
ÔN TẬP TỪ VỰNG BÀI 8 TIẾNG NHẬT
Authored by Phùng Thu Giang 19040068
World Languages
University
Used 35+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng của tính từ: 大きい(おおきい)
lớn, to
bé, nhỏ
cao
tốt bụng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng của tính từ: 高い(たかい)
khó
dễ
đắt, cao
lớn, to
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng của tính từ: 古い(ふるい)
mới
tốt
cũ
rẻ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng của tính từ: 新しい(あたらしい)
mới
to, lớn
cũ
cao, đắt
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng của tính từ: 安い(やすい)
đắt, cao
rẻ
cũ
mới
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng của tính từ: しんせつ(な)
dễ
tiện lợi
đắt, cao
tốt bụng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn nghĩa đúng của tính từ: ゆうめい(な)
tốt bụng
yên tĩnh
náo nhiệt
nổi tiếng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?