C C E
Quiz
•
Other
•
University
•
Medium
Nguyen Minh
Used 9+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Ngành Kinh Tế Xây Dựng ĐH GTVT được đào tạo trong bao nhiêu năm?
3,5 năm.
4 năm.
4,5 năm.
5 năm.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Tổng số tín chỉ bắt buộc đối với ngành Kinh Tế Xây Dựng và Quản Lí Dự Án là bao nhiêu?
120 tín chỉ.
110 tín chỉ.
100 tín chỉ.
130 tín chỉ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Sinh viên ngành kinh tế xây dựng sau khi tốt nghiệp có thể làm những công việc nào sau đây?
Quản lý dự án đầu tư xây dựng.
Tổ chức thi công công xây dựng công trình.
Lập và quản lý giá các công trình xây dựng.
Tất cả đều đúng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Ngành kinh tế xây dựng sẽ giúp bạn làm được những nghề nào sau này? Chọn phương án sai?
Kiểm toán, Dự toán, Quản lý khối lượng, Thẩm định, Đấu thầu, Tổ chức điều hành sản xuất.
Thiết kế, Dự toán, Quản lý khối lượng, Thẩm định, Đấu thầu, Tổ chức điều hành sản xuất.
Kiểm toán, Dự toán, Quản lý khối lượng, Thẩm định, Đấu thầu, Sales.
Kiểm toán, Dự toán, Quản lý khối lượng, Thẩm định, Đấu thầu, Sales, Thanh quyết toán.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Cơ quan chuyên môn về Xây dựng là cơ quan nào?
Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng.
Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công thương, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Các Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Cả A, B và C đều đúng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Các hoạt động đầu tư xây dựng chịu sự điều chỉnh của pháp luật nào?
Pháp luật về xây dựng.
Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đầu tư công.
Pháp luật về xây dựng và pháp luật về đáu thầu.
Pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Ngành kinh tế xây dựng có một chuyên ngành là QUẢN LÝ DỰ ÁN, vậy theo cảm quan ban đầu và những tìm hiểu của bạn về ngành nghề mình đang theo đuổi, hãy cho biết QLDA được chi phối bởi những yếu tố nào sau đây ?
Thị trường; Kinh tế; Kỹ thuật ; Tài chính; Phân Bổ lợi ích; Thời gian; Chính trị; Pháp luật.
Thị trường; Kinh tế; Kỹ thuật ; Tài chính; Thời gian; Chất lượng; Chính trị; Pháp luật.
Thị trường; Kinh tế; Kỹ thuật ; Phân bổ lợi ích; Nguồn lao động; Nguồn cung ứng; Thời gian; Pháp luật.
Thị trường; Kinh tế; Kỹ thuật ; Nguồn lao động; Thời gian; Chất lượng; Chính trị; Pháp luật.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
AI THÔNG MINH HƠN HỌC SINH LỚP 5
Quiz
•
University
20 questions
KTCT
Quiz
•
University
15 questions
Quiz Quản lý Sản xuất
Quiz
•
University
20 questions
Foreign Trade Techniques TEST 1
Quiz
•
University
15 questions
Bạn hiểu Đà Lạt tới đâu?
Quiz
•
University
18 questions
KTH (Chuong1)
Quiz
•
University
15 questions
[CBSV] BỘ CÂU HỎI BẤT NGỜ
Quiz
•
University
15 questions
Nhóm 3 - Nhập môn KDQT
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
