Search Header Logo
LTTCTT

LTTCTT

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Ánh undefined

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 332 Questions

1

Multiple Choice

Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế là

1

 Có giá trị

2

Được chấp nhận thanh toán, trao đổi rộng rãi

3

 Dễ bảo quản, cất trữ

4

 Tất cả các phương án trên

2

Multiple Choice

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở

1

 Theo cung cầu hàng hoá

2

Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ

3

Một cách ngẫu nhiên

4

Theo giá cả của thi ̣trường quốc tế

3

Multiple Choice

Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 10 ổ bánh mỳ, một bình sữa có giá bằng 5 ổ bánh mỳ. Giá của một bình sữa tính theo hàng hoá khác là

1

10 ổ bánh mỳ

2

 2 con gà

3

Nửa con gà

4

Không có ý nào đúng

4

Multiple Choice

Trong các tài sản sau đây: (1) Tiền mặt; (2) Cổ phiếu; (3) Máy giặt cũ; (4) Ngôi nhà cấp 4. Trật tự sắp xếp mức độ thanh khoản giảm dần của các tài sản là

1

 1-4-3-2

2

4-3-1-2

3

 2-1-4-3

4

Không có câu nào đúng

5

Multiple Choice

Khối tiền tệ có tính lỏng nhất trong nền kinh tế là

1

 Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn

2

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

3

 Tiền mặt và kỳ phiếu ngân hàng

4

Tiền gửi có kỳ hạn và kỳ phiếu ngân hàng

6

Multiple Choice

Mức cung tiền tệ tác động nhanh tới giá cả hàng hóa, dịch vụ là

1

 M1

2

M2

3

M3

4

Tất cả các phương án trên

7

Multiple Choice

 Mức cung tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là

1

M3

2

M2

3

M1

4

Vàng và ngoại tệ mạnh

8

Multiple Choice

Đồng USD được sử dụng rộng rãi trong dự trữ ngoại hối và thanh toán quốc tế của nhiều nước vì

1

Nước Mỹ là một thị trường tiêu dùng lớn của thế giới

2

Nước Mỹ có nền kinh tế mạnh và có uy tín

3

Đồng đôla Mỹ là đồng tiền mạnh

4

Tất cả các phương án trên

9

Multiple Choice

Chức năng của tài chính bao gồm

1

Chức năng phân phối và chức năng hoạch định

2

Chức năng phân phối và chức năng giám sát

3

 Chức năng giám sát và chức năng kiểm soát

4

Chức năng kiểm soát và chức năng phân phối

10

Multiple Choice

 Tài sản tài chính bao gồm

1

 Tiền gửi ngân hàng

2

Cổ phiếu

3

 Trái phiếu

4

Tất cả các phương án trên

11

Multiple Choice

Hệ thống tài chính của một quốc gia bao gồm

1

Tài chính công, tài chính quôc tế

2

 Tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình

3

Tài chính trung gian

4

Tất cả các phương án trên

12

Multiple Choice

Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm

1

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

2

 Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

3

Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức

4

 Thị trường nợ và thị trường vốn chủ sở hữu

13

Multiple Choice

Vai trò của tổ chức trung gian tài chính là gì?

1

 Thực hiện chức năng giám sát, kiểm tra thay mặt cho chính phủ và nhà nước trong việc thực hiện chính sách minh bạch về tài chính đảm bảo cho một nền kinh tế sạch không tham nhũng

2

Giảm chi phí giao dịch, giảm thông tin bất cân xứng và giảm thiểu rủi ro đạo đức

3

 Đáp án A và B

4

Không có đáp án nào đúng

14

Multiple Choice

Tổ chức trung gian tài chính là gì?

1

Tổ chức trung gian tài chính là một nhà môi giới giới thiệu người vay và người cho vay nhằm mục đích kiếm hoa hồng. Tổ chức trung gian tài chính là người làm chứng để giao dịch hai bên được thực hiện thành công

2

Tổ chức trung gian tài chính là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tài chính - tiền tệ, trong đó chủ yếu và thường xuyên cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính cho khách hàng

3

 Tổ chức trung gian tài chính là một cơ quan của nhà nước thực hiện chức năng giám sát đảm bảo các lợi ích về mặt pháp lý cho khách hàng khi thực hiện các giao dịch về tài chính

4

Tổ chức trung gian tài chính là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tài chính - tiền tệ, có chức năng giải quyết các tranh chấp trong lĩnh vực tài chính (chủ yếu là mua bán nợ)

15

Multiple Choice

Dòng vốn luân chuyển qua hệ thống tài chính theo các kênh dẫn nào

1

 Kênh trực tiếp và kênh gián tiếp

2

 Ngân hàng thương mại

3

Ngân hàng trung ương

4

Đáp án B và C

16

Multiple Choice

Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch

1

Các công cụ tài chính ngắn hạn

2

Các công cụ tài chính trung hạn

3

Các công cụ tài chính dài hạn

4

Các kim loại quý

17

Multiple Choice

Thị trường vốn là nơi giao dịch

1

Các công cụ tài chính ngắn hạn

2

 Các công cụ tài chính trung và dài hạn

3

Các kim loại quý

4

Các đồng tiền khác nhau

18

Multiple Choice

Để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ dựa trên cơ sở

1

Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro

2

Công cụ tài chính và lãi suất thị trường

3

 Các chủ thể tham gia thị trường

4

Thời hạn chuyển giao vốn

19

Multiple Choice

 Trong hệ thống tài chính, các chủ thể đi vay bao gồm

1

Chính phủ

2

Doanh nghiệp

3

Hộ gia đình

4

Tất cả đáp án trên

20

Multiple Choice

Thị trường chứng khoán là

1

Sở Giao dịch chứng khoán

2

Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán

3

Tất cả những nơi mua và bán vốn trung và dài hạn

4

Tất cả những nơi mua và bán vốn ngắn hạn

21

Multiple Choice

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của

1

Thị trường tiền tệ

2

Thị trường vốn

3

Thị trường tín dụng

4

Thị trường liên ngân hàng

22

Multiple Choice

Thị trường sơ cấp là thị trường mua bán

1

Các chứng khoán lần đầu phát hành

2

Các chứng khoán đã phát hành

3

Các chứng khoán có chất lượng tốt

4

Các chứng khoán có chất lượng kém

23

Multiple Choice

Thị trường thứ cấp là thị trường mua bán

1

Các chứng khoán lần đầu phát hành

2

Các chứng khoán đã phát hành

3

Các chứng khoán nhiều người ưa thích

4

Các chứng khoán ít người ưa thích

24

Multiple Choice

Phạm trù ngoại hối bao gồm

1

Vàng tiêu chuẩn quốc tế

2

Giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

3

Tiền nước ngoài

4

Tất cả các phương án trên

25

Multiple Choice

Các tổ chức trung gian tài chính bao gồm

1

Ngân hàng thương mại

2

Công ty tài chính

3

Quỹ đầu tư, quỹ hưu trí

4

Tất cả các phương án trên

26

Multiple Choice

Hoạt động chủ yếu của các trung gian tài chính là

1

Huy động các nguồn vốn trong nền kinh tế

2

Phát hành các loại chứng khoán

3

Sử dụng các nguồn vốn huy động được để cho các chủ thể cần vốn vay

4

Tất cả các phương án trên

27

Multiple Choice

Các trung gian tài chính có vai trò

1

Giảm chi phí giao dịch, giảm lợi nhuận của tổ chức

2

Giảm chi phí giao dịch, giảm chi phí thông tin

3

Giảm chi phí thông tin, giảm độ tín nhiệm khách hàng

4

D. Giảm lợi nhuận của tổ chức, giảm độ tín nhiệm khách hàng

28

Multiple Choice

Các tổ chức trung gian đầu tư bao gồm

1

Công ty tài chính

2

Quỹ đầu tư chung và quỹ đầu tư tương hỗ

3

Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ

4

Tất cả các phương án trên

29

Multiple Choice

Các tổ chức tín dụng hợp tác tại Việt Nam gồm có

1

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

2

Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

3

Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

4

Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

30

Multiple Choice

Bản chất của hệ thống ngân hàng thương mại là

1

Là một tổ chức tài chính trung gian bị kiểm soát bởi chính phủ thực hiện các chức năng phân phối, giám sát tài chính của một quốc gia

2

Là một tổ chức tài chính trung gian phi lợi nhuận thực hiện nhiệm vụ phân phối của cải cho xã hội

3

Tìm kiếm lợi nhuận bằng việc sử dụng nguồn vốn với lãi suất thấp với thời hạn đáo hạn ngắn và cho vay với lãi suất cao hơn với thời hạn đáo hạn dài hạn hơn

4

Là một chi nhánh của ngân hàng trung ương

31

Multiple Choice

Ngân hàng nào ở Việt Nam dưới đây 100% vốn sở hữu của nhà nước

1

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

2

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

3

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

4

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

32

Multiple Choice

 Vốn huy động của ngân hàng thương mại gồm những loại nào

A. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, phát hành trái phiếu, vốn khác

B. Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước

C. Tiền gửi, vốn vay tổ chức tín dụng, ngân sách nhà nước cấp hàng năm

D. Tiền gửi, vốn vay ngân sách nhà nước

1

Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, phát hành trái phiếu, vốn khác

2

Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước

3

Tiền gửi, vốn vay tổ chức tín dụng, ngân sách nhà nước cấp hàng năm

4

Tiền gửi, vốn vay ngân sách nhà nước

33

Multiple Choice

 Hoạt động của ngân hàng thương mại là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây

1

Nhận tiền gửi

2

Cấp tín dụng

3

Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

4

Tất cả các phương án trên

34

Multiple Choice

Tổ chức tài chính trung gian nào sau đây không phải là ngân hàng thương mại

1

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

2

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

3

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

4

Ngân hàng TMCP Á Châu

35

Multiple Choice

Ngân hàng thương mại là mô hình doanh nghiệp kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng

1

Không vì mục tiêu lợi nhuận

2

Vì mục tiêu lợi nhuận

3

Vì an sinh xã hội

4

Tất cả các phương án trên

36

Multiple Choice

Mỗi một khoản vay của khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó

1

Hạch toán vào tài sản có

2

Hạch toán vào tài sản nợ

3

Hạch toán vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn

4

Hạch toán vào tài khoản trích lập dự phòng

37

Multiple Choice

Mỗi một khoản tiền gửi của khách hàng cá nhân ở ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó

