
tin ko rớt
Authored by Diễm Thu
Other
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
59 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy chọn phương án ghép phù hợp nhất . Ngôn ngữ lập trình là gì :
A. phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình.
B. ngôn ngữ Pascal hoặc ngôn ngữ
C. phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc.
D. phương tiện diễn đạt thuật toá
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tác dụng của chương trình dịch:
A. Chuyển đổi chương trình từ ngôn ngữ tự nhiên sang ngôn ngữ máy.
B. Chuyển đổi chương trình bằng NNLT bậc cao sang ngôn ngữ máy.
C. Chuyển đổi chương trình mã máy sang viết bằng NNLT bâc cao.
D. Dùng để chạy chương trình sau khi chuyển đổi hoàn chỉnh nó.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về biên dịch và thông dịch ?
A. Chương trình dịch của NNLT bậc cao là biên dịch còn thông dịch là chương trình dịch dùng với hợp ngữ.
Một ngôn ngữ lập trình có thể có cả chương trình thông dịch và chương trình biên dịch;
C. Thông dịch lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh còn biên dịch phải dịch trước toàn bộ chương trình sang mã nhị phân thì mới có thể thực hiện được;
D. Biên dịch và thông dịch đều kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh;
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản là.
.
A. Bảng chữ cái, bảng số học, cú pháp
B. Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa.
C. Các ký hiệu, bảng chữ cái, cú pháp.
D. Bảng chữ cái, qui ước, bảng số học.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các từ: SQR, SQRT, REAL là
A. Tên dành riêng
B. Tên do người lập trình đặt
C. Tên đặc biệt
D. Tên chuẩn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong Turbo Pascal, xác định tên đúng trong các tên sau:
A. 10pro
B. Bai tap_1
C. Baitap
D. ngay sinh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá PROGRAM dùng để:
.
A. khai báo biến
. B. khai báo tên chương trình.
C. khai báo thư viện
D. khai báo hằng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
60 questions
GDCD LỚP 11
Quiz
•
KG - 11th Grade
56 questions
ôn tập 1
Quiz
•
10th Grade
64 questions
Ôn Tập Cuối Học Kì 1 Khối 10
Quiz
•
10th Grade
60 questions
ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN CN 10 CUỐI HKII
Quiz
•
10th Grade
60 questions
Ôn tập môn tin GHK 2
Quiz
•
10th Grade
60 questions
SINH 10 - TRẮC NGHIỆM GIỮA HKI
Quiz
•
10th Grade - University
60 questions
Đề cương Cuối học kì I Gíao dục Kinh tế và Pháp luật 10
Quiz
•
10th Grade
64 questions
Câu hỏi về lập trình Python
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Making Inferences From Samples
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
CCG - CH8 Polygon angles and area Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Momentum and Collisions
Lesson
•
9th - 12th Grade