Search Header Logo
KIỂM NGHIỆM

KIỂM NGHIỆM

Assessment

Presentation

Other

University

Medium

Created by

Thu Huyền

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 402 Questions

1

Multiple Choice

Câu 008. Dung dịch ion mẫu là dung dịch có chứa ……. ion thích hợp.

1

Khối lượng

2

Thể tích

3

Số lượng

4

Nồng độ

2

Multiple Choice

Câu 016. Xác định độ mịn của thuốc bột thô khi dùng 1 rây chọn rây số …. :

1

2000

2

355

3

710

4

1400

3

Multiple Choice

Theo qui định, mỗi lần thử độ rã phải thử trên số viên

1

4 viên

2

5 viên

3

6 viên

4

8 viên

4

Multiple Choice

Yêu cầu về độ rã đối với viên nén không bao là không quá

1

10 phút

2

15 phút

3

20 phút

4

30 phút

5

Multiple Choice

Thử độ rã của viên bao tan ở ruột: Viên phải rã trong 60 phút và trong dung dịch đệm

1

Phosphat pH=6,8

2

Phosphat pH=5,8

3

Phosphat pH=7,8

4

Phosphat pH=4,8

6

Multiple Choice

Có mấy phương pháp xác định tỉ trọng chất lỏng

1

1

2

2

3

3

4

4

7

Multiple Choice

Xác định tỉ trọng chất mỡ có thể dùng phương pháp

1

Cân thủy tĩnh

2

Tỉ trọng kế

3

Baume kế

4

Picnomet

8

Multiple Choice

Đo chỉ số khúc xạ một chất bằng

1

Phân cực kế

2

Máy đo quang

3

Khúc xạ kế

4

Quang kế ngọn lửa

9

Multiple Choice

Cân chính xác 0,297g amoni clorid tinh khiết hòa tan với nước vừa đủ 1000ml sẽ được dung dịch amoni (NH4+) mẫu

1

10 phần triệu

2

20 phần triệu

3

100 phần triệu

4

200 phần triệu

10

Multiple Choice

Trong vùng quang phổ khả kiến, màu Lục phụ với màu

1

Xanh lam

2

Đỏ tía

3

Tím

4

Đỏ

11

Multiple Choice

Vùng chuyển màu của chỉ thị Đỏ melthyl trong khoảng pH từ

1

4,0-5,4

2

3,5-4,5

3

6,5-7,8

4

8,2-10,0

12

Multiple Choice

Cách pha dung dịch acid hydrocloric 10%

1

pha loãng 28ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc với nước vừa đủ 100ml

2

pha loãng 60ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc với nước vừa đủ 200ml

3

pha loãng 20ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc với nước vừa đủ 100ml

4

pha loãng 24ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc với nước vừa đủ 100ml

13

Multiple Choice

Cách pha dung dịch acid nitric 1M

1

pha loãng 6,0ml dung dịch acid nitric đậm đặc với nước vừa đủ 100ml

2

pha loãng 6,3ml dung dịch acid nitric đậm đặc với nước vừa đủ 100ml

3

pha loãng 12,5ml dung dịch acid nitric đậm đặc với nước vừa đủ 200ml

4

pha loãng 285,7ml dung dịch acid nitric đậm đặc với nước vừa đủ 100ml

14

Multiple Choice

Câu 002. Thử độ rã viên nén, khi nào có thể kết luận không đạt ?

1

Khi có 1 viên chưa rã

2

Khi có 2 viên chưa rã

3

Khi có 3 viên chưa rã

4

Khi có 4 viên chưa rã

15

Multiple Choice

Câu 005. Thử độ hòa tan viên nén Aspirin 500mg phải thử ít nhất là .... :

1

5 viên

2

6 viên

3

12 viên

4

18 viên

16

Multiple Choice

Câu 006. Pha động trong phương pháp sắc ký có thể là rắn, lỏng, khí.

1

Đúng

2

Sai

17

Multiple Choice

Câu 009. Cân chính xác 0,446g kali sulfat hòa tan với nước đủ 100ml sẽ được dung dịch Kali (K) mẫu ....... :

1

100 phần triệu

2

200 phần triệu

3

1000 phần triệu

4

2000 phần triệu

18

Multiple Choice

Câu 018. Tiêu chuẩn cơ sở được viết tắt là … :

1

TCZ hay TC

2

TCA hay TC

3

TCB hay TC

4

TCY hay TC

19

Multiple Choice

Câu 007. Độ hấp thụ của dung dịch vitamin B12 1% ở bước sóng 257nm với cuvet 1cm là :

1

207

2

217

3

227

4

237

20

Multiple Choice

Câu 014. Thử độ rã của viên bao tan ở ruột phải thử qua ……. giai đoạn :

1

1

2

2

3

3

4

4

21

Multiple Choice

Câu 010. Giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng của thuốc Đại tràng hoàn có khối lượng trung bình 0,1258g là :

1

± 10%

2

± 15%

3

± 12%

4

± 7%

22

Multiple Choice

Câu 012. Cân chính xác 0,400g chì nitrat hòa tan với nước đủ 250ml sẽ được dung dịch chì (Pb) mẫu ....... :

1

50 phần triệu

2

500 phần triệu

3

100 phần triệu

4

1000 phần triệu

23

Multiple Choice

Câu 013. Định lượng dung dịch Paracetamol trên máy quang phổ UV-VIS đo độ hấp thu ở bước sóng :

1

λ = 278nm

2

λ = 361nm

3

λ = 257nm

4

λ = 287nm

24

Multiple Choice

Phân tích mẫu chuẩn, mẫu thử, mẫu trắng song song có thể giảm bớt được

1

Sai số thô

2

Sai số ngẫu nhiên

3

Sai số hệ thống

4

Cả ba loại sai số

25

Multiple Choice

Trong kiểm nghiệm, với phép thử đã ổn định và chuẩn hóa chỉ cần tiến hành thí nghiệm mấy lần và lấy kết quả trung bình

1

1

2

2-3

3

4-5

4

5-6

26

Multiple Choice

Xác định độ đồng đều khối lượng của viên nén phải cần riêng biệt bao nhiêu viên

1

5

2

10

3

15

4

20

27

Multiple Choice

Câu 015. Dùng amoni clorid để pha dung dịch amoni mẫu.

1

Đúng

2

Sai

28

Multiple Choice

Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm tỉnh Đồng Nai thuộc

1

Hệ thống quản lý chất lượng thuốc

2

Hệ thống kiểm tra chất lượng tốt

3

Cục quản lý dược

4

Hệ thống thanh tra dược

29

Multiple Choice

Phòng KCS của Công ty Cổ phần Dược tỉnh Đông Nai thuộc

1

Hệ thống quản lý chất lượng thuốc tỉnh Đồng Nai

2

Hệ thống thanh tra dược

3

Hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc

4

Hệ thống phân bối thuốc

30

Multiple Choice

Câu 017. Cơ quan thuộc hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc :

1

Phòng nghiệp vụ Dược Sở y tế

2

Sở y tế tỉnh Đồng Nai

3

Thanh tra dược Sở y tế

4

Phòng kiểm tra chất lượng thuốc của cơ sở

31

Multiple Choice

Hệ thống quản lý chất lượng thuốc tại tỉnh, thành phố thuộc trung ương

1

Cục quản lý dược Việt Nam

2

Viện kiểm nghiệm trung ương

3

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm của Tỉnh

4

Phòng nghiệp vụ dược Sở y tế

32

Multiple Choice

Hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc ở Việt Nam trên toàn quốc

1

Cục quản lý dược Việt Nam

2

Viện kiểm nghiệm trung ương

3

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm Tỉnh

4

Phòng nghiệp vụ dược Sở y tế

33

Multiple Choice

Hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc tại địa phương

1

Cục quản lý dược Việt Nam

2

Viện kiểm nghiệm trung ương

3

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm tỉnh

4

Phòng nghiệp vụ dược sở y tế

34

Multiple Choice

Câu 001. Mục tiêu của chất lượng thuốc là … :

1

Ổn định thuốc trong thời hạn xác định

2

Không để xảy ra tương kỵ thuốc

3

Tránh sử dụng nhầm lẫn giữa các thuốc

4

Thuốc phải dẽ bảo quản

35

Multiple Choice

Câu 019. Không thể loại bỏ được …… nhưng người ta có thể hạn chế được sai số này.

1

Sai số thô

2

Sai số hệ thống

3

Sai số tự nhiên

4

Sai số ngẫu nhiên

36

Multiple Choice

Câu 004. Chất đối chiếu là ….. đã được xác định là đúng để dùng trong kiểm nghiệm thuốc.

1

Hợp chất

2

Chất đồng nhất

3

Đơn chất

4

H

37

Multiple Choice

Câu 026. Thiết bị đo không chính xác sẽ gây ra sai số ……, phải hiệu chỉnh lại thiết bị khi đo.

1

Sai số thô

2

Sai số ngẫu nhiên

3

Sai số tự nhiên

4

Sai số hệ thống

38

Multiple Choice

Câu 003. Giới hạn cho phép chênh lệch khối lượng viên nang ampicilin có khối lượng trung bình viên là 0,6385g.

1

± 12%

2

± 5%

3

± 7,5 %

4

± 10%

39

Multiple Choice

Câu 020. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch thể tích của thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat 0,5% đóng lọ 8ml là :

1

+ 10%

2

+ 5%

3

+ 7,5%

4

+ 8%

40

Multiple Choice

Câu 022. Pha dung dịch kali mẫu dùng ……. để pha.

1

Kali sulfat

2

Kali clorid

3

Kali nitrat

4

Kali iodid

41

Multiple Choice

Câu 024. Kỹ thuật sản xuất, bảo quản thuốc không tốt gây ra …. :

1

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

2

Thuốc kém chất lượng

3

Thuốc đạt tiêu chuẩn

4

Thuốc giả

42

Multiple Choice

Câu 025. Thuốc thử để giới hạn tạp chất ion calci là :

1

Bạc nitrat

2

Bari nitrat

3

Bari clorid

4

Amoni oxalat

43

Multiple Choice

Câu 011. Qui định cỡ rây xác định thuốc bột rất mịn là 180/125.

1

Đúng

2

Sai

44

Multiple Choice

Câu 027. Natri hydroxyd tinh khiết phân tích có hàm lượng NaOH qui đinh và không được có :

1

> 2% natri carbonat

2

< 2% natri carbonat

3

> 3% natri carbonat

4

< 3% natri carbonat

45

Multiple Choice

Dược điển Việt Nam qui định nhiệt độ chuẩn

1

20oC

2

30oC

3

15oC

4

25oC

46

Multiple Choice

Dược điển Việt Nam qui định nhiệt độ thường

1

20-25oC

2

20-30oC

3

70-80oC

4

40-50oC

47

Multiple Choice

Dược điển Việt Nam qui định nước cách thủy có nhiệt độ

1

90-98oC

2

81-90oC

3

70-80oC

4

98-100oC

48

Multiple Choice

Dược điển Việt Nam qui định nước nóng có nhiệt độ

1

60-70oC

2

80-90oC

3

70-80oC

4

40-50oC

49

Multiple Choice

Câu 028. Hàm lượng thuốc viên này phải đạt trong khoảng:

1

95,0% đến 105,0% so với lượng ghi trên nhãn.

2

92,5% đến 110,0% so với lượng ghi trên nhãn.

3

90,0% đến 110,0% so với lượng ghi trên nhãn.

4

97,5% đến 105,0% so với lượng ghi trên nhãn.

