
học kỳ 2
Authored by Châu Nguyễn
Biology
11th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
78 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở người trưởng thành, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là
A. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
B. 0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
C. 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.
D. 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự
A. nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Puôckin.
B. nút xoang nhĩ phát xung điện → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin.
C. nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin → Bó His.
D. nút xoang nhĩ phát xung điện → Mạng lưới Puôckin → Nút nhĩ thất → Bó His.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở người, nhịp tim trung bình là
A. 75 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
B. 65 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
C. 85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
D. 75 lần/phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là
A. Do hệ dẫn truyền tim.
Do tim.
Do mạch máu.
Do huyết áp.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch.
II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch.
III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất.
IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp.
1
2
3
4
Answer explanation
I,III,IV đúng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là:
A. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
B. Do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xú c.
C.Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xú c.
D. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xú c.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?
Hướng sáng
Hướng đất
Hướng tiếp xúc
Hướng nước
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
78 questions
địa 11
Quiz
•
11th Grade
73 questions
sinh 11
Quiz
•
11th Grade
79 questions
Cải cách của Hồ Quý Ly
Quiz
•
11th Grade
78 questions
sinh 8-9-10
Quiz
•
11th Grade
80 questions
Trắc Nghiệm Sinh 10
Quiz
•
9th - 12th Grade
80 questions
Sinh học 11 GKII
Quiz
•
11th Grade
83 questions
Sinh cuối hk2
Quiz
•
11th Grade
75 questions
SINHHỌC11.NĂMHỌC2023-2024
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Plant Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Unit 1 Formative 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
RC 1 Part 2 New Nguyen
Lesson
•
9th - 12th Grade
15 questions
Transcription and Translation
Quiz
•
9th - 12th Grade