1

Hạch toán vào tài khoản cho vay và ứng trước cho khách hàng

2

Hạch toán vào tài sản nợ

3

Hạch toán vào tài sản có

4

Không ghi nhận vào tài khoản nào

38

Multiple Choice

Lãi suất là

A. Lãi suất là tỉ lệ lạm phát của khoản tín dụng đó

B. Lãi suất là lợi nhuận có được khi đầu tư vào chứng khoán

C. Lãi suất là giá cả của tín dụng

D. Không có đáp án nào đúng

1

Lãi suất là tỉ lệ lạm phát của khoản tín dụng đó

2

Lãi suất là lợi nhuận có được khi đầu tư vào chứng khoán

3

Lãi suất là giá cả của tín dụng

4

Không có đáp án nào đúng

39

Multiple Choice

Đường cầu tín dụng của doanh nghiệp là một đường dốc đi xuống vì

1

Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ thuận với lãi suất

2

Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ nghịch với lãi suất

3

Khi lãi suất thấp nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp giảm vì giá trị đầu tư hiện tại thấp

4

Không có đáp án nào đúng

40

Multiple Choice

Đường cung tín dụng của thị trường tín dụng được cấu thành bởi

1

Cung tiền gửi tiết kiệm, cung tín dụng ngoại hối, cung tín dụng ngân hàng

2

Cung tiền gửi của doanh nghiệp và thặng dư tiết kiệm của chính phủ

3

Tiền gửi của chính phủ ở nước ngoài

4

Tài sản thế chấp của ngân hàng

41

Multiple Choice

Lãi suất có mối liên hệ như thế nào với tỉ lệ gửi tiền tiết kiệm của hộ gia đình

1

Tỉ lệ thuận (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn)

2

Tỉ lệ nghịch (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm ít hơn)

3

Không có mối liên hệ nào

4

Không có đáp án nào đúng

42

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không đổi, khi nhiều người muốn cho vay trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

1

Tăng

2

Giảm

3

Không bi ̣ảnh hưởng

4

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

43

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ

1

Tăng

2

Giảm

3

Không thay đổi

44

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ

1

Tăng

2

Giảm

3

Không thay đổi

45

Multiple Choice

Rủi ro tín dụng đối với ngân hàng thương mại là

1

Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc

2

Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc và lãi

3

Rủi ro phát sinh do ngân hang thương mại không có khả năng chi trả các nghĩa vụ tài chính

4

Rủi ro do sai sót trong quá trình quản trị điều hành của ngân hàng thương mại

46

Multiple Choice

Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất mô tả mối quan hệ giữa lãi suất ngắn hạn và lãi suất dài hạn

1

Đúng

2

Sai

47

Multiple Choice

Có nhận định cho rằng, lãi suất của mỗi loại trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau được xác định bởi cung cầu của loại trái phiếu đó, không chịu ảnh hưởng của lãi dự tính của các trái phiếu với các kỳ hạn khác. Bên cạnh đó, người ta thường thích nắm trái phiếu kỳ hạn ngắn hơn, do vậy đường lãi suất hoàn vốn thường là đường dốc lên

1

Đúng

2

Sai

48

Multiple Choice

Tính toán giá trị hiện tại được gọi là ……, lãi suất dùng trong để tính giá trị hiện tại thường được gọi là ……

1

Lãi suất chiết khấu; chiết khấu

2

Chiết khấu; lãi suất chiết khấu

3

Chiết khấu

4

Lãi suất chiết khấu

49

Multiple Choice

Trong tác phẩm nối tiếng “Học thuyết chung về công ăn việc làm, lãi xuất và tiền tệ”, Keynes J.M. đã nêu ra động cơ cho việc giữ tiền là

A. Động cơ giao dịch

B. Động cơ dự phòng

C. Động cơ đầu cơ

D. Câu A và B

E. Câu A, B và C

1

Động cơ giao dịch

2

Động cơ dự phòng

3

Động cơ đầu cơ

4

Câu A và B

5

Câu A, B và C

50

Multiple Choice

NHTW bán trái phiếu chính phủ nhằm ……. dự trữ ngân hàng thương mại và …….. cung tiền

1

Tăng, tăng

2

Giảm, giảm

3

Tăng, giảm

4

Giảm, tăng

51

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi

1

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

2

NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu

3

NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

4

Không có đáp án đúng

52

Multiple Choice

Lạm phát phi mã là lạm phát

1

Có tỷ lệ <10%

2

Có tỷ lệ >10% (2-3 con số)

3

Không kiểm soát và diễn ra trong thời gian dài

53

Multiple Choice

Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản

1

Cổ phiếu thông thường

2

Trái phiếu chính phủ

3

Vàng

4

Đồ điện tử và gỗ quý

5

Bất động sản

54

Multiple Choice

Có nhận định cho rằng, thường các chính phủ sẽ duy trì một tỷ lệ lạm phát nhất định, tùy vào thực trạng nền kinh tế

1

Đúng, vì cần cung tiền vào nền kinh tế để đảm bảo tăng trưởng kinh tế, việc làm và an sinh xã hội

2

Sai, vì lạm phát ở bất kỳ tỉ lệ nào cũng đều nguy hiểm như nhau

55

Multiple Choice

Phá giá tiền tệ nhằm

1

Thúc đẩy đầu tư ra nước ngoài

2

Khuyến khích xuất khẩu

3

Hạn chế luồng vốn nước ngoài vào trong nước

4

Tăng cung tiền thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

56

Multiple Choice

Khi lạm phát ở mức cao, chính phủ thường áp dụng biện pháp

1

Thắt chặt khối cung tiền, ấn định mức lãi suất cao

2

Kiềm giữ giá cả

3

Cắt giảm chi tiêu ngân sách, hạn chế tăng tiền lương

4

Thực hiện chiến lược thị trường cạnh tranh hoàn hảo

5

Tất cả các phương án trên

57

Multiple Choice

Lạm phát cơ bản là

1

Là chỉ số phản ánh sự tăng giá trong dài hạn sau khi đã loại bỏ dao động về giá mang tính thời vụ, và đột biến về giá bắt nguồn từ cú “sốc cung” tạm thời

2

Chỉ số đo mức giá bình quân của tất cả hàng hóa và dịch vụ tạo nên tổng sản phẩm quốc nội

3

Là chỉ số phản ánh mức giá bình quân của nhóm hàng hóa và dịch vụ cho nhu cầu tiêu dùng của các hộ gia đình

4

Hiện tượng giá cả tăng nhanh và liên tục trong một thời gian dài

58

Multiple Choice

Mô hình tổ chức của Ngân hàng nhà nước Việt Nam hiện nay

1

Độc lập Chính phủ, trực thuộc Quốc hội

2

Trực thuộc Chính phủ, nằm trong nội các của Chính phủ

3

Độc lập hoàn toàn với Quốc hội và Chính phủ

59

Multiple Choice

Khi lạm phát phi mã xảy ra sẽ tác động tiêu cực đến kinh tế, chính trị, xã hội. Ngân hàng trung ương sẽ điều hành chính sách tiền tệ theo hướng

1

Thắt chặt cung tiền

2

Mở rộng cung tiền

3

Tăng chi tiêu chính phủ

4

Không có đáp án đúng

60

Multiple Choice

Khi ngân hàng trung ương gia tăng lượng tiền cung ứng quá mức sẽ tạo ra hiệu ứng trong nền kinh tế là

1

Thất nghiệp

2

Lạm phát

3

Tăng trưởng nóng

4

B+C

61

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương không có chức năng nào sau đây

1

Phát hành tiền

2

Quản lý hệ thống thanh toán

3

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

4

Kiểm soát chính sách tài khóa

62

Multiple Choice

 Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ

1

Mục tiêu trung gian

2

Mục tiêu hành động

3

Mục tiêu cuối cùng

63

Multiple Choice

Lý do khiến ngân hàng trung ương thông báo các quyết định của mình ra công chúng là

1

Dành thời gian cho người dân để hiểu về các quyết định đó

2

Đa phần người dân không hiểu về chính sách tiền tệ nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng

3

Chính sách tiền tệ công khai sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của ngân hàng trung ương, gia tăng niềm tin vào điều hành chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương

4

Các ngân hàng trung ương khác trên thế giới có thể phối hợp với các chính sách của họ

64

Multiple Choice

Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu

1

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

2

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

3

Nhu cầu đầu tư tăng lên

4

Tất cả các phương án trên

65

Multiple Choice

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích

1

Tăng thu nhập cho ngân hàng thương mại

2

Đảm bảo khả năng thanh khoản của ngân hàng thương mại

3

Thực hiện chính sách tiền tệ

4

B+C

66

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu nhằm khuyến khích

1

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ vượt mức dẫn đến cung tiền giảm

2

Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn dẫn đến cung tiền tăng

3

A+B

4

Tất cả các phương án trên

67

Multiple Choice

Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu

1

Bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất hàng hoá trong nước

2

Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách nhà nước

3

Đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng nội tệ và các mục tiêu kinh tế - xã hội

4

Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính quốc tế

68

Multiple Choice

Tỷ giá hối đoái là

1

Giá trị của một đồng tiền so với vàng

2

Giá trị của một đồng tiền so với lạm phát

3

Thay đổi giá trị của tiền qua thời gian

4

Giá trị của một đồng tiền nước này so với đồng tiền nước khác

69

Multiple Choice

 Tỷ giá hối đoái được quyết định ở

1

Thi ̣trường tiền

2

Thi ̣trường ngoại hối

3

Thi ̣trường cổ phiếu

4

Thi ̣trường vốn

70

Multiple Choice

Khi giá tri ̣của đồng bảng Anh thay đổi từ $1.25 thành $1.5, đồng bảng Anh ……. và đồng đô la Mỹ…….

1

Tăng giá; tăng giá

2

Giảm giá; tăng giá

3

Tăng giá, giảm giá

4

Giảm giá, giảm giá

71

Multiple Choice

Khi giá tri ̣của đồng bả ng Anh thay đổi từ $1.5 thành $1.25, đồng bảng Anh….. và đồng đô la mỹ……

1

Tăng giá; tăng giá

2

Giảm giá; tăng giá

3

Tăng giá, giảm giá

4

Giảm giá, giảm giá

72

Multiple Choice

Vào ngày 1/1/20XX, một đồng Đô la Mỹ đổi được 0,75 euros. Như vậy một Euro đổi được khoảng………….. Đô la Mỹ

1

0.75

2

1.00

3

1.33

4

1.75

73

Multiple Choice

Nếu mọi thứ không đổi, khi đồng tiền của một quốc gia tăng giá , sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ ……………… và sản phẩm nước ngoài được bán tại quốc gia đó sẽ………………

1

Tăng giá, giảm giá

2

Tăng giá, tăng giá.

