Ai nhanh - ai đúng

Ai nhanh - ai đúng

10th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Sử dụng biến trong chương trình

Sử dụng biến trong chương trình

7th Grade - University

10 Qs

Chào mừng ngày 1/6

Chào mừng ngày 1/6

10th Grade

15 Qs

PHÉP CỘNG TRỪ VECTO

PHÉP CỘNG TRỪ VECTO

10th Grade

10 Qs

KT TOÁN LỚP 6

KT TOÁN LỚP 6

6th - 12th Grade

10 Qs

Test HH10 Tổng hiệu hai vecto

Test HH10 Tổng hiệu hai vecto

10th Grade

10 Qs

Trắc nghiệm Toán 6 lần 3

Trắc nghiệm Toán 6 lần 3

1st - 12th Grade

10 Qs

Toán 8

Toán 8

3rd - 12th Grade

15 Qs

Đồ thị của hàm số bậc nhất

Đồ thị của hàm số bậc nhất

10th - 12th Grade

10 Qs

Ai nhanh - ai đúng

Ai nhanh - ai đúng

Assessment

Quiz

Mathematics

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Quỳnh Thúy

Used 46+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Các câu sau đây từ nào là từ láy ?

Truyện cổ

Ông cha

Bờ bãi

Nhũn nhặn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Các từ sau đây từ nào là từ ghép ?

Mộc mạc

Dèo dai

Nhũn nhặn

Cứng cáp

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây gồm các từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu?

Nhân ái , vị tha , thân ái , thương xót , ác nghiệt.

Nhân ái , độ lượng , bao dung , từ bi , tha thứ.

Đau xót , yêu quý , thương người , oán trách .

Thân ái , cay độc , bao dung , độ lượng .

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây gồm những từ ngữ thể hiện tinh thần đoàn kết?

Giúp đỡ , cứu giúp , cứu trợ , ức hiếp , nâng niu.

Ủng hộ , bênh vực , bảo vệ , áp bức , cưu mang .

Bảo vệ , che chở , bắt nạt , che chắn , nâng đỡ .

Cứu giúp , cứu trợ , hỗ trợ , bảo vệ , cưu mang .

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây gồm những từ cùng nghĩa với trung thực ?

Thẳng thắn , ngay thẳng , thật thà , thật lòng .

Ngay thật , thành thật , bịp bợm , gian manh.

Thực tâm , chính trực , gian xảo , thực tình.

Chân thật , lừa lọc , bộc trực , lừa đảo

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Tự tin có nghĩa là gì ? Hãy chọn đáp án đúng .

Tự quyết định công việc của mình.

Tin vào bản thân mình .

Tự xây dựng cuộc sống cho mình , không ỷ lại , nhờ vả người khác

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Khoanh vào chữ đặt trước câu không thuộc mẫu Ai là gì ?

Hoa phượng là hoa học trò .

Sách vở , bút mực là những đồ dùng học tập của học sinh.

Mơ ước của Trung thật là đẹp .

Chim gáy là bạn của bà con nông dân .

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?