

MARKETING_CÔ TUYỀN
Presentation
•
Biology
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
BÁCH GIAO
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 55 Questions
1
Multiple Choice
Trong thị trường cạnh tranh không hoàn hảo, doanh nghiệp thường có khả năng:
D. Bị ràng buộc chặt chẽ bởi quy định giá
C. Định giá sản phẩm phù hợp để tối đa hóa lợi nhuận
B. Không kiểm soát được giá sản phẩm
A. Không thay đổi sản phẩm
2
Multiple Choice
Một công ty dược phẩm phát triển hai dòng sản phẩm: thuốc uống dành cho người tiêu dùng cuối cùng và hóa chất y tế dùng trong sản xuất vaccine tại các bệnh viện. Theo tiêu chí phân loại sản phẩm dựa trên đối tượng sử dụng, hai dòng sản phẩm này thuộc loại nào?
D. Thuốc uống là sản phẩm công nghiệp, hóa chất y tế là sản phẩm tiêu dùng cá nhân
C. Thuốc uống là sản phẩm tiêu dùng cá nhân, hóa chất y tế là sản phẩm công nghiệp
A. Cả hai đều là sản phẩm công nghiệp
B. Cả hai đều là sản phẩm tiêu dùng cá nhân
3
Multiple Choice
Một tổ chức phi chính phủ (NGO) triển khai chiến dịch nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường trong cộng đồng dân cư. So với một doanh nghiệp được đang triển khai chiến dịch quảng bá sản phẩm mới, điểm khác biệt cơ bản giữa hoạt động marketing của hai tổ chức này là gì?”
D. Trao đổi giá trị với đối tượng mục tiêu
C. Tất cả các yếu tố trên đều khác biệt
B. Mục tiêu cuối cùng và cách đánh giá kết quả
A. Đối tượng hướng đến và lợi ích kỳ vọng
4
Multiple Choice
Phương pháp nào sau đây là điểm nổi bật trong quan điểm marketing hiện đại?
D. Cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng
A. Giảm giá sản phẩm để cạnh tranh
C. Phân phối sản phẩm đại trà
B. Tập trung vào sản xuất số lượng lớn
5
Multiple Choice
Yếu tố nào thuộc lợi ích cốt lõi của một loại thuốc điều trị huyết áp cao?
D. Thuốc được nghiên cứu cải tiến để giảm tác dụng phụ trong tương lai
B. Thuốc giúp kiểm soát huyết áp ổn định và giảm nguy cơ biến chứng
C. Viên thuốc có bao bì dễ mở, tiện lợi khi sử dụng
A. Chương trình tư vấn miễn phí dành cho bệnh nhân sử dụng thuốc
6
Multiple Choice
Một nhà sản xuất thuốc muốn tăng doanh số thông qua việc áp dụng chương trình khuyến mãi dành cho các nhà bán sỉ và bán lẻ. Ngoài việc thưởng tiền mặt, công ty còn cung cấp các khóa đào tạo sản phẩm và hổ trợ truyền thông tại điểm bán. Mục đích chính của các hoạt động này là gì?
D. Giảm chi phí vận chuyển và lưu kho sản phẩm
C. Thu hút người tiêu dùng cuối cùng mua nhiều hơn
B. Tăng cường năng lực sản xuất
A.Tăng sự hài lòng và gắn bó của nhà phân phối với thương hiệu
7
Multiple Choice
Một công ty dược muốn phát triển dòng sản phẩm mới nhưng thị trường đang có nhiều thay đổi về xu hướng và mong muốn của người tiêu dùng. Để đảm bảo thành công, công ty cần tập trung vào yếu tố nào dưới đây trong chiến lược marketing?
D. Dựa vào ý tưởng sáng tạo của ban lãnh đạo công ty để tạo ra sản phẩm mới.
C.Tăng cường quảng cáo để thuyết phục khách hang sử dụng sản phẩm
B. Tập trung vào khả năng sản xuất và công nghệ hiện có của doanh nghiệp
A. Phân tích và đáp ứng đúng nhu cầu, mong muốn thay đổi của khách hàng mục tiêu
8
Multiple Choice
Chiến lược marketing nào dưới đây phản ánh rõ nhất sự chuyển đổi từ định hướng bán hàng sang định hướng marketing?
D.Tập trung vào năng lực sản xuất để giảm chi phí
C. Sử dụng quảng cáo mạnh để thuyết phục khách hàng mua sản phẩm có sẵn
B. Đẩy mạnh lực lượng bán hàng để tăng doanh số
A. Nghiên cứu nhu cầu thị trường và thiết kế sản phẩm phù hợp trước khi sản xuất
9
Multiple Choice
Một công ty dược phẩm ra mắt thuốc điều trị tiểu đường mới với công thức cải tiến giúp giảm tác dụng phụ và tăng hiệu quả điều trị, yếu tố nào sau đây thuộc cấp độ sản phẩm cốt lõi?
D. Nghiên cứu phát triển thuốc thế hệ mới với tác dụng nhanh hơn trong tương lai
C. Hoạt chất chính trong thuốc giúp kiểm soát đường huyết
B. Dịch vụ tư vấn miễn phí và chương trình hỗ trợ bệnh nhân sau khi mua thuốc
A. Giảm các triệu chứng tiểu đường và cải thiện sức khỏe bệnh nhân
10
Multiple Choice
Khi sử dụng quảng cáo, yếu tố nào quan trọng nhất để đảm bảo hiệu quả trong chiến dịch marketing?
D. Chỉ sử dụng một kênh truyền thông duy nhất để giảm chi phí
C. Giá quảng cáo thấp
B. Tần suất quảng cáo càng nhiều càng tốt
A. Nội dung quảng cáo phải thu hút, thuyết phục và phù hợp với đối tượng mục tiêu
11
Multiple Choice
Để xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng, doanh nghiệp nên áp dụng quan
điểm nào?
D. Định hướng bán hàng
C. Định hướng marketing hiện đại
B. Định hướng sản xuất
A.Định hướng giá thấp
12
Multiple Choice
Khi sản phẩm bước vào giai đoạn suy tàn, công ty buộc phải làm gì, ngoại trừ?
D. Đa dạng hóa danh mục sản phẩm
C. Tái định vị thương hiệu hoặc sản phẩm
B. Tăng cường quảng cáo, tăng các kênh phân phối phụ
A.Tối ưu hóa chi phí và khai thác lợi nhuận cuối cùng
13
Multiple Choice
Một công ty sản xuất trang thiết bị y tế đang mở rộng thị trường quốc tế. Trong quá trình này, công ty phải đối mặt với các yếu tố như biến động tỷ giá, thay đổi luật pháp tại nước nhập khẩu. Theo phân loại môi trường marketing, những yếu tố trên thuộc nhóm nào?
D. Môi trường nội bộ
C. Môi trường vĩ mô
B. Môi trường vi mô
A. Môi trường khách hàng
14
Multiple Choice
Khác biệt cốt lõi giữa định hướng marketing và định hướng bán hàng là gì?
D. Marketing bắt đầu từ nhu cầu khách hàng, còn bán hàng bắt đầu từ sản phẩm có sẵn
C. Marketing tập trung vào sản xuất hiệu quả, bán hàng thì không
B. Bán hàng hướng tới xây dựng thương hiệu dài hạn
A. Marketing bỏ qua yếu tố lợi nhuận
15
Multiple Choice
Công ty dược phẩm muốn củng cố thương hiệu và tăng độ nhận diện trên thị trường. Trong số các công cụ truyền thông marketing, công cụ nào phù hợp nhất để thực hiện mục tiêu này?
D. Khuyến mãi, tập trung vào kích thích mua hàng
C. Quảng cáo doanh nghiệp, xây dựng hình ảnh và nhận diện thương hiệu rộng rãi
B. Bán hàng cá nhân, tập trung vào thuyết phục từng khách hàng
A. Quan hệ công chúng, xử lý các tình huống khủng hoảng truyền thông
16
Multiple Choice
Một công ty dược phẩm muốn xác định thị trường mục tiêu cho sản phẩm mới. Để làm điều này, công ty cần tập trung vào yếu tố nào dưới đây để hiểu rõ về thị trường?
D. Đánh giá các kênh phân phối và hệ thống vận chuyển
C. Danh sách các nhà cung cấp nguyên liệu cho sản phẩm
B. Phân tích nhóm khách hàng có nhu cầu, khả năng và sẵn sàng chi trả cho sản phẩm
A. Xác định các đối thủ cạnh tranh trong ngành dược phẩm
17
Multiple Choice
Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, bước nào quan trọng nhất để đảm bảo sản phẩm đáp ứng đúng nhu cầu khách hàng?
D. Đẩy mạnh quảng cáo ngay khi sản phẩm ra mắt
C. Nghiên cứu và phân tích thị trường, hành vi người tiêu dùng
B. Thiết kế sản phẩm dựa trên ý tưởng sáng tạo của doanh nghiệp
A. Hạ giá sản phẩm để thu hút khách hàng
18
Multiple Choice
Trong giai đoạn khó khăn tài chính và thị trường đầy biến động, mục tiêu chủ yếu
nào dưới đây thường được các doanh nghiệp yếu kém hoặc hoạt động không hiệu quả ưu tiên?
D. Mở rộng thị phần và đầu tư phát triển sản phẩm mới
C. Tăng cường quảng cáo và xây dựng thương hiệu
B. Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
A. Duy trì hoạt động và đảm bảo khả năng tồn tại trên thị trường
19
Multiple Choice
Chiêu thị hỗn hợp không bao gồm yếu tố nào dưới đây?
D. Phân phối (Place)
C. Chiêu thị (Sales Promotion)
B. Sản phẩm mới (New Product)
A. Quảng cáo (Advertising)
20
Multiple Choice
Công ty dược bán sản phẩm ra nước ngoài. Nhờ vào nền tảng Internet, công ty có thể tiếp cận khách hàng tại nhiều quốc gia khác nhau mà không cần mở văn phòng chi nhánh tại từng nơi. Trong trường hợp này, yếu tố nào không còn là rào cản quan trọng trong việc phân khúc thị trường quốc tế?
D. Tập quán tiêu dùng
B. Trình độ phát triển kinh tế của quốc gia hay khu vực
A. Đặc điểm địa lý
C. Ngôn ngữ và tôn giáo
21
Multiple Choice
Doanh nghiệp A sử dụng dữ liệu từ khách hàng để cá nhân hóa trải nghiệm, phát triển sản phẩm mới dựa trên phản hồi, và đầu tư mạnh vào chăm sóc khách hàng sau bán. Đây là biểu hiện của:
D. Quan điểm marketing hiện đại định hướng khách hàng
C. Quan điểm bán hàng
B. Quan điểm sản xuất
A. Quan điểm tối đa hóa lợi nhuận
22
Multiple Choice
Quan điểm marketing hiện đại tập trung vào điều gì?
D. Sản xuất hàng loạt
C. Giá thấp nhất
B. Nhu cầu và trải nghiệm khách hàng
A. Tối đa hóa quảng cáo
23
Multiple Choice
Trong mô hình 4P, yếu tố nào chịu trách nhiệm chính trong việc tạo ra giá trị cảm nhận của khách hàng?
D. Promotion (Chiêu thị)
C. Product (Sản phẩm)
B. Price (Giá cả)
A. Place (Phân phối)
24
Multiple Choice
Khi nào thị trường được coi là cạnh tranh hoàn hảo?
D. Khi doanh nghiệp có quyền quyết định giá
C. Khi không có rào cản gia nhập, sản phẩm đồng nhất, và có nhiều người mua bán
B. Khi có vài doanh nghiệp chiếm lĩnh thị trường
A. Khi sản phẩm bị phân biệt rõ rệt
25
Multiple Choice
Trong ngành dược phẩm, việc xác định thị trường mục tiêu không chỉ dựa vào vị trí địa lý mà còn phải xem xét nhiều yếu tố khác. Yếu tố nào dưới đây không thuộc phạm vi phân tích khi xác định thị trường mục tiêu?
