Search Header Logo
Lớp 4: Tổng ôn tập

Lớp 4: Tổng ôn tập

Assessment

Presentation

Other

4th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Anh Trần

Used 13+ times

FREE Resource

80 Slides • 10 Questions

1

​Tổng ôn tập

Lớp 4
Giáo viên: Trần Minh Ánh

2

  • Tiếng Hàn có nguyên âm

    (모음) và phụ âm (자음).

  • Nguyên lý cấu tạo

    Dựa trên 3 hình cơ bản:

    ㆍ (trời – trời tròn)

    ㅡ (đất – mặt đất bằng phẳng)

    ㅣ (người – con người đứng thẳng)

Nguyên âm

media
media
media

3

  • Nguyên âm cơ bản (10)

    ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅣ

  • Nguyên âm ghép (11)

    ㅐ, ㅒ, ㅔ, ㅖ, ㅘ, ㅙ, ㅚ, ㅝ, ㅞ, ㅟ, ㅢ

Nguyên âm

4

  • ​Tiếng Hàn có các phụ âm cơ bản sau: ㄱ,ㄴ,ㄷ,ㄹ,ㅁ,ㅂ,ㅅ,ㅇ,ㅈ,ㅎ

    Ví dụ: 가, 다, 네, 루, 므, 뵤, 사, 저, 히

    Các phụ âm bật hơi trong tiếng Hàn gồm ㅋ, ㅌ,ㅍ,ㅊ, được tạo thành bằng cách thêm một nét vào các phụ âm cơ bản. Khi phát âm các phụ âm này sẽ có luồng hơi thoát ra ngoài.

    Ví dụ: 카, 터, 프, 치

    Các phụ âm căng trong tiếng Hàn gồm ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ được tạo thành bằng cách nhân đôi phụ âm cơ bản. Khi phát âm các phụ âm căng, lực được dồn nhiều vào cổ họng, âm thanh phát ra có độ căng và mạnh hơn các phụ âm cơ bản.

    Ví dụ: 까, 따, 뽀, 써, 찌

Phụ âm

5

​Trong cấu trúc âm tiết gồm "nguyên âm + phụ âm" hay "phụ âm + nguyên âm + phụ âm", các phụ âm ở vị trí cuối cùng trong âm tiết được gọi là phụ âm cuối.

Ví dụ: 책, 학교, 눈, 돈, 가을, 마을, 감, 봄, 입, 갑, 김치

Phụ âm cuối

media

6

Ngoài ra trong tiếng Hàn còn có các phụ âm cuối kép, tức phụ âm cuối bao gồm hai phụ âm.
Lúc này có hai cách phát âm là:
- Phát âm phụ âm trước: ㄳ, ㄵ, ㄼ, ㄽ, ㄾ, ㅄ, ㄶ, ㅀ
Ví dụ: 넋(넉), 외곬(외골), 값(갑), 많다(만타), 싫다(실타),...
- Phát âm phụ âm phụ sau: ㄺ, ㄻ, ㄿ
Ví dụ: 닭(닥), 삶(삼), 읊다(읍따),...

Phụ âm cuối

7

Ví dụ:
- Tôi là Minsu.
저는 민수예요.
- Tôi là người Việt Nam.
저는 베트남 사람이에요.
- Hiền là học sinh.
히엔은 학생이에요.

​"A은/는 B이에요/예요." là cấu trúc câu dùng để giới thiệu. Nghĩa tương đương trong tiếng Việt " A là B". Cách sử dụng như sau:

Ngữ pháp "A은/는 B이에요/예요."

저는

​민호 + 예요.

란은 ​

학생 + 이에요.​

8

Multiple Choice

Question image

"Người Nhật Bản" trong tiếng Hàn nói như thế nào?

1

일본 사람

2

한국 사람

3

베트남 사람

9

Multiple Choice

"쓰세요" nghĩa là gì?

1

Em hãy làm theo.

2

Em hãy viết.

3

Em hãy đọc.

4

Em hãy nghe.

10

Multiple Choice

"만나서 반가워요." nghĩa là gì?

1

Con chào thầy.

2

Chào bạn.

3

Rất vui được gặp cô/thầy/anh/chị.

11

Multiple Choice

Question image

"미국" là nước nào?

1

nước Trung Quốc

2

nước Mỹ

3

nước Thái

12

Multiple Choice

"선생님은 베트남 사람이에요." nghĩa là gì?

