
từ vựng tiếng Anh hsg lớp 5 (p6)
Authored by Trịnh Nguyên Hưng
English
1st Grade - University
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
buried
chôn vùi
tức giận
đào bới
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • Ungraded
Sắp tới sẽ là các từ ghép ví dụ WELL-KNOWN
- các từ này thường có dấu gạch ngang ở giữa - không có số nhiều( "five-star hottle" chứ ko phải "five-stars") bấm vào nút nào bên dưới cũng được để chuyển câu
1
2
3
4
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
good-looking
handsome
đẹp trai
dễ gây chú ý
hăng hái
nhiệt tình
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
well-known
dễ hiểu
famous
nổi tiếng
easy-known
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
well-off
expensive
tiết kiệm
nhà giàu
giỏi về cái gì
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
easy-going
dễ đi ( bằng phẳng )
dễ kết bạn
dễ nghe và dễ hiểu
relaxed
một chuyến đi dễ dàng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
short-sleeved
giấc ngủ ngắn
áo sơ mi
short-sleep
áo kẻ ca-rô
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?