C. Giảm giá, giảm giá

3

Giảm giá, giảm giá

4

Giảm giá, tăng giá

74

Multiple Choice

 Nếu mọi thứ không đổi, khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá , sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ ……………… và sản phẩm nước ngoài được bán tại quốc gia đó sẽ………………

1

Tăng giá, giảm giá

2

Tăng giá, tăng giá

3

Giảm giá, giảm giá

4

Giảm giá, tăng giá

75

Multiple Choice

Nếu giữ mọi thứ không thay đổi, việc tăng nhu cầu……của một quốc gia dẫn tới việc tăng giá đồng nội tệ trong dài hạn, dẫn tới tăng nhu cầu cho…….dẫn tới việc giảm giá đồng nội tệ

1

Nhập khẩu; nhập khẩu

2

Nhập khẩu; xuất khẩu

3

Xuất khẩu; nhập khẩu

4

Xuất khẩu; xuất khẩu

76

Multiple Choice

Chính sách tài khóa

1

Là chính sách thông qua chế độ thuế và chi tiêu chính phủ để tác động tới nền kinh tế

2

Do ngân hàng trung ương thực hiện

3

Là chính sách thông qua cung, cầu tiền tê ̣để tác động tới nền kinh tế

4

Tất cả các phương án trên

77

Multiple Choice

Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái, chính phủ sẽ

1

Giảm thuế, giảm quy mô chi tiêu công

2

Giảm thuế, tăng quy mô chi tiêu công

3

Tăng thuế, tăng quy mô chi tiêu công

4

Tăng thuế, giảm quy mô chi tiêu công

78

Multiple Choice

Chu trình ngân sách nhà nước bao gồm các bước theo thứ tự sau

1

Chấp hành dự toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách

2

Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách

3

Quyết toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách; Chấp hành dự toán ngân sách

4

Lập dự toán ngân sách; Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách

79

Multiple Choice

Tác động nào sau đây của nợ công là tác động tích cực lên nền kinh tế

1

Trong dài hạn, nếu tỷ lệ nợ công cao, đặc biệt nợ nước ngoài lớn thì quốc gia đó sẽ tăng cường xuất khẩu để trả nợ nước ngoài

2

Khi nợ công quá lớn, chính phủ phải thực hiện chính sách thắt chặt chi tiêu để giảm mức bội chi ngân sách nhà nước

3

Nợ công tận dụng được sự hỗ trợ từ các tổ chức và cá nhân trong nước và quốc tế

4

Tất cả các phương án trên

80

Multiple Choice

Kinh nghiệm quản lý nợ công của các nước trên thế giới cho thấy

1

Vấn đề then chốt trong quản lý an toàn nợ công là quản lý chặt chẽ nợ vay nước ngoài.

2

Tăng cường tính minh bạch hóa thông tin về thâm hụt ngân sách nhà nước và nợ công để đánh giá chính xác mức độ an toàn nợ công và tăng định mức tín nhiệm quốc gia trên thị trường quốc tế

3

Giám sát chặt chẽ hệ thống tài chính ngân hàng và các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế để ngăn ngừa nguy cơ khủng hoảng nợ công do Chính phủ phải vay nợ lớn để giải cứu hệ thống các tổ chức tài chính ngân hàng

4

Tất cả các phương án trên

81

Multiple Choice

Công cụ nào sau đây không phải là công cụ chính sách tài khoá nhằm thực hiện mục tiêu đảm bảo chi tiêu hiệu quả và tăng trưởng bền vững

1

Khuôn khổ ngân sách trung hạn

2

Kế hoạch đầu tư công

3

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

4

Lập ngân sách theo hiệu quả hoạt động

82

Multiple Choice

 Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm

1

Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

2

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

3

Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

4

Tất cả các phương án trên

83

Multiple Choice

 Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò

1

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

2

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

3

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

4

Tất cả các phương án trên

84

Multiple Choice

Lợi thế của công ty cổ phần so với loại hình công ty tư nhân

1

Được miễn thuế

2

Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

3

Trách nhiệm vô hạn

4

Giảm thiểu yêu cầu báo cáo giữa cổ đông và ban quản lý công ty

85

Multiple Choice

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là

1

Tối đa hóa doanh thu

2

Tối đa hóa lợi nhuận

3

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

4

Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

86

Multiple Choice

Về mặt tài chính, doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu là

1

Công ty cổ phần

2

Doanh nghiệp tư nhân

3

Công ty trách nhiệm hữu hạn

4

Không có đáp án nào đúng

87

Multiple Choice

 Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là

1

Huy động vốn cho doanh nghiệp

2

Quyết định đầu tư vào các loại tài sản cho doanh nghiệp

3

Quyết định chính sách cổ tức

4

Tất cả các phương án trên

88

Multiple Choice

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định tăng vốn của doanh nghiệp

1

Phát hành trái phiếu

2

Vay vốn ngân hàng

3

Phát hành cổ phiếu ưu đãi

4

Góp vốn vào công ty con

89

Multiple Choice

Khi công ty phá sản, người nhận lợi ích sau cùng là

1

Cổ đông ưu đãi

2

Cổ đông thường

3

Trái chủ

4

Người lao đông ̣

90

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung quản trị vốn lưu động

1

Quản tri ̣tiền mặt

2

Quản tri ̣cơ sở hạ tầng

3

Quản tri ̣các khoản phải thu ngắn hạn

4

Quản lý hàng tồn kho

91

Multiple Choice

Các yếu tố ảnh hưởng đến tài chính doanh nghiệp bao gồm

1

Môi trường công nghệ

2

Môi trường văn hóa và dân số

3

Môi trường pháp luật và chính sách

4

Tất cả các đáp án trên

92

Multiple Choice

Các hoạt động chính của tài chính hộ gia đình bao gồm

1

Hoạt động huy động nguồn lực

2

Hoạt động phân bổ nguồn lực

3

Hoạt động sử dụng nguồn lực

4

Cả ba hoạt động trên

93

Multiple Choice

Các nguồn lực tài chính hộ gia đình huy động bao gồm

1

Lương từ nhà tuyển dụng

2

Thu nhập từ tài sản

3

Nguồn vốn vay từ các thành viên trong gia đình

4

A và B là phương án đúng

5

A, B và C là phương án đúng

94

Multiple Choice

Hoạt động phân bổ, sử dụng tài sản của hộ gia đình không bao gồm

1

Chi tiêu tiêu dùng

2

Gửi tiết kiệm

3

Cho các thành viên khác trong gia đình vay

4

Mua cổ phiếu, trái phiếu

95

Multiple Choice

Hộ gia đình có mức độ chấp nhận rủi ro thấp thường không lựa chọn

1

Gửi tiết kiệm

2

Mua bảo hiểm

3

Mua cổ phiếu công ty

4

Mua trái phiếu chính phủ

96

Multiple Choice

Những yếu tố vĩ mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm

1

Tỷ lê ̣thất nghiệp, chu kỳ kinh tế, tỷ lệ lạm phát, nghề nghiệp

2

Tỷ lê ̣thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, cấu trúc gia đình, thuế

3

Tỷ lê ̣thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế

4

Cấu trúc gia đình, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế

97

Multiple Choice

 Những yếu tố vi mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm

1

Cấu trúc gia đình, đô ̣tuổi, tỷ lê ̣thất nghiêp, tỷ lệ lạm phát

2

Cấu trúc gia đình, tỷ lê ̣thất nghiệp, nghề nghiệp, các yếu tố cá nhân khác

3

Nghề nghiêp, cấu trúc gia đình, đô ̣tuổi, các yếu tố cá nhân khác

4

Nghề nghiệp, độ tuổi, tỷ lê ̣thất nghiêp, các yếu tố cá nhân khác

98

Multiple Choice

 Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi

1

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

2

Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

3

Khả năng tài sản đó có thể được bán một cách dễ dàng với giá trị trường

4

Tất cả các phương án trên

99

Multiple Choice

 ……. là một loại hàng hoá đặc biệt được tách ra khỏi thế giới hàng hoá đóng vai trò vật ngang giá chung, đo lường giá trị của tất cả các hàng hoá khác

1

Tài chính

2

Tiền tệ

3

Bất động sản

4

Tất cả các phương án trên

100

Multiple Choice

Các hình thái tiền tệ

1

Tín tệ

2

Hoá tệ

3

A+B

4

Không phương án nào đúng

101

Multiple Choice

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi hiện vật được tính trên cơ sở

1

Theo quy luật cung cầu hàng hoá và dịch vụ

2

Theo sự điều tiết của nhà nước

3

Một cách ngẫu nhiên

4

Tất cả các phương án trên

102

Multiple Choice

 Tài sản nào sau đây có tính lỏng nhất

1

Chứng khoán

2

Tiền mặt

3

Bất động sản

4

Trái phiếu chính phủ

103

Multiple Choice

Giá trị đồng VND giảm sút khi

1

Giá cả lương thực, thực phẩm giảm

2

Giá cả xăng dầu giảm

3

Người dân tiêu dùng ít hơn

4

Lạm phát gia tăng

104

Multiple Choice

Tính thanh khoản của một tài sản là

1

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền

2

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

3

Khả năng chuyển đổi tài sản đó thành cổ phiếu

4

Giá trị tài sản được định giá theo thị trường bất động sản

105

Multiple Choice

Quan hệ tài chính luôn gắn liền với

1

Mua bán

2

Sản xuất

3

Tiêu dùng

4

Tiền tệ

106

Multiple Choice

Thanh toán qua tài khoản ngân hàng phổ biến tại các nước vì

1

Đây là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt đơn giản, thuận tiện, an toàn với chi phí thấp

2

Đây là hình thức hiện đại nhất trong mọi thời đại

3

Thanh toán theo hình thức này được hoàn toàn miễn thuế cho doanh nghiệp

4

Thanh toán theo hình thức này làm cho đồng tiền nào cũng mạnh trên thị trường tài chính quốc tế

