

Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
Information Technology (IT)
•
7th Grade
•
Medium
diu diu
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 75 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?
A. Khởi động phần mềm trình chiếu.
B. Soạn thảo nội dung trình chiếu.
C. Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.
D. Đổi tên tệp trình chiếu.
2
Multiple Choice
Câu 2. Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?
A. Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft Powerpoint.
B. Google Docs, Google Sheets, Google Slides.
C. Write, Calc, Impress.
D. Windows, Linux, iOS.
3
Multiple Choice
Câu 3. Phương án nào sau đây chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?
A. Android, Windows, Linux.
B. Windows, Linux, macOS.
C. Windows, Google Chrome, Linux.
D. iOS, Android, Windows Phone.
4
Multiple Choice
Câu 4. Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?
A. .docx, .rtf, .odt
A. .docx, .rtf, .odt.
C. .xlsx, .csv, .ods.
D. .com, .exe, .msi.
5
Multiple Choice
Câu 5. Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?
A. .sb3.
B. .mp3.
C. .avi.
D. .com.
6
Fill in the Blanks
Type answer...
7
Multiple Choice
Câu 7. Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giứa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.
A. Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.
B. Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.
C. Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào nhau theo cả hai chiều.
D. Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.
8
Multiple Choice
Câu 8. Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?
A. Sửa nội dung của sơ đồ tư duy.
B. Sửa ngày giờ của máy tính.
C. Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.
D. Sửa định dạng bảng trong tệp văn bản.
9
Multiple Choice
Câu 9. Các tệp chương trình có phần mở rộng là gì?
A. .exe
B. .docx
C. .pptx
D. .txt
10
Multiple Choice
Câu 10. Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lý?
A. Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.
B. Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.
C. Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.
D. Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.
11
Multiple Choice
Câu 11. Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?
A. Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, usb, thẻ nhớ, …) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
B. Cài đặt chương trình phòng chống virus.
C. Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
D. Cả A, B, C.
12
Multiple Choice
Câu 12. Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?
A. Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.
B. Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.
C. Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục
D. Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.
13
Multiple Choice
Câu 13. Những việc nào sau đây không phải là các mở File Explorer?
A. Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.
B. Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh công việc.
C. Nháy chuột vào bất kì biểu tượng nào trên màn hình nền.
D. Nháy đúp chuột vào thư mục bất kì trên màn hình nền.
14
Fill in the Blanks
Type answer...
15
Multiple Choice
Câu 15.Một tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
D. Không phải thiết bị vào ra.
16
Fill in the Blanks
Type answer...
17
Multiple Choice
Câu 17. Loa thông minh có chức năng gì?
A. Nhận lệnh giọng nói.
B. Trả lời bằng giọng nói.
C. Có thể xuất ra âm thanh.
D. Đáp án A và B đều đúng.
18
Multiple Choice
Câu 18. Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?
A. Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn.
B. Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính.
C. Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng.
D. Cả B và C.
19
Multiple Choice
Câu 19. Thao tác nào sau đây tắt máy tính 1 cách an toàn.
A. Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.
B. Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows.
C. Nhấn giữ công tắc nguồn và dây.
D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.
20
Multiple Choice
Câu 20. Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành
A. Windows 7.
B. Windows 10.
C. WindowExplorer.
D. Window phone.
21
Multiple Choice
Câu 21. Chức năng nào sau đây không phải là của Hệ điều hành?
A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
B. Tạo và chỉnh sữa nội dung một tệp hình ảnh.
C. Điều khiển các thiết bị vào ra.
D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.
22
Multiple Choice
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Người sử dụng sử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
B. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có Hệ điều hành.
C. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
D. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.
23
Multiple Choice
Câu 23. Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng. Khi đặt tên cho tệp và thư mục em nên:
A. Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay thú cưng.
B. Đặt tên sao cho dễ nhớ và dễ biết trong đó chưa gì.
C. Đặt tên giống như trong ví dụ sách giáo khoa.
D. Đặt tên tùy ý, không cần theo qui tắc gì.
24
Multiple Choice
Câu 24. Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
A. Không có loại tệp này.
B. Tệp chương trình máy tính.
C. Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.
D. Tệp dữ liệu video.
25
Multiple Choice
Câu 25. Mật khẩu nào sau đây có tính bảo mật cao nhất?
A. 1234567.
B. AnMinhKhoa.
C. matkhau.
D. 2nM1nhKh0a@.
26
Multiple Select
Câu 26. Hãy chọn những phát biểu sai?
A. Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi mất, hỏng dữ liệu.
B. Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn.
C. Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ ngọn vừa có dung lượng lớn.
D. Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.
27
Multiple Choice
Câu 27. Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục.
