ĐỊA LÍ 11_CỦNG CỐ KĨ NĂNG BIỂU ĐỒ, BẢNG SỐ LIỆU
Quiz
•
Geography
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
may thi
Used 90+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cho biểu đồ về khối lượng hàng hóa vận chuyển của một ngành vận tải nước ta giai đoạn 2010 – 2019:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa.
Chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa.
Cơ cấu khối lượng hàng hóa.
Quy mô khối lượng hàng hóa.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cho biểu đồ sau
Theo biểu đồ nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a tăng gấp hai lần In-đô-nê-xi-a.
Ma-lai-xi-a tăng và In-đô-nê-xi-a giảm.
In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cho bảng số liệu sau
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?
Phi-lip-pin.
Cam-pu-chia.
In-đô-nê-xi-a.
Mi-an-ma.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn Việt Nam giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Đường.
Tròn.
Cột chồng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, tỉ trọng GDP của khu vực Đông Nam Á so với thế giới năm 2014 là:
3,03%.
30,3%.
3,23%.
32,3%.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cho biểu đồ:
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu GDP theo ngành kinh tế của Trung Quốc:
Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, xu hướng tăng tỉ trọng.
Nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp nhất, xu hướng giảm tỉ trọng.
Công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, xu hướng tăng tỉ trọng.
Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất, xu hướng giảm tỉ trọng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số theo giới tính.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
Quy mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
ĐỊA 8 - ÔN TẬP CUỐI KÌ
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP 10
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
ĐỊA 10_ÔN TẬP BÀI 24_1
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Sử dụng và khai thác Atlat
Quiz
•
12th Grade
20 questions
BÀI 41. VẤN ĐỀ SỬ DỤNG HỢP LÝ, CẢI TẠO TỰ NHIÊN Ở ĐB SC LONG
Quiz
•
12th Grade
15 questions
TÌM HIỂU ASEAN
Quiz
•
12th Grade
20 questions
B1.12CD_ Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
Quiz
•
12th Grade
20 questions
BÀI 5. TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN - BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG - ĐỊA 12 - CTS
Quiz
•
12th Grade - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Geography
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
34 questions
Geometric Terms
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
16 questions
Proportional Relationships And Constant Of Proportionality
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
DNA Replication Concepts and Mechanisms
Interactive video
•
7th - 12th Grade
10 questions
Unit 2: LS.Bio.1.5-LS.Bio.2.2 Power Vocab
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Identify Triangle Congruence Criteria
Quiz
•
9th - 12th Grade