50

Multiple Choice

Câu 033. Thuốc thử để xác định giới hạn tạp chất ion Clorid là ….:

1

Bari nitrat

2

Bạc nitrat

3

Bari clorid

4

Amoni oxalat

51

Multiple Choice

Câu 029. Tăng số thí nghiệm và xử lý số liệu bằng thống kê có thể hạn chế được …. :

1

Sai số thô

2

Sai số ngẫu nhiên

3

Sai số hệ thống

4

Cả ba loại sai số

52

Multiple Choice

Câu 030. Cân chính xác 0,352 nhôm kali sulfat (phèn chua) hòa tan trong dung dịch acid sulfuric 0,1M vừa đủ 100ml sẽ được dung dịch nhôm (Al) mẫu ....... :

1

10 phần triệu

2

20 phần triệu

3

100 phần triệu

4

200 phần triệu

53

Multiple Choice

Câu 031. Hỗn hợp cần tách không đồng nhất là hỗn hợp có ….. :

1

Một pha

2

Hai pha

3

Ba pha

4

Nhiều pha

54

Multiple Choice

Câu 032. Thời gian tối đa qui định độ rã của viên bao đường là :

1

Không quá 15 phút

2

Không quá 30 phút

3

Không quá 60 phút

4

Không quá 5 phút

55

Multiple Choice

Câu 034. Giới hạn cho phép chênh lệch khối lượng thuốc bột đóng gói 2,5g là …….

1

± 10%

2

± 7%

3

± 5%

4

± 3%

56

Multiple Choice

Câu 046. Mẫu gửi hoặc lấy kiểm nghiệm được lấy từ …. :

1

Mẫu riêng

2

Mẫu từ lô thuốc

3

Mẫu chung

4

Mẫu trung bình thí nghiệm

57

Multiple Choice

Câu 023. Cao lỏng phải tan hoàn toàn trong …….. đã dùng để điều chế cao.

1

Dung dịch

2

Hỗn dịch

3

Nhũ dịch

4

Dung môi

58

Multiple Choice

Câu 035. Kiểm tra độ hòa tan viên nén, viên nang phải thử lần hai và lần ba là .... viên ?

1

6 viên

2

12 viên

3

18 viên

4

24 viên

59

Multiple Choice

Câu 036. Trong kiểm nghiệm thuốc có ….. phương pháp xử lý mẫu.

1

4

2

5

3

3

4

2

60

Multiple Choice

Câu 039. Giới hạn cho phép chênh lệch khối lượng của viên nén trung bình 650mg là ± 5%

1

Đúng

2

Sai

61

Multiple Choice

Câu 040. Công tác áp dụng tiêu chuẩn trong thực tế còn có mục đích ý nghĩa là để :

1

Lựa chọn được tiêu chuẩn tốt nhất cho thuốc

2

Phát hiện thuốc giả, thuốc kém phẩm chất

3

Kiểm tra được phương pháp thử nghiệm

4

Đình chỉ các thuốc không đạt tiêu chuẩn lưu hành trên thị trường

62

Multiple Choice

Câu 041. Qui định giới hạn cho phép về thể tích chai dịch truyền 500ml NaCl 0,9% là …….

1

+ 10%

2

+ 8%

3

+ 6%

4

+ 5%

63

Multiple Choice

Câu 042. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng chế phẩm thuốc bột Oresol đóng gói 13,75g là :

1

± 10%

2

± 7%

3

± 5%

4

± 3%

64

Multiple Choice

Câu 043. Độ ẩm của thuốc thúc đẩy nhanh quá trình thủy phân thuốc.

1

Đúng

2

Sai

65

Multiple Choice

Câu 044. Thời gian tối đa qui định độ tan rã của viên hoàn hồ là :

1

Không quá 15 phút

2

Không quá 30 phút

3

Không quá 60 phút

4

Không quá 120 phút

66

Multiple Choice

Câu 045. Bước đầu tiên và quan trọng trong phân tích mẫu là ….. :

1

Kiểm nghiệm mẫu thử

2

Kiểm tra mẫu thử

3

Xem xét mẫu thử

4

Xử lý mâu thử

67

Multiple Choice

Câu 047. Thử độ rã viên nang phải thử ít nhất bao nhiêu viên ?

1

24 viên

2

12 viên

3

18 viên

4

6 viên

68

Multiple Choice

Câu 048. Phương pháp chiết lỏng – rắn có ……. cách chiết .

1

2

2

3

3

4

4

5

69

Multiple Choice

Câu 021. Xác định độ đồng đều khối lượng của viên nén phải cân riêng biệt ..... viên.

1

20

2

15

3

10

4

18

70

Multiple Choice

Câu 054. Cơ quan quản lý về chất lượng thuốc của địa phương là Sở y tế.

1

Đúng

2

Sai

71

Multiple Choice

Câu 049. Giới hạn cho phép chênh lệch hàm lượng chế phẩm thuốc cốm có chứa hoạt chất paracetamol 325mg trong 1 gói là :

1

± 10%

2

± 12%

3

± 8%

4

± 15%

72

Multiple Choice

Câu 051. Phương pháp dùng picnomet dùng để đo tỉ trọng của các chất mỡ, nhựa, sáp.

1

Đúng

2

Sai

73

Multiple Choice

Câu 037. Trong việc đảm bảo chất lượng thuốc phải thực hiện được nguyên tắc …:

1

Thực hành kiểm nghiệm thuốc tốt

2

Thực hành bảo quản thuốc tốt

3

Thực hành phân phối thuốc tốt

4

Thực hành sản xuất thuốc tốt

74

Multiple Choice

Câu 062. Hệ thống quản lý chất lượng thuốc ở Việt Nam trên toàn quốc là :

1

Cục quản lý dược Việt Nam

2

Viện kiểm nghiệm trung ương

3

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm của Tỉnh

4

Phòng nghiệp vụ dược Sở y tế

75

Multiple Choice

Câu 050. Quy định khái niệm alcol không có chỉ dẫn gì là alcol có chứa …….ethanol (C2H5OH).

1

95%

2

96%

3

97%

4

98%

76

Multiple Choice

Câu 052. Giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng viên nang omeprazol 20mg là :

1

± 12%

2

± 10%

3

± 5 %

4

± 7,5%

77

Multiple Choice

Câu 064. Ký hiệu A1% 1cm là :

1

Độ hấp thụ của một chất

2

Độ hấp thụ mol của một chất

3

Độ hấp thụ mol phân tử của một chất

4

Độ hấp thụ riêng của một chất

78

Multiple Choice

Câu 055. Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm khu vực là cơ quan kiểm nghiệm trung ương.

1

Đúng

2

Sai

79

Multiple Choice

Câu 056. Khi không ghi cụ thể, qui ước nhiệt độ nước ấm là 40 - 50o C.

1

Đúng

2

Sai

80

Multiple Choice

Câu 058. Thử độ đồng đều hàm lượng viên Omeprazol 20mg, có hàm lượng trung bình một viên là 20,20mg. Kết quả nào sau đây kết luận đạt ?

1

1 viên có hàm lượng nhỏ nhất là : 15,12 (mg)

2

1 viên có hàm lượng nhỏ nhất là : 15,80(mg)

3

2 viên có hàm lượng nhỏ nhất lần lượt là : 16,75 – 15,46 (mg)

4

3 viên có hàm lượng nhỏ nhất lần lượt là : 17,10 – 17,15 – 17,05 (mg)

81

Multiple Choice

Câu 059. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng của thuốc mỡ acid boric 10% đóng lọ 15g so với hàm lượng ghi trên nhãn là :

1

± 10%

2

± 6%

3

± 5%

4

± 7,5%

82

Multiple Choice

Câu 060. Mục tiêu quan trọng của thuốc là …. :

1

Không có tác dụng có hại

2

Có hiệu lực phòng bệnh, chữa bệnh

3

Có bao bì đóng gói đảm bảo chất lượng

4

Dễ sử dụng

83

Multiple Choice

Câu 061. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng của thuốc mỡ kem acyclovir 5% đóng tuýp 3g so với hàm lượng ghi trên nhãn là :

1

± 12%

2

± 10%

3

± 7,5%

4

± 15%

84

Multiple Choice

Câu 063. Dung dịch clorid mẫu 500 phần triệu là trong 100ml dung dịch có 0,0824g ….đã sấy khô

1

Kali clorid

2

Calci clorid

3

Natri clorid

4

Bari clorid

85

Multiple Choice

Câu 065. Acid nitic đậm đặc có hàm lượng HNO3 khoảng …. :

1

67%

2

68%

3

69%

4

70%

86

Multiple Choice

Câu 057. Chênh lệch khối lượng đối với viên nang có khối lượng trung bình 315mg là ……

1

± 10%

2

± 7%

3

± 5%

4

± 7,5%

87

Multiple Choice

Câu 038. Hoàn cứng nước hay hồ không được chứa nhiều hơn …….. nước.

1

9%

2

10%

3

15%

4

12%

88

Multiple Choice

Câu 071. Chuẩn độ 10,00ml dung dịch NaOH 0,1N (K=1,020) dùng hết 10,36ml dung dịch HCl .Dung dịch HCl có hệ số hiệu chỉnh K là bao nhiêu ?

1

0,985

2

0,984

3

0,986

4

0,987

89

Multiple Choice

Câu 066. Dung dịch sulfat mẫu 1000 phần triệu là trong 100ml dung dịch có 0,181g ….đã sấy khô

1

Natri sulfat

2

Bari sulfat

3

Magnesi sulfat

4

Kali sulfat

90

Multiple Choice

Câu 075. Ký hiệu A1% 1cm là độ hấp thụ mol phân tử của một chất, là đại lượng đặc trưng của chất đó

1

Đúng

2

Sai

91

Multiple Choice

Câu 053. Hỗn hợp cần tách đồng nhất là hỗn hợp có ….. :

1

Một pha

2

Hai pha

3

Ba pha

4

Nhiều pha

92

Multiple Choice

Câu 067. Thuốc thử để xác định giới hạn tạp chất sắt là ….:

1

Acid sulfosalicylic

2

Thioacetamid

3

Amoni sulfomolybdat

4

Amoni oxalat

93

Multiple Choice

Câu 068. Thuốc thử dùng xác định giới hạn tạp chất calci trong thuốc là :

1

Natri sulfid

2

Amoni oxalat

3

8-hydroxyquinolin

4

Kali ferocyanid

94

Multiple Choice

Câu 070. Kẽm hạt muốn dùng làm chất gốc phải có hàm lượng ….. :

1

Trên 99,9%

2

Trên 99,99%

3

Không nhiều hơn 99,99%

4

Không ít hơn 99,9%

95

Multiple Choice

Câu 072. Nội dung của một phiếu kiểm nghiệm gồm ..... nôi dung.

1

14

2

15

3

16

4

17

96

Multiple Choice

Câu 073. Thuốc thử để xác định giới hạn tạp chất ion Amoni là ….:

1

Nessler

2

Bạc nitrat

3

Bari clorid

4

Amoni oxalat

97

Multiple Choice

Câu 074. Khi không ghi cụ thể, qui ước nhiệt độ chuẩn là 25o C.

1

Đúng

2

Sai

98

Multiple Choice

Câu 076. Viên nang có yêu cầu thử độ đồng đều hàm lượng vẫn thử độ đồng đều khối lượng.

1

Đúng

2

Sai

99

Multiple Choice

Câu 087. Đối với phép thử mới nghiên cứu, cần tiến hành thí nghiệm ít nhất ..... và sử dụng phương pháp thống kê để đáng giá kết quả thử nghiệm.

1

1 lần

2

2 - 3 lần

3

4 - 5 lần

4

5 - 6 lần

100

Multiple Choice

Câu 092. Kiểm tra độ hòa tan viên nén, viên nang phải thử lần một và lần hai là .... viên ?

