

Untitled Presentation
Presentation
•
Biology
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
diu diu
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 68 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng về glucose?
A. Glucose dễ chuyển hóa để cung cấp năng lượng cho tế bào
B. Glucose là sản phẩm đầu tiên của quá trình quang hợp ở thực vật
C. Glucose là nguyên liệu phổ biến cung cấp năng lượng cho tế bào
D. Glucose cung cấp năng lượng nhiều nhất so với các chất hữu cơ khác
2
Multiple Choice
Câu 2: Điểm giống nhau về chức năng giữa lipit, protein và carbohydrate là:
A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B. Xây dựng cấu trúc màng tế bào
C. Làm tăng tốc độ và hiệu quả của phản ứng trong tế bào
D. Tiếp nhận kích thích từ môi trường trong và ngoài tế bào
3
Multiple Choice
Câu 3: Cho các ý sau:
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(2) Đơn phân là glucose
(3) Không tan trong nước
(4) Giữa các đơn phân là liên kết glycosidic
(5) Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào
(6) Đều có cấu trúc mạch thẳng
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm chung của cellulose, tinh bột và glycogen?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
4
Multiple Choice
Câu 4: Người bị bệnh tiểu đường không nên ăn nhiều loại thức ăn nào sau đây?
A. cơm, bánh mì
B. củ, quả chứa ít tinh bột hoặc đường
C. rau, xanh
D. miến dong
5
Multiple Choice
Câu 5: Cho các nhận định sau. Nhận định nào sai?
A. Dầu cấu tạo từ glycerol và axit béo
B. Protein cấu tạo từ các đơn phân là amino acid
C. Tinh bột cấu tạo từ các đơn phân là galactose
D. Nucleic aicd cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit
6
Multiple Choice
Câu 6: Ăn nhiều dầu, mỡ sẽ dễ mắc bệnh nào sau đây?
(1) Mỡ máu
(2) Xơ vữa động mạch
(3) Gout
(4) Tiểu đường
(5) Xơ gan
Số phương án trả lời đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
7
Multiple Choice
Câu 7: Cho các ý sau:
(1) ADN có cấu tạo hai mạch còn ARN có cấu trúc một mạch
(2) ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn ARN thì không có
(3) Đơn phân của ADN có đường và thành phần bazo nito khác với đơn phân của ARN
(4) ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn ARN
Trong các ý trên, có mấy ý thể hiện sự khác nhau về cấu tạo giữa ADN và ARN?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
8
Multiple Choice
Câu 8: Cho các ý sau:
(1) Chỉ gồm một chuỗi polynucleotit
(2) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(3) Có bốn loại đơn phân: A, U, G, C
(4) Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung
(5) Đều có liên kết photphodieste trong cấu trúc phân tử
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm cấu trúc chung của cả ba loại ARN?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
9
Multiple Choice
Câu 9: Phân tử protein được cấu tạo theo
A. Nguyên tắc đa phân
B. Nguyên tắc bổ sung
C. Nguyên tắc bán bảo toàn
D. Nguyên tắc liên kết
10
Multiple Choice
Câu 10: Hãy cho biết: Sự kết hợp giữa sinh học và tin học mang lại những triển vọng gì trong tương lai
A. hạn chế sinh vật làm thí nghiệm
B. Kết hợp với khoa học trái đất, khoa học vũ trụ
C. Cả A và B
D. Đáp án khác
11
Multiple Choice
Câu 11: Thiết bị giúp con người nghiên cứu cấu trúc siêu hiển vi của tế bào cũng như cấu trúc phân tử là
A. Máy li tâm.
B. Kính lúp.
C. Kính hiển vi.
D. Tủ cấy vi sinh.
12
Multiple Choice
Câu 12: Thứ tự sắp xếp đúng của các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là
(1) Hình thành giả thuyết.
(2) Đặt câu hỏi.
(3) Thiết kế và tiến hành thí nghiệm kiểm chứng.
(4) Quan sát, thu thập dữ liệu.
