
HÓA 8 PHẢN ỨNG THẾ
Authored by Loan Phạm
Chemistry
2nd Grade
Used 8+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là phản ứng thế trong các phản ứng sau?
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
B. NaOH + HCl → NaCl + H2O
C. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
D. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
A
B
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
A. 2KClO3 2KCl + 3O2↑.
B. SO3 + H2O → H2SO4.
C. Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O.
D. Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O.
A
B
C
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A. Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thế chỗ nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất
B. Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó có sự tham gia của hợp chất và các chất
C. Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của hợp chất và đơn chất tạo thành chất mới
D. Phản ứng thế là quá trình tạo thành nhiều chất mới từ 2 hay nhiều chất ban đầu
A
B
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho Fe phản ứng thế với HCl, đốt cháy sản phẩm khí sinh ra thu được ngọn lửa màu gì?
A. Đỏ
B. Xanh nhạt
C. Cam
D. Tím
A
B
C
D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng thế: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2. Tính khối lượng của Al đã phản ứng với axit sunfuric (H2SO4), biết sau phản ứng thu được 1,68 lít khí (đktc).
A. 2,025 gam
B. 5,240 gam
C. 6,075 gam
D. 1,350 gam
A
B
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là:
A. 2,24 lít.
B. 1,12 lít.
C. 6,72 lít.
D. 4,48 lít.
A
B
C
D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho Zn tác dụng hoàn toàn với H2SO4 loãng, sau phản ứng tạo ra mấy sản phẩm?
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Evaluación de QUIMICA. SECUNDARIA
Quiz
•
1st - 3rd Grade
15 questions
Chemische symbolen
Quiz
•
1st - 10th Grade
15 questions
ÔN TẬP LỚP 3
Quiz
•
2nd Grade
8 questions
Numeros cuanticos,tipos de orbitales
Quiz
•
1st - 3rd Grade
12 questions
Hidrocarburos
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
10 questions
Lý thuyết hạt
Quiz
•
1st - 12th Grade
12 questions
BÀI KIỂM TRA 15' KHỐI 10-LẦN 1
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Quiz
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
10 questions
Telling Time to the Nearest 5 Minutes
Quiz
•
2nd Grade
22 questions
Equal Groups and Arrays
Quiz
•
2nd Grade
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
17 questions
2nd Grade Graphs (Bar & Picture)
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
10 questions
3 Digit Addition and Subtraction with Regrouping
Quiz
•
2nd - 4th Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Counting Coins
Quiz
•
2nd Grade