1

6 viên

2

12 viên

3

18 viên

4

24 viên

101

Multiple Choice

Câu 079. Môi trường xác định giới hạn vi nấm là môi trường thạch thường.

1

Đúng

2

Sai

102

Multiple Choice

Câu 083. Lọc là phương pháp dùng để tách pha rắn khỏi pha lỏng.

1

Đúng

2

Sai

103

Multiple Choice

Câu 069. Viên bao tan ở ruột thử độ rã ở môi trường HCl 0,1M ; trong ..….. viên còn nguyên.

1

60 phút

2

120 phút

3

30 phút

4

9

104

Multiple Choice

Câu 088. Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm khu vực là cơ quan kiểm nghiệm địa phương.

1

Đúng

2

Sai

105

Multiple Choice

Câu 084. Tiêu chuẩn của thuốc là một văn bản khoa học kỹ thuật mang tính pháp chế.

1

Đúng

2

Sai

106

Multiple Choice

Câu 085. Giới hạn cho phép về hàm lượng nước đối với cao khô là không quá :

1

5%

2

15%

3

20%

4

10%

107

Multiple Choice

Câu 089. Thời gian tối đa qui định độ rã của viên hoàn hồ là :

1

Không quá 15 phút

2

Không quá 30 phút

3

Không quá 60 phút

4

Không quá 120 phút

108

Multiple Choice

Câu 081. Thuốc thử để xác định giới hạn tạp chất phosphat là ….:

1

Acid sulfosalicylic

2

Thioacetamid

3

Amoni sulfomolybdat

4

Amoni oxalat

109

Multiple Choice

Câu 099. Thuốc đạt tiêu chuẩn là thuốc đạt hầu hết các chỉ tiêu chất lượng đã đăng ký.

1

Đúng

2

Sai

110

Multiple Choice

Câu 080. Hóa chất cần xác định nhiệt độ nóng chảy phải sấy khô ….. ở 100 – 105o C

1

2 giờ

2

3 giờ

3

4 giờ

4

5 giờ

111

Multiple Choice

Câu 090. Thử giới hạn về thể tích của thuốc tiêm vitamin C ống 10ml phải dùng 5 ống.

1

Đúng

2

Sai

112

Multiple Choice

Câu 093. Thời gian tan rã cho phép đối với hoàn bổ thận dương (hoàn hồ) là không quá …....:

1

105 phút

2

120 phút

3

60 phút

4

90 phút

113

Multiple Choice

Câu 096. Chênh lệch khối lượng đối với viên nén có khối lượng trung bình 265mg là ……

1

± 10%

2

± 8%

3

± 5%

4

± 7,5%

114

Multiple Choice

Câu 086. Chất thử xác định độ nóng chảy phải làm khô trong ….. và phải nghiền thành bột mịn.

1

12 giờ

2

24 giờ

3

36 giờ

4

48 giờ

115

Multiple Choice

Câu 102. Trong vùng quang phổ khả kiến, màu vàng phụ với màu :

1

Đỏ

2

Xanh lam

3

Tím

4

Đỏ tía

116

Multiple Choice

Câu 094. Cơ quan thuộc hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc :

1

Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm tỉnh Đồng Nai

2

Sở y tế tỉnh Đồng Nai

3

Phòng nghiệp vụ Dược Sở y tế

4

Cục quản lý dược

117

Multiple Choice

Câu 078. Độ ẩm có thể gây tương kỵ và ảnh hưởng đến chất lượng thuốc.

1

Đúng

2

Sai

118

Multiple Choice

Câu 097. Dùng amoni clorid để pha dung dịch clorid mẫu.

1

Đúng

2

Sai

119

Multiple Choice

Câu 098. Tạp chất arsen trong thuốc có thể gây tác hại cho sức khỏe.

1

Đúng

2

Sai

120

Multiple Choice

Câu 100. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng của thuốc mỡ kem Acyclovir đóng tuýp 3g là :

1

± 12%

2

± 7,5%

3

± 15%

4

± 10%

121

Multiple Choice

Câu 082. Lấy 17 ml dung dịch HCl đậm đặc pha với nước đủ 1000ml được dung dịch ....... :

1

HCl 0,1M

2

HCl 0,2M

3

HCl 0,3M

4

HCl 0,5M

122

Multiple Choice

Câu 101. Hãy cho biết khoảng chênh lệch cho phép khối lượng viên lô thuốc này là:

1

0,651g – 0,719g

2

0,645g – 0,723g

3

0,640g – 0,730g

4

0,635g – 0,737g

123

Multiple Choice

Câu 103. Giới hạn cho phép chênh lệch khối lượng viên nén Paracetamol có khối lượng trung bình viên là 0,6953g.

1

± 8%

2

± 5%

3

± 6,0 %

4

± 7,5%

124

Multiple Choice

Câu 091. Baume kế được dùng để đo tỉ trọng của các chất lỏng .

1

Đúng

2

Sai

125

Multiple Choice

Câu 104. Thời gian tối đa qui định độ tan rã của viên bao phim là :

1

Không quá 15 phút

2

Không quá 30 phút

3

Không quá 60 phút

4

Không quá 5 phút

126

Multiple Choice

Câu 077. Thuốc giả là thuốc kém chất lượng.

1

Đúng

2

Sai

127

Multiple Choice

Câu 105. Lượng dược liệu cần phải cân chính xác để xác định tro tan trong nước là … :

1

1 - 3g

2

1 - 2g

3

2 - 3g

4

2 - 4g

128

Multiple Choice

Câu 109. Một thuốc ghi trên nhãn là viên nén paracetamol 0,5g , khi kiểm nghiệm là aspirin 0,5g , vậy thuốc này là :

1

Thuốc đạt chất lượng

2

Thuốc không đạt chất lượng

3

Thuốc kém phẩm chất

4

Thuốc giả

129

Multiple Choice

Câu 107. Thời gian tối đa qui định độ tan rã của viên bao tan trong ruột là :

1

Không quá 15 phút

2

Không quá 30 phút

3

Không quá 60 phút

4

Không quá 120 phút

130

Multiple Choice

Câu 110. Phương pháp chiết có 2 cách là chiết lỏng – lỏng và chiết lỏng – rắn.

1

Đúng

2

Sai

131

Multiple Choice

Câu 095. Có 3 loại sai số trong kiểm nghiệm thuốc : sai số thô, sai số……. và sai số ngẫu nhiên.

1

Chênh lệch

2

Hệ thống

3

Nhỏ nhất

4

Lớn nhất

132

Multiple Choice

Câu 111. Dược điển Việt Nam III qui định nước ấm có nhiệt độ là :

1

90º C

2

50 – 60º C

3

70 – 80º C

4

40 – 50º C

133

Multiple Choice

Câu 108. Kiểm tra độ hòa tan viên nén, viên nang phải thử lần ba là .... viên ?

1

6 viên

2

12 viên

3

18 viên

4

24 viên

134

Multiple Choice

Câu 112. Thuốc trong quá trình lưu thông phân phối là đối tượng lấy mẫu của :

1

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm

2

Viện kiểm nghiệm trung ương

3

Hệ thống quản lý nhà nước

4

Hệ thống tự kiểm tra

135

Multiple Choice

Câu 113. Nghiên cứu độ ổn định của thuốc, người ta chia thế giới ra làm ….. vùng khí hậu :

1

2

2

3

3

4

4

5

136

Multiple Choice

Câu 115. Tạp chất vết kim loại xúc tác đẩy nhanh quá trình phân hủy thuốc.

1

Đúng

2

Sai

137

Multiple Choice

Câu 118. Khi tiến hành lấy mẫu, các mẫu ban đầu gộp lại thành ……

1

Mẫu chung

2

Mẫu riêng

3

Mẫu trung bình thí nghiệm

4

Mẫu lưu

138

Multiple Choice

Câu 122. Thuốc không đạt tiêu chuẩn là thuốc kém chất lượng.

1

Đúng

2

Sai

139

Multiple Choice

Câu 119. Cơ quan kiểm tra chất lượng thuốc nhà nước là Trung Tâm kiểm nghiệm Dược phẩm.

1

Đúng

2

Sai

140

Multiple Choice

Câu 106. Các kỹ thuật sắc ký là phương pháp xử lý mẫu bằng kỹ thuật vi sóng.

1

Đúng

2

Sai

141

Multiple Choice

Câu 130. Tùy theo bước sóng, ánh sáng được chia thành 3 vùng : tử ngoại, ..... và hồng ngoại.

1

Cực tím

2

Đơn sắc

3

Khả kiến

4

Đa sắc

142

Multiple Choice

Câu 120. Khi lấy mẫu, dụng cụ lấy mẫu phải sạch, khô, đáp ứng …….. cần lấy mẫu.

1

Qui định

2

Tiêu chuẩn

3

Mức độ

4

Yêu cầu

143

Multiple Choice

Câu 121. Hệ thống quản lý chất lượng thuốc ở nước ta gồm có ……… và Sở y tế.

1

Cục an toàn vệ sinh thực phẩm

2

Cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

3

Cục quản lý dược

4

Cục Điều trị

144

Multiple Choice

Câu 123. Hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc tại địa phương là :

1

Cục quản lý dược Việt Nam

2

Viện kiểm nghiệm trung ương

3

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm của Tỉnh

4

Phòng nghiệp vụ dược Sở y tế

145

Multiple Choice

Câu 114. Thuốc thử dùng xác định giới hạn tạp chất clorid trong thuốc là :

1

Bari nitrat

2

Bạc nitrat

3

Chì nitrat

4

Magnesi nitrat

146

Multiple Choice

Câu 124. Thời gian tối đa qui định độ tan rã của viên bao đường là :

1

Không quá 15 phút

2

Không quá 30 phút

3

Không quá 60 phút

4

Không quá 5 phút

147

Multiple Choice

Câu 125. Để pha dung dịch nitrat mẫu, dùng hóa chất là …. :

1

Kali nitrat

2

Natri nitrat

3

Calci nitrat

4

Magnesi nitrat

148

Multiple Choice

Câu 126. Giới hạn chênh lệch khối lượng thuốc mỡ đóng gói 10g là ± 10%.

1

Đúng

2

Sai

149

Multiple Choice

Câu 127. Lọc là phương pháp dùng để tách pha rắn khỏi pha rắn.

1

Đúng

2

Sai

150

Multiple Choice

Câu 136. Đảm bảo thuốc đến người sử dụng có chất lượng, phải thực hiện được nguyên tắc …:

1

Thực hành kiểm nghiệm thuốc tốt

2

Thực hành bảo quản thuốc tốt

3

Thực hành nhà thuốc tốt

4

Thực hành sản xuất thuốc tốt

151

Multiple Choice

Câu 134. Thử độ hòa tan viên nén Aspirin 500mg phải thử nhiều nhất là .... :

1

24 viên

2

6 viên

3

12 viên

4

18 viên

152

Multiple Choice

Câu 129. Tiêu chuẩn cơ sở của thuốc hiện nay có mấy loại :

1

Một loại

2

Hai loại

3

Ba loại

4

Bốn loại

153

Multiple Choice

Câu 116. Theo qui ước thì ánh sáng vùng tử ngoại nằm trong khoảng :

1

185 – 400nm

2

200 – 400nm

3

220 – 350nm

4

Lớn hơn 200nm

154

Multiple Choice

Câu 132. Phương pháp dùng cân thủy tĩnh để xác định khối lượng vật.

