Search Header Logo
QTCL 2-3 +

QTCL 2-3 +

Assessment

Presentation

Science

University

Practice Problem

Hard

Created by

tchuc nguyen

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 44 Questions

1

Multiple Choice

Câu 52: Trong ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài, tỉnh theo thang điểm 5, tổng điểm quan trọng của đoanh nghiệp lớn hơn hoặc băng 1, nhỏ hơn hoặc bằng 2.5 thì ta có thể kết luận:

1

A. Doanh nghiệp không tân dụng được cơ hội và tránh né được nguy cơ

2

B. Doanh nghiệp tận dụng được cơ hội, không tránh né được nguy cơ

3

C. Doanh nghiệp đang phản ứng tốt với đe dọa và cơ hội từ môi trường

4

D. Doanh nghiệp không tận dụng được cơ hội nhưng tránh né được nguy cơ

2

Multiple Choice

Câu 53: Bắt kẻ ma trận EFE có bao nhiêu cơ hội và thách thức và thang điểm là

4 thì tổng điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là...., trung bình là....

và thấp là.... :

1

A. 10 - 5- 1

2

B. 5 -2,5 - 1

3

C 4-2-1

4

D. 4 - 2,5- 1

3

Multiple Choice

Câu 54: Khi đánh giá khả năng thâm nhập của đổi thủ cạnh tranh tiểm ân, doanh

nghiệp không xem xét yếu tố nảo sau đây:

1

A. Rảo cản ra nhập ngành

2

B. Rào cản rút lui khỏi ngành

3

C. Sản phậm thay thể

4

D. Cường độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành

4

Multiple Choice

Câu 55: Khi dánh giá mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành,

doanh nghiệp xem xét yếu tố nào sau đây:

1

A. Chi phí chuyên đổi

2

B. Sự khác biệt về sản phẩm

3

C. Xu hướng mua bản, sáp nhập trong ngành

4

D. Tất cá các phương án trên đều đúng

5

Multiple Choice

Câu 56: Mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Porter là một trong những công

cụ quan trọng để phân tích môi trưởng ngành, với mục đích:

1

A. Xác định khởi nguồn chính của các áp lực cạnh tranh

2

B. Xác định cường độ của áp lực cạnh tranh

3

C. Xác định các áp lực cạnh tranh và cường độ cạnh tranh trong ngành

4

D. Tất cả các phương án đều đúng

6

Multiple Choice

Câu 57: Khi đánh giá quyền thương lượng của nhà cung cấp ảnh hưởng đến mức

độ cạnh tranh trong ngành, doanh nghiệp cần xem xét yếu tố nào sau đây:

1

A. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp

2

B. Sự khan hiếm

3

C. Xu hướng mua bản, sáp nhập trong ngành

4

D. Tất cả các phương án đều đúng

7

Multiple Choice

Câu 58: Lợi ích của mối quan hệ hợp tác giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp là:

1

A. Tiến tới quản trị nhà cung cấp

2

B. Tăng cường chất lượng các sản phẩm được cung cấp

3

C. Tạo uy tín và lôi kéo nhà cung cấp tiềm năng

4

D. Xây dựng mỗi quan hệ hợp tác và liên minh chiến lược

8

Multiple Choice

Câu 59: Lợi ích của mỗi quan hệ hợp tác giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp là:

1

A. Tiến tới quản trị nhà cung cấp

2

B. Tạo uy tin và lối kéo nhà cung cấp tiềm năng

3

C. Xây dựng mỗi quan hệ hợp tác và liên minh chiến lược

4

D. Tất cả các phương án đều sai

9

Multiple Choice

Câu 60: Xu hướng hợp tác giữa doanh nghiệp với nhà cung cấp thể hiện không

bao gồm:

1

A. Tạo uy tín và lôi kéo nhà cung cấp tiềm năng

2

B. Tăng cường chất lượng các sản phẩm được cung cấp

3

C. Xây dựng mỗi quan hệ hợp tác và liên minh chiến lược

4

D. Xây dựng chính sách phát triển nhà cung cấp

10

Multiple Choice

Câu 61: Khi đánh giá quyền thương lượng của khách hàng anh hướng đến mức

độ cạnh tranh trong ngành, doanh nghiệp cần xem xét yêu tố ngoại trừ:

1

A. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp các yêu tố đầu vào

2

B. Số lượng và chất lượng thông tin của người mua

3

C. Chi phí chuyên đổi nhãn hiệu

4

D. Chi phí chuyên đổi sản phẩm thay thể

11

Multiple Choice

Câu 62: Phân tích mỗi trưởng vi mô không gồm vấn đề:

1

A. Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành

2

B. Nguy cơ xâm nhập ngành của các đổi thủ cạnh tranh tiềm ẩn

3

C. Áp lực từ nhà cung cấp

4

D. Áp lực từ chính sách địa phương

12

Multiple Choice

Câu 63: Walmart dẫn đầu ngành bán lẻ trên thế giới nhờ thực hiện chiến lược lợi nhuận thấp và chính sách giá thấp hàng ngày. Giữa năm 2006, Walmart tuyên bố rút lui khỏi thị trường Hàn Quốc. Khi Walmart mới gia nhập thị trường Hàn Quốc, người dân đồ xô đến mua săm những hàng hóa với giá canh tranh, đóng gói chuẩn và kiêu dịch vu phong cách Hoa Kỳ. Theo các chuyên gia, Walmart thât bại tại thị trường hàn quốc do cản trở về của môi trường văn hóa. Cản trở về văn hóa đó là:

1

A. Lối sống

2

B. Thói quen mua sắm

3

C. Quan điểm về kinh doanh

4

D. Tất cả các yếu tố trên đều đúng

13

Multiple Choice

Câu 64: Walmart dẫn đầu ngành bán lẻ trên thế giới nhờ thực hiện chiến lược lợi nhuận thấp và chính sách giá thấp hàng ngày. Nếu Walmart mang cách đóng gói và kiêu dịch vụ theo phong cách Hoa Kỳ để thâm nhập vảo thị trưởng Việt Nam thì họ sẽ gặp phải thách thức từ:

1

A. Tình hình giao thông

2

B. Các vấn đề về văn hóa - xã hội

3

C. Quan điểm về chất lượng sản phẩm

4

D. Thái độ đổi với người nước ngoài

14

Multiple Choice

Cầu 65: Công ty ABC là một doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chế biến thực phẩm. Nguyên liệu nhập khẩu chiếm khoảng 20% giá thành sản phẩm, Những thay đổi trong các thông tư, nghị định liên quan đến nhập khẩu sẽ tác động như thể nào đến công ty?

1

A. Nguyên liệu đầu vào tăng giá

2

B. Chi phí đầu vào không ổn định

3

C. Tăng giá sản phẩm

4

D. Giảm giá sản phẩm

15

Multiple Choice

Câu 66: Công ty cà phê TN thực hiện ký kết hợp đồng bao tiêu sản phẩm cho những hộ nông dân, trà cho họ giá ưu đãi cao hơn giá thị trường. Cà phê TN sẽ có lợi ích gì?

1

A. Đảm bảo nguyên vật liệu cho hoạt động sản xuất

2

B. Tiết kiệm chi phí cho cả hai bên

3

C. Giảm chi phí tồn kho và hậu cần

4

D. Tăng cường chất lượng các sảm phẩm được cung cấp

16

Multiple Choice

Câu 67: Từ khía cạnh tìm kiếm lợi nhuận, môi trường cạnh tranh sẽ không hấp dẫn khi:

1

 A. Cạnh tranh khốc liệt, rào cản xâm nhập thấp và sự xâm nhập dễ diễn ra, cạnh tranh mạnh mẽ từ sản phẩm thay thế, nhà cung cấp và khách hàng có thế lực thương lượng đáng kể

