
Tổng ôn lần 1
Authored by Hang Nguyen
Chemistry
1st - 12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là
phenol
ancol etylic
etanal.
axit fomic.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3?
Fe
Zn
Ag.
Cu
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là
CO2
SO2
CO
Cl2.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây
NaOH
HNO3
FeCl2
H2SO4
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho dãy các chất: Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
1
2
3
4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
Dẫn hơi nước qua than nung đỏ thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2, tỉ khối hơi của X so với H2 là 7,8. Cho toàn bộ V lít khí X trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được rắn Y chỉ có 2 kim loại. Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thì có 4,48 lít khí H2 bay ra (đktc). Giá trị của V là
10,08
11,20
13,44
8,96
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
H2 + CuO(nung nóng) → Cu + H2O
Fe + H2SO4(loãng) → FeSO4 + H2
Cu + H2SO4(l) → CuSO4 + H2
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Símbolos de los elementos químicos
Quiz
•
1st - 10th Grade
15 questions
KT Nito va hop chat
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Kuis Sel Volta
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Aturan Penyusunan Konfigurasi Elektron
Quiz
•
1st Grade
18 questions
ôn tập học ki II hóa 8 22-23
Quiz
•
3rd Grade
13 questions
Łączenie się atomów. Równania reakcji chemicznych
Quiz
•
1st - 6th Grade
20 questions
HÓA 10 (1+2)
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Ôn tập giữa kì I K12 (đồng đẳng)
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
25 questions
Unit 8 Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
19 questions
Stoichiometry, Limiting Reactants, and Percent Yield
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Stoichiometry Practice
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Formative 3BD: Ionic Bonds
Quiz
•
9th Grade
13 questions
Bill Nye - Energy
Interactive video
•
6th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade