Search Header Logo
Slide level 1 bài 1

Slide level 1 bài 1

Assessment

Presentation

Computers

1st - 5th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Trần Hồng Chuyên Trần Hồng Chuyên

FREE Resource

41 Slides • 37 Questions

1

media

2

Multiple Choice

What is the main topic of the lesson?

1

Technology Basics

2

Advanced Programming

3

Data Structures

4

Web Development

3

media

4

media

5

Multiple Choice

What is the definition of hardware?

1

Software components of a computer

2

Physical devices of a computer

3

Network connections

4

User interface elements

6

Multiple Choice

Question image

Bộ phận nào của máy tính là hộp chứa nhiều chi tiết tinh vi, trong đó có bộ xử lí của máy tính?

1

Màn hình

2

Thân máy

3

Bàn phím

4

Chuột

7

media

8

Multiple Choice

A device that allows users to interact with the computer is called a ________ device.

1

Input

2

Output

9

media

10

Multiple Choice

What are the output devices mentioned in the image?

1

Monitor

2

Speaker

3

Printer

4

Headphone

11

media

12

Multiple Choice

What are the devices that help connect computers to other devices?

1

Connection Device

2

Input Device

3

Output Device

4

Storage Device

13

media

14

Multiple Choice

Phần cứng máy tính bao gồm những bộ phận nào?

1

Màn hình, tai nghe, bàn phím

2

Bộ nguồn, Chip CPU, RAM

3

Máy in, loa, USB

4

Tất cả các bộ phận trên

15

media

16

Multiple Choice

Máy tính xách tay (Laptop Computer) có những đặc điểm gì nổi bật?

1

Nhỏ gọn

2

Có màn hình

3

Có bàn phím

4

Dễ di động

17

Multiple Choice

Máy tính để bàn (Desktop Computer) gồm những thiết bị nào?

1

Màn hình (Monitor)

2

Bàn phím (Keyboard)

3

Chuột (Mouse)

4

Case

18

Fill in the Blank

Question image

Điền từ còn thiếu vào dấu ...:

Máy tính xách tay (laptop) có các bộ phận: chuột, bàn phím, màn hình gắn liền trên ...

19

Multiple Choice

Máy tính để bàn gồm có mấy bộ phận chính?

1

2

2

3

3

4

4

5

20

media

21

Multiple Choice

Điện thoại thông minh (Smartphone) là gì?

1

Máy tính để bàn

2

Máy tính xách tay

3

Thiết bị cầm tay

4

Máy tính bảng

22

Multiple Choice

Máy tính bảng (Tablet) là gì?

1

Máy tính để bàn

2

Máy tính xách tay

3

Thiết bị cầm tay

4

Máy tính tất cả trong một

23

Multiple Choice

Máy tính tất cả trong một (All-in-One Computer) là gì?

1

Máy tính để bàn

2

Máy tính xách tay

3

Máy tính bảng

4

Điện thoại thông minh

24

media

25

Multiple Choice

What are the two input/output devices shown in the image?

1

Headset

2

Touchscreen

3

Keyboard

4

Mouse

26

media

27

Multiple Select

Phần mềm máy tính là những chương trình do trí tuệ con người tạo ra nhằm phục vụ cho mục đích sử dụng của con người. Dựa vào định nghĩa này, phần mềm máy tính có thể được phân loại thành những loại nào?

1

Phần mềm hệ thống

2

Phần mềm ứng dụng

3

Phần mềm độc hại

4

Phần mềm miễn phí

28

media

29

Multiple Choice

Chương trình ứng dụng là các phần mềm giúp em thực hiện những công việc cụ thể như: Tạo thông tin tài liệu, bài trình chiếu, bảng tính, cơ sở dữ liệu, biểu đồ, đồ thị, hình ảnh kỹ thuật số, trang Web, nhạc điện tử hoặc Video kỹ thuật số,...

1

Tạo thông tin tài liệu

2

Chỉ tạo video

3

Chỉ tạo bảng tính

4

Chỉ tạo trang Web

30

media

31

Multiple Choice

What are the main functions of word processing software?

1

Creating documents

2

Editing images

3

Playing videos

4

Sending emails

32

Multiple Choice

Tính năng phần mềm nào giúp sửa lỗi chính tả khi bạn nhập và có thể đoán (các) chữ cái bạn muốn nhập? Ví dụ: khi bạn đang nhập tin nhắn văn bản, điện thoại của bạn có thể thay thế "see you latet" bằng "see you later".

1

Tự động sửa lỗi (Autocorrect)

2

Trình kiểm tra ngữ pháp (Grammar Checker)

3

Tự động hóa (Automation)

4

Tự động hoàn thành (Autocomplete)

33

Multiple Choice

Billy đang đánh máy bài viết của mình. Anh ấy gõ "cía" và khi gõ phím cách, từ đó đổi thành "cái". Tính năng nào tạo nên sự thay đổi này?