D. Đặc điểm nhân khẩu học và hành vi tiêu dùng của khách hang
C. Mức độ cạnh tranh và đối thủ trên thị trường
B. Nguồn cung nguyên liệu và các nhà sản xuất thuốc trong khu vực
A. Điều kiện chính sách pháp luật và bảo hiểm y tế địa phương
26
Multiple Choice
Bán hàng cá nhân đặc biệt hiệu quả trong những tình huống nào?
D. Khi khách hàng không có yêu cầu cá nhân hóa sản phẩm
C. Khi sản phẩm phức tạp, cần tư vấn kỹ càng hoặc có giá trị cao
B. Khi mục tiêu là tăng nhận diện thương hiệu trên diện rộng
A. Khi sản phẩm có giá trị thấp và khách hàng mua hàng theo thói quen
27
Multiple Choice
Trong chiến lược chiêu thị, hoạt động nào sau đây có hiệu quả cao nhất khi muốn thuyết phục khách hàng mua sản phẩm ngay lập tức?
D. Bán hàng với các chương trình khuyến mãi ngắn hạn
C. Quan hệ công chúng
B. Quảng cáo trên truyền hình
A. Marketing trực tiếp qua email
28
Multiple Choice
Trong giai đoạn thị trường đầy biến động, mục tiêu chủ yếu nào dưới đây thường được các doanh nghiệp ổn định hoặc phát triển ưu tiên?
D. Tăng cường quảng cáo và xây dựng thương hiệu
C. Mở rộng thị phần và đầu tư phát triển sản phẩm mới
B. Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn
A. Duy trì hoạt động và đảm bảo khả năng tồn tại trên thị trường
29
Multiple Choice
Tất cả các đơn vị sau đều là trung gian marketing trong ngành dược phẩm, ngoại trừ:
D. Công ty vận chuyển thuốc
C. Công ty bảo hiểm vận chuyển thuốc
B. Ngân hàng hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp dược
A. Cơ quan quản lý dược phẩm nhà nước
30
Multiple Choice
Doanh nghiệp A cam kết sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường và sức khỏe cộng đồng, đồng thời cân bằng lợi ích xã hội và lợi nhuận. Đây là quan điểm nào?
D. Định hướng sản phẩm
C. Định hướng sản xuất
B. Định hướng bán hàng
A. Định hướng xã hội
31
Multiple Choice
Trong quá trình marketing sản phẩm dược phẩm, trao đổi được coi là yếu tố trung tâm. Theo bạn, hoạt động nào dưới đây thể hiện rõ nhất bản chất của trao đổi?
D. Doanh nghiệp tổ chức hội thảo khoa học về thuốc mới mà không thu phí
C. Nhà thuốc cung cấp thông tin về sản phẩm mà không yêu cầu điều kiện
B. Khách hàng mua thuốc và thanh toán đúng giá trị đã thỏa thuận
A. Nhà sản xuất gửi mẫu thuốc miễn phí cho nhà thuốc để thử nghiệm
32
Multiple Choice
Một doanh nghiệp Dược đang gặp khó khăn trong việc đảm bảo tiến độ giao hàng do nguyên liệu đầu vào thường xuyên chậm và giá cả biến động mạnh. Trong bối cảnh này, yếu tố nào đóng vai trò then chốt ảnh hưởng đến sự ổn định của quá trình sản xuất - kinh doanh?
D. Người tiêu dùng thay đổi hành vi mua sắm
C. Đối thủ cạnh tranh đang chiếm lĩnh thị trường
B. Nhà cung ứng không đảm bảo năng lực cung cấp ổn định
A. Nhà phân phối mở rộng thị trường không hiệu quả
33
Multiple Choice
Công ty X muốn phát triển chiến lược marketing cho một sản phẩm dịch vụ cao cấp. Yếu tố nào sau đây cần được đặc biệt chú trọng hơn so với sản phẩm thông thường?
