Lý thuyết hạt
Quiz
•
Chemistry
•
1st - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hạnh Thị
Used 32+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Lực liên kết giữa các hạt trong trạng thái nào yếu nhất?
Rắn.
Lỏng.
Khí.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu là tính chất chung của trạng thái rắn và lỏng?
Có hình dạng cố định.
Có thể tích cố định.
Có thể chảy thành dòng.
Có thể tích cố định, không bị nén ép.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Đâu là tính chất của vật chất ở trạng thái khí? (Chọn nhiều đáp án)
Có hình dạng cố định.
Dễ bị nén/ ép.
Không có hình dạng cố định.
Không có thể tích cố định.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các hạt trong chất rắn sắp xếp chặt khít theo hàng đều đặn. Điều này dẫn đến chất rắn có tính chất nào mà chất lỏng và chất khí không có?
Có hình dạng cố định.
Không có hình dạng cố định.
Không thể bị nén ép.
Có thể bị nén.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các hạt trong chất lỏng và chất khí đều có thể chuyển động dẫn đến chúng có tính chất gì chung?
Có hình dạng cố định.
Không có hình dạng cố định.
Không thể bị nén ép.
Có thể bị nén.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Các hạt trong chất lỏng tiếp xúc với nhau. Các hạt gắn kết với nhau tương đối yếu, cho nên các hạt này
dao động tại chỗ.
chuyển động trượt lên nhau.
chuyển động tự do.
đứng yên.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất lỏng và chất rắn đều có thể tích cố định do yếu tố nào?
Các hạt chuyển động tự do.
Các hạt chỉ có thể dao động.
Các hạt đều tiếp xúc nhau.
Các hạt chuyển động trượt lên nhau.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Alpha/Beta + Half-Life Quiz
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Liên kết cộng hóa trị
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Bab 2 #2.0 (KIMIA T4)
Quiz
•
1st Grade
10 questions
QUIMICA SÉPTIMO
Quiz
•
1st - 5th Grade
12 questions
rumus empiris, molekul, dan kristal
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ÓXIDOS ÁCIDOS O ANHIDRIDOS
Quiz
•
1st Grade
10 questions
W13 11/18 Atom and Periodic Table Quiz
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Redoks
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Counting Atoms Practice
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Formative 3BC: Ionic v Covalent Bonds
Quiz
•
9th Grade
13 questions
Bill Nye - Energy
Interactive video
•
6th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Mixed Bonding Naming
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
