Search Header Logo
Untitled Presentation

Untitled Presentation

Assessment

Presentation

Biology

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

diu diu

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 68 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng về glucose?

1

A. Glucose dễ chuyển hóa để cung cấp năng lượng cho tế bào

2

B. Glucose là sản phẩm đầu tiên của quá trình quang hợp ở thực vật

3

C. Glucose là nguyên liệu phổ biến cung cấp năng lượng cho tế bào

4

D. Glucose cung cấp năng lượng nhiều nhất so với các chất hữu cơ khác

2

Multiple Choice

Câu 2: Điểm giống nhau về chức năng giữa lipit, protein và carbohydrate là:

1

A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

2

B. Xây dựng cấu trúc màng tế bào

3

C. Làm tăng tốc độ và hiệu quả của phản ứng trong tế bào

4

D. Tiếp nhận kích thích từ môi trường trong và ngoài tế bào

3

Multiple Choice

Câu 3: Cho các ý sau:
(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(2) Đơn phân là glucose
(3) Không tan trong nước
(4) Giữa các đơn phân là liên kết glycosidic
(5) Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào
(6) Đều có cấu trúc mạch thẳng
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm chung của cellulose, tinh bột và glycogen?

1

A. 3

2

B. 4

3

C. 5

4

D. 6

4

Multiple Choice

Câu 4: Người bị bệnh tiểu đường không nên ăn nhiều loại thức ăn nào sau đây?

1

A. cơm, bánh mì

2

B. củ, quả chứa ít tinh bột hoặc đường

3

C. rau, xanh

4

D. miến dong

5

Multiple Choice

Câu 5: Cho các nhận định sau. Nhận định nào sai?

1

A. Dầu cấu tạo từ glycerol và axit béo

2

B. Protein cấu tạo từ các đơn phân là amino acid

3

C. Tinh bột cấu tạo từ các đơn phân là galactose

4

D. Nucleic aicd cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit

6

Multiple Choice

Câu 6: Ăn nhiều dầu, mỡ sẽ dễ mắc bệnh nào sau đây?
(1) Mỡ máu
(2) Xơ vữa động mạch
(3) Gout
(4) Tiểu đường
(5) Xơ gan
Số phương án trả lời đúng là

1

A. 2

2

B. 3

3

C. 4

4

D. 5

7

Multiple Choice

Câu 7: Cho các ý sau:
(1) ADN có cấu tạo hai mạch còn ARN có cấu trúc một mạch
(2) ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn ARN thì không có
(3) Đơn phân của ADN có đường và thành phần bazo nito khác với đơn phân của ARN
(4) ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn ARN
Trong các ý trên, có mấy ý thể hiện sự khác nhau về cấu tạo giữa ADN và ARN?

1

A. 1

2

B. 2

3

C. 3

4

D. 4

8

Multiple Choice

Câu 8: Cho các ý sau:
(1) Chỉ gồm một chuỗi polynucleotit
(2) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
(3) Có bốn loại đơn phân: A, U, G, C
(4) Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung
(5) Đều có liên kết photphodieste trong cấu trúc phân tử
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm cấu trúc chung của cả ba loại ARN?

1

A. 2

2

B. 3

3

C. 4

4

D. 5

9

Multiple Choice

Câu 9: Phân tử protein được cấu tạo theo

1

A. Nguyên tắc đa phân

2

B. Nguyên tắc bổ sung

3

C. Nguyên tắc bán bảo toàn

4

D. Nguyên tắc liên kết

10

Multiple Choice

Câu 10: Hãy cho biết: Sự kết hợp giữa sinh học và tin học mang lại những triển vọng gì trong tương lai

1

A. hạn chế sinh vật làm thí nghiệm

2

B. Kết hợp với khoa học trái đất, khoa học vũ trụ

3

C. Cả A và B

4

D. Đáp án khác

11

Multiple Choice

Câu 11: Thiết bị giúp con người nghiên cứu cấu trúc siêu hiển vi của tế bào cũng như cấu trúc phân tử là

1

A. Máy li tâm.

2

B. Kính lúp. ​

3

C. Kính hiển vi.

4

D. Tủ cấy vi sinh.

12

Multiple Choice

Câu 12: Thứ tự sắp xếp đúng của các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là
(1) Hình thành giả thuyết.
(2) Đặt câu hỏi.
(3) Thiết kế và tiến hành thí nghiệm kiểm chứng.
(4) Quan sát, thu thập dữ liệu.
(5) Phân tích kết quả nghiên cứu
(6) Rút ra kết luận