D. Giá rẻ và tiếp cận đại trà
C. Kênh phân phối đại trà và số lượng lớn
B. Dịch vụ khách hàng, yếu tố con người và bằng chứng vật lý
A. Quảng cáo đại trà trên truyền hình
34
Multiple Choice
Trong quan điểm marketing truyền thống, khách hàng thường được xem là?
D. Đối tác phát triển cùng doanh nghiệp
A. Chủ thể chính trong quá trình phát triển sản phẩm
C. Người tiêu dùng thụ động, lựa chọn sản phẩm theo cung ứng
B. Nguồn lực để xây dựng giá trị thương hiệu
35
Multiple Choice
Doanh nghiệp áp dụng định hướng bán hàng thường có đặc điểm nào?
D. Đầu tư nhiều vào trách nhiệm xã hội
C. Tập trung phát triển sản phẩm theo nhu cầu khách hàng
B. Đẩy mạnh các hoạt động thúc đẩy bán hàng và quảng cáo
A. Tối ưu hóa quy trình sản xuất
36
Multiple Choice
Môi trường nhân khẩu không bao gồm gồm những khía cạnh nào?
D. Quy mô và tốc độ tăng dân số
C. Thay đổi cấu trúc trong gia đình
B. Dịch chuyển dân số theo vùng địa lý
37
Multiple Choice
Trong mô hình cạnh tranh hoàn hảo, yếu tố nào sau đây KHÔNG tồn tại?
D. Rào cản gia nhập thị trường cao
B. Sản phẩm đồng nhất
C. Nhiều người bán và người mua
A. Các doanh nghiệp không can thiệp nhiều vào giá
38
Multiple Choice
Doanh nghiệp tập trung nâng cao chất lượng sản phẩm, tin rằng khách hàng sẽ chọn sản phẩm tốt nhất mà không cần nhiều quảng cáo. Đây là quan điểm nào?
D. Định hướng bán hang
C. Định hướng xã hội
B. Định hướng sản phẩm
A. Định hướng sản xuất
39
Multiple Choice
Định hướng marketing khác với định hướng sản xuất ở điểm nào?
D. Cả hai giống nhau về mục tiêu và phương pháp
C. Định hướng marketing tập trung vào khách hàng, định hướng sản xuất tập trung vào sản phẩm
B. Định hướng marketing tập trung vào chi phí, định hướng sản xuất tập trung vào lợi nhuận
A. Định hướng marketing chỉ quan tâm đến quảng cáo, định hướng sản xuất chỉ quan tâm đến sản xuất
40
Multiple Choice
Mục tiêu sống sót thường được áp dụng đối với doanh nghiệp nào?
D. Doanh nghiệp đang phá sản
C. Doanh nghiệp tăng trưởng chậm
B. Doanh nghiệp đang phát triển
B. Doanh nghiệp đang phát triển
41
Multiple Choice
Yếu tố nào ko thuộc môi trường vi mô?
D. Công chúng
C. Nhà cung ứng
B. Nhân khẩu
A. Trung gian Maketing
42
Multiple Choice
Yếu tố nào dưới đây thuộc môi trường vĩ mô?