1

Cô giáo là người Việt Nam.

2

Tôi là người Hàn Quốc.

13

​감사합니다!~

media

14

15

Bài 10: Giới thiệu (2)
소개 (2)

Lớp 4
Giáo viên: Trần Minh Ánh

16

Bài 10: Giới thiệu (2)

Mục tiêu bài học:

media

​Kĩ năng

​Biết cách giới thiệu về nghề nghiệp

​Từ vựng

​Từ vựng về nghề nghiệp

Ngữ pháp​

A은/는 B이에요/예요?​

17

Từ vựng và cách biểu đạt

media

18

(Danh từ) Học sinh

​1. 학생

media

19

(Danh từ) Học sinh tiểu học

​2. 초등학생

media

20

(Danh từ)
Học sinh trung học cơ sở

​3. 중학생

media

21

(Danh từ)
Học sinh trung học phổ thông

​4. 고등학생

media

22

(Danh từ) Giáo viên

​5. 선생님

media

23

(Danh từ) Bác sĩ

​6. 의사

media

24

(Danh từ) Diễn viên

​7. 배우

media
media

25

(Danh từ) Ca sĩ

​8. 가수

media
media

26

(Danh từ) Vận động viên

​9. 운동선수

27

(Danh từ) Đầu bếp

​10. 요리사

media

28

Từ vựng và cách biểu đạt

media

​1. 학생 (danh từ): Học sinh
2. 초등학생 (danh từ): Học sinh tiểu học
3. 중학생 (danh từ): Học sinh trung học cơ sở
4. 고등학생 (danh từ): Học sinh trung học phổ thông
5. 선생님 (danh từ): Giáo viên
6. 의사 (danh từ): Bác sĩ
7. 배우 (danh từ): Diễn viên
8. 가수 (danh từ): Ca sĩ
9. 운동선수 (danh từ): Vận động viên
10. 요리사 (danh từ): Đầu bếp

29

Hội thoại

media

유미: 안녕하세요? 저는 유미예요.
하이: 안녕하세요? 저는 하이예요.
유미는 학생이에요?
유미: 네, 저는 학생이에요.
하이:
만나서 반가워요.

30

​감사합니다!~

media

31

Bài 10: Giới thiệu (2)
소개 (2)

Giải thích ngữ pháp
Lớp 4
Giáo viên: Trần Minh Ánh

32

Ôn tập từ vựng: Nối

Cột A

  1. 학생

  2. 초등학생

  3. 중학생

  4. 고등학생

  5. 선생님

  6. 의사

  7. 배우

  8. 가수

  9. 운동선수

  10. 요리사

Cột B
A. Học sinh tiểu học
B. Vận động viên
C. Diễn viên
D. Học sinh
E. Học sinh trung học phổ thông
F. Ca sĩ
G. Đầu bếp
H. Giáo viên
I. Bác sĩ
J. Học sinh trung học cơ sở

​Đáp án: 1-..., 2-..., 3-..., 4-..., 5-..., 6-..., 7-..., 8-..., 9-..., 10-...

33

Ôn tập từ vựng: Nối

Cột A

  1. 학생

  2. 초등학생

  3. 중학생

  4. 고등학생

  5. 선생님

  6. 의사

  7. 배우

  8. 가수

  9. 운동선수

  10. 요리사

Cột B
A. Học sinh tiểu học
B. Vận động viên
C. Diễn viên
D. Học sinh
E. Học sinh trung học phổ thông
F. Ca sĩ
G. Đầu bếp
H. Giáo viên
I. Bác sĩ
J. Học sinh trung học cơ sở

​Đáp án: 1–D, 2–A, 3–J, 4–E, 5–H, 6–I, 7–C, 8–F, 9–B, 10–G

34

Từ vựng và cách biểu đạt

media

​1. 학생 (danh từ): Học sinh
2. 초등학생 (danh từ): Học sinh tiểu học
3. 중학생 (danh từ): Học sinh trung học cơ sở
4. 고등학생 (danh từ): Học sinh trung học phổ thông
5. 선생님 (danh từ): Giáo viên
6. 의사 (danh từ): Bác sĩ
7. 배우 (danh từ): Diễn viên
8. 가수 (danh từ): Ca sĩ
9. 운동선수 (danh từ): Vận động viên
10. 요리사 (danh từ): Đầu bếp

35

Ví dụ:
1) A: 유미는 학생이에요? (Yu Mi có phải là học sinh không?)
B: 네. 저는 학생이에요. (Ừ, mình là học sinh.)
2) A: 민호는 가수예요? (Min Ho có phải là ca sĩ không?)
B: 아니요. 저는 학생이에요. (Không. Mình là học sinh.)

