Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

English

6th Grade

Medium

Created by

Ánh Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 56 Questions

1

​review prepare 2

By Ánh Nguyễn

2

Fill in the Blanks

Type answer...

3

Multiple Choice

swimming shorts

1

áo bơi dài tay

2

quần bơi dài

3

áo bơi ngắn tay

4

quần bơi ngắn

4

Multiple Choice

plastic

1

nhựa

2

đồng

3

nhôm

4

thiếc

5

Multiple Choice

gloves

1

áo len

2

nón kết

3

đôi găng tay

4

giày chạy bộ

6

Multiple Choice

leather

1

nhôm

2

đồng

3

da

4

nhựa

7

Multiple Choice

cap

1

nón lá

2

khăn choàng cổ

3

cà vạt

4

nón lưỡi trai

8

Multiple Choice

sunglasses

1

kính mặt trời

2

kính râm

3

kính cận

4

kính chống chói

9

Multiple Choice

cotton

1

nhựa

2

da

3

bông gòn

4

lụa

10

Multiple Choice

swimming costume

1

đôi ủng

2

kính râm

3

quần bơi ngắn

4

đồ bơi

11

Multiple Choice

trainers

1

giày đá bóng

2

đôi ủng

3

đôi giày

4

giày chạy bộ

12

Multiple Choice

tie

1

giày

2

cà vạt

3

lặn

4

bay

13

Multiple Choice

cork

1

sắt

2

cao su non

3

nhựa

4

len

14

Multiple Choice

It's our clothes blog => It's ___

1

theirs

2

we

3

ours

4

us

15

Multiple Choice

They're my trainers => They're ___

1

mine

2

yours

3

me

4

my

16

Multiple Choice

It's his jumper => It's ___

1

his

2

he

3

him

4

hes

17

Multiple Choice

Are they her gloves? => Are they ___?

1

hers

2

yours

3

ours

4

theirs

18

Multiple Choice

They're their trainers => They're ___

1

their

2

theirs

3

they

4

them

19

Multiple Choice

đôi ủng

1

boats

2

boots

3

boost

4

boets

20

Multiple Choice

bông gòn (cốt-tông)

1

cotton

2

cotong

3

cotten

4

cottom

21

Multiple Choice

nón kết, nón lưỡi trai

1

can

2

cup

3

caq

4

cap

22

Multiple Choice

Xe lăng

1

wheelchair

2

bike

3

armchair

4

chair

23

Fill in the Blanks

media image

24

Multiple Choice

fill in the blank:

Linda ___ (study) English when Ruby talked to Jennie.

1

were studying

2

was studying

3

was studing

4

was studying

25

Multiple Choice

even

1

Thậm chí

2

Thay vì

3

Cảm thấy như là

4

Cũng (Cũng như)

26

Multiple Choice

I ____ here since then.

1

lived

2

have lived

27

Multiple Choice

I ____ to this city in 2005.

1

have moved

2

moved

28

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

1

have changed

2

changed

3

change

4

are changing

29

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

1

have changed

2

changed

3

change

4

are changing

30

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

1

since

2

for

31

Multiple Choice

I ______ all the washing recently .

1

did

2

have done

32

Multiple Choice

Phân từ 2 của động từ "eat" là?

1

ate

2

eaten

3

aten

33

Multiple Choice

Phân từ 2 của động từ "break" là?

1

broken

2

breaken

3

broke

34

Fill in the Blanks

Type answer...

35

Fill in the Blanks

Type answer...

36

Fill in the Blanks

Type answer...

37

Fill in the Blanks

Type answer...

38

Fill in the Blanks

Type answer...

39

Multiple Choice

so

1

Thậm chí

2

Thay vì

3

Cảm thấy như là

4

Vì vậy

40

Multiple Choice

Instead of

1

Thậm chí

2

Thay vì

3

Cảm thấy như là

4

Cũng (Cũng như)

41

Multiple Choice

Feel like

1

Thậm chí

2

Thay vì

3

Cảm thấy như là

4

Cũng (Cũng như)

42

Multiple Choice

Who

1

Cái gì?

2

Cái nào, người nào?

3

Của ai?

4

Ai?

43

Multiple Choice

Which

1

Cái gì?

2

Cái nào, người nào?

3

Của ai?

4

Ai?

44

Multiple Choice

Where

1

Cái gì?

2

Ở đâu?

3

Của ai?

4

Trong khi?

45

Multiple Choice

If

1

Khi nào?

2

Nếu?

3

Của ai?

4

Trong khi?

46

Multiple Choice

While

1

Khi nào?

2

Ở đâu?

3

Của ai?

4

Trong khi?

47

Multiple Choice

When

1

Khi nào?

2

Ở đâu?

3

Của ai?

4

Trong khi?

48

Multiple Choice

Whose

1

Khi nào?

2

Ở đâu?

3

Của ai?

4

Trong khi?

49

Multiple Choice

Whose book is this?

1

Khi nào thì có sách này?

2

Ở đâu có sách này?

3

Sách này của ai?

4

Trong khi sách này là gì?

50

Multiple Choice

Who are you playing with?

1

Khi nào thì bạn chơi cùng?

2

Bạn chơi cùng ai?

3

Người nào bạn chơi cùng?

4

Cái gì bạn chơi cùng?

51

Multiple Choice

Which are you playing with?

1

Khi nào thì bạn chơi cùng?

2

Bạn chơi cùng ai?

3

Người nào bạn chơi cùng?

4

Cái gì bạn chơi cùng?

52

Multiple Choice

Which book do you like? The red boof or the green one?

1

Khi nào thì bạn thích sách? Sách màu đỏ hay màu xanh lá?

2

Ở đâu thì bạn thích sách? Sách màu đỏ hay màu xanh lá?

3

Cái thì bạn thích sách? Sách màu đỏ hay màu xanh lá?

4

Quyển sách nào bạn thích? Sách màu đỏ hay màu xanh lá?

53

Multiple Choice

While I was reading book, my grandmother was cooking?

1

Ở nơi tôi đang đọc sách, thì bà tôi đang nấu ăn.

2

Trong khi tôi đang đọc sách, thì bà tôi đang nấu ăn.

3

Cái mà tôi đang đọc sách, thì bà tôi đang nấu ăn.

4

Nếu tôi đang đọc sách, thì bà tôi đang nấu ăn.

54

Multiple Choice

If It is not rainny, I'll go outside to play football.

1

Trong khi trời không mưa, tôi sẽ ra ngoài chơi đá bóng.

2

Vì trời không mưa, tôi sẽ ra ngoài chơi đá bóng.

3

Khi trời không mưa, tôi ra ngoài chơi đá bóng.

4

Nếu trời không mưa, tôi sẽ ra ngoài chơi đá bóng.

55

Multiple Choice

I went to the Thủ Lệ zoo, when I was 8.

1

Tôi đã đi sở thú Thủ Lệ, nếu mà tôi 8 tuổi..

2

Tôi đã đi sở thú Thủ Lệ, trong khi tôi 8 tuổi.

3

Tôi đã đi sở thú Thủ Lệ, khi mà tôi 8 tuổi.

4

Tôi đã đi sở thú Thủ Lệ, nếu mà tôi 8 tuổi.

56

Multiple Choice

but

1

vì vậy

2

trong khi

3

nhưng

4

57

Multiple Choice

or

1

vì vậy

2

hoặc

3

nhưng

4

​review prepare 2

By Ánh Nguyễn

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 57

SLIDE