107

Multiple Choice

Những khoản thu nào sau đây thuộc thu thường xuyên của ngân sách nhà nước

1

Thuế, phí, tiền nộp phạt

2

Thuế, phí, lệ phí

3

Phí, lệ phí, tiền nộp phạt

4

Thuế, lệ phí, tiền nộp phạt

108

Multiple Choice

Khoản thu nào dưới đây là khoản thu lớn nhất của ngân sách nhà nước

1

Lệ phí môn bài

2

Học phí

3

Thuế

4

Phí cầu đường

109

Multiple Choice

Nguyên nhân gây ra việc thất thu thuế là

1

Người dân cố tình trốn thuế

2

Năng lực cán bộ thuế hạn chế

3

Sự bất cập của chính sách thuế

4

Tất cả các phương án trên

110

Multiple Choice

Thị trường vốn là

1

Thị trường mở

2

Thị trường tiền tệ

3

Thị trường mua bán công cụ tài chính trên 1 năm

4

Tất cả các phương án trên

111

Multiple Choice

Công cụ tài chính nào không phải là chứng khoán

1

Trái phiếu chính phủ

2

Trái phiếu doanh nghiệp

3

Cổ phiếu doanh nghiệp

4

Chứng chỉ tiền gửi

112

Multiple Choice

Các chủ thể tham gia nghiệp vụ thị trường mở bao gồm

1

Ngân hàng thương mại và Ngân hàng chính sách

2

Ngân hàng trung ương và tổ chức tín dụng được cấp phép

3

Ngân hàng trung ương và Ngân hàng chính sách

4

Ngân hàng thương mại và Ngân hàng đầu tư

113

Multiple Choice

Nếu bạn cho rằng chỉ số lạm phát năm nay là 50%. Bạn sẽ nắm giữ loại tài sản nào

1

Tiền mặt

2

Trái phiếu doanh nghiệp

3

Cổ phiếu doanh nghiệp

4

Vàng

114

Multiple Choice

Ngân hàng thương mại kinh doanh vì mục tiêu

1

Dân giàu, nước mạnh

2

Phi lợi nhuận

3

Lợi nhuận

4

Không có mục tiêu

115

Multiple Choice

Ngân hàng thương mại huy động vốn bằng phương thức

1

Phát hành trái phiếu ngân hàng

2

Vay ngân hàng trung ương

3

Vay các ngân hàng thương mại khác

4

Tất cả các phương án trên

116

Multiple Choice

Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian

1

Trên 1 năm

2

Dưới 1 năm

3

Bằng 1 năm

4

Từ 1 năm trở xuống

117

Multiple Choice

Vốn trung và dài hạn là loại vốn có thời gian

1

Trên 1 năm

2

Dưới 1 năm

3

Bằng 1 năm

4

Từ 1 năm trở xuống

118

Multiple Choice

Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại ở Việt Nam do cơ quan nào quy định

1

Bộ Tài chính

2

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

3

Bộ Công thương

4

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

119

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương của Mỹ (FED)

1

Trực thuộc chính phủ

2

Độc lập với chính phủ

3

Trực thuộc bộ tài chính

4

Trực thuộc Ngân hàng thế giới

120

Multiple Choice

Loại hình doanh nghiệp được phát hành trái phiếu doanh nghiệp, không được phát hành cổ phiếu

1

Công ty cổ phần

2

Công ty trách nhiệm hữu hạn

3

Công ty hợp danh

4

Doanh nghiệp tư nhân

121

Multiple Choice

Loại hình doanh nghiệp được phát hành cổ phiếu và trái phiếu

1

Công ty cổ phần

2

Công ty trách nhiệm hữu hạn

3

Công ty hợp danh

4

Doanh nghiệp tư nhân

122

Multiple Choice

Loại hình doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu và trái phiếu

1

Công ty cổ phần

2

Công ty trách nhiệm hữu hạn

3

Doanh nghiệp liên doanh

4

Doanh nghiệp tư nhân

123

Multiple Choice

Doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu, trái phiếu. Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi vốn đã góp vào công ty

1

Công ty cổ phần

2

Công ty trách nhiệm hữu hạn

3

Công ty hợp danh

4

Doanh nghiệp tư nhân

124

Multiple Choice

Nguyên nhân gây ra lạm phát trong nền kinh tế

1

Cầu kéo

2

Chi phí đẩy

3

Kỳ vọng

4

Tất cả các phương án trên

125

Multiple Choice

Nhu cầu giữ tiền của người dân tăng khi

1

Ngân hàng thương mại tăng lãi suất huy động

2

Thu nhập của người dân tăng

3

Giá cả hàng hoá và dịch vụ trong nền kinh tế giảm

4

Tất cả các phương án trên

126

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước

1

Kế toán ngân sách nhà nước

2

Tính toán ngân sách nhà nước

3

Quyết toán ngân sách nhà nước

4

Kiểm toán ngân sách nhà nước

127

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước

1

Lập dự toán ngân sách nhà nước

2

Quyết toán ngân sách nhà nước

3

Chấp hành dự toán ngân sách nhà nước

4

Kế toán ngân sách nhà nước

128

Multiple Choice

Trong một năm ngân sách nhà nước, nếu tổng thu lớn hơn tổng chi thì năm ngân sách đó

1

Thặng dư

2

Thâm hụt

3

Cân đối

4

Không xác định được

129

Multiple Choice

Khoản chi trả lương cho đội ngũ công chức, viên chức nhà nước được xếp vào

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi thường xuyên

3

Chi trả phụ cấp

4

Chi cung ứng dịch vụ

130

Multiple Choice

 Ngân sách nhà nước chi trả cho các hoạt động của

1

Doanh nghiệp tư nhân

2

Cơ quan hành chính nhà nước

3

Doanh nghiệp liên doanh

4

Công ty cổ phần

131

Multiple Choice

Có quan điểm cho rằng tài chính quốc tế được hình thành cùng với xu thế tự do hoá thương mại và toàn cầu hoá kinh tế

1

Đúng

2

Sai

132

Multiple Choice

Tài chính quốc tế bao gồm các hoạt động

1

Thanh toán quốc tế

2

Tín dụng quốc tế

3

Đầu tư quốc tế

4

Tất cả các phương án trên

133

Multiple Choice

Các chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế

1

Ngân hàng thương mại

2

Doanh nghiệp

3

Nhà nước

4

Tất cả các phương án trên

134

Multiple Choice

 Ở Việt Nam, chủ thể nào sau đây không thuộc phạm trù tài chính công

1

Trường đại học công lập

2

Trường đại học tư thục

3

Bệnh viện công lập

4

Cơ quan hành chính nhà nước

135

Multiple Choice

Một năm ngân sách có thời gian

1

364 ngày

2

365 ngày

3

366 ngày

4

Không đáp án nào đúng

136

Multiple Choice

Nguyên tắc trong quản lý ngân sách nhà nước là

1

Tổng số thu thường xuyên phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên

2

Số bội chi ngân sách nhà nước phải lớn hơn chi thường xuyên

3

Tổng số chi thường xuyên phải lớn hơn tổng số thu thường xuyên

4

Tổng số thu thường xuyên phải nhỏ hơn số bội chi

137

Multiple Choice

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của

1

Thị trường tiền tệ

2

Thị trường vốn

3

Thị trường ngoại hối

4

Thị trường bất động sản

138

Multiple Choice

Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái, chính phủ cần thực hiện

1

Giảm chi tiêu công

2

Tăng chi tiêu công (+ giảm thuế) è kinh tế phát triển nóng thì ngược lại

3

Tăng thuế

4

Tất cả các phương án trên

139

Multiple Choice

Khi nền kinh tế có lạm phát quá cao, giải pháp cần thực hiện là

1

Giảm lượng cung tiền ra nền kinh tế

2

Tăng lượng cung tiền ra nền kinh tế

3

Tăng chi đầu tư xây dựng cơ bản và chi thường xuyên

4

Tất cả các phương án trên

140

Multiple Choice

Chính sách tài khoá mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế

1

Tăng trưởng nóng

2

Lạm phát cao

3

Suy thoái kinh tế

4

Tất cả các phương án trên

141

Multiple Choice

Chính sách tài khoá thu hẹp được thực hiện khi nền kinh tế

1

Suy thoái kinh tế

2

Giảm phát

3

Lạm phát cao

4

Tất cả các phương án trên

142

Multiple Choice

Chính sách tiền tệ mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế

1

Suy thoái kinh tế

2

Lạm phát cao

3

Tăng trưởng nóng

4

Tất cả các phương án trên

143

Multiple Choice

Chính sách tiền tệ thắt chặt được thực hiện khi nền kinh tế

1

Suy thoái kinh tế

2

Lạm phát cao

3

Giảm phát

4

Tất cả các phương án trên

144

Multiple Choice

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tài khoá

1

Nghiệp vụ thị trường mở

2

Lãi suất tái cấp vốn

3

Chi tiêu công

4

Lãi suất chiết khấu

145

Multiple Choice

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tài khoá

1

Thuế

2

Nghiệp vụ thị trường mở

3

Chi tiêu công

4

Phí và lệ phí

146

Multiple Choice

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tiền tệ

1

Nghiệp vụ thị trường mở

2

Lãi suất tái cấp vốn

3

Thuế

4

Lãi suất chiết khấu

147

Multiple Choice

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tiền tệ

1

Thuế

2

Nghiệp vụ thị trường mở

3

Chi tiêu công

4

Phí và lệ phí

148

Multiple Choice

Chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ là

1

Chính sách kinh tế vĩ mô

2

Chính sách kinh tế vi mô

3

Chính sách kinh tế đối ngoại

4

Tất cả các phương án trên

149

Multiple Choice

Nghiệp vụ thị trường mở là công cụ của chính sách nào sau đây

1

Chính sách tài khoá

2

Chính sách tiền tệ

3

Chính sách thương mại

4

Chính sách ngoại giao

150

Multiple Choice

Chính sách tiền tệ là một bộ phận của chính sách nào sau đây

1

Chính sách tài khoá

2

Chính sách kinh tế vi mô

3

Chính sách kinh tế vĩ mô

4

Tất cả các phương án trên

151

Multiple Choice

 Ngân hàng trung ương ban hành và thực thi chính sách nào sau đây

1

Chính sách tài khoá

2

Chính sách tiền tệ

3

Chính sách ngoại giao

4

Chính sách thương mại

152

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ nào sau đây

1

Phát hành tiền

2

Thực thi chính sách tiền tệ

3

Quản lý hệ thống ngân hàng thương mại

4

Tất cả các phương án trên

153

Multiple Choice

Thị trường tài chính bao gồm

1

Thị trường tiền tệ

2

Thị trường vốn

3

Thị trường ngoại hối

4

Tất cả các phương án trên

154

Multiple Choice

Năm ngân sách của Việt Nam

1

Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

2

Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

3

Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

4

Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

155

Multiple Choice

Năm ngân sách của Mỹ

1

Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

2

Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

3

Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

4

Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

156

Multiple Choice

Nguyên tắc quản lý tài chính công

1

Tập trung dân chủ

2

Tiết kiệm, hiệu quả

3

Thống nhất

4

Công khai minh bạch và trách nhiệm giải trình

5

Tất cả các phương án trên

157

Multiple Choice

Mục tiêu của chính sách tài khoá

1

Tăng trưởng kinh tế

2

Ổn định kinh tế vĩ mô

3

Công bằng xã hội

4

Tất cả các phương án trên

158

Multiple Choice

Công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ

1

Huy động vốn ngắn hạn

2

Thanh toán qua tài khoản của khách hàng

3

A+B

4

Huy động vốn dài hạn

159

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương cho vay vốn đối với

1

Doanh nghiệp

2

Cá nhân

3

Ngân hàng thương mại

4

Công ty bảo hiểm

160

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương niêm yết công khai

1

Lãi suất tái cấp vốn

2

Lãi suất tái chiết khấu

3

Lãi suất qua đêm

4

Tất cả các phương án trên

161

Multiple Choice

Chứng khoán trên thị trường tài chính bao gồm

1

Chứng khoán nợ

2

Chứng khoán vốn

3

Chứng khoán phái sinh

4

Tất cả các phương án trên

162

Multiple Choice

 Thị trường tiền tệ không bao gồm

1

Thị trường liên ngân hàng

2

Thị trường chứng khoán

3

Thị trường giấy tờ có giá ngắn hạn

4

Thị trường tín dụng ngắn hạn

163

Multiple Choice

Thị trường vốn không bao gồm

1

Thị trường tín dụng trung và dài hạn

2

Thị trường tín dụng ngắn hạn

3

Thị trường chứng khoán

4

Thị trường chứng khoán phái sinh

164

Multiple Choice

Thị trường chứng khoán phái sinh không bao gồm

1

Hợp đồng kỳ hạn

2

Hợp đồng hoán đổi

3

Hợp đồng hiện tại

4

Hợp đồng tương lai

5

Hợp đồng quyền chọn

165

Multiple Choice

 Quan hệ tín dụng là

1

Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng

2

Sự chuyển nhượng có thời hạn

3

Sự chuyển nhượng kèm theo chi phí

4

Tất cả các phương án trên

166

Multiple Choice

Tín dụng bao gồm

1

Cho vay

2

Thuê mua

3

Bảo lãnh

4

Tất cả các phương án trên

167

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

1

Tăng

2

Giảm

3

Không thay đổi

168

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

1

Tăng

2

Giảm

3

Không thay đổi

169

Multiple Choice

Một triệu VNĐ được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn được tính là một bộ phận của M1 không?

1

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông

2

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng

3

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do ngân hàng trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào

4

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

170

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn lại chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

1

Tăng

2

Giảm

3

Không bi ̣ảnh hưởng

4

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

171

Multiple Choice

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng

1

Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng

2

Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách

3

Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích

4

Không đáp án nào đúng

172

Multiple Choice

 Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

1

Chính sách an sinh xã hội

2

Chính sách tiền tệ mở rộng

3

Chính sách tiền tệ thu hẹp

4

Không đáp án nào đúng

173

Multiple Choice

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

1

Chính sách an sinh xã hội

2

Chính sách tiền tệ mở rộng

3

Chính sách tiền tệ thu hẹp

4

Không đáp án nào đúng

174

Multiple Choice

Người dân có thể gửi tiền tại các ngân hàng thương mại theo các kỳ hạn

1

Ngắn hạn

2

Trung hạn

3

Dài hạn

4

Tất cả các phương án trên

175

Multiple Choice

Ngân hàng thương mại có thể cho vay đối với khách hàng nào

1

Ngân sách nhà nước, ngân hàng thương mại khác

2

Doanh nghiệp, cá nhân

3

Doanh nghiệp, ngân sách nhà nước

4

Tất cả các phương án trên

176

Multiple Choice

 Ngân hàng trung ương thực hiện tái cấp vốn cho đối tượng

1

Người dân

2

Doanh nghiệp

3

Ngân hàng thương mại

4

Tổ chức chính trị xã hội

177

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương thực hiện tái chiết khấu cho đối tượng

1

Người dân

2

Doanh nghiệp

3

Tổ chức chính trị

4

Ngân hàng thương mại

178

Multiple Choice

Ngân hàng thương mại không thể huy động vốn từ

1

Ngân hàng trung ương

2

Ngân hàng thương mại khác

3

Người dân

4

Ngân sách nhà nước

179

Multiple Choice

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính công

A. Nộp thuế

B. Nhận trợ cấp xã hội

C. Nộp phạt do sai phạm

D. Tất cả các phương án trên

1

Nộp thuế

2

Nhận trợ cấp xã hội

3

Nộp phạt do sai phạm

4

Tất cả các phương án trên

180

Multiple Choice

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính doanh nghiệp

1

Mua hàng hoá và dịch vụ

2

Bán hàng hoá và dịch vụ

3

Nhận lương từ doanh nghiệp

4

Tất cả các phương án trên

181

Multiple Choice

Các chủ thể nào liên quan đến tài chính doanh nghiệp

1

Người dân

2

Nhà nước

3

Ngân hàng thương mại

4

Tất cả các phương án trên

182

Multiple Choice

 Nhân tố nào ảnh hưởng đến hoạt động tài chính doanh nghiệp:

1

Môi trường kinh doanh

2

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh

3

Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

4

Cả A và B

5

Cả A, B và C

183

Multiple Choice

Tài chính công có vai trò:

1

Khắc phục thất bại của thị trường

2

Tái phân phối thu nhập

3

Cả A và B

184

Multiple Choice

Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội?

1

Đánh thuế Tiêu thụ đặc biệt

2

Đánh thuế thu nhập cá nhân

3

Trợ cấp

4

Cả A, B và C

185

Multiple Choice

 Nhà nước sẽ điều chỉnh thuế như thế nào để thu hẹp khoảng cách thu nhập trong xã hội

1

Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu

2

Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ

3

Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ

4

Giảm thuế đối với mọi mặt hàng

186

Multiple Choice

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam

1

Thuế

2

Phí

3

Lệ phí

4

Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của Nhà nước

187

Multiple Choice

Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước

1

Phí, lệ phí

2

Phát hành trái phiếu Chính phủ

3

Vay nợ nước ngoài

4

B và C

5

Cả A, B và C

188

Multiple Choice

Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào ngân sách nhà nước căn cứ vào

1

Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước

2

Thu nhập GDP bình quân đầu người

3

Mức độ viện trợ của nước ngoài

4

Đáp án A và B

189

Multiple Choice

Khi xác định số lượng trái phiếu chính phủ cần phát hành trong kỳ, Chính phủ phải căn cứ vào

1

Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước.

2

Mức độ viện trợ của nước ngoài

3

Nhu cầu mở rộng đầu tư công.

4

Đáp án A và C

190

Multiple Choice

Vay nợ của Chính phủ:

1

Mang tính hoàn trả trực tiếp

2

Không mang tính hoàn trả trực tiếp

3

Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước

4

Cả A và C

191

Multiple Choice

Đối tượng nào sẽ phải nộp thuế khi chính phủ áp thuế giá trị gia tăng:

1

Người bán hàng trung gian

2

Người bán hàng cuối cùng

3

Người mua hàng (người tiêu dùng cuối cùng)

4

Không có đáp án đúng

192

Multiple Choice

Chính phủ áp thuế tiêu thụ đặc biệt nhằm:

1

Tăng thu ngân sách nhà nước

2

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

3

Kích thích sản xuất

4

Cả A và C

193

Multiple Choice

Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào dưới đây

1

Thuế nhà đất

2

Thuế giá trị gia tăng

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

4

Cả A, B và C

194

Multiple Choice

 Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu

1

Thuế tiêu thụ đặc biệt

2

Thuế xuất nhập khẩu

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

4

Không có đáp án đúng

195

Multiple Choice

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước

1

Tăng lãi suất

2

Phát hành tín phiếu kho bạc

3

Phát hành tín phiếu ngân hàng trung ương

4

Phát hành trái phiếu Chính phủ

196

Multiple Choice

Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi:

1

Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng

2

Lạm phát ở Việt Nam tăng

3

Đồng đô la Mỹ lên giá

4

Cả A và C

197

Multiple Choice

Tính thanh khoản của một tài sản là:

1

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

2

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được

3

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

4

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền với chi phí thấp

198

Multiple Choice

Tiền giấy hiện nay: VN chiếm tỷ trọng lớn

1

Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

2

Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại

3

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

4

Cả A và B

199

Multiple Choice

Tiền cơ sở (MB) bao gồm:

1

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi có kỳ hạn

2

Tiền mặt đang lưu hành và tiền dự trữ trong các ngân hàng

3

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn

4

Tiền dự trữ trong các ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn

200

Multiple Choice

Khối lượng tiền tệ M1 bao gồm:

1

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn.

2

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ tương hỗ của thị trường và các khoản tiền gửi có kỳ hạn nhỏ

3

Tiền mặt, trái phiếu Chính phủ, chứng chỉ vàng và tiền xu

4

Không phải những điều nêu trên.

201

Multiple Choice

Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu?

1

Giao dịch.

2

Dự phòng.

3

Đầu tư.

4

Đáp án A, B và C

202

Multiple Choice

Sự phát triển của tiền tệ phụ thuộc vào các yếu tố nào?

1

Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

2

Sự phát triển của hệ thống ngân hàng

3

Trình độ phát triển khoa học công nghệ trong hoạt động ngân hàng

4

Cả A, B và C

5

A và C

203

Multiple Choice

 Nhận định nào say đây là đúng:

1

Ngân hàng trung ương phát hành tiền mặt chủ yếu dưới hình thức giấy bạc ngân hàng

2

Ngân hàng trung ương cho vay đối với các tổ chức tín dụng, cho vay đối với kho bạc nhà nước, mua vàng và ngoại tệ trên thị trường ngoại hối, hoặc mua chứng khoán trong nghiệp vụ thị trường mở

3

Cả A và B

4

Ngân hàng thương mại có thể in tiền và lưu thông tiền tệ

5

Câu B và D

204

Multiple Choice

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 25% thì cấp độ nhân tiền là:

1

A. 4

2

B. 0,4

3

C. 0,25

4

D. 12

205

Multiple Choice

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 16% thì cấp độ nhân tiền là:

1

16

2

8

3

6,25

4

5

206

Multiple Choice

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 8% thì cấp độ nhân tiền là:

1

0,08

2

12,5

3

10,5

4

843

207

Multiple Choice

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ tối thiểu của các ngân hàng thương mại là 5% thì cấp độ nhân tiền là:

1

0,05

2

20

3

5

4

25

208

Multiple Choice

 Nếu dự trữ bắt buộc là 10%, với khoản tiền gửi không kỳ hạn là 500 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

1

50 USD

2

500 USD

3

800 USD

4

450 USD

209

Multiple Choice

Nếu dự trữ bắt buộc là 50% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 1000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

1

50 USD

2

500 USD

3

800 USD

4

450 USD

210

Multiple Choice

Nếu dự trữ tối thiểu là 20% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 2000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

1

400 USD

2

1500 USD

3

1800 USD

4

250 USD

211

Multiple Choice

Nếu dự trữ tối thiểu là 40% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 5000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

1

400 USD

2

1.500 USD

3

1.800 USD

4

3.000 USD

212

Multiple Choice

Số tiền cơ sở (MB) là 5000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

500 USD

2

4.500 USD

3

50.000 USD

4

45.000 USD

213

Multiple Choice

Số tiền cơ sở (MB) là 10,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

9.500 USD

2

500 USD

3

50,000 USD

4

200.000 USD

214

Multiple Choice

 Số tiền cơ sở (MB) là 40,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

1.600 USD

2

38.400 USD

3

1.000.000 USD

4

240.000 USD

215

Multiple Choice

Số tiền cơ sở (MB) là 80.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

2.000.000 USD

2

3.200 USD

3

72.000 USD

4

3000.000 USD

216

Multiple Choice

Số tiền cơ sở là (MB) 8.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

100.000 USD

2

240.000 USD

3

640 USD

4

8.800 USD

217

Multiple Choice

Số tiền cơ sở (MB) là 10.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

A.

