Search Header Logo
E9- Unit 7: Natural wonders (Vocab)

E9- Unit 7: Natural wonders (Vocab)

Assessment

Presentation

English

9th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Nga Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

1 Slide • 24 Questions

1

English - Grade 9
Unit 7: Natural wonders of Vietnam

By Nga Nguyễn

2

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

consider

affordable

biodiversity

climate change

call for an urgent action

(v) cân nhắc

(a) có thể chi trả

(n) đa dạng sinh học

(n) biến đổi khí hậu

kêu gọi sụ hành động khẩn cấp

3

Fill in the Blanks

Type answer...

4

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

economical

on verge of extinction

land form

endangered

economic

(a) tiết kiệm

trên bờ vực tuyệt chủng

địa hình

(a) đang bị đe dọa

(a) thuộc về kinh tế

5

Fill in the Blanks

Type answer...

6

Multiple Choice

Phát triển về kinh tế

1

economic development

2

economical development

7

Fill in the Blanks

Type answer...

8

Fill in the Blanks

Type answer...

9

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

adventure

accessible

admire

adventurer

adventurous

(v) phiêu lưu

(a) có thể tiếp cận tới

(v) ngưỡng mộ

(n) người phiêu lưu

(a) ưu mạo hiểm

10

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

annually

biological diversity

charming scenery

countless

coral reef

(adv) hằng năm

(n) sự đa dạng sinh học

(n) cảnh đẹp cuốn hút

(a) k đếm xuể

(n) dặm san hô

11

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

deforestation

illegal logging

raise sb's awareness

discovery of st

exploration

(n) nạn phá rừng

(n) nạn khai thác gỗ trái phép

nâng cao nhận thức của ai

(n) sự phát hiện ra cj

(n) sự khám phá

12

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

ecosystem

environmentalist

geographical features

hesitate

hesitation

(n) hệ sinh thái

(n) nhà môi trường học

(n) các đặc điểm về địa chất

(v) do dự, chần chừ

(n) sự do dự, chần chừ

13

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

landscape

location

breathless scenery

majestic scenery

charming scenery

(n) phong cảnh

(n) vị trí

cảnh đẹp đẹp ngột thở

cảnh đẹp nguy nga tráng lệ

cảnh đẹp cuốn hút mê hồn

14

Fill in the Blanks

Type answer...

15

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

natural materials

measure

occur

pack

paradise

(n) nguyên liệu tự nhiên

(n) resolution, solution giải pháp

(v) diễn ra, nổ ra, break out

(v) gói , nhồi nhé

(n) thiên đường

16

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

tropical rainforest

possess

permit + Ving

valley

mountain peak

(n) rừng mưa nhiệt đới

(v) sở hữu, có đc

(v) cho phép

(n) thung lũng

(n) đỉnh núi

17

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

rank

rare

restore

at the risk of

steep (steep mountain)

(v) xếp hạng

(a) hiếm có, uncommon, unpopular

(v) khôi phục

có nguy cơ bị cj đó

(a) dốc

18

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

support

pose a threat to

sustainable

territory

travel destination

(v) ủng hộ / hỗ trợ = assist

đưa ra mối đe dọa cho cj

(a) bền vựng

(n) lãnh thổ

(n) điểm đến du lịch

19

Match

Tìm các cặp tương ứng sau

global warming

virtual world

transform into

combat enviromental crisis

nóng lên toàn cầu

(n) thế giới ảo

turn into - biến thành

chống lại những khủng hoảng về m. trường

20

Fill in the Blanks

Type answer...

21

Fill in the Blanks

Type answer...

22

Multiple Choice

admire = ____

1

look up to

2

look down on

23

Match

tìm từ đồng nghĩa của các từ sau

considerable

accessible

diversity

measure

affordable

greatly, significant

reachable

variety, difference

resolution

reasonable

24

Fill in the Blanks

Type answer...

25

Fill in the Blanks

Type answer...

English - Grade 9
Unit 7: Natural wonders of Vietnam

By Nga Nguyễn

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 25

SLIDE