
0.3) Phát âm (발음)
Authored by Trí Bùi
Education
University
Used 12+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
1. Cách đọc của các từ sau: "나, 자, 흐"
nà - chà - hư
ni - chà - ha
nà - chò - hư
nà - chê - hư
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
2. Cách đọc của các từ sau: "와, 위"
qua - quê
quo - quy
qua - quy
quy - qua
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
3. Cách đọc của các từ sau: "카, 티"
kho - thi
kha - thi
kha - tha
khi - thê
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
4. Cách đọc của các từ sau: "기차, 토끼"
ki cha - thô kki
kịt cha - thốt kki
ki chát - thồ kki
ki chà - thô kki
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
5. Cách đọc của các từ sau: "기차, 토끼"
ki cha - thô kki
kịt cha - thốt kki
ki chát - thồ kki
ki chà - thô kki
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
6. Cách đọc của các từ sau: "사과, 빵"
sa coa - BBang
ha quo - BBang
ca quê - SSang
sa coa - pa
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
7. Cách đọc của các từ sau trong tiếng hàn: cái mũ - sữa
마자 - 우유 / mồ cha - ù yu
모자 - 우유 / bà cha - ù yu
모자 - 오이 / mồ cha - ù yu
모자 - 우유 / mồ cha - ù yu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?