(5) Phân tích kết quả nghiên cứu
(6) Rút ra kết luận
A. (2) → (1) → (4) → (3) → (5) → (6).
B. (2) → (4) → (1) → (3) → (5) → (6).
C. (4) → (2) → (1) → (3) → (5) → (6).
D. (4) → (2) → (1) → (3) → (6) → (5).
13
Multiple Choice
Câu 13: Cấp độ tổ chức nhỏ nhất có đầy đủ các đặc điểm của sự sống là
A. Tế bào.
B. Cơ thể
C. Phân tử.
D. Mô.
14
Multiple Choice
Câu 14: Đâu không phải là đặc điểm chung của thế giới sống
A. tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
B. hệ thống mở và tự điều chỉnh.
C. hệ thống kép kín với bên ngoài.
D. liên tục tiến hóa.
15
Multiple Choice
Câu 15: Nguyên tố hóa học nào sau đây là nguyên tố đa lượng
A. Mangan (Mn).
B. Iodine (I).
C. Carbon (C).
D. Coban (Co).
16
Multiple Choice
Câu 16: Trong cấu trúc của phân tử nước, một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng
A. liên kết hydro.
B. liên kết disulfua.
C. liên kết cộng hóa trị.
D. liên kết peptide.
17
Multiple Choice
Câu 17: Trong tự nhiên, lactose được xếp vào nhóm nào trong carbohydrate?
A. đường đơn.
B. đường đôi.
C. đường đa.
D. đường phức tạp.
18
Multiple Choice
Câu 18: Các phát biểu đúng khi nói về vai trò của các phân tử sinh học đối với cơ thể sinh vật là
(1) Dầu và mỡ đều có cấu tạo gồm một phân tử glycerol liên kết với ba phân tử acid béo.
(2) Chitin tạo bộ khung xương của nhiều loài như tôm, cua, nhện …
(3) Tinh bột là nguồn dự trữ năng lượng trong cơ thể động vật.
(4) Protein giúp tế bào thay đổi hình dạng và di chuyển.
(5) ARN có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
A. (1), (2), (5).
B. (1), (3), (5).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
19
Multiple Choice
Câu 19: Trong cấu tạo của phân tử ADN không có nucleotide loại
A. adenine (A).
B. thymine (T).
C. cytosine (C).
D. uracil (U).
20
Multiple Choice
Câu 20: Các lĩnh vực nghiên cứu sinh học có thể chia thành hai loại chính là nghiên cứu?
A. Nghiên cứu cơ bản
B. Nghiên cứu ứng dụng
C. Đáp án khác
D. Cả A và B
21
Multiple Choice
Câu 21: Theo phân chia cấp THPT ở lớp 10 các em sẽ được tìm hiểu lĩnh vực nào của sinh học?
A. Sinh học cơ thể và sinh học tế bào
B. Sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật
C. Di truyền học, tiến hóa và sinh thái học
D. Di truyền học, tiến hóa
22
Multiple Choice
Câu 22: Ứng dụng sinh học để giải trình tự ADN nhằm mục đích gì?
A. Xác định nhân thân
B. Xác định quan hệ huyết thống
C. Cả A và B
D. Không có ứng dụng
23
Multiple Choice
Câu 23: Đâu là những hành động của con người không có tác xấu đến sự phát triển bền vững?
A. Chặt phá rừng, thải các chất khí vào bầu khí quyển
B. Săn bắn động vật hoang dã
C. Sử dụng năng lượng tái tạo thay cho năng lượng hóa thạch
D. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên
24
Multiple Choice
Câu 24: Hãy cho biết phát triển bền vững được hiểu là sự phát triển đáp ứng được nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng không làm tổn hại đến yếu tố nào của các thế hệ tương lai? A. khả năng tiếp cận B. nhu cầu phát triển C. Cả A và B D. A hoặc B
A. khả năng tiếp cận
B. nhu cầu phát triển
C. Cả A và B
D. A hoặc B
25
Multiple Choice
Câu 25: Để đảm bảo an toàn khi làm việc trong phòng thí nghiệm thì cần đáp ứng các yếu tố nào?
A. Các lưu ý về an toàn cháy nổ, an toàn về hóa chất
B. Cần ghi lại nhật kí làm việc và tình trạng hoạt động vận hành của máy móc
C. Có trang bị cá nhân, thực hiện đầy đủ nội quy an toàn trong phòng thí nghiệm
D. Cả 3 đáp án trên
26
Multiple Choice
Câu 26: Phương pháp sử dụng các dụng cụ, hóa chất, quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học là:
A. Phương pháp quan sát
B. Phương pháp nghiên cứu trong phòng thí nghiệm
C. Phương pháp thực nghiệm khoa học
D. Cả 3 đáp án trên
27
Multiple Choice
Câu 27: Đâu là phương pháp nghiên cứu, học tập môn Sinh học?
