
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Authored by Phi Anna
Mathematics
6th Grade
Used 25+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số chính phương là các số có dạng n2 (n∈N). Tập hợp 10 số chính phương đầu tiên là:
A = { 0; 1; 5; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81}
A = { 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81}
A = { 0; 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81}
A = { 0; 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81; 100}
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Lũy thừa bậc n của 10 còn gọi là:
10 mũ n
n mũ 10
n lũy thừa 10
10 lũy thừa n
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mọi số tự nhiên đều được viết được thành tổng các lũy thừa của 10. Ví dụ: 524 = 5.102+2.101+4.100
Em hãy giải thích?
Ta có:
524 = 5.100+2.10+4
5.100 = 5.102
2.10 = 2.101
4 = 4.1
Vậy 524 = 5.102+2.101+4.100
Ta có:
524 = 5.100+2.10+4
5.100 = 5.102
2.10 = 2.101
4 = 4.100
Vậy 524 = 5.102+2.101+4.100
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Viết số thành tổng các lũy thừa của 10
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính giá trị của lũy thừa 75
75 = 7.7.7.7 = 2 401
75 = 7.7.7.7.7 = 16 807
75 = 7.7.7.7.7.7 = 117 649
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính giá trị của lũy thừa 104
104 = 4.4.4.4.4.4.4.4.4.4 = 1 048 576
104 = 10.10.10.10 = 10 000
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1:
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80, 100
8; 16; 81; 100
8; 16; 64; 81; 100
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80, 100
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?