác nhau
A. Do mỗi người có điều kiện sống, giáo dục khác nhau
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 56
MULTIPLE SELECT
Similar Resources on Wayground
47 questions
Scouts 4 SDGs
Lesson
•
University
52 questions
Ôn tập GK1- khôi 10
Lesson
•
KG
58 questions
CAU HOI NAU AN
Lesson
•
KG
60 questions
Ôn tập tin 6
Lesson
•
KG
51 questions
Công nghệ
Lesson
•
Professional Development
51 questions
TCTT
Lesson
•
University
50 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
University
50 questions
Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 (1)
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Education
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
19 questions
8.I_Review_TEACHER
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
39 questions
Unit 7 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
14 questions
The Cold War
Quiz
•
KG - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
38 questions
Unit 6 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
40 questions
Famous Logos
Quiz
•
7th Grade - University