
Hóa 9
Quiz
•
Chemistry, Special Education
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Tuấn Việt
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Công thức hóa học của bóng cười
C12H22O11
C10H14N2
N2O
C2H6
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Cho 39,6g hỗn hợp gồm KHSO3 và K2CO3 vào 400g dd HCl7,3% khi xong pứ thu được hỗn hợp khí X có tỉ số so với H2=25,33 và 1 dd A. Tính C% các chất trong dd A
5,55 và 1,74
2,15 và 1,28
1,65 và 5,2
8,78 và 2,58
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Hãy chọn 2 dung dịch muối thích hợp để phân biệt 4 dung dịch: BaCl2, HCl, K2SO4 và Na3PO4
na2co3 và mgso4
ba(oh)2 và agno3
h2so4 và ba(oh)2
nacl và alcl3
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khử a gam 1 oxit sắt = CO nóng, dư đến hoàn toàn thu được Fe và khí A. Hòa tan lượng sắt trên trong dung dịch H2SO4 loãng dư thoát ra 1,68 lít H2(đktc). Hấp thụ A vào Ca(OH)2 dư thu được 10g kết tủa. Tìm CTHH của oxit sắt
Fe3O4
Fe2O3
FeO
ko ra kết quả
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hòa tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp X gồm nhôm, magie và sắt cần dùng vừa đủ 480 ml dung dịch axit clohiđric. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được V lít khí hiđro ( ở đktc) và dung dịch Y chứa 6,16 gam hỗn hợp các muối clorua.
a. Tính giá trị của V và xác định nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng.
b. 400 ml dung dịch axit trên hòa tan vừa đủ 0,9 gam một kim loại M. Xác định kim loại M.
22,4 và Zn
1,344 và Al
6,72 và Fe
1,12 và Cu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hòa tan 3,6 gam 1 kim loại ( chỉ có 1 hóa trị duy nhất trong hợp chất ) vào 200 ml dd gồm HCl 1,25M và H2SO4 1,5M. Dung dịch thu dược sau phản ứng làm đỏ quỳ tím và phải trung hòa = 100 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 2,5M và Ba(OH)2 1,5M . Xác định kim loại
Mg
Al
Zn
Fe
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cho 2,49 g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 1,344 lít khí H2 (đktc). Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
8,25
6,12
5,71
14,6
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
11 questions
BÀI KIỂM TRA VSATTP - FMCG
Quiz
•
1st Grade - University
13 questions
amin
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Hidroclorua - Axit clohidric
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
ĐỀ 15
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
BÀI TẬP HOÁ HỌC VỀ OXIT
Quiz
•
9th Grade
10 questions
BÀI 22- KHTN 9 - GIỚI THIỆU VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Ôn tập về kim loại Kiềm - 1
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Quiz
•
9th - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Formative 3BC: Ionic v Covalent Bonds
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Mixed Bonding Naming
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
9th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Reaction Types, Balancing, and Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Empirical and Molecular Formulas
Lesson
•
9th - 12th Grade