1

A. (2) → (1) → (4) → (3) → (5) → (6).

2

B. (2) → (4) → (1) → (3) → (5) → (6).

3

C. (4) → (2) → (1) → (3) → (5) → (6).

4

D. (4) → (2) → (1) → (3) → (6) → (5).

13

Multiple Choice

Câu 13: Cấp độ tổ chức nhỏ nhất có đầy đủ các đặc điểm của sự sống là

1

A. Tế bào. ​​

2

B. Cơ thể

3

C. Phân tử.

4

D. Mô.

14

Multiple Choice

Câu 14: Đâu không phải là đặc điểm chung của thế giới sống

1

A. tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

2

B. hệ thống mở và tự điều chỉnh.

3

C. hệ thống kép kín với bên ngoài.

4

D. liên tục tiến hóa.

15

Multiple Choice

Câu 15: Nguyên tố hóa học nào sau đây là nguyên tố đa lượng

1

A. Mangan (Mn).

2

B. Iodine (I).

3

C. Carbon (C). ​

4

D. Coban (Co).

16

Multiple Choice

Câu 16: Trong cấu trúc của phân tử nước, một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng

1

A. liên kết hydro.

2

B. liên kết disulfua.

3

C. liên kết cộng hóa trị.

4

D. liên kết peptide.

17

Multiple Choice

Câu 17: Trong tự nhiên, lactose được xếp vào nhóm nào trong carbohydrate?

1

A. đường đơn.

2

B. đường đôi.

3

C. đường đa.

4

D. đường phức tạp.

18

Multiple Choice

Câu 18: Các phát biểu đúng khi nói về vai trò của các phân tử sinh học đối với cơ thể sinh vật là
(1) Dầu và mỡ đều có cấu tạo gồm một phân tử glycerol liên kết với ba phân tử acid béo.
(2) Chitin tạo bộ khung xương của nhiều loài như tôm, cua, nhện …
(3) Tinh bột là nguồn dự trữ năng lượng trong cơ thể động vật.
(4) Protein giúp tế bào thay đổi hình dạng và di chuyển.
(5) ARN có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

1

A. (1), (2), (5).

2

B. (1), (3), (5).

3

C. (2), (3), (4).

4

D. (1), (2), (4).

19

Multiple Choice

Câu 19: Trong cấu tạo của phân tử ADN không có nucleotide loại

1

A. adenine (A). ​

2

B. thymine (T). ​​

3

C. cytosine (C).

4

D. uracil (U).

20

Multiple Choice

Câu 20: Các lĩnh vực nghiên cứu sinh học có thể chia thành hai loại chính là nghiên cứu?

1

A. Nghiên cứu cơ bản

2

B. Nghiên cứu ứng dụng

3

C. Đáp án khác

4

D. Cả A và B

21

Multiple Choice

Câu 21: Theo phân chia cấp THPT ở lớp 10 các em sẽ được tìm hiểu lĩnh vực nào của sinh học?

1

A. Sinh học cơ thể và sinh học tế bào

2

B. Sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật

3

C. Di truyền học, tiến hóa và sinh thái học

4

D. Di truyền học, tiến hóa

22

Multiple Choice

Câu 22: Ứng dụng sinh học để giải trình tự ADN nhằm mục đích gì?

1

A. Xác định nhân thân

2

B. Xác định quan hệ huyết thống

3

C. Cả A và B

4

D. Không có ứng dụng

23

Multiple Choice

Câu 23: Đâu là những hành động của con người không có tác xấu đến sự phát triển bền vững?

1

A. Chặt phá rừng, thải các chất khí vào bầu khí quyển

2

B. Săn bắn động vật hoang dã

3

C. Sử dụng năng lượng tái tạo thay cho năng lượng hóa thạch

4

D. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên

24

Multiple Choice

Câu 24: Hãy cho biết phát triển bền vững được hiểu là sự phát triển đáp ứng được nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng không làm tổn hại đến yếu tố nào của các thế hệ tương lai? A. khả năng tiếp cận B. nhu cầu phát triển C. Cả A và B D. A hoặc B

1

A. khả năng tiếp cận

2

B. nhu cầu phát triển

3

C. Cả A và B

4

D. A hoặc B

25

Multiple Choice

Câu 25: Để đảm bảo an toàn khi làm việc trong phòng thí nghiệm thì cần đáp ứng các yếu tố nào?

1

A. Các lưu ý về an toàn cháy nổ, an toàn về hóa chất

2

B. Cần ghi lại nhật kí làm việc và tình trạng hoạt động vận hành của máy móc

3

C. Có trang bị cá nhân, thực hiện đầy đủ nội quy an toàn trong phòng thí nghiệm

4

D. Cả 3 đáp án trên

26

Multiple Choice

Câu 26: Phương pháp sử dụng các dụng cụ, hóa chất, quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học là:

1

A. Phương pháp quan sát

2

B. Phương pháp nghiên cứu trong phòng thí nghiệm

3

C. Phương pháp thực nghiệm khoa học

4

D. Cả 3 đáp án trên

27

Multiple Choice

Câu 27: Đâu là phương pháp nghiên cứu, học tập môn Sinh học?