1

Đúng

2

Sai

155

Multiple Choice

Câu 133. Thuốc thử để giới hạn tạp chất ion kẽm là :

1

Nessler

2

Bari nitrat

3

Kali ferocyanid

4

Kali fericyanid

156

Multiple Choice

Câu 117. Giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng viên nang cloramphenicol 250mg là :

1

± 10%

2

± 8%

3

± 5 %

4

± 7,5%

157

Multiple Choice

Câu 135. Thuốc thử dùng xác định giới hạn tạp chất kẽm trong thuốc là :

1

Natri sulfid

2

Amoni oxalat

3

8-hydroxyquinolin

4

kali ferocyanid

158

Multiple Choice

Câu 137: Nếu một viên có khối lượng là 0,760g thì có thể kết luận:

1

Lô thuốc đạt tiêu chuẩn về độ đồng đều khối lượng

2

Lô thuốc không đạt tiêu chuẩn về độ đồng đều khối lượng

3

Chưa kết luận được, phải xét tiếp

4

Tiếp tục cân thêm khối lượng 20 viên khác rồi xét

159

Multiple Choice

Câu 128. Vùng chuyển màu của chỉ thị Đỏ methyl trong khoảng pH từ :

1

3,0 – 4,4

2

4,4 – 6,0

3

4,8 – 5,5

4

5,6 – 6,3

160

Multiple Choice

Câu 138. Thuốc có dược chất khác với tên dược chất ghi trên nhãn gọi là ……..

1

Thuốc kém chất lượng

2

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

3

Thuốc không có hoạt chất

4

Thuốc giả

161

Multiple Choice

Câu 143. Vùng 2 trong xác định tuổi thọ của thuốc là vùng …..:

1

Khí hậu nóng ẩm

2

Khí hậu nóng khô

3

Khí hậu Á nhiệt đới

4

Khí hậu ôn hòa

162

Multiple Choice

Câu 139. Giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng của thuốc hoàn phong tê thấp có khối lượng trung bình 1,5632g là :

1

± 5%

2

± 10%

3

± 7%

4

± 6%

163

Multiple Choice

Câu 141. Định tính một chất có thể dựa vào các đỉnh cực đại hấp thụ của dung dịch chất đó.

1

Đúng

2

Sai

164

Multiple Choice

Câu 154. Yêu cầu chất lượng đối với một phương pháp thử trong kiểm nghiệm là :

1

Tiên tiến. thực tế, khả thi và an toàn

2

Tiên tiến, thực tế, ít tốn kém và khả thi

3

Tiên tiến, thực tế, kinh tế và an toàn

4

Tiến tiến, kinh tế, khả thi và an toàn cao

165

Multiple Choice

Câu 131. Trong vùng quang phổ khả kiến, màu đỏ phụ với màu :

1

Xanh lục

2

Da cam

3

Lục xanh

4

Vàng

166

Multiple Choice

Câu 144. Thử độ rã viên nang khi nào phải thử thêm 12 viên nữa ?

1

Khi có 1 viên chưa rã hết

2

Khi có 2 viên chưa rã hết

3

Khi có 3 viên chưa rã hết

4

Không có

167

Multiple Choice

Câu 162. Phiếu phân tích là văn bản pháp lý …… trong tiêu chuẩn kỹ thuật của một mẫu thuốc.

1

Của các cơ quan kiểm tra chất lượng thuốc

2

Xác nhận kết quả phân tích các tiêu chí

3

Xác nhận kết quả phân tích các tiêu chí

4

Của các tổ chức quản lý chất lượng thuốc

168

Multiple Choice

Câu 156. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch thể tích dung dịch tiêm truyền Ringer – Lactat đóng chai 500ml là :

1

+ 10%

2

+ 5%

3

+ 7,5%

4

+ 8%

169

Multiple Choice

Câu 145. Thuốc bột không đồng nhất chỉ cần khô tơi, không bị ẩm, vón cục.

1

Đúng

2

Sai

170

Multiple Choice

Câu 147. Chỉ tiêu định lượng thuốc này phải tiến hành với:

1

Ít nhất là 2 viên

2

Nhiều nhất là 6 viên

3

15 viên

4

20 viên

171

Multiple Choice

Câu 148. Thử độ rã viên nang trong thời gian qui định, mẫu thử đạt khi :

1

Còn 1 viên chưa rã hết

2

Còn dưới 2 viên chưa rã

3

Cả 6 viên đều rã hết

4

≥ 5 viên rã hết

172

Multiple Choice

Câu 152. Trong kiểm nghiệm, các tính chất của ….được so sánh với các tính chất của chất cần thử

1

Hợp chất

2

Chất đồng nhất

3

Chất đối chiếu

4

Hóa chất

173

Multiple Choice

Câu 150. Giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng của thuốc hoàn bổ thận dương có khối lượng trung bình 5,2687g là :

1

± 10%

2

± 12%

3

± 7%

4

± 8%

174

Multiple Choice

Câu 153. Trong vùng khả kiến, tia màu tím ứng với một chùm tia có bước sóng :

1

600 – 570nm

2

450 – 430nm

3

430 – 400nm

4

760 – 630nm

175

Multiple Choice

Câu 140. Nhiệt độ của môi trường thử độ rã viên nén, viên nang là ……:

1

37oC

2

37,5oC

3

37oC ± 0,5oC

4

37,5oC ± 0,5oC

176

Multiple Choice

Câu 155. Để xác định chỉ tiêu độ đồng đều khối lượng viên phải tiến hành cân:

1

6 viên

2

10 viên

3

18 viên

4

20 viên

177

Multiple Choice

Câu 157. Trong vùng khả kiến, tia màu đỏ ứng với một chùm tia có bước sóng :

1

570 – 500nm

2

500 – 450nm

3

450 – 430nm

4

760 – 630nm

178

Multiple Choice

Câu 142. Pha dung dịch chuẩn độ Iod 0,01N từ dung dịch Iod 0,1N (K=1,000) là phương pháp ….

1

Pha gần đúng rồi chuẩn hóa

2

Pha từ chất gốc

3

Pha từ dung dịch chuẩn nồng độ cao

4

Dùng ống chuẩn

179

Multiple Choice

Câu 146. Tạp chất ……. thường được xác định bằng phản ứng hóa học.

1

Hữu cơ

2

Vô cơ

3

Chất khoáng

4

Chất phân hủy

180

Multiple Choice

Câu 158. Thử độ rã của viên nén, kết quả nào sau đây là đạt ?

1

Thử 6 viên còn 1 viên chưa rã

2

Thử 6 viên còn 2 viên chưa rã

3

Thử 12 viên có 1 viên chưa rã

4

Thử 18 viên có 1 viên chưa rã

181

Multiple Choice

Câu 149. Thời gian tối đa qui định độ tan rã của viên nén là :

1

Không quá 15 phút

2

Không quá 30 phút

3

Không quá 60 phút

4

Không quá 5 phút

182

Multiple Choice

Câu 161. Nếu có 2 viên có khối lượng lần lượt là 0,565g và 0,654g thì có thể đánh giá:

1

Lô thuốc đạt tiêu chuẩn về độ đồng đều khối lượng.

2

Lô thuốc không đạt tiêu chuẩn về độ đồng đều khối lượng.

3

Chưa kết luận được, phải xét tiếp.

4

Cân lại khối lượng 20 viên khác rồi tính trung bình viên và xét tiếp.

183

Multiple Choice

Câu 159. Nếu một viên có khối lượng là 0,648g thì có thể đánh giá:

1

Lô thuốc đạt tiêu chuẩn về độ đồng đều khối lượng.

2

Lô thuốc không đạt tiêu chuẩn về độ đồng đều khối lượng.

3

Chưa kết luận được, phải xét tiếp.

4

Tiếp tục cân thêm khối lượng 20 viên khác rồi xét.

184

Multiple Choice

Câu 163. Do tác động của môi trường như nhiệt độ,……, độ ẩm làm cho thuốc kém phẩm chất.

1

Nóng quá

2

Ô nhiễm

3

Quá ẩm

4

Ánh sáng

185

Multiple Choice

Câu 178. Viên nang không cần thử …… khi phép thử độ hòa tan được thực hiện.

1

Tạp chất

2

Độ đồng đều

3

Độ rã

4

Độ phân hủy

186

Multiple Choice

Câu 151. Thuốc bị kém phẩm chất có thể do đồ bao gói ….. nên đã đưa tạp chất vào thuốc.

1

Không đạt qui định

2

Không đảm bảo chất lượng

3

Chưa được xử lý

4

Không đạt tiêu chuẩn

187

Multiple Choice

Câu 164. Để pha được dung dịch sulfat mẫu , người ta dùng ….. để pha.

1

Kali sulfat

2

Natri sulfat

3

Amoni sulfat

4

Kẽm sulfat

188

Multiple Choice

Câu 160. Pha dung dịch arsen mẫu dùng …… :

1

Asenic pentoxyd

2

Arsenic trioxyd

3

Hydro arsenic

4

Arseniat

189

Multiple Choice

Câu 166. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng chế phẩm thuốc bột Biosubtin đóng gói 1g là :

1

± 10%

2

± 7%

3

± 5%

4

± 3%

190

Multiple Choice

Câu 169. Giới hạn cho phép của hàm lượng paracetamol trong viên là ± 5% vì:

1

Khối lượng trung bình viên nhỏ hơn 350mg.

2

Khối lượng trung bình viên lớn hơn 300mg.

3

Khối lượng trung bình viên lớn hơn 250mg.

4

Khối lượng trung bình viên nhỏ hơn 200mg.

191

Multiple Choice

Câu 172. Viên nang có yêu cầu thử độ đồng đều hàm lượng thì không thử độ đồng đều khối lượng

1

Đúng

2

Sai

192

Multiple Choice

Câu 170. Xác định độ mịn của thuốc bột rất mịn qua 2 rây là ………

1

125/90

2

180/125

3

355/180

4

180/90

193

Multiple Choice

Câu 171. Yêu cầu về độ rã đối với viên nang thông thường là không quá :

1

10 phút

2

15 phút

3

20 phút

4

30 phút

194

Multiple Choice

Câu 175. Nhiệt độ chuẩn khi không ghi cụ thể qui ước là …:

1

10 – 20o C

2

20o C

3

20o C - 30o C

4

25o C

195

Multiple Choice

Câu 174. Đối với viên nang thông thường thời gian rã yêu cầu là không quá ……. :

1

15 phút

2

120 phút

3

60 phút

4

30 phút

196

Multiple Choice

Câu 177. Định lượng dung dịch cyanocobalamin trên máy quang phổ UV-VIS đo độ hấp thu ở bước sóng :

1

λ = 257nm

2

λ = 555nm

3

λ = 360nm

4

λ = 361nm

197

Multiple Choice

Câu 165. Thời gian lão hóa cấp tốc chế phẩm ở nhiệt độ 45º C tối thiểu là ........ :

1

2 tháng

2

3 tháng

3

6 tháng

4

12 tháng

198

Multiple Choice

Câu 176. Mỗi lần thử giới hạn về thể tích của thuốc tiêm vitamin B1 ống 1ml phải dùng 5 ống.

1

Đúng

2

Sai

199

Multiple Choice

Câu 179. Natri carbonat khan sấy khô ở …… được dùng làm chất gốc.

1

270 - 280o C trong đến khối lượng không đổi

2

270 - 290o C trong đến khối lượng không đổi

3

270 - 300o C đến khối lượng không đổi

4

300o C trong 4 giờ

200

Multiple Choice

Câu 167. Viên nang không cần thử …… khi phép thử độ hòa tan được thực hiện.

1

Độ hòa tan

2

Độ tan rã

3

Tạp chất

4

Độ cứng

201

Multiple Choice

Câu 180. Sai số thô trong kiểm nghiệm chủ yếu là do ……. của người kểm nghiệm viên.