1

108.000 USD

2

48.000 USD

3

640 USD

4

125.000 USD

218

Multiple Choice

 Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

100.000 USD

2

200.000 USD

3

1200 USD

4

720 USD

219

Multiple Choice

Số tiền cơ sở (MB) là 15.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

500 USD

2

200.000 USD

3

187.500 USD

4

720 USD

220

Multiple Choice

Số tiền cơ sở (MB) là 16.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ thặng dư là 5% và tỉ lệ dự trữ tiền mặt là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

149818 USD

2

5818 USD

3

500 USD

4

200.000 USD

221

Multiple Choice

 Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 2% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

5000 USD

2

122.400 USD

3

15.355 USD

4

720 USD

222

Multiple Choice

Số tiền cơ sở (MB) là 20.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%,tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

500 USD

2

6000 USD

3

177.000 USD

4

7200 USD

223

Multiple Choice

 Số tiền cơ sở (MB) là 11.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 1,5% thì tổng cung tiền (MS) là?

1

2.895 USD / 117.526

2

16.543 USD

3

18.230 USD

4

7.200 USD

224

Multiple Choice

Tổng lượng tiền mặt C= 5.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

1

7.000.000 USD

2

6.000.000 USD

3

2.750.000 USD

4

9.750.000 USD

225

Multiple Choice

 Tổng lượng tiền mặt C= 4.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 2.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 3500.000 USD , dự trữ dôi thừa là 450.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

1

8.000.000 USD

2

6.000.000 USD

3

8.450.000 USD

4

11.750.000 USD

226

Multiple Choice

Tổng lượng tiền mặt C= 2.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 500.000 USD,dự trữ dôi thừa là 150.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

1

4.000.000 USD

2

4.500.000 USD

3

2.650.000 USD

4

5.000.000 USD

227

Multiple Choice

Tổng lượng tiền mặt C= 4.000.000 USD, tiền cơ sở là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD,dự trữ dôi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 5.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

1

9.000.000 USD

2

10.000.000 USD

3

2.750.000 USD

4

6.000.000 USD48

228

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

1

Phát hành tiền

2

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

3

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ

4

Cả A, B và C

229

Multiple Choice

 Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

1

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

2

Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

3

Quản lý vĩ về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng thương mại

4

Cả A, B và C

230

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:

1

Phát hành tiền

2

Quản lý hệ thống thanh toán

3

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

4

Kiểm soát chính sách tài khóa

231

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi:

1

Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

2

Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu

3

Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở

4

Không có đáp án đúng

232

Multiple Choice

 Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm _______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền

1

Tăng, tăng

2

Giảm, giảm

3

Tăng, giảm

4

Giảm, tăng

233

Multiple Choice

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ thì:

1

Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

2

Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau

3

Cả A và B

234

Multiple Choice

Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với:

1

Ổn định lãi suất

2

Tạo công ăn việc làm

3

Ổn định giá cả

4

Cả A, B và C

235

Multiple Choice

Theo học thuyết đường cong Phillip ngắn hạn thì tỉ lệ thất nghiệp có mối liên hệ như thế nào với lạm phát

1

Tỉ lệ thuận

2

Tỉ lệ nghịch

3

Không có mối liên hệ nào

4

Không có đáp án nào đúng

236

Multiple Choice

Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ

1

Mục tiêu cuối cùng

2

Mục tiêu trung gian

3

Mục tiêu hoạt động.

237

Multiple Choice

Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm:

1

Kinh tế tăng trưởng cao

2

Kim ngạch xuất khẩu tăng cao

3

Lạm phát thấp

4

Tỷ lệ thất nghiệp thấp

238

Multiple Choice

Mục tiêu của chính sách tiền tệ:

1

Việc duy trì mức lạm phát ổn định

2

Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia

3

Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ

4

Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

239

Multiple Choice

 Tiền dự trữ dôi thừa của ngân hàng thương mại:

1

Được gửi tại ngân hàng trung ương

2

Được gửi tại các tổ chức tài chính phi ngân hàng

3

Được gửi tại công ty bảo hiểm

4

Được giữ lại tại chính ngân hàng thương mại đó

240

Multiple Choice

 Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới:

1

Lạm phát

2

Tăng trưởng

3

Cả lạm phát và tăng trưởng

4

Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng

241

Multiple Choice

Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng:

1

Tăng lãi suất ngân hàng

2

Tăng lãi suất cho vay qua đêm

3

Bán ra trái phiếu

4

Mua vào trái phiếu

242

Multiple Choice

 Theo mô hình AS/AD, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ

1

Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất (thắt chặt thì ngược lại)

2

Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất

3

Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất

4

Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất

243

Multiple Choice

 Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm

1

Đường tổng cầu dịch trái

2

Đường tổng cầu dịch phải

3

Đường tổng cung dịch trái

4

Đường tổng cung dịch phải

244

Multiple Choice

Giả sử chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa sẽ làm cho:

1

Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm

2

Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng

3

Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng ít hơn mức giảm lãi suất thực tế

4

Mức giảm lãi suất thực tế giảm ít hơn mức tăng tỷ lệ lạm phát dự tính

245

Multiple Choice

Chính sách tiền tệ không sử dụng công cụ nào sau đây:

1

Nghiệp vụ thị trường mở

2

Tái chiết khấu thương phiếu

3

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

4

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

246

Multiple Choice

Chính sách tiền tệ sử dụng công cụ nào sau đây

1

Dự trữ bắt buộc

2

Lãi suất tái chiết khấu

3

Thị trường mở

4

Cả ba công cụ trên

247

Multiple Choice

Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm gửi ở:

1

Chính ngân hàng thương mại đó

2

Ngân hàng Trung ương

3

Kho bạc Nhà nước

4

Cả A và B

248

Multiple Choice

 Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở Ngân hàng Nhà nước Việt nam hiện nay:

1

Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại

2

Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng

3

Thực thi chính sách tiền tệ

4

Cả B và C

5

Cả A, B và C

249

Multiple Choice

Lãi suất tái chiết khấu là:

1

Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay.

2

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng

3

Lãi suất Ngân hàng thương mại cho khách hàng vay

4

Là lãi suất thị trường

250

Multiple Choice

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:

1

Đảm bảo khả năng thanh toán

2

Thực hiện chính sách tiền tệ

3

Tăng thu nhập cho Ngân hàng trung ương

4

Cả A và B

251

Multiple Choice

Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:

1

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

2

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

3

Nhu cầu đầu tư tăng lên

4

Cả A, B và C

252

Multiple Choice

 Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:

1

Tỷ lệ gửi tiết kiệm tăng

2

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

3

Nhu cầu đầu tư tăng

4

Cả A và C

253

Multiple Choice

Lãi suất tái chiết khấu của ngân hàng trung ương giảm sẽ khuyến khích:

1

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

2

Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn làm cung tiền tăng

3

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

4

Đáp án A và B

254

Multiple Choice

Giả sử các điều kiện khác không đổi, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm:

1

Lãi suất tăng

2

Lãi suất giảm

3

Chi tiêu ngân sách tăng

4

Nhu cầu vay vốn doanh nghiệp tăng.

255

Multiple Choice

Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu sẽ:

1

Làm các Ngân hàng thương mại tăng lãi suất

2

Làm các Ngân hàng thương mại giảm lãi suất

3

Làm các Ngân hàng thương mại đóng băng tín dụng

4

Cả A và C

256

Multiple Choice

Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho các:

1

Các Ngân hàng thương mại chủ động giảm tín dụng

2

Các Ngân hàng thương mại chủ động tăng tín dụng

3

Các Ngân hàng thương mại tăng lãi suất cho vay

4

Cả A và C

257

Multiple Choice

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu:

1

Ngân hàng trung ương tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước

2

Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu

3

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

4

Nhà nước công bố mức thâm hụt ngân sách Nhà nước lớn

258

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương mua tín phiếu làm:

1

Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng

2

Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm

3

Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng

4

Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm.