"A은/는 B이에요/예요?" là cấu trúc câu hỏi. Nghĩa tương đương trong tiếng Việt là "A có phải là B không?"

  • Nếu là khẳng định thì sử dụng "네"

  • Nếu là phủ định thì sử dụng "아니요"

Ngữ pháp A은/는 B이에요/예요?

36

Lưu ý 1:
- A (Chủ ngữ) kết thúc bằng nguyên âm + 는
Ví dụ: 저는, 가수는, 린다는,...
- A (Chủ ngữ) kết thúc bằng phụ âm + 은
Ví dụ: 학생은, 선생님은, 란은,...
Luyện tập 1: Điền 은 hoặc 는 vào chỗ trống:
1. 저_ 란이에요.
2. 밍_ 학생이에요?

Ngữ pháp A은/는 B이에요/예요?

37

Lưu ý 1:
- A (Chủ ngữ) kết thúc bằng nguyên âm + 는
Ví dụ: 저는, 가수는, 린다는,...
- A (Chủ ngữ) kết thúc bằng phụ âm + 은
Ví dụ: 학생은, 선생님은, 란은,...
Luyện tập 1: Điền 은 hoặc 는 vào chỗ trống:
1. 저 란이에요.
2. 밍 학생이에요?

Ngữ pháp A은/는 B이에요/예요?

38

Lưu ý 2:
- B kết thúc bằng nguyên âm + 예요
Ví dụ: 가수예요, 배우예요, 요리사예요,...
- B kết thúc bằng phụ âm + 이에요
Ví dụ: 학생이에요, 선생님이에요, 고등학생이에요,...
Luyện tập 2: Điền 예요 hoặc 이에요 vào chỗ trống:
1. 선생님은 한국 사람___?
2. 저는 가수__.

Ngữ pháp A은/는 B이에요/예요?

39

Lưu ý 2:
- B kết thúc bằng nguyên âm + 예요
Ví dụ: 가수예요, 배우예요, 요리사예요,...
- B kết thúc bằng phụ âm + 이에요
Ví dụ: 학생이에요, 선생님이에요, 고등학생이에요,...
Luyện tập 2: Điền 예요 hoặc 이에요 vào chỗ trống:
1. 선생님은 한국 사람이에요?
2. 저는 가수예요.

Ngữ pháp A은/는 B이에요/예요?

40

Multiple Choice

Question image

"란은 초등학생이에요?" nghĩa là gì?

1

Lan có phải học sinh tiểu học không?

2

Lan là học sinh tiểu học.

41

Multiple Choice

Question image

"운동선수는 베트남 사람예요?"

Câu này đúng hay sai?

1

Đúng rồi mà!

2

Sai rồi nha!

42

43

​감사합니다!~

media

44

Bài 10: Giới thiệu (2)
소개 (2)

Nói + Nghe
Lớp 4
Giáo viên: Trần Minh Ánh

45

Từ vựng và cách biểu đạt

media

​1. 학생 (danh từ): Học sinh
2. 초등학생 (danh từ): Học sinh tiểu học
3. 중학생 (danh từ): Học sinh trung học cơ sở
4. 고등학생 (danh từ): Học sinh trung học phổ thông
5. 선생님 (danh từ): Giáo viên
6. 의사 (danh từ): Bác sĩ
7. 배우 (danh từ): Diễn viên
8. 가수 (danh từ): Ca sĩ
9. 운동선수 (danh từ): Vận động viên
10. 요리사 (danh từ): Đầu bếp

46

Ví dụ:
1) A: 유미는 학생이에요? (Yu Mi có phải là học sinh không?)
B: 네. 저는 학생이에요. (Ừ, mình là học sinh.)
2) A: 민호는 가수예요? (Min Ho có phải là ca sĩ không?)
B: 아니요. 저는 학생이에요. (Không. Mình là học sinh.)