1

Sự cẩn thận

2

Thao tác

3

Sự cẩu thả

4

Kỹ năng

202

Multiple Choice

Câu 192. Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng thuốc ở địa phương là ……:

1

Cục quản lý dược Việt Nam

2

Phòng nghiệp vụ dược

3

Sở y tế

4

Cục an toàn vệ sinh thực phẩm

203

Multiple Choice

Câu 181. Môi trường xác định giới hạn vi khuẩn là môi trường thạch thường.

1

Đúng

2

Sai

204

Multiple Choice

Câu 184. Sai số ngẫu nhiên làm cho dữ liệu thu được ….. ngẫu nhiên quanh giá trị trung bình.

1

Tạo ra

2

Diễn ra

3

Dao động

4

Kết quả

205

Multiple Choice

Câu 183. Thời gian tối đa qui định độ tan rã của viên hoàn là :

1

Không quá 15 phút

2

Không quá 30 phút

3

Không quá 60 phút

4

Không quá 5 phút

206

Multiple Choice

Câu 190. Thời gian tối đa qui định độ tan rã của viên nang là :

1

Không quá 60 phút

2

Không quá 15 phút

3

Không quá 30 phút

4

Không quá 5 phút

207

Multiple Choice

Câu 189. Cơ quan kiểm tra chất lượng thuốc nhà nước là Viện kiểm nghiệm Tp Hồ Chí Minh.

1

Đúng

2

Sai

208

Multiple Choice

Câu 185. Thuốc thử để giới hạn tạp chất ion amoni là :

1

Nessler

2

Bari nitrat

3

Kali ferocyanid

4

Kali fericyanid

209

Multiple Choice

Câu 196. Giới hạn cho phép tổng nhiệt độ của ba thỏ đạt chỉ tiêu chất gây sốt của dung dịch tiêm là :

1

Không quá 2,650C

2

Không quá 2,450C

3

Không quá 2,250C

4

Không quá 1,150C

210

Multiple Choice

Câu 187. Khi không ghi cụ thể, qui ước nhiệt độ thường là 25 - 30o C.

1

Đúng

2

Sai

211

Multiple Choice

Câu 168. Hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc ở Việt Nam trên toàn quốc là :

1

Cục quản lý dược Việt Nam

2

Viện kiểm nghiệm trung ương

3

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm của Tỉnh

4

Phòng nghiệp vụ dược Sở y tế

212

Multiple Choice

Câu 191. Lượng mẫu dùng xác định tạp chất trong dược liệu với dược liệu dạng …. khoảng 10g.

1

Hạt, quả rất nhỏ

2

Hạt, quả nhỏ

3

Hạt, quả lớn

4

Rễ, củ nhỏ

213

Multiple Choice

Câu 173. Dung dịch HCl 1N điều chế bằng cách pha loãng...........với nước vừa đủ 100ml

1

8,5ml HCl đậm đặc

2

8,5ml HCl loãng

3

85ml HCl loãng

4

85ml HCl đậm đặc

214

Multiple Choice

Câu 193. Quy định nhiệt độ phòng có điều nhiệt là …………..

1

20oC

2

10o – 20oC

3

20o - 25o C

4

20o – 30oC

215

Multiple Choice

Câu 182. Thuốc không có hoặc ……… gọi là thuốc giả.

1

Có dược chất

2

Có ít dược chất

3

Có nhiều dược chất

4

Có đủ dược chất

216

Multiple Choice

Câu 194. Phương pháp chiết lỏng - lỏng có ……. cách chiết .

1

2

2

3

3

4

4

5

217

Multiple Choice

Câu 206. Phương pháp chuyển hỗn hợp phức tạp thành đơn giản và tách riêng từng chất gọi là......

1

Phương pháp sắc ký

2

Phương pháp ly tâm

3

Phương pháp tách

4

Phương pháp lọc

218

Multiple Choice

Câu 186. Tiêu chuẩn của thuốc chỉ là một loại văn bản khoa học kỹ thuật dùng trong sản xuất.

1

Đúng

2

Sai

219

Multiple Choice

Câu 195. Xác định độ mịn của thuốc bột mịn qua 1 rây là rây số ………

1

90

2

125

3

180

4

355

220

Multiple Choice

Câu 200. Qui định chỉ tiêu độ hòa tan viên nén Aspirin 500mg là đạt 70% lượng hoạt chất sau 45 phút, kết quả nào sau đây kết luận đạt chỉ tiêu độ hòa tan :

1

Có 4 trong 6 viên đạt hàm lượng trên 70% sau 45 phút

2

Có 5 trong 6 viên đạt hàm lượng trên 70% sau 45 phút

3

Có 6 trong 6 viên đạt hàm lượng trên 70% sau 45 phút

4

Hàm lượng trung bình của 6 viên trên 70% sau 45 phút

221

Multiple Choice

Câu 201. Mỗi lần thử giới hạn về thể tích của thuốc tiêm vitamin C ống 10ml phải dùng 4 ống.

1

Đúng

2

Sai

222

Multiple Choice

Câu 202. Hãy cho biết khoảng cho phép của khối lượng viên thuốc này là bao nhiêu:

1

0,589 g – 0,651 g

2

0,574 g – 0,666 g

3

0,570 g – 0,670 g

4

0,558 g – 0,682 g

223

Multiple Choice

Câu 203. Thuốc thử dùng xác định giới hạn tạp chất phosphat trong thuốc là :

1

Thuốc thử Thioacetamid

2

Thuốc thử acid mercapto-acetic

3

Thuốc thử Nessler

4

Thuốc thử amoni sulfomolybdat

224

Multiple Choice

Câu 204. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng của thuốc mỡ tra mắt clorocid – H đóng tuýp 4g là :

1

± 10%

2

± 15%

3

± 12,5%

4

± 20%

225

Multiple Choice

Câu 188. Nhiệt độ nóng chảy là một chỉ số vật lý dùng để ……. của một chất

1

Thử độ nóng chảy

2

Thử độ tinh khiết

3

Thử khoảng nóng chảy

4

Thử độ nhiễm khuẩn

226

Multiple Choice

Câu 210. Thuốc nhỏ mắt Natri clorid 0,9% có chỉ tiêu về thể tích không đạt, chế phẩm này được coi là :

1

Thuốc đạt tiêu chuẩn

2

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

3

Thuốc kém phẩm chất

4

Thuốc giả

227

Multiple Choice

Câu 217. Trong vùng quang phổ khả kiến, màu lục vàng phụ với màu :

1

Đỏ

2

Da cam

3

Tím

4

Xanh

228

Multiple Choice

Câu 205. Trong vùng khả kiến, tia màu chàm ứng với một chùm tia có bước sóng:

1

600 – 570nm

2

760 – 630nm

3

450 – 430nm

4

430 – 400nm

229

Multiple Choice

Câu 207. Đánh giá chỉ tiêu độ đồng đều khối lượng của thuốc này phải cân:

1

6 viên

2

10 viên

3

12 viên

4

20 viên

230

Multiple Choice

Câu 198. Thuốc thử để giới hạn tạp chất ion sulfat là :

1

Bạc nitrat

2

Bari nitrat

3

Bari clorid

4

Amoni oxalat

231

Multiple Choice

Câu 208. Pha 500,00ml dung dịch acid oxalic 0,1N cần bao nhiêu gam H2C2O4.2H2O ?

1

3,10 g

2

3,15 g

3

3,20 g

4

3,25 g

232

Multiple Choice

Câu 214. Pha dung dịch phosphat mẫu dùng ……. để pha.

1

Kali phosphat

2

Dikali hydrophosphat

3

Kali dihydrophosphat

4

Trikali phosphat

233

Multiple Choice

Câu 212. Sự cẩu thả của kiểm nghiệm viên có thể gây ra sai số hệ thống trong kiểm nghiệm.

1

Đúng

2

Sai

234

Multiple Choice

Câu 197. Vùng chuyển màu của chỉ thị Da cam methyl trong khoảng pH từ :

1

3,0 – 4,4

2

3,5 – 4,5

3

2,8 – 3,5

4

5,0 – 6,1

235

Multiple Choice

Câu 213. Giới hạn cho phép chênh lệch hàm lượng chế phẩm thuốc cốm có chứa hoạt chất Acid clavulanic 62,5mg trong 1 gói là :

1

± 10%

2

± 12%

3

± 8%

4

± 15%

236

Multiple Choice

Câu 215. Pha 100,00ml dung dịch acid oxalic 0,1000N cân chính xác 0,6303g H2C2O4.2H2O. Nhưng khi cân là 0,6404g. Vậy dung dịch pha được có nồng độ N là bao nhiêu ?

1

0,1016 N

2

0,1015 N

3

0,1014 N

4

0,1013 N

237

Multiple Choice

Câu 211. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch thể tích thuốc tiêm vitamin B1 đóng ống 1ml là :

1

+ 8%

2

+ 7,5%

3

+ 5%

4

+ 10%

238

Multiple Choice

Câu 216. Thử độ rã viên nang, chưa thể kết luận được khi ... :

1

6 viên rã hết

2

Có 1 viên chưa rã

3

Có 2 trong 18 viên chưa rã

4

Có 3 viên chưa rã

239

Multiple Choice

Câu 218. Thử độ đồng nhất của thuốc mỡ phải thử trên 5 đơn vị đóng gói.

1

Đúng

2

Sai

240

Multiple Choice

Câu 209. Chỉ tiêu định lượng được tiến hành trên:

1

Bột trộn đều bột thuốc của 20 viên.

2

Bột trộn đều bột thuốc của 10 viên.

3

Bột trộn đều bột thuốc của 5 viên.

4

Bột trộn đều bột thuốc của 2 viên.

241

Multiple Choice

Câu 219. Kali iodat sấy khô ở …… được dùng làm chất gốc.

1

120 - 140o C trong đến khối lượng không đổi

2

130 - 150o C trong đến khối lượng không đổi

3

120 - 140o C trong 2 giờ

4

130 - 150o C trong 4 giờ

242

Multiple Choice

Câu 220. Nếu một viên có khối lượng là 0,720 g thì có thể đánh giá:

1

Lô thuốc đạt tiêu chuẩn về độ đồng đều khối lượng.

2

Lô thuốc không đạt tiêu chuẩn về độ đồng đều khối lượng.

3

Chưa kết luận được, phải xét tiếp.

4

Cân lại khối lượng 20 viên khác rồi tính trung bình.

243

Multiple Choice

Thuốc bột không được chứa hàm lượng nước quá 8%, trừ chỉ dẫn khác

1

Đúng

2

Sai

244

Multiple Choice

Câu 223. Giới hạn cho phép về nhiệt độ của từng thỏ khi kiểm tra chỉ tiêu chí nhiệt tố đối với dung dịch tiêm truyền là :

1

Lớn hơn 00C và không quá 0,60C

2

Không quá 0,60C

3

Không quá 0,50C

4

Từ 0 - 0,60C

245

Multiple Choice

Câu 233. Các phép thử thường tiến hành đồng thời trên……đã được chuẩn bị trong cùng điều kiện

1

Mẫu thử

2

Mẫu đối chiếu

3

Mẫu chuẩn

4

Mẫu thử và mẫu đối chiếu

246

Multiple Choice

Câu 226. Tốc độ lắng của kết tủa bằng phương pháp ly tâm phụ thuộc vào lực ly tâm.

1

Đúng

2

Sai

247

Multiple Choice

Câu 199. Hàm lượng thuốc viên paracetamol phải đạt trong khoảng:

1

460mg – 540mg

2

465mg – 535mg

3

470mg – 530mg

4

475mg – 525mg

248

Multiple Choice

Câu 224. Khái niệm cân chính xác là cân trên cân phân tích có độ nhạy đến … :

1

0,01g

2

0,001g

3

0,0001g

4

0,00001g

249

Multiple Choice

Câu 225. Dược điển Việt Nam III qui định nhiệt độ chuẩn là :

1

20º C

2

20 – 30ºC

3

70 – 80º C

4

40 – 50º C

250

Multiple Choice

Câu 227. Dùng hóa chất …… để pha dung dịch amoni mẫu .

