

K12 - Cd D - Bai 2
Presentation
•
Computers
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Bùi Đăng Trung
Used 3+ times
FREE Resource
5 Slides • 30 Questions
1
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN VÀ TẠO SIÊU LIÊN KẾT
By Bùi Đăng Trung
2
Nhận biết (10 câu)
3
Multiple Choice
Phần tử nào trong HTML dùng để tạo một đoạn văn bản?
<h1>
<p>
<div>
<b>
4
Multiple Choice
Cặp thẻ <h1> và </h1> được sử dụng để:
Định dạng văn bản in nghiêng
Đánh dấu đoạn văn
Tạo tiêu đề lớn nhất
Tạo liên kết đến trang khác
5
Multiple Choice
Phần tử <em> trong HTML dùng để:
Làm chữ in đậm
Làm chữ nghiêng
Làm chữ gạch chân
Tạo liên kết
6
Multiple Choice
Trong HTML, phần tử <mark> có tác dụng:
Đặt tiêu đề
Gạch chân
Tăng kích cỡ chữ
Tô nền vàng nổi bật
7
Multiple Choice
Thẻ nào dùng để tạo siêu liên kết?
<a>
<link>
<href>
<connect>
8
Multiple Choice
Thuộc tính href của phần tử <a> có ý nghĩa là:
Đặt tên cho liên kết
Xác định địa chỉ tài nguyên cần liên kết
Định dạng màu liên kết
Tạo tiêu đề cho liên kết
9
Multiple Choice
Khi khai báo siêu liên kết đến một trang web ngoài, cú pháp đúng là:
10
Multiple Choice
Phần tử <h3> dùng để tạo tiêu đề:
Lớn hơn <h1>
Nhỏ nhất
Nhỏ hơn <h1> và lớn hơn <h6>
Không khác biệt với <h1>
11
Multiple Choice
Trong HTML, phần tử nào giúp tách nội dung ra thành từng đoạn?
<p>
<br>
<h1>
<div>
12
Multiple Choice
Phần tử nào không cần thẻ đóng trong HTML?
<p>
<em>
<img>
<h1>
13
Thông hiểu (10 câu)
14
Multiple Choice
HTML chia văn bản thành các đoạn bằng phần tử <p> để:
Tăng kích thước chữ
Làm nổi bật tiêu đề
Tạo danh sách
Giúp văn bản rõ ràng, dễ đọc
15
Multiple Choice
Khi dùng phần tử <strong>, văn bản sẽ hiển thị:
Gạch chân
In nghiêng
In đậm
In nhỏ
16
Multiple Choice
Tại sao cần sử dụng các cấp tiêu đề <h1> đến <h6>?
Để phân cấp nội dung văn bản rõ ràng
Để thay đổi màu sắc văn bản
Để đánh số tự động
Để tạo liên kết
17
Multiple Choice
Thẻ <a href="#Topic1">Chủ đề 1</a> có ý nghĩa gì?
Liên kết đến một trang web khác
Liên kết đến phần tử có id=“Topic1” trong cùng trang
Liên kết đến thư mục “Topic1”
Liên kết đến tệp có tên “Topic1.html”
18
Multiple Choice
Khi dùng thẻ <mark>, trình duyệt sẽ hiển thị phần văn bản được:
In nghiêng
In đậm
Có nền vàng
Có gạch chân
19
Multiple Choice
Cú pháp <a href="hobbies.html">Sở thích</a> thể hiện:
Liên kết giữa hai trang web trong cùng thư mục
Liên kết đến một phần tử trong cùng trang
Liên kết ngoài Internet
Liên kết đến file ảnh
20
Multiple Choice
Phần tử <h1> và <p> khác nhau chủ yếu ở chỗ:
<p> tạo tiêu đề, <h1> tạo đoạn văn
<h1> tạo tiêu đề lớn, <p> tạo đoạn văn
Cả hai đều giống nhau
<p> không cần thẻ đóng
21
Multiple Choice
Nếu cần văn bản có nền màu vàng và in nghiêng, ta nên kết hợp:
<mark> và <strong>
<p> và <b>
<mark> và <em>
<h2> và <i>
22
Multiple Choice
Để liên kết đến phần “Thông tin liên hệ” trong cùng trang, cần:
Dùng thẻ <a href="contact.html">
Dùng thẻ <a href="#contact"> và gán id="contact" cho phần đó
Dùng thẻ <a src="contact.html">
Dùng thẻ <link>
23
Multiple Choice
Khi nhấp vào siêu liên kết trong HTML, trình duyệt sẽ:
Sao chép văn bản
Mở file HTML gốc
Truy cập tài nguyên đích của href
Thoát trang
24
Vận dụng (5 câu)
25
Multiple Choice
Học sinh muốn tạo đoạn giới thiệu bản thân có dòng in đậm “Họ tên: …”, in nghiêng “Sở thích: …”, cú pháp đúng là:
<p><strong>Họ tên:</strong> <em>Sở thích:</em></p>
<p><b>Họ tên:</b> <i>Sở thích:</i></p>
<p><mark>Họ tên:</mark> <strong>Sở thích:</strong></p>
<p><em>Họ tên:</em> <mark>Sở thích:</mark></p>
26
Multiple Choice
Khi trình duyệt không hiển thị nội dung phần <a> như dự kiến, nguyên nhân thường do:
Sai cú pháp <a link>
Dư thẻ đóng
Thiếu thuộc tính href
Không có phần tử <p>
27
Multiple Choice
Một học sinh tạo liên kết <a href="https://moet.gov.vn">Trang chủ Bộ GD&ĐT</a>. Khi nhấp vào, trình duyệt:
28
Multiple Choice
Khi khai báo <a href="mailto:info@school.edu.vn">Liên hệ</a>, liên kết này sẽ:
Mở hộp thư điện tử để gửi email
Mở trang chủ
Mở ảnh
Không hợp lệ
29
Multiple Choice
Trong một trang web, phần tử <a href="#top">Lên đầu trang</a> có chức năng:
Mở trang mới
Tạo đoạn văn mới
Cuộn trang lên vị trí có id="top"
Chèn ảnh
30
ĐÚNG SAI (5 câu)
31
Multiple Select
Bạn An đang học cách tạo tiêu đề trang web. An viết mã HTML như sau:
<h1>Giới thiệu trường em<h1>
An đã khai báo đúng cú pháp thẻ tiêu đề.
Cần thêm thẻ đóng </h1> mới đúng cú pháp.
Phần tiêu đề này sẽ hiển thị chữ lớn nhất, in đậm.
An nên dùng thêm thẻ <p> cho đoạn mô tả bên dưới.
32
Multiple Select
Bạn Bình tạo liên kết: <a href="trangchu.html">Trang chủ</a>.
Khi nhấp vào, trình duyệt mở file trangchu.html.
Liên kết này không hợp lệ vì thiếu target.
Có thể thêm target="_blank" để mở tab mới.
Nếu file không tồn tại, trình duyệt báo lỗi 404.
33
Multiple Select
Bạn Chi dùng <em> để nhấn mạnh nội dung.
<em> dùng để in nghiêng.
<em> không cần thẻ đóng.
<strong> và <em> có thể kết hợp.
<mark> dùng để in nghiêng.
34
Multiple Select
Bạn Dũng gõ đoạn sau:
<a href="#section1">Phần 1</a>
<h2 id="section1">Giới thiệu</h2>
Dũng đã tạo liên kết đến phần có id=“section1”.
Khi nhấp vào, trang cuộn đến “Giới thiệu”.
Nếu xóa id, liên kết vẫn hoạt động.
Cú pháp trên chỉ dùng được trong cùng trang.
35
Multiple Select
Bạn Hoa dùng <mark> để tô đậm chữ.
<mark> chỉ tạo nền vàng, không đổi độ đậm chữ.
Có thể kết hợp <mark> và <strong>.
<mark> cần khai báo thuộc tính color.
<mark> giúp làm nổi bật nội dung quan trọng.
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN VÀ TẠO SIÊU LIÊN KẾT
By Bùi Đăng Trung
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 35
SLIDE
Similar Resources on Wayground
30 questions
Chương 1 - Tổng quan XSTK
Presentation
•
University
27 questions
BÀI 4. BÊN TRONG MÁY TÍNH
Presentation
•
11th Grade
28 questions
DBMS-2
Presentation
•
University
32 questions
Tema 5. El punto muerto
Presentation
•
12th Grade
30 questions
N5 Revision
Presentation
•
11th Grade
31 questions
Python 2 lesson
Presentation
•
KG
34 questions
For цикл
Presentation
•
KG
28 questions
ลำดับขนาดข้อมูล(ฐานข้อมูล) ใบความรู้ที่3
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade