Search Header Logo

MỞ MÀNG CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 10

Authored by jenny tran

Biology

1st - 10th Grade

Used 7+ times

MỞ MÀNG CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 10
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

Axit đêôxiribônuclêic

Axit photphoric

Axit ribônuclêic

Nuclêôtit

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Loại nuclêôtit có ở ARN mà không có ở ADN là:

Ađênin

Timin

Guanin

Uraxin

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dạng đột biến nào sau đây làm cho gen đột biến bị giảm 1 liên kết hiđrô?

Mất 1 cặp G -X

Thay thế 1 cặp A -T bằng 1 cặp G -X.

Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.

Mất 1 cặp A- T.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào?

mARN.

tARN

ADN

Prôtêin

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chức năng của tARN là:

Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

Tham gia cấu tạo màng tế bào

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bậc cấu trúc không gian nào sau đây chỉ có ở những phân tử prôtêin được cấu tạo bởi 2 hoặc nhiều chuỗi axit amin (hay còn gọi là chuỗi pôlipeptit)?

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?