1

Amoni oxalat

2

Amoni molybdat

3

Amoni clorid

4

Amoni hydroxyd

251

Multiple Choice

Câu 230. Quy định nhiệt độ rất lạnh nơi bảo quản là …….. .

1

0o C

2

-10o C

3

-5o C

4

2o C

252

Multiple Choice

Câu 228. Độ hòa tan viên nén Aspirin là 70% lượng hoạt chất sau 45 phút, kết quả nào sau đây phải thử lại lần hai với 6 viên khác ?

1

Có 1 viên hàm lượng hoạt chất dưới 70% sau 45 phút

2

Có 2 viên hàm lượng hoạt chất dưới 70% sau 45 phút

3

Có 3 viên hàm lượng hoạt chất dưới 70% sau 45 phút

4

Có 4 viên hàm lượng hoạt chất dưới 70% sau 45 phút

253

Multiple Choice

Câu 229. Khối lượng trung bình viên của thuốc này là:

1

Khối lượng trung bình của 20 viên

2

Khối lượng trung bình của 10 viên

3

Khối lượng trung bình bột thuốc trong từng viên của 20 viên

4

Khối lượng trung bình bột thuốc trong từng viên của 10 viên

254

Multiple Choice

Thử giới hạn về thể tích của thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat 0,5% đóng lọ 8ml phải dùng 5 lọ

1

Đúng

2

Sai

255

Multiple Choice

Mỗi lần thử giới hạn về thể tích của thuốc tiêm vitamin B1 ống 1ml phải dùng 6 ống

1

Đúng

2

Sai

256

Multiple Choice

Câu 231. Phương pháp chiết có 2 cách là chiết lỏng – lỏng và chiết rắn – rắn.

1

Đúng

2

Sai

257

Multiple Choice

Câu 222. Kỹ năng, tay nghề của kiểm nghiệm viên có thể hạn chế được sai số hệ thống.

1

Đúng

2

Sai

258

Multiple Choice

Câu 237. Lượng dược liệu cần phải cân chính xác để xác định tro sulfat là khoảng … :

1

1g

2

2g

3

3g

4

4g

259

Multiple Choice

Câu 235. Độ dài sóng của ánh sáng vùng tử ngoại là từ ..............

1

185 – 400nm

2

200 – 400nm

3

400 – 760nm

4

500 – 700nm

260

Multiple Choice

Câu 221. Bước sóng của ánh sáng vùng ........ là từ 400 – 760nm.

1

Tử ngoại

2

Khả kiến

3

Hồng ngoại

4

Cực tím

261

Multiple Choice

Câu 240. Vùng 4 trong xác định tuổi thọ của thuốc là vùng …..:

1

Khí hậu nóng ẩm

2

Khí hậu nóng khô

3

Khí hậu Á nhiệt đới

4

Khí hậu ôn hòa

262

Multiple Choice

Câu 236. Độ rã nếu kiểm tra thì thời gian rã sẽ là:

1

Không quá 30 phút.

2

Không quá 15 phút.

3

Không quá 45 phút.

4

Không quá 60 phút.

263

Multiple Choice

Câu 234. Tiêu chuẩn cơ sở phải có mức chất lượng thấp hơn tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam.

1

Đúng

2

Sai

264

Multiple Choice

Câu 239. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng của thuốc mỡ Profenid gel đóng gói 50g là :

1

± 5%

2

± 7,5%

3

± 8%

4

± 6%

265

Multiple Choice

Câu 241. Cơ quan quản lý về chất lượng thuốc địa phương là Cục quản lý dược.

1

Đúng

2

Sai

266

Multiple Choice

Câu 238. Cơ quan kiểm tra chất lượng của Nhà nước về thuốc ở trung ương là ……..

1

Viện kiểm nghiệm

2

Cục quản lý dược

3

Bộ y tế

4

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc

267

Multiple Choice

Câu 242. Cân chính xác 0,181g kali sulfat hòa tan với nước đủ 100ml sẽ được dung dịch sulfat (SO4) mẫu ....... :

1

100 phần triệu

2

200 phần triệu

3

1000 phần triệu

4

2000 phần triệu

268

Multiple Choice

Câu 243. Lượng dược liệu cần phải cân chính xác để xác định tro toàn phần là … :

1

1 – 2g

2

1 – 3g

3

2 – 3g

4

2 – 4g

269

Multiple Choice

Câu 248. Phân cực kế dùng để định lượng một số chất …..:

1

Có tính phân cực

2

Có tính quay cực

3

Có tính quang hoạt

4

Có tính chiết quang

270

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng viên nang omeprazol 20mg

1

±12%

2

±10%

3

±5%

4

±7,5%

271

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng viên nén aspirin 81mg

1

±10%

2

±8%

3

±5%

4

±7,5%

272

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về hàm lượng của viên nang hàm lượng 50mg là ±10%

1

Đúng

2

Sai

273

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về hàm lượng của viên nang hàm lượng 80mg là ±10%

1

Đúng

2

Sai

274

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về hàm lượng của viên nén hàm lượng 100mg là ±7,5%

1

Đúng

2

Sai

275

Multiple Choice

Câu 258. Cân chính xác 0,163g kali nitrat hòa tan với nước vừa đủ 100ml sẽ được dung dịch nitrat (NO3) mẫu ....... :

1

10 phần triệu

2

100 phần triệu

3

1000 phần triệu

4

1 phần triệu

276

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng viên nang nifedipin 5mg là

1

±10%

2

±8%

3

±5%

4

±7,5%

277

Multiple Choice

Câu 244. Độ hòa tan viên nang Amoxicilin là 70% lượng hoạt chất sau 60 phút, sau lần thử thứ hai, kết quả nào sau đây kết luận là đạt ?

1

Hàm lượng trung bình của 12 viên ≥ 70% lượng hoạt chất sau 60 phút

2

Hàm lượng trung bình ≥ 70% lượng hoạt chất sau 60 phút và có 1 viên dưới 70%

3

Hàm lượng trung bình ≥ 70% lượng hoạt chất sau 60 phút và có 1 viên dưới 55%

4

Hàm lượng trung bình ≥ 70% lượng hoạt chất sau 60 phút và có 1 viên dưới 45%

278

Multiple Choice

Câu 246. Acid sulfanilic tinh khiết và làm khô …… được dùng làm chất gốc.

1

Sấy ở 100 – 105o C trong 3 giờ

2

Sấy ở 100 – 105o C trong 4 giờ

3

Sấy ở 100 – 105o C đến khối lượng không đổi

4

Trong bình hút ẩm silicagel trong 24 giờ

279

Multiple Choice

Câu 247. Thuốc thử để giới hạn tạp chất ion clorid là :

1

Bạc nitrat

2

Bari nitrat

3

Bari clorid

4

Amoni oxalat

280

Multiple Choice

Câu 245. Giá trị trung bình của phép thử là đáng tin cậy và được lấy làm ….. của phép xác định

1

Giá trị

2

Trị số

3

Kết luận

4

Kết quả

281

Multiple Choice

Câu 249. Loại bớt dung môi bằng cách cô đặc hoặc bay hơi gọi là phương pháp chia cắt pha.

1

Đúng

2

Sai

282

Multiple Choice

Câu 250. Pha dung dịch calci mẫu dùng hóa chất …… tinh khiết

1

Calci clorid

2

Calci nitrat

3

Calci bromid

4

Calci carbonat

283

Multiple Choice

Giới hạn cho phép chênh lệch về hàm lượng khối lượng viên nén vitamin C có khối lượng trung bình viên là 0,1532g

1

±10%

2

±5%

3

±6,0%

4

±7,5%

284

Multiple Choice

Câu 252. Lấy 8,5 ml dung dịch HCl đậm đặc pha với nước đủ 1000ml được dung dịch ....... :

1

HCl 0,1M

2

HCl 0,2M

3

HCl 0,3M

4

HCl 0,5M

285

Multiple Choice

Câu 253. Nhiệt độ phòng thường qui ước là :

1

20o C - 25o C

2

25o C - 35o C

3

20o C - 35o C

4

20o C - 30o C

286

Multiple Choice

Câu 254. Khi xác định chỉ tiêu định lượng phải:

1

Cân một lượng chính xác bột trộn đều của 20 viên bất kỳ rồi tiến hành định lượng

2

Cân một lượng chính xác bột trộn đều của 20 viên bất kỳ theo chuyên luận

3

Cân một lượng chính xác bột trộn đều của 10 viên bất kỳ rồi tiến hành định lượng

4

Cân một lượng chính xác bột trộn đều của 10 viên bất kỳ theo chuyên luận

287

Multiple Choice

Câu 255. Giới hạn cho phép chênh lệch khối lượng thuốc bột đóng gói 0,5g là …….

1

± 10%

2

± 7%

3

± 5%

4

± 3%

288

Multiple Choice

Câu 256. Xác định độ mịn của thuốc bột thô khi dùng 1 rây chọn rây số …. :

1

2000

2

355

3

1400

4

710

289

Multiple Choice

Câu 257. Thử độ đồng đều hàm lượng thuốc tiêm ống adrenalin 1mg/1ml, có hàm lượng trung bình một ống là 1,05mg. Kết quả nào sau đây được kết luận đạt ?

1

Có 1 ống hàm lượng nhỏ nhất là 0,88mg

2

Có 1 ống hàm lượng nhỏ nhất là 0,90mg

3

Có 1 ống hàm lượng nhỏ nhất là 0,85mg

4

Có 1 ống hàm lượng nhỏ nhất là 0,80mg

290

Multiple Choice

Câu 259. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng thuốc tiêm Ampicilin dạng bột đóng lọ 1g là :

1

± 10%

2

± 7,5%

3

± 7%

4

± 5%

291

Multiple Choice

Câu 260. Ba yếu tố cơ bản của mục tiêu đảm bảo chất lượng thuốc là : GMP ; …. ; GSP.

1

GPP

2

GDP

3

GMP

4

GLP

292

Multiple Choice

Câu 261. Để pha dung dịch Magnesi mẫu người ta dùng …… để pha.

1

Magnesi clorid

2

Magnesi nitrat

3

Magnesi sulfat

4

Magnesi hydroxyd

293

Multiple Choice

Câu 251. Xác định độ mịn của thuốc bột nửa mịn khi dùng 1 rây chọn rây số …. :

1

1400

2

125

3

710

4

355

294

Multiple Choice

Câu 265. Xác định độ mịn của thuốc bột mịn khi dùng 2 rây phải chọn các rây …. :

1

125/90

2

710/250

3

180/125

4

355/180

295

Multiple Choice

Câu 262. Môi trường thường dùng để xác định giới hạn vi nấm là :

1

Môi trường thạch Casein – Đậu tương

2

Môi trường thạch thường

3

Môi trường thạch Sabouraud – kháng sinh

4

Môi trường thạch Sabouraud

296

Multiple Choice

Câu 266. Sai số tương đối là …… giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

1

Tỉ số

2

Tỉ lệ

3

Chênh lệch

4

Giá trị

297

Multiple Choice

Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng của thuốc siro chứa dược chất độc bảng A,B so với hàm lượng ghi trên nhãn

1

±10%

2

±2,5%

3

±5%

4

±7,5%

298

Multiple Choice

Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng của thuốc siri chứa dược chất thường so với hàm lượng ghi trên nhãn

1

±10%

2

±12%

3

±15%

4

±8%

299

Multiple Choice

Câu 275. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch thể tích thuốc nhỏ mắt Dexacol đóng lọ 5ml :

1

+ 15%

2

+ 10%

3

+ 7,5%

4

+ 8%

300

Multiple Choice

Câu 264. Pha 500,00ml dung dịch HCl 0,1N cần bao nhiêu ml HCl 36% (d=1,18)?

