Search Header Logo

KHTN 7.HKII.MH

Authored by thuy van nguyen

Science

7th Grade

Used 36+ times

KHTN 7.HKII.MH
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

21 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Phân tử glucose được cấu tạo từ các nguyên tố: carbon (C), hydrogen (H), oxygen (O). Glucose là:

                                     

A. Đơn chất.    

B. Hợp chất.    

  C. Kim loại.   

D. Phi kim.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Phân tử chlorine được cấu tạo từ 2 nguyên tử chlorine. Biết khối lượng nguyên tử chlorine là 35,5 amu. Khối lượng phân tử chlorine là:

                                               

A. 71 amu.  

B. 35,5 amu.

C. 17,25 amu.  

D. 36 am.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có:

  

A. Số electron trong nguyên tử là số chẵn.      

B. Số proton bằng số neutron.

C. Tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

D. Tám electron trong nguyên tử (trừ He).

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết gì?

                                              

A. Cộng hóa trị.  

B. Ion.     

C. Kim loại.   

D. Phi kim.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Hóa trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với ………..

                                     

                    

A. nguyên tử hydrogen.  

  B. nguyên tử oxygen.

C. nguyên tử của nguyên tố khác.    

D. nguyên tử helium.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là:

                                                                       

A. CO2  

B. CO2  

C. CO2    

D. C2O

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Tần số là:

                              

                            

A. Số dao động trong 1 giây.  

B. Số dao động trong 1 phút.

C. Số dao động trong 1 giờ.      

D. Số dao động trong 1 ngày.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?