"A은/는 B이에요/예요?" là cấu trúc câu hỏi. Nghĩa tương đương trong tiếng Việt là "A có phải là B không?"

  • Nếu là khẳng định thì sử dụng "네"

  • Nếu là phủ định thì sử dụng "아니요"

Ngữ pháp A은/는 B이에요/예요?

47

Nói - Bài 1 Trang 76

1.(보기) 와 같이 친구와 이야기하세요.
Em hãy nói chuyện với bạn theo mẫu

media

48

Nói - Bài 1 Trang 76

media
  1. 학생: học sinh

  2. 배우: diễn viên

  3. 운동선수: vận động viên

  4. 의사: bác sĩ

49

Nói - Bài 1 Trang 76

media

​1. 네, 학생이에요.
Ừ, mình là học sinh.
2. 아니요, 가수예요.

Không, mình là ca sĩ.
3. 네, 운동선수예요.

Ừ, mình là vận động viên (cầu thủ bóng đá).
4. 아니요, 요리사예요.

Không, mình là đầu bếp.

50

Nói - Bài 2 Trang 77

media

2. (보기) 와 같이 자기소개를 하세요.
Em hãy giới thiệu bản thân theo mẫu.

​안녕하세요?
Xin chào?
저는 다니엘이에요.
Mình là Daniel.
미국 사람이에요.
Mình là người Mĩ.
학생이에요.
Mình là học sinh.

51

Nói - Bài 2 Trang 77

media

2. (보기) 와 같이 자기소개를 하세요.
Em hãy giới thiệu bản thân theo mẫu.

​안녕하세요?
Xin chào?
저는 ......이에요/예요.
Mình là ...........
베트남 사람이에요.
Mình là người Việt Nam.
초등학생이에요.
Mình là học sinh tiểu học.

52

Nghe - Bài 1 Trang 77

media
media
  1. Ca sĩ: 가수

  2. Vận động viên:

    운동선수

  3. Giáo viên: 선생님

  4. Đầu bếp: 요리사

53

Nghe - Bài 1 Trang 77

하나: 안녕하세요? 저는 최하나예요. 만나서 반가워요.
Hana: Xin chào? Mình là Choi Hana. Rất vui được gặp bạn.
수호: 안녕하세요? 저는 이수호예요.
Suho: Xin chào? Mình là Lee Suho.
하나: 저는 요리사예요.
Hana: Mình là đầu bếp.
수호: 저는 운동선수예요.
Suho: Mình là vận động viên.

media
media

54

Nghe - Bài 1 Trang 77

하나: 안녕하세요? 저는 최하나예요. 만나서 반가워요.
Hana: Xin chào? Mình là Choi Hana. Rất vui được gặp bạn.
수호: 안녕하세요? 저는 이수호예요.
Suho: Xin chào? Mình là Lee Suho.
하나: 저는 요리사예요.
Hana: Mình là đầu bếp.
수호: 저는 운동선수예요.
Suho: Mình là vận động viên.

media
media

Đáp án: b

Đáp án: b

55

Nghe - Bài 1 Trang 77

Bài 2: 다음을 잘 듣고 질문에 답하세요. Em hãy nghe và trả lời câu hỏi.

  1. 남자는 베트남 사람이에요?

    A. 네. B. 아니요.

  2. 남자는 배우예요?

    A. 네. B. 아니요.

media

56

Nghe - Bài 1 Trang 77

Bài 2: 다음을 잘 듣고 질문에 답하세요. Em hãy nghe và trả lời câu hỏi.

  1. 남자는 베트남 사람이에요?

    A. 네. B. 아니요.

  2. 남자는 배우예요?

    A. 네. B. 아니요.

안녕하세요? Xin chào?
저는 김선우예요. Mình là Kim Seon Woo.
한국 사람이에요. Mình là người Hàn Quốc.
저는 배우예요. Mình là diễn viên.
만나서 반가워요. Rất vui được gặp bạn.

57

Nghe - Bài 1 Trang 77

Bài 2: 다음을 잘 듣고 질문에 답하세요. Em hãy nghe và trả lời câu hỏi.

  1. 남자는 베트남 사람이에요?

    A. 네. B. 아니요.

    -> 남자는 한국 사람이에요.

  2. 남자는 배우예요?

