
Bài 9: 집 (Nhà cửa)
Authored by Nhái Bé
Education
Professional Development
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ trái nghĩa của từ '위' là:
뒤
아래
밖
안
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'bên cạnh' trong tiếng Hàn là:
옆
앞
안
위
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
'Thân thiện, tử tế' trong tiếng Hàn là:
찐철하다
진철하다
친절하다
친쩔하다
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'ban công' trong tiếng Hàn là:
배난다
베난다
배란다
베란다
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 'bên phải' trong tiếng Hàn là:
오른쪽
왼쪽
뒤쪽
앞쪽
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
'어제 저는 시장에 갔어요. 시장에서 수박___ 샀어요. 그리고 망고___ 샀아요.'
을 - 도
은 - 는
을 - 는
은 - 를
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
'우리 형은 삼계탕___ 좋아합니다. 저___ 삼계탕___ 좋아합니다.'
은 - 도 -을
을 - 가 - 을
은 - 도 -은
을 - 도 - 을
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?