
chuyên đề 2 : PHIÊN MÃ - DỊCH MÃ
Authored by gv dan
Biology
10th - 12th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
39 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
A. B. X C. D.
ribôxôm.
tế bào chất.
nhân tế bào.
ti thể.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
mạch mã hoá.
mARN.
mạch mã gốc.
tARN.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
anticodon.
axit amin.
codon.
Triplet.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình phiên mã xảy ra ở
sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.
Sinh vật có ADN mạch kép.
sinh vật nhân chuẩn, vi rút.
vi rút, vi khuẩn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
tổng hợp các prôtêin cùng loại.
tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
codon.
axit amin.
anticodon.
triplet.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?