Nitrogen - Ai nhanh hơn
Quiz
•
Chemistry
•
1st - 2nd Grade
•
Hard
Toán Lò
FREE Resource
Enhance your content in a minute
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nitrogen là:
A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p3. C. 1s22s22p4. D. 1s22s22p5.
A. 1s22s22p2.
B. 1s22s22p3.
C. 1s22s22p4.
D. 1s22s22p5.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là
A. N2O B. NO C. NO2 D. N2O5.
A. N2O
B. NO
C. NO2
D. N2O5.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2 B. Mg C. Li D. O2.
A. H2
B. Mg
C. Li
D. O2.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
A. Do trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền
B. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử N còn có 1 cặp electron chưa tham gia liên kết
C. Nguyên tử N có độ âm điện kém hơn Oxygen.
D. Nguyên tử N có bán kính nhỏ.
A. Do trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền
B. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử N còn có 1 cặp electron chưa tham gia liên kết
C. Nguyên tử N có độ âm điện kém hơn Oxygen.
D. Nguyên tử N có bán kính nhỏ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Chất X không màu, không mùi. X là thành phần chính( chiếm hàm lượng phần trăm thể tích nhiều nhất) của không khí. Khí X là
A. N2. B. CO2. C. NO. D. O2.
A. N2.
B. CO2.
C. NO.
D. O2.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu
A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ.
B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ.
D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Tính chất hoá học của nitrogen là
A. Tính khử. B. Tính oxi hoá.
C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
D. Không có tính khử, không có tính oxi hoá.
A. Tính khử.
B. Tính oxi hoá.
C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
D. Không có tính khử, không có tính oxi hoá.
Similar Resources on Wayground
8 questions
Củng cố oxi hóa - khử 10
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Ôn tập halogen
Quiz
•
1st Grade
10 questions
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
KT THƯỜNG XUYÊN LẦN 2-C5
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
Hóa 11-C1-C2
Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
Sao biển
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Ôn tập chương: Cấu tạo nguyên tử
Quiz
•
1st Grade
8 questions
Truy tìm kí ức
Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
14 questions
States of Matter
Lesson
•
KG - 3rd Grade
13 questions
Veterans' Day
Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
Charlie Brown's Thanksgiving Adventures
Interactive video
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Multiplication Mastery Checkpoint
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Subtraction Facts
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
