TEST ONE- ÔN TN THPTQG

TEST ONE- ÔN TN THPTQG

11th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

NITO & HỢP CHẤT

NITO & HỢP CHẤT

11th Grade

15 Qs

PTS_KIMIA_SEMESTER GENAP_2022

PTS_KIMIA_SEMESTER GENAP_2022

11th Grade

10 Qs

ôn tập ancol

ôn tập ancol

1st Grade - University

10 Qs

liên kết ion

liên kết ion

10th - 12th Grade

16 Qs

8th grade science STAAR review 1

8th grade science STAAR review 1

KG - University

17 Qs

NGUYÊN TỬ

NGUYÊN TỬ

10th Grade - University

14 Qs

Cân bằng trong dung dịch nước

Cân bằng trong dung dịch nước

11th Grade

20 Qs

S - Block Elements (Alkali Metals)

S - Block Elements (Alkali Metals)

11th Grade - Professional Development

10 Qs

TEST ONE- ÔN TN THPTQG

TEST ONE- ÔN TN THPTQG

Assessment

Quiz

Chemistry

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Tu Mai

Used 8+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?

KCl.  

NaCl.  

NaClO.

NaOH.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan đuợc Al(OH)3?

KOH

HCl

BaCl2.

HNO3.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

Đimetylamin.

Etylamin.    

Glyxin.    

Metylamin.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

Đimetylamin.

Etylamin.    

tất cả    

Metylamin.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

KCl

HCl

CuSO4.

MgCl2.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?

NaNO3.

Na2CO3.   

NaCl.

HCl.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?

H2SO4 đặc, nóng

HNO3 đặc, nguội.

CuSO4 loãng.  

HCl loãng.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?