259

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương bán tín phiếu làm:

1

Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng

2

Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm

3

Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng

4

Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm

260

Multiple Choice

Khi ngân hàng trung ương bán 100 tỷ trái phiếu trên thị trường mở, cơ số tiền tệ sẽ:

1

Tăng

2

Giảm

3

Không đổi

261

Multiple Choice

 Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải ______ đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối _______

1

Bán/ Giảm

2

Bán/ Tăng

3

Mua/ Giảm

4

Mua/ Tăng

262

Multiple Choice

 Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá cao hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải ________ đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối _______

1

Bán/ giảm

2

Bán/ Tăng

3

Mua/ Giảm

4

Mua/ Tăng

263

Multiple Choice

 Khi đồng tiền của một quốc gia lên giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên _____ Và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên ________

1

Đắt hơn/ rẻ hơn

2

Đắt hơn/ Đắt hơn

3

Rẻ hơn / Đắt hơn

4

Rẻ hơn / Rẻ hơn

264

Multiple Choice

Khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên _____ và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên ________

1

Đắt hơn/ rẻ hơn

2

Đắt hơn/ Đắt hơn

3

Rẻ hơn / Đắt hơn

4

Rẻ hơn / Rẻ hơn

265

Multiple Choice

Ngân hàng trung ương của các quốc gia theo đuổi chế độ tỷ giá cố định sẽ chịu sức ép:

1

Mua vào đồng nội tệ nếu đồng tiền nước đó bị định giá cao hơn so với giá trị thực

2

Mua vào ngoại tệ nếu đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực

3

Để tỷ giá thả nổi theo thị trường

4

Tất cả các đáp án trên

266

Multiple Choice

Hiện nay Việt Nam sử dụng chính sách tỷ giá hối đoái:

1

Thả nổi

2

Cố định

3

Tỷ giá trung tâm cộng (trừ) biên độ giao dịch

267

Multiple Choice

 Nếu muốn tăng cung tiền, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sẽ:

1

Tăng lãi suất của Ngân hàng thương mại

2

Bán trái phiếu

3

Mua trái phiếu

4

Giảm lãi suất của Ngân hàng thương mại

268

Multiple Choice

 Khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bán tín phiếu trên thị trường mở

1

Giá tín phiếu giảm, cung tiền tăng

2

Giá tín phiếu giảm, cung tiền giảm

3

Giá tín phiếu tăng, cung tiền giảm

4

Giá tín phiếu tăng, cung tiền tăng

269

Multiple Choice

Trong thời kỳ suy thoái, ngân hàng trung ương nên

1

Tăng lãi suất vay qua đêm

2

Bán trái phiếu tại thị trường mở

3

Tăng lãi suất ngân hàng

4

Mua trái phiếu tại thị trường mở

270

Multiple Choice

Nếu ngân hàng trung ương muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, ngân hàng ương sẽ:

1

Tăng dự trữ bắt buộc

2

Mua chứng khoán trên thị trường mở

3

Hạ lãi suất tái chiết khấu

4

Cả A và B

271

Multiple Choice

Chỉ tiêu nào hay được dùng để phản ánh mức độ lạm phát:

1

Chỉ số giảm phát GNP

2

Tốc độ tăng của chỉ số CPI

3

Cả A và B

4

Tỷ giá

272

Multiple Choice

Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi:

1

Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài

2

Ngân hàng trung ương liên tục phát hành thêm tiền

3

Cả A và B

4

Ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

273

Multiple Choice

Những công cụ chính sách tiền tệ nào sau đây sẽ trực tiếp làm cho tỷ lệ lạm phát tăng lên:

1

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ chiết khấu và tái chiết khấu

2

Chính phủ vay nước ngoài để tài trợ cho thâm hụt

3

Chính phủ phát hành tiền để tài trợ cho thâm hụt ngân sách

4

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

274

Multiple Choice

 Đường cầu tín dụng của chính phủ là một đường thẳng đứng vì

1

Chính phủ có quyền lực tối cao nhất trong việc can thiệp vào thị trường tín dụng do đó, đường cầu tín dụng chịu sự chi phối tuyệt đối của chính phủ

2

Nhu cầu vay vốn của chính phủ phụ thuộc tuyệt đối vào lãi suất

3

Nhu cầu vay vốn của chính phủ không phụ thuộc vào lãi suất

4

Không có đáp án nào đúng

275

Multiple Choice

 Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc lương  tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

1

Tăng

2

Giảm

3

Không thay đổi

4

Không đáp án nào đúng

276

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

1

Tăng

2

Giảm

3

Không thay đổi

4

Không đáp án nào đúng

277

Multiple Choice

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không?

1

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông

2

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn goi là phương tiện lưu thông tiềm năng

3

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do Ngân hàng Trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thô ng bất kỳ lúc nào

4

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm.

278

Multiple Choice

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

1

Tăng

2

Giảm

3

Không bị ảnh hưởng

4

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

279

Multiple Choice

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng

1

Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng

2

Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách

3

Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích

4

Không đáp án nào đúng

280

Multiple Choice

Việc thu mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?

1

Chính sách an sinh xã hội

2

Chính sách tiền tệ mở rộng

3

Chính sách tiền tệ thu hẹp

4

Không đáp án nào đúng

281

Multiple Choice

Việc bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?

1

Chính sách an sinh xã hội

2

Chính sách tiền tệ mở rộng

3

Chính sách tiền tệ thu hẹp

4

Không đáp án nào đúng

282

Multiple Choice

Khi công ty A cho công ty B vay 1 tỷ đồng với mức lãi suất là 15%/ năm tại thời điểm năm 2010 với thời hạn là 5 năm. Tổng số tiền cuối kỳ hạn hợp đồng tín dụng mà công ty B phải trả cho công ty A bao gồm cả gốc và lãi suất kép là:

1

1.500,000,000

2

3.410,510,100

3

2.710,510,000

4

1.610,510,000

283

Multiple Choice

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

1

Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 9.500,000 VNĐ

2

Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 9% được bán với giá 9.000,000 VNĐ

3

Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 10 % được bán với giá 8.500,000 VNĐ

4

Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 19% được bán với giá 9.200,000 VNĐ

284

Multiple Choice

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

1

Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 95.500,000 VNĐ

2

Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 95.000,000 VNĐ

3

Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 96.500,000 VNĐ

4

Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 9 % được bán với giá 97.200,000 VNĐ

285

Multiple Choice

 Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

1

Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 7.5% được bán với giá 18.500,000 VNĐ

2

Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 16.000,000 VNĐ

3

Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 14.500,000 VNĐ

4

Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 9 % được bán với giá 15.200,000 VNĐ

286

Multiple Choice

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

1

Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 11.5% được bán với giá 38.500,000 VNĐ

2

Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 38.500,000 VNĐ

3

Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 39.500,000 VNĐ

4

Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 39.700,000 VNĐ

287

Multiple Choice

 Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ dôi thừa để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)

1

Tăng

2

Giảm

3

Giảm không đáng kể

4

Không thay đổi

288

Multiple Choice

Vấn đề nào sau đây được coi là “Rủi ro đạo đức”?

1

Người mua xe không biết kiểm tra chất lượng xe trên thị trường xe cũ

2

Người mua bảo hiểm xe lợi dụng vào bảo hiểm xe khi tham gia giao thông

3

Người mua xe không định giá được xe hơi trên thị trường xe cũ

4

Cả A, B và C

289

Multiple Choice

Vấn đề nào sau đây được coi là “Thông tin bất cân xứng”?

1

Nhân viên ngân hàng cố tình duyệt hồ sơ cho khách hàng không tìm hiểu khách hàng

2

Nhân viên bán xe cũ cố tình che dấu một số thông tin hỏng hóc về chiếc xe

3

Khách hàng có ít thông tin về sản phẩm

4

Cả A, B và C

290

Multiple Choice

Động lực để khách hàng gửi tiền ở ngân hàng theo học thuyết cung cầu tiền tệ là:

1

Giao diện ứng dụng ngân hàng hiện đại, hấp dẫn

2

Dễ dàng tiếp cận tín dụng của ngân hàng thương mại

3

Lãi suất

4

Không đáp án nào đúng

291

Multiple Choice

Khách hàng A gửi 1 tỷ đồng tiền tiết kiệm vào ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau

1

Tài sản nợ của ngân hàng

2

Tài sản của ngân hàng

3

Dự trữ bắt buộc

4

Dự trữ dôi thừa

292

Multiple Choice

Khách hàng A vay 1 tỷ đồng của ngân hàng thương mại, vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau:

1

Tài sản nợ của ngân hàng

2

Tài sản có của ngân hàng

3

Dự trữ bắt buộc

4

Dự trữ dôi thừa

293

Multiple Choice

Khách hàng A có tài sản bất động sản là 3 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 5 tỷ đồng. Tiền mặt là 1 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:

1

1 tỷ đồng

2

1 tỷ 500 triệu

3

500 triệu

4

4 tỷ 500 triệu

294

Multiple Choice

Khách hàng A có tài sản bất động sản là 6 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 8 tỷ đồng. Tiền mặt là 2 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:

1

2 tỷ 500 triệu

2

8 tỷ 500 triệu

3

500 triệu

4

4 tỷ 500 triệu

295

Multiple Choice

Học thuyết cung cầu tiền tệ đề cập cung tiền tệ bao gồm:

1

Cung tiền gửi tiết kiệm

2

Cung tiền của ngân hàng

3

Cung tiền ngoại hối

4

Tất cả đáp án trên

296

Multiple Choice

Nếu có tám loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết ___ loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác

1

28

2

16

3

32

4

4863

297

Multiple Choice

Nếu có mười loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết ___ loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác

1

45

2

90

3

120

4

30

298

Multiple Choice

Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, số lượng giá trong nền kinh tế có N hàng hóa là

1

[N(N - 1)]/2.

2

N(N/2).

3

2N.

4

N(N/2) - 1.

299

Multiple Choice

Nếu mức giá chung tại thời điểm t được ký hiệu là Pt thì tỷ lệ lạm phát từ thời điểm t - 1 đến t được định nghĩa là:

1

πt = (Pt - Pt - 1)/Pt - 1.

2

πt = (Pt + 1 - Pt - 1)/Pt - 1.

3

πt = (Pt + 1 - Pt )/Pt.

4

πt = (Pt - Pt - 1)/Pt.

300

Multiple Choice

Thị trường tài chính là thị trường nơi mà:

1

Nguồn vốn chỉ được phân phối cho khối ngân hàng thương mại

2

Nguồn vốn chủ yếu được phân phối qua thị trường chứng khoán

3

Nguồn vốn được dịch chuyển từ nhóm có thu nhập cao sang thu nhập thấp

4

Nguồn vốn được dịch chuyển từ cá nhân/tổ chức có thặng dư về vốn chuyển sang cá nhân/ tổ chức có nhu cầu về vốn

301

Multiple Choice

Đối với một nhà kinh tế học, ________ là bất cứ thứ gì thường được chấp nhận để thanh toán hàng hóa và dịch vụ hoặc trả nợ

1

Sự giàu có

2

Thu nhập

3

Tiền

4

Tín dụng

302

Multiple Choice

Trong thời kỳ chế độ bản vị vàng

1

Chế độ tỷ giá cố định và xác định dựa trên cơ sở “ngang giá vàng”

2

Thương mại giữa các quốc gia không được khuyến khích

3

NHTW hoàn toàn có thể ấn định được lượng tiền cung ứng

4

Mỗi người dân là một nhà cung ứng tiền của quốc gia

303

Multiple Choice

Giá trị chính thức của Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) được căn cứ vào bản vị của

1

Đồng USD

2

Đồng EURO

3

Các đồng tiền mạnh của nhiều nước

4

Đồng VND

304

Multiple Choice

Tổ chức tài chính của Việt Nam bao gồm :

1

Tổ chức tín dụng và tổ chức tài chính khác

2

Ngân hàng, Ngân hàng thương mại và ngân hàng cổ phần

3

Quỹ đầu tư, công ty chứng khoán, ngân hàng phát triển và bảo hiểm nhân thọ

4

Ngân hàng và tổ chức tín dụng hợp tác công ty tài chính, công ty đầu tư chứng khoán

305

Multiple Choice

Cổ đông của tổ chức tín dụng phải

1

Chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị về tính hợp pháp của nguồn vốn góp

2

Chịu trách nhiệm trước Đại hội cổ đông về tính hợp pháp của nguồn vốn cổ phần

3

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp, mua cổ phần tại tổ chức tín dụng

4

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự hiện diện của mình

306

Multiple Choice

Các hoạt động cơ bản của ngân hàng thương mại bao gồm?