D. Công chúng
C. Công ty
B. Công nghệ
A. Đối thủ canh tranh
43
Multiple Choice
Yếu tố nào dưới đây thuộc môi trường vi mô
D. Công chúng
C. Công ty
B. Khách hàng
A. Trung gian maketing
44
Multiple Choice
Yếu tố nào dưới đây thuộc môi trường vĩ mô nhà quản trị quan tâm nhất
D. Nhân khẩu
C. Văn hóa – xã hội
B. Chinh trị – pháp luật
A. Công nghệ
45
Multiple Choice
Các thực phẩm sạch ngày càng được tiêu dùng tai tphcm cho thấy ngươi tiêu dùng có quan điểm hướng về
D. Vũ trụ
C. Tự nhiên
B. Người khác
A. Chinh mình
46
Multiple Choice
Môi trường Maketing có thể chia thành
D. A và B đúng
C. Môi trường quốc gia và quốc tế
B. Môi trường bên trong và bên ngoài
A. Môi trường Vĩ mô và vi mô
47
Multiple Choice
Công nghệ và cạnh tranh là 2 yếu tố thuộc môi trường
D. Bên trong
B. Vi mô
C. Bên ngoài
A. Vĩ mô
48
Multiple Choice
Người coi trọng hiệu quả kinh tế hơn là cảm xúc khi ra quyết định mua thường là
D. Tất cả khách hàng
C. Khách hàng cá nhân hoặc khách hàng tổ chưc
B. Khách hàng tổ chức
A. Khách hàng cá nhân
49
Multiple Choice
Một cty sx dầu gội đã có chương trình quảng cáo trên truyền hình với nội dung diễn viên Thanh Hằng nói rằng mái tóc cô mượt là do dùng dầu gội này. Mẫu quảng cáo này nhằm mục đich tác động đến hành vi mua của khách hàng qua yếu tố nào?
D. Maketting -mix
C. Văn hóa xã hội
B. Hoàn cảnh
A. Tâm lí
50
Multiple Choice
một sinh viên có dự đinh mua máy tính đã hỏi ý kiến nhiều ban học về các loại máy tính trên thị trường. Người này đang ở giai đoạn nào trong quá trình ra quyết định mua
D. Quyết định mua
C. Hình thành nhu cầu
B. Đánh gia phương án
A. Thu thập thông tin
51
Multiple Choice
Khi một người tiêu dùng lặp lại gần như tự động , đó la anh hưởng của yếu tố?
D. Thái độ và kinh nghiệm
C. Cá tính và thái độ
B. Thái độ và nhóm tham khảo
A. Kinh nghiệm và cá tính
52
Multiple Choice
Do khũng hoãng kinh tế, doanh số bán của công ty A bị giảm sút đáng kể. Đó là hành vi mua của khách hàng công ty này bị tác động bởi
D. Kinh nghiệm
C. Thái độ
B. Tình huống
A. Hoàn cảnh kinh tế
53
Multiple Choice
Hành vi mua tổ chức có quy mô lớn và nhỏ khác nhau, đó là ảnh hưởng của yếu tố thuộc về.
D. Cá tính của người truongr nhóm mua
C. Quan hệ trong nhóm chơi của tổ chức
B. Đặc điểm của tổ chức
A. Môi trường
54
Multiple Choice
Một cơ quan công quyền,hàng năm đều có mua tuor du lịch đển thưởng cho cán bộ nhân viên trong cơ quan, đó là tình huống mua hàng?
D. Không thể xếp vào loại tình huống nào
C. Mua mới
B. Lặp lại có thay đôi
A. Lặp lai ko thay đổi
55
Multiple Choice
các chuyên viên kỹ thuật giữ vai trò gi trong nhóm của khách hàng tổ chức
D. Người quyết định
C. Người ảnh hưởng
B. Người mua
A. Người sữ dụng
Trong thị trường cạnh tranh không hoàn hảo, doanh nghiệp thường có khả năng:
D. Bị ràng buộc chặt chẽ bởi quy định giá
C. Định giá sản phẩm phù hợp để tối đa hóa lợi nhuận
B. Không kiểm soát được giá sản phẩm
A. Không thay đổi sản phẩm
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 55
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
48 questions
Final Grammar Review Book 5 Q3
Presentation
•
University
49 questions
Unit 2: Functions Review
Presentation
•
8th Grade
49 questions
Untitled Lesson
Presentation
•
12th Grade
51 questions
Suhu dan Kalor
Presentation
•
University
49 questions
Semiología en Psicología
Presentation
•
University
50 questions
kĩ năng ptbt
Presentation
•
KG - University
48 questions
INTEGRATION TECHNIQUES
Presentation
•
University
50 questions
Lenguaje
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade