Search Header Logo

Bài 12: 전화 (Điện thoại)

Authored by Nhái Bé

Education

Professional Development

Used 5+ times

Bài 12: 전화 (Điện thoại)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Từ nào sau đây không phải là từ mang nghĩa 'điện thoại di động':

휴대전화

핸드폰

휴대폰

핸드전화

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

'Điện thoại quốc nội' trong tiếng Hàn là:

국내 전화

국제전화

국적전화

국가전화

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

'전화를 바꾸다' có nghĩa là:

Gọi điện thoại

Chuyển điện thoại (cho ai đó)

Kết thúc cuộc gọi

Điện thoại bận, đang bận máy

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Từ 'đại sứ quán' trong tiếng Hàn là:

대서관

대사관

데서관

대서관

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Động từ 'quyết định' trong tiếng Hàn là:

정하다

전하다

청하다

천하다

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống:

'거기 베트남사랑백화점입니까?

아닙니다. __________________.'

네, 그런데요

전화 받으세요

전화 바꿨습니다

전화 잘못 거셨습니다

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống:

'다음 주에 제 친한 친구가 고향으로 돌아갑니다.

그래서 저는 친구____ 선물을 줬어요.

그리고 편지____ 썼습니다.'

한테 / 는

와 / 를

에게 / 를

께 / 는

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?