
LIÊN KẾT ION
Authored by Huệ Phạm
Chemistry
9th - 12th Grade
Used 8+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: Khi hình thành các hợp chất ion, ...(1)... mất các electron hoá trị của chúng để tạo thành ...(2)... mang điện tích dương và ...(3)... nhận các electron hoá trị để tạo thành ...(4)... mang điện tích âm.
(1) kim loại, (2) cation, (3) phi kim, (4) anion.
(1) phi kim, (2) anion, (3) kim loại, (4) cation.
(1) kim loại, (2) ion đa nguyên tử, (3) phi kim, (4) anion.
(1) phi kim, (2) ion đa nguyên tử, (3) kim loại, (4) cation..
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?
Cation và anion
Các anion
Cation và electron tự do.
Electron và hạt nhân nguyên tử
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
một hay nhiều cặp electron dùng chung
một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2–?
Có chứa 18 proton.
Có chứa 18 electron
Trung hoà về điện
Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
Na + 1e -> Na+.
Cl2 -> 2Cl– + 2e
O2 + 2e -> 2O2–.
Al -> Al3+ + 3e
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Ion nào sau đây có cấu hình electron của khí hiếm helium?
Mg2+
O2–
Na+
Li+
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Số electron và số proton trong ion NH4+
11 electron và 11 proton.
10 electron và 11 proton.
11 electron và 10 proton.
11 electron và 12 proton.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
S - Block Elements (Alkali Metals)
Quiz
•
11th Grade - Professi...
15 questions
NITO & HỢP CHẤT
Quiz
•
11th Grade
10 questions
BÀI 9. PHƯƠNG PHÁP TÁCH VÀ TINH CHẾ
Quiz
•
11th Grade
15 questions
GEN CHEM 1 QUARTER 2 MODULE 2 POST TEST
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Ôn tập giữa kỳ KHTN 8 Hoá học
Quiz
•
8th Grade - University
14 questions
NGUYÊN TỬ
Quiz
•
10th Grade - University
8 questions
Average Atomic Mass
Quiz
•
10th Grade
10 questions
HOÁ 8 (CHƯƠNG 4)
Quiz
•
8th - 9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Formative 3BC: Ionic v Covalent Bonds
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Mixed Bonding Naming
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Practice: E-Con, Orbital Notation, Noble Gas Notation
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Covalent Bonding
Quiz
•
10th Grade