A. Phương pháp quan sát
B. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm
C. Phương pháp thực nghiệm khoa học
D. Cả 3 đáp án trên
28
Multiple Choice
Câu 28: Trong quá trình thực hiện các thí nghiệm được sử dụng các dụng cụ, hóa chất cần phải chú ý:
A. Các lưu ý về cháy nổ, an toàn về hóa chất
B. Quy tắc vận hành máy móc trong phòng thí nghiệm
C. Trang bị cá nhân
D. Cả 3 đáp án trên
29
Multiple Choice
Câu 29: Cho các ý sau:
(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.
(3) Liên tục tiến hóa.
(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.
(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
30
Multiple Choice
Câu 30: Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau:
(1) Cơ thể.
(2) tế bào
(3) quần thể
(4) quần xã
(5) hệ sinh thái
Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là
A. 2 → 3 → 4 → 5 → 1
B. 5 → 4 → 3 → 2 → 1
C. 1 → 2 → 3 → 4 → 5
D. 2 → 1 → 3 → 4 → 5
31
Multiple Choice
Câu 31: “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A. Nguyên tắc thứ bậc.
B. Nguyên tắc mở.
C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.
D. Nguyên tắc bổ sung
32
Multiple Choice
Câu 32: Cho các nhận định sau đây về tế bào:
(1) Tế bào chỉ được sinh ra từ cách phân chia tế bào.
(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.
(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống
(4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.
(5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.
Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
33
Multiple Choice
Câu 33: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là:
A. Các đại phân tử
B. Mô
C. Tế bào
D. Cơ quan
34
Multiple Choice
Câu 34: Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là :
A. Quần xã
B. Nhóm quần thể
C. Quần thể
D. Hệ sinh thái
35
Multiple Choice
Câu 35: Cho các ý sau:
1. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
2. Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.
3. Liên tục tiến hóa
4. Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
5. Có khả năng cảm ứng và vân động.
6. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
36
Multiple Choice
Câu 36: Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?
A. Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường
B. Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh
C. Vì thường xuyên biến đổi và liên tục tiến hóa
D. Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động
37
Multiple Choice
Câu 37: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là
A. Cá thể sinh vật
B. Quần thể sinh vật
C. Quần xã sinh vật
D. Cá thể và quần thể
38
Multiple Choice
Câu 38: Trong các cấp tổ chức của thế giới sống, cấp tổ chức sống cơ bản nhất là cấp nào
A. Phân tử
B. Tế bào
C. Bào quan
D. Cơ thể
39
Multiple Choice
Câu 39: Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là
A. Chúng có cấu tạo phức tạp
B. Chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan
C. Là một hệ thống kín
D. Ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống
40
Multiple Choice
Câu 40: Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:
A. Fe, C, H
B. C, N, P, Cl
C. C, N, H, O
D. K, S, Mg, Cu
41
Multiple Choice
Câu 41: Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?
A. C, H, O, N
B. Ca, P, Cu, O
C. O, H, Fe, K
D. O, H, Ni, Fe
42
Multiple Choice
Câu 42: Nguyên tố quan trọng trong việc tao nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là?
A. Hydro
B. Carbon
C. Oxy
D. Nito
43
Multiple Choice
Câu 43: Nguyên tố hoá học nào dưới đây có vai trò tạo ra “bộ khung xương” cho các đại phân tử hữu cơ ?
A. O
B. C
C. P
D. N
44
Multiple Choice
Câu 44: Các chức năng của carbon trong tế bào là
A. Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzyme
B. Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất
C. Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào
D. Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể
45
Multiple Choice
Câu 45: Carbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì carbon
A. Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử (cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác)
B. Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống
C. Chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống
D. Cả A, B, C
46
Multiple Choice
Câu 46: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm tỷ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể
B. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzyme trong tế bào
C. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng
D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên
47
Multiple Choice
Câu 47: Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là gì?
A. Chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong tế bào
B. Tham gia vào thành phần các enzyme, hoocmôn
C. Có vai trò khác nhau đối với từng loài sinh vật
D. Cả A, B, C đều đúng
48
Multiple Choice
Câu 48: Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì
A. Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzyme
B. Chiếm khối lượng nhỏ
C. Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể
D. Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy
49
Multiple Choice
Câu 49: Oxi và Hydro trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết
A. Tĩnh điện
B. Hiđrô
C. Cộng hóa trị
D. Ester
50
Multiple Choice
Câu 50: Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước
A. Có xu hướng liên kết với nhau
B. Có tính phân cực
C. Rất nhỏ
D. Dễ tách khỏi nhau
51
Multiple Choice
Câu 51: Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là
A. Saccarose
B. Chitin
C. Glucose
D. Fructose
52
Multiple Choice
Câu 52: Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là
A. Carbohydrate
B. Glucose
C. Cellulose
D. Tinh bột
53
Multiple Choice
Câu 53: Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?