A. Internet Explore.
B. Microsoft Windows.
C. Help.
D. File Explorer.
28
Multiple Choice
Câu 28. Đâu là chương trình máy tính giúp em soạn thảo văn bản.
A. Microsoft Windows.
B. Wimdows defender.
C. Microsoft Paint.
D. Microsoft Word.
29
Multiple Select
Câu 29. Chọn phương án đúng
A. Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tùy ý.
B. Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tùy tiện.
C. Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
D. Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe dọa, bắt nạt … gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.
30
Multiple Select
Câu 30. Những việc nào sau đây em không nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?
A. Tôn trọng người đang trò chuyện với mình.
B. Sử dụng các từ viết tắt khi trò chuyện trực tuyến để tiết kiệm thời gian.
C. Đối xử với người khác theo cách em muốn được đối xử trực tuyến.
D. Viết tất cả các ý kiến của mình bằng chữ hoa để gây ấn tượng.
31
Multiple Choice
Câu 31. Thông tin có nội dung xấu là gì?
A. Thông tin khuyến khích sử dụng chất gây nghiện.
B. Thông tin kích động bạo lực.
C. Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.
D. Tất cả các thông tin trong ba phương án còn lại
32
Multiple Choice
Câu 32. Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?
A. Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp lứa tuổi.
B. Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiếm tiền.
C. Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không liên quan.
D. Tất cả các điều trên.
33
Multiple Choice
Câu 33. Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?
A. Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.
B. Hiểu người khác một cách rõ ràng.
C. Giữ mối quan hệ tốt để có thể tiếp tục giao tiếp.
D. Tất cả những điều trên.
34
Multiple Select
Câu 34. Hãy chọn các phương án đúng Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện những điều gì?
A. Không cung cấp thông tin cá nhân.
B. Không tin tưởng tuyệt đối người tham gia trò chuyện.
C. Sử dụng tên tài khoản trung lập, không quá đặc biệt.
D. Giao tiếp ngắn gọn và rõ ràng.
35
Multiple Select
Câu 35. Những phương án nào là tác hại của bệnh nghiện internet?
A. Sức khỏe thể chất và sức khỏe tâm thần giảm sút.
B. Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân.
C. Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu trên mạng.
D. Lãng phí thời gian của bản thân.
E. Khó tập trung vào công việc học tập.
36
Multiple Choice
Câu 36. Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp
A. Đúng.
B. Sai.
37
Multiple Choice
Câu 37. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy”
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc
D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
38
Multiple Choice
Câu 38. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
39
Multiple Choice
Câu 39. Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?
A. Tìm một phần tử trong danh sách bất kì.
B. Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.
C. Tìm kiếm địa chỉ nhà của khách hàng.
D. Tìm kiếm tên của một học sinh.
40
Multiple Choice
Câu 40. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
41
Multiple Choice
Câu 41. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân.
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
42
Multiple Choice
Câu 42. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mận” trong danh sách [“Hoa”, “Lan”, “Mai”, “Đào”, “Mận”, “Mơ”, “Lê”]
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
43
Multiple Choice
Câu 43. Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?
A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
B. Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Cả A, B đúng.
D. Cả A, B sai.
44
Multiple Choice
Câu 44. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
45
Multiple Choice
Câu 45: Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
46
Multiple Choice
Câu 46: Cho sơ đồ khối như sau mô tả thuật toán?
A. Thuật toán tìm kiếm tên khách hàng
B. Thuật toán tìm kiếm tên học sinh
C. Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng
D. Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh
47
Multiple Choice
Câu 47: Cho sơ đồ khối như sau, đầu ra của thuật toán bên dưới là gì?
A. Số lượng tên học sinh
B. Tên học sinh bị trùng
C. Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không.
D. Danh sách tên học sinh
48
Multiple Choice
Câu 48: Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?
A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
B. Xét phần tử đầu tiên của danh sách.
C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
49
Multiple Choice
Câu 49: Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
C. Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
50
Multiple Choice
Câu 50. Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
51
Multiple Choice
Câu 51. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D. Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.
52
Multiple Choice
Câu 52: Cho sơ đồ khối dùng để mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự tên sách như hình bên dưới: Thông tin đầu vào tại vị trí X (phía dưới bắt đầu) là?
A. Tên sách cần tìm
B. Danh sách tên sách
C. Danh sách họ tên học sinh
D. Đáp án khác
53
Multiple Choice
Câu 53: Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
A. Bước 2
B. Bước 3
C. Bước 4
D. Bước 5
54
Multiple Choice
Câu 54: Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?
A. Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.
B. Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
C. Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
D. Đáp án khác
55
Multiple Choice
Câu 55: Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.
B. Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.
C. Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.
D. So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an.
56
Multiple Choice
Câu 56: Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:
A. Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.
B. Danh sách sẽ được sắp xếp lại.
C. Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.
D. Đáp án khác.
57
Multiple Choice
Câu 57: Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
A. Đã được hoán đổi.
B. Đã được sắp xếp.
C. Đã được chỉnh sửa.
D. Cả A, B và C.
58
Multiple Choice
Câu 58: Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?
A. Vị trí đầu tiên.
B. Vị trí cuối cùng.
C. Vị trí giữa.
D. Bất kì vị trí nào.
59
Multiple Choice
Câu 59: Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.
B. Khi chưa tìm thấy.
C. Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.
D. Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách.
60
Multiple Choice
Câu 60: Mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
61
Multiple Choice
Câu 61: Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
62
Multiple Choice
Câu 62: Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
D. Cả A, B và C.
63
Multiple Choice
Câu 63: Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
A. Tìm một số trong một danh sách.
B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.
D. Tìm tên một nước trong danh sách.
64
Multiple Choice
Câu 64: Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.
B. Tìm trong nửa sau của danh sách.
C. Dừng lại.
D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
65
Multiple Choice
Câu 65: Cho danh sách tên khách hàng với các vị trí như hình dưới đây: Để tìm khách hàng có tên là “Liên” trong danh sách theo thuật toán tìm kiếm nhị phân thì tại bước 1 sẽ xét tại vị trí nào?
A. Vị trí 1
B. Vị trí 4
C. Vị trí 5
D. Vị trí 9
66
Multiple Choice
Câu 66: Mục đích của mạng xã hội là:
A. Chia sẻ, học tập.
B. Chia sẻ, học tập, tương tác.
C. Chia sẻ, học tập, tiếp thị.
D. Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.
67
Multiple Choice
Câu 67: Việc không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính là:
A. Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.
B. Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.
C. Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.
D. Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.
68
Multiple Choice
Câu 68: Phần mềm ứng dụng trong các chương trình sau là:
A. Gmail
B. Windows 8
C. Linux
D. Windows Phone
69
Multiple Choice
Câu 69: Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là:
A. Giữ mối quan hệ tốt để có thể tiếp tục giao tiếp.
B. Hiểu người khác một cách rõ ràng.
C. Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.
D. Tất cả những điều trên.
70
Multiple Choice
Câu 70: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện những công việc:
A. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
B. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
C. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
D. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
71
Multiple Choice
Câu 71: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích sau:
A. Bình luận xấu về người khác
B. Học hỏi kiến thức
C. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình
D. Giao lưu với bạn bè
72
Multiple Choice
Câu 72: Phương án chỉ gồm các thiết bị vào là:
A. Máy quét, màn hình.
B. Máy ảnh kĩ thuật số, loa.
C. Micro, máy in.
D. Bàn phím, chuột.
73
Multiple Choice
Câu 73: Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?
74
Multiple Choice
Câu 74: Đĩa cứng trong hình sau là loại thiết bị:
A. Thiết bị ra.
B. Thiết bị vào.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
D. Thiết bị lưu trữ.
75
Multiple Choice
Câu 75: Cách bảo vệ dữ liệu không đúng là:
A. Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
B. Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
C. Cài đặt chương trình phòng chống virus.
D. Lưu dữ liệu vào ổ đĩa C là ổ đĩa sử dụng cài đặt hệ điều hành.
Câu 1. Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?
A. Khởi động phần mềm trình chiếu.
B. Soạn thảo nội dung trình chiếu.
C. Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.
D. Đổi tên tệp trình chiếu.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 75
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
71 questions
Reasons for Independence
Presentation
•
7th Grade
68 questions
Quizizz #1 - TEST REVIEW - Earth's Layers and Tectonic Plates
Presentation
•
6th Grade
70 questions
Alat-alat Input Output dan Pemroses
Presentation
•
8th Grade
69 questions
kebugaran jasmani
Presentation
•
8th Grade
70 questions
Ripasso simple past
Presentation
•
6th - 8th Grade
70 questions
Inductive and Deductive Reasoning
Presentation
•
8th Grade
69 questions
Present Coninuous lesson
Presentation
•
7th Grade
67 questions
Grade 7 Unit 6 Cells Homework
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
36 questions
6th Grade Math STAAR Review
Quiz
•
6th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Information Technology (IT)
35 questions
PSSA 6th Grade ELA Review
Presentation
•
6th - 8th Grade
14 questions
Volume of rectangular prisms
Quiz
•
7th Grade
22 questions
Simple Probability
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
genetics vocabulary
Quiz
•
7th Grade
24 questions
7th grade STAAR Reading Review
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Understanding Poetry
Interactive video
•
4th - 8th Grade
16 questions
PSSA - Dos and Don'ts
Quiz
•
6th - 8th Grade