
Dược liệu 1
Authored by Linh Phạm
Chemistry
University
Used 12+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu sau
Các chất trong nhóm Flavon khi tạo thành O- glycosid phần đường thường nối vào C7
Flavon # Flavanon ở chỗ có nối đôi vị trí C3-C4
Anthoryanidin ở trong dung dịch acid ( pH 1-4) có màu đỏ
Chalcon ko có dih vòng C như các Flavonoid khác
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu sai
Để nhận biết Chalcon có thể đường hơi amoniac hoặc khói kiềm của thuốc lá màu chuyển sang đỏ cam hay đỏ
Dưới tác dụng của acid Chalcon có thể chuyển thành Flavanon
Chalcon có 2 vòng A, B nối vs nhau bởi dị vòng C
Chalcon khi tạo thành Glycosid phần đng nối vào vị trí 4', số ít ở vị trí 2'
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dẫn chất không có phản ứng cyanidin
Rutin
Quercetin
Tangeretin, nobiletin
Chalcon
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu sai
Các dẫn chất Flavon là các chất kết tinh không màu đến vàng nhạt
Các chất nhóm Flavon khi tạo thành O- glycosid thì phần đường thường nối vào vị trí C
Querectin là chất phổ biến nhất trong nhóm flavonol
Các chất trong nhóm flavonol khi tạo thành glycosid mạch đường trong đa số trường hợp tính vào vị trí C3 có khi C 7
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu sai
Thành phần màng tế bào có các chất lipid sẽ bị peoxysylin tạo ra những sản phẩm làm rối loạn sự trao đổi chất dẫn đến sự hủy hoại tế bào
Enzym hyaluronidase làm giảm tính thấm thành mạch
Các dẫn chất anthocyanidin có tác dụng tái tạo tế bào võng mạc
Apigenin có tác dụng làm giảm co thắt phế quản gây ra bởi histanin, acetylcholin, serotonin
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Núc nác không có tác dụng
Điều trị mề đay
Đau dạ dày
Điều trị ho lâu ngày viêm phế quản Đau gan đau dạ dày
Làm tăng tiết mật
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất chứa nhiều nhóm OH nhất
Querectin
Kaempferol
Myricetin
Chrysin
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
CHỦ ĐỀ: HALOGEN
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Chủ đề: BENZEN VÀ ANKYLBENZEN, STIREN
Quiz
•
10th Grade - Professi...
20 questions
chất béo
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Lịch sử 10 - THĐH
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Tìm Hiểu Về Phật Giáo
Quiz
•
University
10 questions
H11_AI BIẾT NHIỀU HƠN VỀ CHẤT ĐIỆN LI NÀO?
Quiz
•
University
10 questions
Xu hướng biến đổi tính chát trong bảng tuần hoàn
Quiz
•
10th Grade - University
17 questions
Simulado 01 de Bioquímica
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University