
MỞ RỘNG VỐN TỪ ĐOÀN KẾT-NGỮ VĂN 4
Authored by pham linh
World Languages
4th Grade
Used 20+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là "người"
nhân dân
nhân ái
nhân bánh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"
công nhân
nhân hậu
nhân loại
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ trái nghĩa với "nhân hậu"
chia rẽ, lục đục
trung hậu, nhân từ
độc ác, hung ác
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ trái nghĩa với " đoàn kết"
chia rẽ, lục đục
cưu mang, che chở
nhân ái, hiền hậu
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ đồng nghĩa với "nhân hậu"
hung ác, bất hoà
phúc hậu, nhân ái, nhân từ
che chở, cưu mang
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ đồng nghĩa với " đoàn kết"
lục đục, chia rẽ
tàn ác, tàn bạo
che chở, cưu mang, đùm bọc
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:
Ở .......gặp lành
Hiền
đùm bọc
nâng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?