1

4,2970 g

2

4,2965 g

3

4,2963 g

4

4,2961 g

301

Multiple Choice

Câu 278. Thỏ dùng thử chất gây sốt trong thuốc tiêm là thỏ khỏe mạnh, cân nặng từ ….. trở lên.

1

1 kg

2

2,5 kg

3

2 kg

4

1,5 kg

302

Multiple Choice

Câu 269. Phương pháp sắc ký có 2 pha đó là ..............

1

Pha lỏng và pha rắn

2

Pha lỏng và pha khí

3

Pha lỏng và pha lỏng

4

Pha tĩnh và pha động

303

Multiple Choice

Câu 272. Kỹ thuật sắc ký là phương pháp xử lý mẫu bằng kỹ thuật tách pha.

1

Đúng

2

Sai

304

Multiple Choice

Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng của thuốc mỡ tra mắt tetracylin 1% đóng tuýp 5g so với hàm lượng ghi trên nhãn

1

±10%

2

±12%

3

±8%

4

±15%

305

Multiple Choice

Câu 270. Pha 500,00ml dung dịch HCl 0,1N cần bao nhiêu gam HCl 36% ?

1

5,0692 g

2

5,0694 g

3

5,0696 g

4

5,0698 g

306

Multiple Choice

Câu 271. Xác định độ mịn của thuốc rất mịn khi dùng 1 rây chọn rây số …. :

1

125

2

355

3

710

4

1400

307

Multiple Choice

Câu 273. Thử độ hòa tan viên nén phải thử tối đa bao nhiêu viên ?

1

6 viên

2

12 viên

3

18 viên

4

24 viên

308

Multiple Choice

Câu 267. Cơ quan cấp giấy chứng nhận “Thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc”

1

Viện kiểm nghiệm trung ương

2

Bộ y tế

3

Cục quản lý dược

4

Thanh tra dược Bộ y tế

309

Multiple Choice

Câu 232. Phương pháp dùng picnomet có thể dùng để đo tỉ trọng của chất rắn.

1

Đúng

2

Sai

310

Multiple Choice

Câu 263. Pha 100,00ml dung dịch acid oxalic 0,1000N cân chính xác 0,6303g H2C2O4.2H2O. Nhưng khi cân là 0,6404g. Vậy dung dịch pha được có hệ hiệu chỉnh K là bao nhiêu ?

1

1,014

2

1,015

3

1,016

4

1,017

311

Multiple Choice

Câu 274. Vùng 3 trong xác định tuổi thọ của thuốc là vùng …..:

1

Khí hậu nóng ẩm

2

Khí hậu nóng khô

3

Khí hậu Á nhiệt đới

4

Khí hậu ôn hòa

312

Multiple Choice

Câu 268. Tạp chất trong thuốc có thể là chất vô cơ, chất hữu cơ, ……. , hoặc tạp chất liên quan.

1

Chất phân hủy

2

Hóa chất

3

Hợp chất

4

Đơn chất

313

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về hàm lượng về hàm lượng nước đối với cao đặc là khôg quá

1

5%

2

15%

3

20%

4

10%

314

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về hàm lượng nước đối với cao khô không quá

1

5%

2

15%

3

20%

4

10%

315

Multiple Choice

Câu 276. Nguyên phụ liệu làm thuốc không đạt tiêu chuẩn cũng ….. thuốc kém phẩm chất.

1

Là tác nhân làm

2

Là nguyên nhân làm

3

Là cơ sở làm

4

Làm tác động đến

316

Multiple Choice

Câu 281. Vùng 1 trong xác định tuổi thọ của thuốc là vùng …..:

1

Khí hậu nóng ẩm

2

Khí hậu nóng khô

3

Khí hậu Á nhiệt đới

4

Khí hậu ôn hòa

317

Multiple Choice

Câu 277: Giới hạn cho phép về hàm lượng nước đối với cao đặc là không quá :

1

5%

2

15%

3

20%

4

10%

318

Multiple Choice

Câu 279. Cơ quan kiểm tra chất lượng của Nhà nước về thuốc ở địa phương là ……..

1

Viện kiểm nghiệm

2

Cục quản lý dược

3

Sở y tế

4

Trung tâm kiểm nghiệm

319

Multiple Choice

Câu 290. Kiểm tra chất lượng thuốc là quá trình đo, xem xét,….một hay nhiều đặc tính của thuốc

1

Thí nghiệm

2

Thử nghiệm

3

Kiểm nghiệm

4

Kiểm tra

320

Multiple Choice

Câu 283. Tửu kế (alcolholmeter) có thể dùng để đo tỉ trọng của chất lỏng.

1

Đúng

2

Sai

321

Multiple Choice

Câu 287. Thời gian rã yêu cầu của viên nén không bao là không quá ……:

1

15 phút

2

120 phút

3

60 phút

4

30 phút

322

Multiple Choice

Câu 285. Xác định độ mịn của thuốc rất mịn khi dùng 2 rây phải chọn các rây …. :

1

125/90

2

710/250

3

180/125

4

355/180

323

Multiple Choice

Câu 284. Chùm tia sáng đơn sắc là chùm tia sáng có bước sóng ...........

1

Gần nhau

2

Tương đương

3

Bằng nhau

4

Xấp xỉ nhau

324

Multiple Choice

Câu 280. Kiểm tra chất lượng thuốc là ….:

1

Quá trình thanh tra, giám sát thuốc chặt chẽ

2

Quá trình đo, xem xét và thử nghiệm thuốc

3

Quá trình kiểm tra bằng các kỹ thuật hiện đại nhất

4

Quá trình kiểm nghiệm thuốc

325

Multiple Choice

Thời gian tan rã cho phép đối với thuốc hoàn bổ thận dương ( hoàn hồ ) là không quá

1

105 phút

2

120 phút

3

60 phút

4

90 phút

326

Multiple Choice

Câu 295. Yêu cầu về độ rã đối với viên nén không bao là không quá :

1

10 phút

2

15 phút

3

20 phút

4

30 phút

327

Multiple Choice

Câu 296. Thuốc thử để xác định giới hạn tạp chất magnesi là ….:

1

Acid sulfosalicylic

2

Thioacetamid

3

Amoni sulfomolybdat

4

8-hydroxyquinolin

328

Multiple Choice

Câu 286. Thử độ rã viên nang khi nào phải thử trên 12 viên ?

1

Khi có 1 viên chưa rã hết

2

Khi có 2 viên chưa rã hết

3

Khi có 3 viên chưa rã hết

4

Không có

329

Multiple Choice

Thời gian tan rã cho phép đối với hoàn phong tê thấp ( hoàn nước ) là không quá

1

105 phút

2

45 phút

3

60 phút

4

90 phút

330

Multiple Choice

Câu 282. Dược điển Việt Nam III qui định nhiệt độ thường là :

1

20º C

2

20 – 30ºC

3

70 – 80º C

4

40 – 50º C

331

Multiple Choice

Câu 304. Giới hạn cho phép về chênh lệch hàm lượng viên nang nifedipin 5mg là :

1

± 10%

2

± 8%

3

± 5 %

4

± 7,5%

332

Multiple Choice

Câu 291. Tất cả các thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải được …… đạt tiêu chuẩn mới được đưa vào sản xuất.

1

Thí nghiệm

2

Thử nghiệm

3

Kiểm nghiệm

4

Kiểm tra

333

Multiple Choice

Câu 292. Mục đích, ý nghĩa của công tác áp dụng tiêu chuẩn trong thực tế là để :

1

Lựa chọn được tiêu chuẩn tốt nhất cho thuốc

2

Xác định được tính kinh tế của tiêu chuẩn

3

Kiểm tra được phương pháp thử nghiệm

4

Xác định được hiệu quả kinh tế của tiêu chuẩn

334

Multiple Choice

Câu 297. Hoàn mềm mật ong không được chứa nhiều hơn …….. nước.

1

9%

2

10%

3

15%

4

12%

335

Multiple Choice

Câu 289. Thuốc tiêm đóng liều đơn lẻ có thể tích từ 15ml trở lên phải thử ……..

1

Độ vô khuẩn

2

Nội độc tố

3

Chất gây sốt

4

Độ pH

336

Multiple Choice

Câu 311. Độ ẩm của thuốc bột là không được quá 9% nước.

1

Đúng

2

Sai

337

Multiple Choice

Câu 288. Dùng dung môi B để tách lấy một chất từ hỗn hợp chất trong dung môi A gọi là.......

1

Chia cắt pha

2

Lắng gạn

3

Chiết

4

Sắc ký

338

Multiple Choice

Câu 300. Số lượng đơn vị để lấy đối với lô thuốc có tổng số 8 đơn vị đóng gói là :

1

1

2

2

3

3

4

4

339

Multiple Choice

Câu 302. Thử độ rã viên nang phải thử tối đa bao nhiêu viên ?

1

6 viên

2

12 viên

3

18 viên

4

24 viên

340

Multiple Choice

Câu 299. Thuốc thử dùng xác định giới hạn tạp chất sắt trong thuốc là :

1

Thuốc thử Thioacetamid

2

Thuốc thử acid mercapto-acetic

3

Thuốc thử Nessler

4

Thuốc thử amoni sulfomolybdat

341

Multiple Choice

Câu 305. Lấy mẫu thuốc thanh tra đột xuất trường hợp có thông tin về … :

1

Thuốc kém phẩm chất

2

Thuốc có chất lượng xấu

3

Thuốc không an toàn

4

Thuốc ít hiệu lực

342

Multiple Choice

Câu 301. Dược điển Việt Nam III qui định nhiệt độ mát nơi bảo quản là :

1

2 – 10o C

2

10 – 20o C

3

5 – 10o C

4

10 – 15º C

343

Multiple Choice

Dung dịch tiêm truyền không đạt chỉ tiêu về chất gây sốt là

1

Tổng các đáp ứng của 3 thỏ là 2,70oC

2

Tổng các đáp ứng của 12 thỏ là 6,50oC

3

Tổng các đáp ứng của 9 thỏ là 4,50oC

4

Tổng các đáp ứng của 6 thỏ là 2,75oC

344

Multiple Choice

Dung dịch tiềm truyền đạt chỉ tiêu về chất gây sốt là

1

Tổng các đáp ứng của 3 thỏ là 2,50oC

2

Tổng các các đáp ứng của 12 thỏ là 6,50oC

3

Tổng các đáp ứng của 9 thỏ là 4,40oC

4

Tổng các đáp ứng của 6 thỏ là 2,85oC

345

Multiple Choice

Môi trường thường dùng để thử vô khuẩn vi nấm là

1

Môi trường Casein - Đậu tương lỏng

2

Môi trường thạch thường

3

Môi trường thạch Sabouraud - kháng sinh

4

Môi trường Sabouraud lỏng

346

Multiple Choice

Môi trường thường dùng để thử vô khuẩn vi khuẩn là

1

Môi trường Casein - Đậu tương lỏng

2

Môi trường thạch thường

3

Môi trường wilson - Blar

4

Môi trường Saboraud lỏng

347

Multiple Choice

Thuốc hoàn phải tròn, đều, đồng nhất về hình dáng và màu sắc

1

Đúng

2

Sai

348

Multiple Choice

Câu 303. Hỗn hợp gồm 2 pha lỏng trộn lẫn vào nhau gọi là .........

1

Hỗn dịch

2

Nhũ dịch

3

Dung dịch

4

Dung dịch keo

349

Multiple Choice

Câu 306. Phương pháp ........ là dùng pha tĩnh rắn trải thành lớp mỏng đồng đều trên bản kính.