1

Huy động vốn

2

Sử dụng vốn

3

Thanh toán

4

Tất cả đáp án trên

307

Multiple Choice

Các tổ chức trung gian đầu tư ở Việt Nam bao gồm

1

Công ty tài chính

2

Công ty cho thuê tài chính

3

Công ty chứng khoán

4

Tất cả các phương án trên

308

Multiple Choice

Hệ thống tài chính của Việt Nam hiện nay bao gồm

A. Tổ chức tín dụng

B. Tổ chức kinh doanh chứng khoán

C. Tổ chức bảo hiểm

D. Tất cả các phương án trên

1

Tổ chức tín dụng

2

Tổ chức kinh doanh chứng khoán

3

Tổ chức bảo hiểm

4

Tất cả các phương án trên

309

Multiple Choice

Nguồn vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại là:

1

Là nguồn vốn do nhà nước cấp

2

Là nguồn vốn thuộc sở hữu của ngân hàng thương mại

3

Là nguồn vốn mà chủ ngân hàng thương mại phải có để bắt đầu hoạt động

4

Là nguồn vốn do chủ ngân hàng thương mại đóng góp

310

Multiple Choice

Thế nào là nguồn vốn của ngân hàng thương mại

1

Là toàn bộ nguồn tiền được ngân hàng thương mại tạo lập để cho vay và kinh doanh

2

Là toàn bộ nguồn tiền được ngân hàng thương mại tạo lập để đầu tư chứng khoán

3

Là toàn bộ nguồn tiền được ngân hàng thương mại tạo lập để cho vay, đầu tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng

4

Là toàn bộ nguồn tiền được ngân hàng thương mại tạo lập để đầu tư và cho vay

311

Multiple Choice

Nhà đầu tư nước ngoài được mua cổ phần của ngân hàng thương mại Việt Nam do Chính phủ quy định

1

Điều kiện, thủ tục mua cổ phần

2

Tổng mức sở hữu cổ phần tối đa của nhà đầu tư nước ngoài

3

Điều kiện của ngân hàng thương mại Việt Nam bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài

4

Tất cả các phương án trên

312

Multiple Choice

Tại sao cần có những quy định về an toàn và hạn chế về tín dụng đối với các ngân hàng thương mại?

1

Nhằm đảm bảo sự công bằng trong hoạt động ngân hàng

2

Nhằm đảm bảo sự an toàn trong hoạt động ngân hàng

3

Nhằm đảm bảo cho ngân hàng không bao giờ bị phá sản

4

Nhằm đảm bảo quyền lợi cho người gửi tiền

313

Multiple Choice

Ngân hàng thương mại có thể huy động vốn qua những loại tiền gửi nào?

1

Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn

2

Tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi thanh toán

3

Tiền gửi VND và tiền gửi ngoại tệ

4

Tất cả các phương án trên

314

Multiple Choice

Trong đời sống kinh tế - xã hội, ta thường thấy hiện tượng tín dụng nặng lãi với lãi suất cao. Nguyên nhân là do:

1

Cầu tín dụng lớn hơn cung tín dụng

2

Nhu cầu đi vay thường cấp bách không thể trì hoãn được

3

Thói quen của người dân

4

Câu A và B

315

Multiple Choice

 Ở Việt Nam, tín dụng nặng lãi khá phổ biến. Nguyên nhân là do:

1

Do ảnh hưởng của chế độ phong kiến

2

Mức độ thu nhập của người lao động thấp

3

Hệ thống tín dụng chưa phát triển

4

Câu A, B và C

316

Multiple Choice

Vì sao tín dụng ngày nay trở nên phổ biến, phát triển đa dạng:

1

Các tổ chức ngân hàng và các tổ chức tín dụng phát triển mạnh và rộng rãi khắp nơi

2

Phần lớn các doanh nghiệp đều sử dụng vốn tín dụng với khối lượng ngày càng lớn

3

Thu nhập cá nhân ngày càng tăng, nên ngày càng có nhiều người tham gia vào các quan hệ tín dụng

4

Câu A, B, C

317

Multiple Choice

 Trong nền kinh tế hàng hoá - tiền tệ, cầu về quỹ cho vay khá phong phú, đa dạng, vì:

1

Nhu cầu đầu tư của doanh nghiệp

2

Nhu cầu tín dụng tiêu dùng cá nhân

3

Thâm hụt ngân sách nhà nước

4

Mức giảm khối lượng tiền tệ cung ứng và mức tăng dự trữ tiền tệ

5

Câu A, B, C và D

318

Multiple Choice

Có nhận định cho rằng, các công cụ nợ có cùng mức độ rủi ro, tính thanh khoản và thuế có thể có những lãi suất khác nhau vì có các kỳ hạn thanh toán khác nhau

1

Đúng

2

Sai

319

Multiple Choice

 Nguyên tắc xác định lãi suất dựa vào:

1

Căn cứ theo cơ chế thị trường, như: Lãi suất huy động vốn nhỏ hơn lãi suất cho vay…

2

Căn cứ luật định, như: quy định lãi suất tiền gửi không kỳ hạn nhỏ hơn lãi suất tiền gửi có kỳ hạn...

3

Câu A và B

4

Việc xác định lãi suất không căn cứ vào nguyên tắc nào, nghĩa là tự do

320

Multiple Choice

Có nhận định cho rằng, cầu tiền tệ tỉ lệ thuận với thu nhập và có liên hệ âm với lãi suất

1

Đúng

2

Sai

321

Multiple Choice

Nếu NHTW chọn lãi suất làm mục tiêu trung gian, khi cầu tiền tăng:

1

Cung tiền sẽ tăng

2

Cung tiền sẽ giảm

3

Lãi suất sẽ tăng

4

Lãi suất sẽ giảm

322

Multiple Choice

Học phí của trường đại học công lập được xếp vào

1

Nguồn kinh phí thường xuyên do nhà nước cấp

2

Nguồn kinh phí xây dựng cơ bản do nhà nước cấp

3

Nguồn thu sự nghiệp

4

Nguồn thu từ cán bộ, giảng viên của trường

323

Multiple Choice

 Để mở rộng cung tiền (MS) vào nền kinh tế, NHTW sẽ thực hiện chính sách tiền tệ thông qua hệ thống tổ chức tín dụng bằng cách:

1

Thực hiện nghiệp vụ thị trường mở mua

2

Thực hiện nghiệp vụ thị trường mở bán

3

Tăng lãi suất

4

Giảm lãi suất

5

Câu A và D

324

Multiple Choice

Trong điều kiện nền kinh tế có lạm phát, người nào sau đây có lợi:

1

Người đi vay tiền

2

Người gửi tiền

3

Người giữ ngoại tệ

4

Câu A và C

5

Câu B và C

325

Multiple Choice

Nguyên nhân nào dẫn đến làm phát?

1

Sự mất cân đối của nền kinh tế quốc dân, sản xuất thấp kém, thâm hụt ngân sách quốc gia.

2

Lượng tiền cung cấp vào lưu thông quá mức cần thiết

3

Hệ thống chính trị bị khủng hoảng do những tác động bên trong hoặc bên ngoài

4

Do Chính phủ chủ động sử dụng lạm phát

326

Multiple Choice

Lạm phát mà giá tất cả các hàng hóa và dịch vụ tăng cùng một tỷ lệ, nên giá cả tương đối giữa các mặt hàng là không thay đổi. Hãy cho biết, đây là loại lạm phát nào?

A. Lạm phát thuần túy

B. Lạm phát dự kiến

C. Lạm phát không dự kiến (lạm phát bất ngờ)

D. Không có câu trả lời đúng

1

Lạm phát thuần túy

2

327

Multiple Choice

Trong phép đo cung tiền M1 có các tài sản sau đây trừ:

1

Công cụ phái sinh

2

Tiền mặt

3

Tiền gửi tiết kiệm phát séc

4

Đáp án B và C

328

Multiple Choice

 Hàng hóa và dịch vụ công có đặc điểm sau

1

Không được định giá theo thị trường

2

Bán trên thị trường

3

Thường sẵn có với những người có khả năng và mong muốn chi trả

4

Được tài trợ bởi nguồn doanh thu từ bán hàng

329

Multiple Choice

Thuế là gì

1

Là giá phải trả cho chính phủ cho việc sử dụng hàng hóa và dịch vụ công.

2

Là chi trả bắt buộc có thể không liên quan trực tiếp tới những lợi ích nhận được từ hàng hóa và dịch vụ công

3

Không ảnh hưởng tới nền kinh tế

4

Được sử dụng bởi các doanh nghiệp tư để tăng doanh thu

330

Multiple Choice

Nền kinh tế hỗn hợp là

1

Không có yếu tố thị trường

2

Không có yếu tố chính phủ

3

Các hoạt động của chính phủ chiếm một tỷ trọng nhất định trong giá trị hàng hóa và dịch vụ được sản xuất

4

Tất cả hàng hóa và thị trường được bán theo giá thị trường

331

Multiple Choice

Chính sách tài khóa

1

Là chính sách thông qua chế độ thuế và chi tiêu chính phủ để tác động tới nền kinh tế

2

Do Ngân hàng trung ương thực hiện

3

Là chính sách thông qua cung, cầu tiền tệ để tác động tới nền kinh tế

4

Cả ba phương án trên

332

Multiple Choice

Công ty cổ phần thường được chia thành 3 loại

1

Công ty cổ phần nội bộ, công ty cổ phần đại chúng, công ty cổ phần niêm yết

2

Công ty cổ phần nội bộ, công ty cổ phần đại chúng, công ty cổ phần trách nhiệm hữu hạn

3

Công ty cổ phần đại chúng, công ty cổ phần trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần niêm yết

4

Công ty cổ phần nội bộ, công ty cổ phần trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần niêm yết

Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế là

1

 Có giá trị

2

Được chấp nhận thanh toán, trao đổi rộng rãi

3

 Dễ bảo quản, cất trữ

4

 Tất cả các phương án trên

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 332

MULTIPLE CHOICE