1

Tự sửa (AutoCorrect)

2

Trình soát chính tả (Spelling checker)

3

Xác thực dữ liệu (Data validation)

4

Tự định dạng (AutoFormat)

34

media

35

Multiple Choice

What are the applications of graphic design and image editing software?

1

Creating visual designs

2

Editing video clips

3

Writing code

4

Managing databases

36

media

37

Multiple Select

What are the applications of Google Apps mentioned in the text?

1

Google Docs

2

Google Sheets

3

Google Slides

4

Google Drive

38

media

39

Multiple Choice

Google Chrome, Mozilla Firefox and Microsoft Edge are all examples of what?
1
Search engines
2
Websites
3
Web Browsers
4
Text editors

40

media

41

Multiple Choice

What is the difference between Open Source software and Proprietary software?

1

Open Source software is free to use and modify

2

Proprietary software can be freely distributed

3

Open Source software is only for personal use

4

Proprietary software is sold under specific licenses

42

media

43

Multiple Choice

Which of the following is NOT a program application mentioned in the list?

1

Trình chiếu

2

Xử lý văn bản

3

Xử lý bảng tính

4

Chỉnh sửa phim

44

media

45

Open Ended

Chức năng của hệ điều hành bao gồm quản lý các thiết bị phần cứng và quản lý các tập tin được lưu trữ trên máy tính. Hãy nêu một chức năng khác của hệ điều hành.

46

media

47

Multiple Choice

Hệ điều hành nào được coi là phần mềm nguồn mở?

1

Windows

2

Linux

3

macOS

4

Android

48

media

49

Multiple Choice

Hệ điều hành độc quyền (Proprietary) là phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc công ty tạo ra nó. Ví dụ: Hệ điều hành Windows, Mac OS X, UNIX. Hệ điều hành nào là ví dụ của hệ điều hành độc quyền?

1

Linux

2

Windows

3

Ubuntu

4

Debian

50

media

51

Multiple Choice

Which of the following is NOT a mobile operating system?

1

Android

2

iOS

3

Windows

4

Linux

52

media

53

Multiple Choice

Tập tin (File) là sản phẩm em tạo ra từ một chương trình phần mềm, sau đó đặt tên và lưu trữ vào máy tính. Để lưu một sản phẩm được tạo ra từ một chương trình phần mềm, em cần lưu ý điều gì?

1

Đặt tên cho sản phẩm để dễ phân loại và tìm kiếm

2

Lưu vào ổ cứng

3

Lưu vào USB

4

Lưu vào đĩa DVD

54

Multiple Choice

Bạn đang viết một bài nghiên cứu về nai ở Bắc âu. Khoảng 30 phút một lần, bạn lưu một phiên bản mới của tài liệu để theo dõi các thay đổi của mình. Tùy chọn nào sau đây thể hiện quy ước đặt tên tập tin tốt?

1

elk.docx elk copy.docx elk draft.docx

2

elk_draft1.docx elk_draft2.docx elk_FINAL.docx

3

elk_original.docx elk_mod.docx elk_changed.docx

4

myelk.docx newelk.docx elk.docx

55

Multiple Select

Bạn đang thiết kế áp phích cho khách hàng. Khi làm việc, bạn định kỳ lưu các phiên bản mới của tập tin để theo dõi các thay đổi và ý tưởng thiết kế của mình. Đâu là hai nhóm tập tin thể hiện quy ước đặt tên tập tin phù hợp? (Chọn 2).

1

Áp phích_bản nháp1.psd, áp phích_bản nháp2.psd, áp phích_BẢN CUỐI.psd

2

Áp phích_bản gốc.psd, áp phích_đã cắt.psd, áp phích_thước xám.psd

3

Áp phích của tôi.psd, áp phích mới.psd, áp phích.psd

4

Áp phích.psd, bản sao áp phích.psd, bản sao áp phích2.psd

56

media

57

media

58

Multiple Choice

What are the common file types and their extensions listed in the table?

1

Image files

2

Document files

3

Video files

4

Audio files

59

Multiple Choice

An Excel file format extension is

1

doc

2

xls

3

txt

4

mp3

60

Multiple Choice

Question image

Đâu là chuỗi kí tự thể hiện một tệp tin văn bản?

1

txt

2

jpg

3

xls

4

exe

61

media

62

Multiple Choice

Em nhận biết được kiểu tập tin và xác định được chương trình phù hợp để mở dựa vào phần mở rộng của tập tin;

1

Tập tin văn bản

2

Tập tin hình ảnh

3

Tập tin âm thanh

4

Tập tin video

63

media

64

media

65

media

66

media

67

media

68

media

69

media

70

media

71

media

72

media

73

media

74

media

75

media

76

media

77

media

78

Poll

Bây giờ bạn cảm thấy tự tin thế nào về chủ đề này?

Rất tự tin
Có phần tự tin
Không tự tin
media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 78

SLIDE