1

Sắc ký lớp mỏng

2

Sắc ký trao đổi ion

3

Sắc ký giấy

4

Sắc ký khí

350

Multiple Choice

Dung dịch tiêm truyền đạt chỉ tiêu về chất gây sốt là

1

Tổng các đáp ứng của 3 thỏ là 2,50oC

2

Tổng các đáp ứng của 12 thỏ là 6,65oC

3

Tổng các đáp ứng của 9 thỏ là 4,50oC

4

Tổng các đáp ứng của 6 thỏ là 2,75oC

351

Multiple Choice

Câu 294. Xác định chỉ tiêu định lượng phải tiến hành trên bao nhiêu viên ?

1

Nghiền trộn đều 20 viên

2

Nghiền mịn 20 viên

3

Nghiền trộn đều 10 viên

4

Nghiền mịn 10 viên

352

Multiple Choice

Câu 293. Để pha dung dịch acid acetic 1M người ta :

1

Pha loãng 5,7ml dung dịch acid acetic băng với nước vừa đủ 100ml

2

Pha loãng 6,0ml dung dịch acid acetic băng với nước vừa đủ 100ml

3

Pha loãng 12,5ml dung dịch acid acetic băng với nước vừa đủ 200ml

4

Pha loãng 6,2ml dung dịch acid acetic băng với nước vừa đủ 100ml

353

Multiple Choice

Câu 307. Thuốc cốm không được chứa hàm lượng nước …… , trừ chỉ dẫn khác.

1

≥ 5%

2

≤ 5%

3

> 5%

4

< 5%

354

Multiple Choice

Câu 308. Kiểm tra hàm lượng mẫu thuốc kém ổn định :

1

Năm đầu kiểm tra 3 tháng một lần.

2

Năm đầu kiểm tra 4 tháng một lần.

3

Năm thứ hai kiểm tra 3 tháng một lần.

4

Năm đầu kiểm tra 3 lần vào lúc 0 – 6 – 12 tháng.

355

Multiple Choice

Môi trường xác định giới hạn vi nấm là môi trường thạch Sabouraud - kháng sinh

1

Đúng

2

Sai

356

Multiple Choice

Câu 309. Trong kiểm nghiệm để loại sai số thô cần làm thí nghiệm nhiều lần.

1

Đúng

2

Sai

357

Multiple Choice

Môi trường xác định giới hạn vi nấm là môi trường thạch Casein - Đậu tương

1

Đúng

2

Sai

358

Multiple Choice

Câu 310. Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch thể tích thuốc nhỏ mắt natri clorid 0,9% đóng lọ 15ml là :

1

+ 12%

2

+ 11%

3

+ 7%

4

+ 10%

359

Multiple Choice

Câu 298. Xác định tỉ lệ vụn nát của dược liệu dùng rây có số thích hợp.

1

Đúng

2

Sai

360

Multiple Choice

Thời gian lão hóa cấp tốc chế phẩm ở nhiệt độ 45oC tối thiểu là

1

2 tháng

2

3 tháng

3

6 tháng

4

12 tháng

361

Multiple Choice

Câu 312. Bước sóng của ánh sáng vùng hồng ngoại là từ ............

1

185 – 400nm

2

200 – 400nm

3

400 – 760nm

4

≥ 700nm

362

Multiple Choice

Câu 316. Thuốc thử dùng xác định giới hạn tạp chất kim loại nặng trong thuốc là :

1

Thuốc thử Thioacetamid

2

Thuốc thử acid mercapto-acetic

3

Thuốc thử Nessler

4

Thuốc thử amoni sulfomolybdat

363

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng của thuốc Đại tràng hoàn có khối lượng trung bình 0,1258g

1

±10%

2

±15%

3

±12%

4

±7%

364

Multiple Choice

Câu 313. Trong phương pháp sắc ký bắt buộc phải có 2 pha : pha động và pha tĩnh.

1

Đúng

2

Sai

365

Multiple Choice

Kiểm tra hàm lượng mẫu thuốc rất ổn định, chỉ cần kiểm tra 3 lần

1

Đúng

2

Sai

366

Multiple Choice

Giới hạn cho phép về nhiệt độ của từng thỏ khi kiểm tra chỉ tiêu chất gây sốt là

1

Lớn hơn 0oC và không quá 0,6oC

2

Không quá 0,6oC

3

Không quá 0,5oC

4

Từ 0 - 0,7oC

367

Multiple Choice

Câu 314. Pha 600,00ml dung dịch acid oxalic 0,1N cần bao nhiêu gam H2C2O4.2H2O ?

1

3,780 g

2

3,785g

3

3,790g

4

3,795 g

368

Multiple Choice

Nghiên cứu độ ổn định dài hạn được tiến hành trong suốt thời hạn bảo quản thuốc

1

Đúng

2

Sai

369

Multiple Choice

Chế phẩm kém ổn định, kiểm tra hàm lượng mẫu thuốc cứ 3 tháng kiểm tra 1 lần

1

Đúng

2

Sai

370

Multiple Choice

Kiểm tra hàm lượng mẫu thuốc rất ổn định, chỉ cần kiểm tra 2 lần năm đầu

1

Đúng

2

Sai

371

Multiple Choice

Nghiên cứu độ ổn định dài hạn được tiến hành trong suốt thời hạn đăng ký thuốc

1

Đúng

2

Sai

372

Multiple Choice

Câu 315. Thực hành kiểm nghiệm thuốc tốt viết tắt là …. :

1

GDP

2

GSP

3

GLP

4

GPP

373

Multiple Choice

Câu 321. Phương pháp dùng cân thủy tĩnh để xác định tỉ trọng của chất lỏng.

1

Đúng

2

Sai

374

Multiple Choice

Câu 318. Độ đồng đều khối lượng của thuốc cốm tiến hành trên ….. đóng gói nhỏ nhất lấy bất kỳ .

1

4 đơn vị

2

5 đơn vị

3

6 đơn vị

4

8 đơn vị

375

Multiple Choice

Câu 319. Thuốc thử để xác định giới hạn tạp chất ion calci là ….:

1

Bari nitrat

2

Bạc nitrat

3

Bari clorid

4

Amoni oxalat

376

Multiple Choice

Câu 320. Viên nén tan trong nước là viên nén ……. , hòa tan trong nước.

1

Thường

2

Không bao

3

Bao phim

4

Dập kép

377

Multiple Choice

Câu 322. Qui định giới hạn cho phép chênh lệch khối lượng của thuốc mỡ kẽm oxyd đóng gói 15g là :

1

± 10%

2

± 12%

3

± 15%

4

± 8%

378

Multiple Choice

Câu 323. Thuốc bột dùng ngoài phải đáp ứng thêm yêu cầu về độ vô khuẩn.

1

Đúng

2

Sai

379

Multiple Choice

Câu 324. Để pha dung dịch acid hydrocloric loãng người ta :

1

Pha loãng 18ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc với nước vừa đủ 100ml

2

Pha loãng 20ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc với nước vừa đủ 100ml

3

Pha loãng 34ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc với nước vừa đủ 200ml

4

Pha loãng 24ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc với nước vừa đủ 100ml

380

Multiple Choice

Câu 325. Nhiệt độ thường qui ước là :

1

20o C - 25o C

2

25o C - 35o C

3

25o C - 30o C

4

20o C - 30o C

381

Multiple Choice

Hoàn mềm mật ong không được chứa nhiều hơn 10% nước

1

Đúng

2

Sai

382

Multiple Choice

Câu 326. Thuốc thử dùng xác định giới hạn tạp chất Magnesi trong thuốc là :

1

Natri sulfid

2

Amoni oxalat

3

8-hydroxyquinolin

4

kali ferocyanid

383

Multiple Choice

Câu 331. Thông thường chỉ cần tiến hành thử nghiệm 2 – 3 lần và lấy kết quả trung bình.

1

Đúng

2

Sai

384

Multiple Choice

Thuốc lưu hành vùng 4 thì nghiên cứu độ ổn định trong điều kiện bảo quản ở vùng 3

1

Đúng

2

Sai

385

Multiple Choice

Câu 334. Thuốc kém phẩm chất là thuốc ……..mà trước đó nó đã đạt.

1

Không đạt

2

Không đủ hoạt chất

3

Không đạt tiêu chuẩn

4

Có ít dược chất

386

Multiple Choice

Hoàn mềm mật ong phải mịn, trơn bóng, nhuyễn dẻo với độ cứng thích hợp

1

Đúng

2

Sai

387

Multiple Choice

Thuốc lưu hành vùng 1 thì nghiên cứu độ ổn định trong điều kiện bảo quản ở vùng 2

1

Đúng

2

Sai

388

Multiple Choice

Câu 328. Thuốc giả là thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký.

1

Đúng

2

Sai

389

Multiple Choice

Câu 317. Tạp chất hữu cơ, chất phân hủy hoặc …… được xác định bằng phương pháp sắc ký.

1

Tạp chất vô cơ

2

Tạp chất khoáng

3

Tạp chất liên quan

4

Tạp chất thủy phân

390

Multiple Choice

Câu 329. Để pha dung dịch mẫu chì dùng hóa chất ……..

1

Chì acetat

2

Chì nitrat

3

Chì oxyd

4

Chì dioxyd

391

Multiple Choice

Câu 335. Cao lỏng phải tan hoàn toàn trong …….. đã dùng để điều chế cao.

1

Dung dịch

2

Dung môi

3

Chất lỏng

4

Hỗn dịch

392

Multiple Choice

Câu 330. Thuốc thử để xác định giới hạn tạp chất kim loại nặng là ….:

1

Acid sulfosalicylic

2

Thioacetamid

3

Amoni sulfomolybdat

4

Amoni oxalat

393

Multiple Choice

Câu 332. Phương pháp sắc ký lớp mỏng dùng để định tính, ...... , cũng có thể định lượng các chất.

1

Thử tạp chất

2

Thử độ tinh khiết

3

Loại tạp chất

4

Tách các chất

394

Multiple Choice

Câu 333. Kỹ năng, tay nghề của kiểm nghiệm viên có thể hạn chế sai số thô trong kiểm nghiệm.

1

Đúng

2

Sai

395

Multiple Choice

Cao lỏng phải tan hoàn toàn trong ethanol đã dùng để điều chế cao

1

Đúng

2

Sai

396

Multiple Choice

Câu 327. Thử độ hòa tan viên nén phải thử ít nhất bao nhiêu viên ?

1

6 viên

2

12 viên

3

18 viên

4

24 viên

397

Multiple Choice

Xác định độ mịn của thuốc bột mịn qua 2 rây là 180/125

1

Đúng

2

Sai

398

Multiple Choice

Xác định độ mịn của thuốc bột nửa thô khi dùng 1 rây chọn rây số

1

1400

2

710

3

355

4

2000

399

Multiple Choice

Xác định độ mịn của thuốc bột rất mịn khi dùng 1 rây chọn rây số

1

180

2

355

3

710

4

125

400

Multiple Choice

Xác định độ mịn của thuốc bột mịn khi dùng 2 rây phải các rây

1

125/90

2

180/90

3

180/125

4

355/180

401

Multiple Choice

Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng chế phẩm thuốc bột Aumentin gói 0,5g là

1

±10%

2

±5%

3

±8%

4

±12%

402

Multiple Choice

Qui định giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng chế phẩm thuốc bột Magnesi sulfat gói 5g là

1

±10%

2

±6%

3

±8%

4

±5%

Câu 008. Dung dịch ion mẫu là dung dịch có chứa ……. ion thích hợp.

1

Khối lượng

2

Thể tích

3

Số lượng

4

Nồng độ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 402

MULTIPLE CHOICE