
QG đề 10 ( 3)
Authored by Thu Phương
Business
1st Grade
Used 14+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
123,48
123,84
132,84
128,34
Answer explanation
Ta chia hình vuông thành 9 hình vuông có diện tích bằng nhau.
=> cạnh 1 hình vuông bé là:
36 : 3 = 12 cm
Đường kính hình tròn bằng cạnh hình vuông bé.
=> diện tích hình tròn là:
( 12 : 2) x ( 12 : 2) x 3,14 = 113,04 cm2
Diện tích 1 hình vuông bé là:
12 x 12 = 144 cm2
Diện tích phần còn thừa là:
144 - 113,04 = 30,96 cm2
Diện tích còn thừa chính là 1 lần diện tích tô đậm.
=> Diện tích tô đậm là:
30,96 x 4 = 123,84 cm2
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 3: Hạnh mua 5 cái pizza nguyên: 1 cho cô ấy và và những cái còn lại cho 4 bạn là Xuân, Hạ, Thu và Đông, mỗi người một cái
Hạnh cắt chiếc bánh pizza của cô ấy thành 5 phần bằng nhau và chỉ ăn 3 miếng.
Xuân cắt chiếc pizza của cậu thành 4 phần và chỉ ăn 3 miếng.
Hạ cắt chiếc pizza của cậu thành 8 phần bằng nhau và chỉ ăn 7 miếng.
Thu cắt chiếc bánh pizza của cậu thành 3 phần và chỉ ăn 2 miếng.
Đông cắt chiếc pizza của cô thành 6 phần bằng nhau và chỉ ăn 3 miếng.
Ai ăn pizza ít hơn Hạnh?
Xuân
Hạ
Thu
Đông
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu4: Số tiền Xuân đang có gấp 3 lần số tiền của Hạ. Sau khi mỗi người tiêu hết 60000 đồng thì số tiền còn lại của Xuân gấp 4 lần số tiền còn lại của Hạ. Hỏi ban đầu Xuân có bao nhiêu tiền?
180000 đồng
540000 đồng
600000 đồng
450000 đồng
Answer explanation
Gọi số tền của Xuân là x, số tiền của Hạ là y.
có: y x 3 = x
( y - 60 000) x 4 = x - 60 000
4y - 240 000 = ( y x 3) - 60 000
4y - 3y = 240 000 - 60 000
y = 180 000
mà y x 3 = x =>
x = 180 000 x 3
x = 540 000
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu6 : Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD. Trên AB lấy điểm M bất kì. Nối M với D và C. Trên DC lấy điểm N bất kì. Nối A với N cắt MD tại E. Nối B với N cắt MC ở G. Biết diện tích hình tam giác AED và BGC lần lượt là 1,2 cm vuông và 3,4 cm vuông. Tính diện tích hình tứ giác MBNE
Answer explanation
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
31
33
30
32
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 8 :Khối lượng công việc tăng 80%.Hỏi phải tăng số người lao động bao nhiêu phần trăm để năng suất lao dộng tăng 20%?
150%
50%
60%
1605
Answer explanation
So với trước, khối lượng công việc bằng:
100% + 80% = 180% = 1,8
So với trước, năng suất lao động bằng:
100% + 20% = 120% = 1,2
So với trước, số công nhân bằng:
1,8 ; 1,2 = 1,5 = 150%
Vậy số công dân phải tăng:
150% - 100% = 50%
Đáp số: 50%
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
0,4
0,04
4
0,004
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Thẩm định tài sản đảm bảo
Quiz
•
1st Grade
18 questions
Đấu trường chất lượng PDC2
Quiz
•
1st - 5th Grade
21 questions
Tài chính cá nhân
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
QTTC: TN C1,2
Quiz
•
1st Grade
20 questions
làm bài đi m
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
tanh anh
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Marketing Quiz
Quiz
•
1st Grade
25 questions
QUẢN TRỊ NHTM
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Business
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
7 questions
Understanding Parallel, Intersecting, and Perpendicular Lines
Interactive video
•
1st - 6th Grade
16 questions
Counting Coins counting money
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Counting Coins
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Telling time to the hour and half hour
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
Grammar
Quiz
•
KG - 7th Grade
10 questions
First Grade Balancing Equations
Quiz
•
1st - 2nd Grade