    A. 네. B. 아니요.

안녕하세요? Xin chào?
저는 김선우예요. Mình là Kim Seon Woo.
한국 사람이에요. Mình là người Hàn Quốc.
저는 배우예요. Mình là diễn viên.
만나서 반가워요. Rất vui được gặp bạn.

58

​감사합니다!~

media

59

Bài 10: Giới thiệu (2)
소개 (2)

Đọc + viết
Lớp 4
Giáo viên: Trần Minh Ánh

60

Multiple Choice

Question image

"Diễn viên" tiếng Hàn là gì?

1

배우

2

선생님

61

Multiple Choice

"의사" nghĩa là gì?

1
2

62

Multiple Choice

"초등학생" tiếng Việt nghĩa là gì?

1
2

63

Đọc - Bài 1 Trang 78

  1. 다음을 잘 읽고 맞는 것을 고르세요. Em hãy đọc và chọn đáp án đúng.

안녕하세요? 저는 란이에요. 베트남 사람이에요. 학생이에요. 아빠는 선생님이에요. 엄마는 의사예요.

(1) 란은 학생이에요.

(2) 아빠는 의사예요.

(3) 엄마는 요리사예요.

64

Đọc - Bài 1 Trang 78

  1. 다음을 잘 읽고 맞는 것을 고르세요.

    Em hãy đọc và chọn đáp án đúng.

안녕하세요? 저는 란이에요. 베트남 사람이에요. 학생이에요. 아빠는 선생님이에요. 엄마는 의사예요.

(1) 란은 학생이에요.

(2) 아빠는 의사예요.

(3) 엄마는 요리사예요.

Từ mới:
1. 아빠: bố
2. 엄마: mẹ

65

Đọc - Bài 1 Trang 78

  1. 다음을 잘 읽고 맞는 것을 고르세요.

    Em hãy đọc và chọn đáp án đúng.

안녕하세요? 저는 란이에요. 베트남 사람이에요. 학생이에요. 아빠는 선생님이에요. 엄마는 의사예요.

(1) 란은 학생이에요. (O)

(2) 아빠는 의사예요.

(3) 엄마는 요리사예요.

Đáp án: (1) 란은 학생이에요.
Dịch bài:
Xin chào? Mình là Lan. Mình là người Việt Nam. Mình là học sinh.
Bố mình là giáo viên.
Mẹ mình là bác sĩ

66

Đọc - Bài 1 Trang 78

  1. 다음을 잘 읽고 맞는 것을 고르세요.

    Em hãy đọc và chọn đáp án đúng.

안녕하세요? 저는 란이에요. 베트남 사람이에요. 학생이에요. 아빠는 선생님이에요. 엄마는 의사예요.

(1) 란은 학생이에요. (O)

(2) 아빠는 의사예요. (X) -> 아빠는 선생님이에요.

(3) 엄마는 요리사예요. (X) -> 엄마는 의사예요.

Đáp án: (1) 란은 학생이에요.
Dịch bài:
Xin chào? Mình là Lan. Mình là người Việt Nam. Mình là học sinh.
Bố mình là giáo viên.
Mẹ mình là bác sĩ

67

Đọc - Bài 1 Trang 78

  1. 다음을 잘 읽고 그림에 알맞은 것을 고르세요. Em hãy đọc và chọn nội dung phù hợp.

media
media

68

Đọc - Bài 1 Trang 78

  1. 다음을 잘 읽고 그림에 알맞은 것을 고르세요. Em hãy đọc và chọn nội dung phù hợp.

media
media

Đáp án: 231

Đoạn 1:
Xin chào?
Mình là Lan.
Mình là người Việt Nam.
Mình là học sinh trường trung học quốc tế Việt - Hàn.

69

Đọc - Bài 1 Trang 78

  1. 다음을 잘 읽고 그림에 알맞은 것을 고르세요. Em hãy đọc và chọn nội dung phù hợp.

media
media

Đáp án: 231

Đoạn 2:
Xin chào?
Mình là Kang Dong Ho.
Mình là người Hàn Quốc.
Mình là diễn viên.
Rất vui được gặp bạn.

70

Đọc - Bài 1 Trang 78

  1. 다음을 잘 읽고 그림에 알맞은 것을 고르세요. Em hãy đọc và chọn nội dung phù hợp.

media
media

Đáp án: 231

Đoạn 3:
Xin chào?
Mình là Lee Yena.
Mình là người Hàn Quốc.
Mình là ca sĩ.
Rất vui được gặp bạn.