2

B. Cạnh tranh ngành trung bình, rảo cản xâm nhập cao, cạnh tranh mạnh mẽ từ sản phẩm thay thế, nhà cung cấp và khách hàng có thế lực thương lượng không đáng kể

3

C. Cạnh tranh yêu, rào cản xâm nhập thấp và sự xâm nhập để diễn ra, không có hàng hóa thay thế, nhà cung cấp và khách hàng có thể lực thương lượng đáng kể

4

D. Cạnh tranh trung bình, rảo cản xâm nhập cao và không có công ty nảo muốn gia nhập, cạnh tranh mạnh mẽ từ sản phẩm thay thế, nhà cung cấp và khách hàng có thế lực thương lượng đáng kể

17

Multiple Choice

Câu 68: Sức ép của người mua đổi với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu:

1

A. Chi phí chuyển đổi nhãn hiệu thấp

2

B. Chi phí chuyển đổi cao

3

C. Người mua mua số lượng lớn và tập trung

4

D. Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp

18

Multiple Choice

Câu 69: Sức ép của người mua đổi với các doanh nghiệp trong ngành giảm nều:

1

A. Chi phí chuyển đổi thấp

2

B. Khách hàng không thường xuyên hoặc mua với khối nhỏ

3

C. Số lượng và chất lượng thông tin cho người mua tăng lên

4

D. Ít khách hàng và khách hàng có khả năng gây sức ép với người bán

19

Multiple Choice

Câu 70: Thể lực thương lượng của khách hàng mạnh lên khi:

1

A. Chi phí chuyển đổi cao

2

B. Khả năng hợp tác cùng có lợi giữa doanh nghiệp và khách hàng cao

3

C. Chi phí chuyển đổi của người mua thấp

4

D. Khách hàng không thường xuyên mua vả mua với số lượng nhỏ

20

Multiple Choice

Câu 71: Sức ép của các nhà cung cấp đổi với các doanh nghiệp trong ngành giảm

nếu:

1

A. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

2

B. Có ít nhả cung câp một sản phẩm đầu vào đặc chủng

3

C. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao

4

D. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

21

Multiple Choice

Câu 72: Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành khốc liệt hơn khi:

1

A. Nhu cầu tăng nhanh, khách hàng trung thành

2

B. Sự khác biệt hàng hóa lớn

3

C. Nhu cầu tăng chậm, giảm sút và người bán có năng lực sản xuất và tổn kho dư thừa

4

D. Các doanh nghiệp ảnh hướng lẫn nhau, không mãnh liệt dành thị phần

22

Multiple Choice

Câu 73: Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành sẽ yếu đi khi:

1

A. Xu hướng mua bán, sáp nhập trong ngành để cung cổ thành đối thủ cạnh tranh đáng gờm

2

B. Chi phí chuyển đổi rất thấp

3

C. Chi phí chuyên đổi cao

4

D. Sản phẩm giống nhau hoặc ít sự khác biệt

23

Multiple Choice

Câu 74: Nguy cơ xâm nhập ngảnh từ các đổi thủ tiềm năng mạnh hơn khi:

1

A. Số lượng ứng cử viên xâm nhập ít

2

B. Rảo cản xâm nhập cao

3

C. Rảo cản xâm nhập thấp

4

D. Viễn cảnh ngành rất mạo hiểm và không chắc chắn

24

Multiple Choice

Câu 75: Nguy cơ xâm nhập ngành từ các đổi thủ tiềm năng mạnh hơn khi:

1

A. Nhu cầu người mua tăng lên nhanh chóng

2

B. Nhu cầu người mua tăng chậm hoặc đình trệ

3

C. Công ty hiện tại chống lại mạnh mẽ các nổ lực của đổi thủ tiềm năng

4

D. Rào cản xâm nhập cao

25

Multiple Choice

Câu 76: Nguy cơ xâm nhập ngành từ các đổi thủ tiềm năng yếu đi khi:

1

A. Người mới vào có thể kiếm được nhiều lợi nhuận

2

B. Công ty hiện tại chống lại mạnh mẽ các nỗ lực của đổi thủ tiềm năng

3

C. Nhu cầu người mua tăng lên nhanh chóng

4

26

Multiple Choice

Cầu 77: Nguy có xâm nhập ngành từ các đổi thu tiềm năng yếu đi khi:

1

A. Sổ lượng ứng viên lớn và một số có nguồn lực giúp họ trở thành đổi thủ đáng

kể

2

B. Người mới có thế kiếm được nhiều lợi nhuận

3

C. Rào cản xâm nhập thấp hoặc đã bị vượt qua

4

D. Viễn cảnh ngành rất mạo hiểm và không chắc chắn

27

Multiple Choice

Câu 78: Dấu hiệu sản phẩm thay thế đang cạnh tranh mạnh là:

1

A. Tốc độ tăng trường của ngành thay thế nhanh hơn ngành đang phân tích

2

B. Tốc độ tăng trường của ngành thay thế thấp

3

C. Nhà sản xuất sản phẩm thay thế đang tìm kiếm thị trường

4

D. Không có đáp án nào đúng

28

Multiple Choice

Câu 79: Áp lực cạnh tranh do sản phẩm thay thể lớn khi:

1

A. Sản phẩm thay thế hấp dẫn về giá

2

B. Sản phẩm thay thể tốt không sẵn hoặc không tồn tại

3

C. Người tiêu dùng cuối cùng chịu chi phí cao nếu chuyển sang sản phẩm thay

thế

4

D. Phương án A và C đều đúng

29

Multiple Choice

Câu 80: Áp lực cạnh tranh đo sản phẩm thay thể yếu khi:

1

A. Các sản phẩm thay thể có giá cao hơn tương ứng với chất lượng

2

B. Chi phí chuyên đổi thấp

3

C. Sản phẩm thay thể hấp dẫn về giá

4

D. Sản phâm thay thế có sẵn hoặc mới nổi lên tốt

30

Multiple Choice

Câu 81: Áp lực cạnh tranh do sản phẩm thay thể yếu khi:

1

A. Chi phí chuyên đổi thấp

2

B. Sản phẩm thay thế hấp dẫn về giá

3

C. Sản phẩm thay thế có sẵn hoặc mới nổi lên tốt

4

D. Tất cả các phương án đều sai

31

Multiple Choice

Câu 82: Điểm mạnh và điểm yếu bên trong doanh nghiệp là:

1

A. Các hoạt động doanh nghiệp có thể kiểm soát

2

B. Các hoạt động doanh nghiệp không kiểm soát được

3

C. Các hoạt động được thực hiện đặc biệt tốt hoặc yếu kém

4

D. Các hoạt động doanh nghiệp có thê kiểm soát và được thực hiện đặc biệt tốt hoặc yếu kém

32

Multiple Choice

Câu 83: Phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp là công việc thường xuyên của nhà quản trị:

1

A. Cấp cao

2

B. Cáp trung gian

3

C. Cấp cơ sở

4

D. Tất cả các nhà quản trị

33

Multiple Choice

Câu 84: Khía cạnh phân tinh môi trường nội bộ của doanh nghiệp theo nguồn lực

bao gồm:

1

A. Nguồn nhân lực, khả năng tài chính, cơ sở vật chất

2

B. Nguồn nhân lực, vật lực, khả năng tài chính , khả năng marketing, khả năng sản xuất

3

C. Nguồn nhân lưc, vật lực, khả năng tài chính, khả năng marketing, khả năng sản xuất

4

D. Không có phương án nào đúng

34

Multiple Choice

Câu 85: Phân tích môi trường nội bộ trong doanh nghiệp có thể tiến hành theo

cách tiếp cận:

1

A. Phân tích các hoạt động chính và hoạt động hỗ trợ của doanh nghiệp

2

B. Phân tích các nguồn lực cơ bản của doanh nghiệp

3

C. Phân tích các lĩnh vực quản trị doanh nghiệp

4

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

35

Multiple Choice

Câu 86: Một trong những vấn để cần quan tâm khi đánh giá nguồn nhân lực

doanh nghiệp không bao gồm:

1

A. Phần tích lực lượng lao động trực tiếp và gián tiếp

2

B. Vấn để tạo động lực cho người lao động

3

C. Môi trường làm việc, văn hóa doanh nghiệp

4

D. Không có phương án nào đúng

36

Multiple Choice

Câu 87: Các chi tiêu về tài chính của doanh nghiệp dùng đề phân tích:

1

A. Nguồn nhân lực

2

B. Khả năng tài chính

3

C. Khả năng marketing

4

D. Khả năng cạnh tranh

37

Multiple Choice

Câu 88: Khi phân tích cơ sở vật chất của doanh nghiệp cần phân tích các vấn đề ngoại trử:

1

A. Vị trí địa lý của doanh nghiệp

2

B. Mạng lưới phân phối

3

C. Chi phí sản xuất

4

D. Quy mô sản xuất thích hợp

38

Multiple Choice

Câu 89: Các thông tin về nguồn cung ứng có hiệu quả và đáng tin cậy hay không là thông tin cần thiết để phân tích

1

A. Nguồn nhân lực

2

B. Khả năng tài chính

3

C. Cơ sở vật chất

4

D. Không có phương án nào đúng

39

Multiple Choice

Câu 90: Các thông tin về quy mô sản xuất thích hợp như thế nào là thông tin cần thiết để phân tích:

1

A. Nguồn nhân lực

2

B. Cơ sở vật chất

3

C. Khả năng tài chính

4

D. Không có phương án nào đúng

40

Multiple Choice

Câu 91: Vị trí địa lý của doanh nghiệp là một trong những yếu tố cần xem xét

khi đánh giá:

1

A. Nguồn nhân lực

2

B. Cơ sở vật chất

3

C. Khả năng tài chính

4

D. Không có phương án nào đúng

41

Multiple Choice

Câu 92: Các chỉ số tài chính là một trong những căn cứ để đánh giá:

1

A. Nguồn lực tài chính

2

B. Trình độ bộ phận kế toán

3

C. Nguồn vốn có thể huy động

4

D. Tất cả các phương án đều đúng

42

Multiple Choice

Câu 93: Nội dung phân tích chức năng hoạch định là:

1

A. Hoạt động dự báo

2

B. Quá trình ra quyết định kế hoạch

3

C. Bản kể hoạch

4

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

43

Multiple Choice

Câu 94: Nội dung phân tích chức năng tô chức không bao gồm :

1

A. Mô hình cơ cấu tổ chức

2

B. Hệ thống kiểm soát

3

C. Mức độ tập trung và phân tán quyền lực

4

D. Hiệu lực ra quyết định, thực thi và kiểm tra

44

Multiple Choice

Câu 95: Nội dung phân tích chức năng lãnh đạo - điều hành không bao gồm :

1

A. Hệ thống kiểm soát tài chính

2

B. Máy móc thiết bị quản lý, điều hành

3

C. Đánh giá hiệu quả thực hiện cá nhân và tổ chức

4

D. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng của từng bộ phận

Câu 52: Trong ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài, tỉnh theo thang điểm 5, tổng điểm quan trọng của đoanh nghiệp lớn hơn hoặc băng 1, nhỏ hơn hoặc bằng 2.5 thì ta có thể kết luận:

1

A. Doanh nghiệp không tân dụng được cơ hội và tránh né được nguy cơ

2

B. Doanh nghiệp tận dụng được cơ hội, không tránh né được nguy cơ

3

C. Doanh nghiệp đang phản ứng tốt với đe dọa và cơ hội từ môi trường

4

D. Doanh nghiệp không tận dụng được cơ hội nhưng tránh né được nguy cơ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 44

MULTIPLE CHOICE