1

A. Phương pháp quan sát

2

B. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

3

C. Phương pháp thực nghiệm khoa học

4

D. Cả 3 đáp án trên

28

Multiple Choice

Câu 28: Trong quá trình thực hiện các thí nghiệm được sử dụng các dụng cụ, hóa chất cần phải chú ý:

1

A. Các lưu ý về cháy nổ, an toàn về hóa chất

2

B. Quy tắc vận hành máy móc trong phòng thí nghiệm

3

C. Trang bị cá nhân

4

D. Cả 3 đáp án trên

29

Multiple Choice

Câu 29: Cho các ý sau:
(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.
(3) Liên tục tiến hóa.
(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.
(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

1

A. 3

2

B. 4

3

C. 5

4

D. 6

30

Multiple Choice

Câu 30: Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau:
(1) Cơ thể.
(2) tế bào
(3) quần thể
(4) quần xã
(5) hệ sinh thái
Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

1

A. 2 → 3 → 4 → 5 → 1

2

B. 5 → 4 → 3 → 2 → 1

3

C. 1 → 2 → 3 → 4 → 5

4

D. 2 → 1 → 3 → 4 → 5

31

Multiple Choice

Câu 31: “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

1

A. Nguyên tắc thứ bậc.

2

B. Nguyên tắc mở.

3

C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.

4

D. Nguyên tắc bổ sung

32

Multiple Choice

Câu 32: Cho các nhận định sau đây về tế bào:
(1) Tế bào chỉ được sinh ra từ cách phân chia tế bào.
(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.
(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống
(4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.
(5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.
Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

1

A. 4

2

B. 5

3

C. 3

4

D. 2

33

Multiple Choice

Câu 33: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là:

1

A. Các đại phân tử

2

B. Mô

3

C. Tế bào

4

D. Cơ quan

34

Multiple Choice

Câu 34: Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là :

1

A. Quần xã

2

B. Nhóm quần thể

3

C. Quần thể

4

D. Hệ sinh thái

35

Multiple Choice

Câu 35: Cho các ý sau:
1. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
2. Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.
3. Liên tục tiến hóa
4. Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.
5. Có khả năng cảm ứng và vân động.
6. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

1

A. 2

2

B. 3

3

C. 4

4

D. 5

36

Multiple Choice

Câu 36: Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

1

A. Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường

2

B. Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh

3

C. Vì thường xuyên biến đổi và liên tục tiến hóa

4

D. Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động

37

Multiple Choice

Câu 37: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

1

A. Cá thể sinh vật

2

B. Quần thể sinh vật

3

C. Quần xã sinh vật

4

D. Cá thể và quần thể

38

Multiple Choice

Câu 38: Trong các cấp tổ chức của thế giới sống, cấp tổ chức sống cơ bản nhất là cấp nào

1

A. Phân tử

2

B. Tế bào

3

C. Bào quan

4

D. Cơ thể

39

Multiple Choice

Câu 39: Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

1

A. Chúng có cấu tạo phức tạp

2

B. Chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan

3

C. Là một hệ thống kín

4

D. Ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống

40

Multiple Choice

Câu 40: Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

1

A. Fe, C, H

2

B. C, N, P, Cl

3

C. C, N, H, O

4

D. K, S, Mg, Cu

41

Multiple Choice

Câu 41: Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

1

A. C, H, O, N

2

B. Ca, P, Cu, O

3

C. O, H, Fe, K

4

D. O, H, Ni, Fe

42

Multiple Choice

Câu 42: Nguyên tố quan trọng trong việc tao nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là?

1

A. Hydro

2

B. Carbon

3

C. Oxy

4

D. Nito

43

Multiple Choice

Câu 43: Nguyên tố hoá học nào dưới đây có vai trò tạo ra “bộ khung xương” cho các đại phân tử hữu cơ ?

1

A. O

2

B. C

3

C. P

4

D. N

44

Multiple Choice

Câu 44: Các chức năng của carbon trong tế bào là

1

A. Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzyme

2

B. Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

3

C. Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

4

D. Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

45

Multiple Choice

Câu 45: Carbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì carbon

1

A. Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử (cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác)

2

B. Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

3

C. Chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống

4

D. Cả A, B, C

46

Multiple Choice

Câu 46: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

1

A. Chiếm tỷ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể

2

B. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzyme trong tế bào

3

C. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

4

D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên

47

Multiple Choice

Câu 47: Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là gì?