71

Viết - Bài 1 Trang 79

1.주어진 단어로 문장을 쓰세요.
Em hãy viết câu với từ cho sẵn.

(1) 저, 중학생

(2) 동생, 초등학생

(3) 유나, 가수

(4) 타완, 운동선수

Gợi ý: Sử dụng ngữ pháp A은/는 B이에요/예요.

72

Viết - Bài 1 Trang 79

1.주어진 단어로 문장을 쓰세요.
Em hãy viết câu với từ cho sẵn.

(1) 저(은/는), 중학생(이에요/예요)

(2) 동생(은/는), 초등학생(이에요/예요)

(3) 유나(은/는), 가수(이에요/예요)

(4) 타완(은/는), 운동선수(이에요/예요)

Gợi ý: Sử dụng ngữ pháp A은/는 B이에요/예요.

73

Viết - Bài 1 Trang 79

1.주어진 단어로 문장을 쓰세요.
Em hãy viết câu với từ cho sẵn.

(1) 저, 중학생 -> 저 중학생이에요.

(2) 동생, 초등학생 -> 동생 초등학생이에요.

(3) 유나, 가수 -> 유나 가수예요.

(4) 타완, 운동선수 -> 타완 운동선수예요.

Gợi ý: Sử dụng ngữ pháp A은/는 B이에요/예요.

74

Viết - Bài 2 Trang 79

media
  1. (보기)와 같이 자기소개를 쓰세요. Em hãy viết lời giới thiệu về bản thân theo mẫu

75

​감사합니다!~

media

76

Bài 11: Đồ vật 1

물건 (1)

Từ vựng
Lớp 4
Giáo viên: Trần Minh Ánh

77

Chọn đáp án đúng

  1. 학생 A. Học sinh  B. Giáo viên

  2. 초등학생 A. Học sinh tiểu học  B. Học sinh trung học

  3. 중학생 A. Học sinh trung học cơ sở  B. Học sinh trung học phổ thông

  4. 고등학생 A. Học sinh trung học phổ thông  B. Học sinh trung học cơ sở

  5. 선생님 A. Bác sĩ  B. Giáo viên

  6. 의사 A. Bác sĩ  B. Diễn viên

  7. 배우 A. Ca sĩ  B. Diễn viên

  8. 가수 A. Ca sĩ  B. Đầu bếp

  9. 운동선수 A. Vận động viên  B. Đầu bếp

  10. 요리사 A. Đầu bếp  B. Diễn viên

78

Chọn đáp án đúng

  1. 학생 A. Học sinh  B. Giáo viên

  2. 초등학생 A. Học sinh tiểu học  B. Học sinh trung học

  3. 중학생 A. Học sinh trung học cơ sở  B. Học sinh trung học phổ thông

  4. 고등학생 A. Học sinh trung học phổ thông  B. Học sinh trung học cơ sở

  5. 선생님 A. Bác sĩ  B. Giáo viên

  6. 의사 A. Bác sĩ  B. Diễn viên

  7. 배우 A. Ca sĩ  B. Diễn viên

  8. 가수 A. Ca sĩ  B. Đầu bếp

  9. 운동선수 A. Vận động viên  B. Đầu bếp

  10. 요리사 A. Đầu bếp  B. Diễn viên

79

Bài 10: Giới thiệu (2)

Mục tiêu bài học:

​Kĩ năng

​Biết cách hỏi và trả lời về đồ vật

​Từ vựng

​Từ vựng về đồ vật trong lớp học

Ngữ pháp​

이것, 그것, 저것

media

80

Từ vựng và cách biểu đạt

media

81

(Danh từ) Bàn

1. 책상

media

82

(Danh từ) Ghế

2. 의자

media

83

(Danh từ) Bảng

3. 칠판

media

84

(Danh từ) Đồng hồ

4. 시계

media

85

(Danh từ) Cửa sổ

5. 창문

media

86

(Danh từ) Cửa ra vào

6. 문

media

87

(Danh từ) Quạt

7. 선풍기

media

88

(Danh từ) Điều hòa

8. 에어컨

media

89

(Danh từ) Máy tính

9. 컴퓨터

media

90

​감사합니다!~

media

​Tổng ôn tập

Lớp 4
Giáo viên: Trần Minh Ánh

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 90

SLIDE