A. Lactose
B. Cellulose
C. Mantose
D. Saccarose
54
Multiple Choice
Câu 54: Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là A. Cellulose B. Glucose C. Saccarose D. Fructose
A. Cellulose
B. Glucose
C. Saccarose
D. Fructose
55
Multiple Choice
Câu 55: Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N
B. C, H, N, P
C. C, H, O, P
D. C, H, O
56
Multiple Choice
Câu 56: Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?
A. bệnh bướu cổ
B. bệnh còi xương
C. bệnh tiểu đường
D. bệnh gout
57
Multiple Choice
Câu 57: Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?
A. Glucose
B. Galactose
C. Fructose
D. Deoxyribose
58
Multiple Choice
Câu 58: Saccarose là loại đường có trong
A. Sữa động vật.
B. Cây mía.
C. Mạch nha.
D. Mật ong
59
Multiple Choice
Câu 59: Carbohydrate gồm các loại
A. Đường đôi, đường đơn, đường đa
B. Đường đơn, đường đa
C. Đường đôi, đường đa
D. Đường đơn, đường đôi
60
Multiple Choice
Câu 60: Lipit là nhóm chất:
A. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước
B. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước
C. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước
D. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước
61
Multiple Choice
Câu 61: Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
A. cung cấp năng lưng cho tế bào và cơ thể
B. vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể
C. nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
D. điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể
62
Multiple Choice
Câu 62: Lipit không có đặc điểm:
A. không tan trong nước
B. được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H, O
C. cung cấp năng lượng cho tế bào
D. cấu trúc đa phân
63
Multiple Choice
Câu 63: Chức năng chính của mỡ là
A. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất
B. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn
D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan
64
Multiple Choice
Câu 64: Ectrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?
A. Steroid
B. Photpholipit
C. dầu thực vật
D. mỡ động vật
65
Multiple Choice
Câu 65: Cho các ý sau:
1. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
2. Khi bị thủy phân thu được glucose
3. Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O
4. Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n
5. Tan trong nước
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
66
Multiple Choice
Câu 66: Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo?
A. Cellulose
B. Lactose
C. Chitin
D. Saccarose
67
Multiple Choice
Câu 67: Loại đường có trong thành phần cấu tạo của ADN và ARN là
A. Fructozse
B. Deoxyribose
C. Glucose
D. Mantose
68
Multiple Choice
Câu 68: Cho các nhận định sau:
1. Glycogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm
2. Tinh bột là chất dự trữ trong cây
3. Cellulose cấu tạo nên thành tế bào ở thực vật
4. Chitin cấu tạo nên thành tế bào ở tôm, cua, côn trùng, nấm
Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng về glucose?
A. Glucose dễ chuyển hóa để cung cấp năng lượng cho tế bào
B. Glucose là sản phẩm đầu tiên của quá trình quang hợp ở thực vật
C. Glucose là nguyên liệu phổ biến cung cấp năng lượng cho tế bào
D. Glucose cung cấp năng lượng nhiều nhất so với các chất hữu cơ khác
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 68
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
62 questions
RCR
Presentation
•
9th - 10th Grade
59 questions
Darbības vārdi
Presentation
•
10th Grade
62 questions
Sistem Reproduksi Manusia
Presentation
•
9th Grade
58 questions
9.3 ABSORPTION 9.4 ASSIMILATION 9.5 DEFAECATION
Presentation
•
10th Grade
61 questions
OSMANLI KÜLTÜR UYGARLIĞI TEKRAR
Presentation
•
10th Grade
61 questions
Foundations of Algebra
Presentation
•
10th Grade
69 questions
Part 3 EOC Review
Presentation
•
10th Grade
60 questions
IELTS Online Week 2
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
210 questions
Unit 1 - 4 AP Bio Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Biology: Unit 3 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
AP Biology: Unit 6 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
AP Biology: Unit 4 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Biology EOC Review P2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Biology EOC Review 1
Quiz
•
10th Grade