1

A. Chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong tế bào

2

B. Tham gia vào thành phần các enzyme, hoocmôn

3

C. Có vai trò khác nhau đối với từng loài sinh vật

4

D. Cả A, B, C đều đúng

48

Multiple Choice

Câu 48: Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì

1

A. Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzyme

2

B. Chiếm khối lượng nhỏ

3

C. Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể

4

D. Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy

49

Multiple Choice

Câu 49: Oxi và Hydro trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

1

A. Tĩnh điện

2

B. Hiđrô

3

C. Cộng hóa trị

4

D. Ester

50

Multiple Choice

Câu 50: Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

1

A. Có xu hướng liên kết với nhau

2

B. Có tính phân cực

3

C. Rất nhỏ

4

D. Dễ tách khỏi nhau

51

Multiple Choice

Câu 51: Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là

1

A. Saccarose

2

B. Chitin

3

C. Glucose

4

D. Fructose

52

Multiple Choice

Câu 52: Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

1

A. Carbohydrate

2

B. Glucose

3

C. Cellulose

4

D. Tinh bột

53

Multiple Choice

Câu 53: Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

1

A. Lactose

2

B. Cellulose

3

C. Mantose

4

D. Saccarose

54

Multiple Choice

Câu 54: Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là A. Cellulose B. Glucose C. Saccarose D. Fructose

1

A. Cellulose

2

B. Glucose

3

C. Saccarose

4

D. Fructose

55

Multiple Choice

Câu 55: Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

1

A. C, H, O, N

2

B. C, H, N, P

3

C. C, H, O, P

4

D. C, H, O

56

Multiple Choice

Câu 56: Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

1

A. bệnh bướu cổ

2

B. bệnh còi xương

3

C. bệnh tiểu đường

4

D. bệnh gout

57

Multiple Choice

Câu 57: Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

1

A. Glucose

2

B. Galactose

3

C. Fructose

4

D. Deoxyribose

58

Multiple Choice

Câu 58: Saccarose là loại đường có trong

1

A. Sữa động vật.

2

B. Cây mía.

3

C. Mạch nha.

4

D. Mật ong

59

Multiple Choice

Câu 59: Carbohydrate gồm các loại

1

A. Đường đôi, đường đơn, đường đa

2

B. Đường đơn, đường đa

3

C. Đường đôi, đường đa

4

D. Đường đơn, đường đôi

60

Multiple Choice

Câu 60: Lipit là nhóm chất:

1

A. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước

2

B. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước

3

C. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước

4

D. Được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước

61

Multiple Choice

Câu 61: Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

1

A. cung cấp năng lưng cho tế bào và cơ thể

2

B. vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

3

C. nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

4

D. điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

62

Multiple Choice

Câu 62: Lipit không có đặc điểm:

1

A. không tan trong nước

2

B. được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H, O

3

C. cung cấp năng lượng cho tế bào

4

D. cấu trúc đa phân

63

Multiple Choice

Câu 63: Chức năng chính của mỡ là

1

A. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

2

B. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

3

C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

4

D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan

64

Multiple Choice

Câu 64: Ectrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

1

A. Steroid

2

B. Photpholipit

3

C. dầu thực vật

4

D. mỡ động vật

65

Multiple Choice

Câu 65: Cho các ý sau:
1. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
2. Khi bị thủy phân thu được glucose
3. Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O
4. Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n
5. Tan trong nước
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide?

1

A. 4

2

B. 2

3

C. 3

4

D. 5

66

Multiple Choice

Câu 66: Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo?

1

A. Cellulose

2

B. Lactose

3

C. Chitin

4

D. Saccarose

67

Multiple Choice

Câu 67: Loại đường có trong thành phần cấu tạo của ADN và ARN là

1

A. Fructozse

2

B. Deoxyribose

3

C. Glucose

4

D. Mantose

68

Multiple Choice

Câu 68: Cho các nhận định sau:
1. Glycogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm
2. Tinh bột là chất dự trữ trong cây
3. Cellulose cấu tạo nên thành tế bào ở thực vật
4. Chitin cấu tạo nên thành tế bào ở tôm, cua, côn trùng, nấm
Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng?

1

A. 2

2

B. 4

3

C. 3

4

D. 1

Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng về glucose?

1

A. Glucose dễ chuyển hóa để cung cấp năng lượng cho tế bào

2

B. Glucose là sản phẩm đầu tiên của quá trình quang hợp ở thực vật

3

C. Glucose là nguyên liệu phổ biến cung cấp năng lượng cho tế bào

4

D. Glucose cung cấp năng lượng nhiều nhất so với các chất hữu cơ khác

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 68

MULTIPLE CHOICE