trắc nghiệm sinh học 6- học kì II

trắc nghiệm sinh học 6- học kì II

6th Grade

22 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn tập học kỳ 2 sinh học 6 trực tuyến

Ôn tập học kỳ 2 sinh học 6 trực tuyến

6th Grade

20 Qs

Ôn tập Sinh 6

Ôn tập Sinh 6

6th Grade

20 Qs

Bai 11 - 12 Vat lieu - Nhiên lieu

Bai 11 - 12 Vat lieu - Nhiên lieu

6th Grade

20 Qs

SINH HỌC 7_KT LẦN 3

SINH HỌC 7_KT LẦN 3

6th - 7th Grade

20 Qs

Kiểm tra trắc nghiệm Sinh học 6: Rêu và tảo

Kiểm tra trắc nghiệm Sinh học 6: Rêu và tảo

6th Grade

20 Qs

nguyên liệu - lương thực - thực phẩm

nguyên liệu - lương thực - thực phẩm

6th Grade

20 Qs

KHTN 6 - VAI TRÒ CỦA THƯC VẬT

KHTN 6 - VAI TRÒ CỦA THƯC VẬT

6th Grade

20 Qs

Dinh dưỡng

Dinh dưỡng

4th - 9th Grade

20 Qs

 trắc nghiệm sinh học 6- học kì II

trắc nghiệm sinh học 6- học kì II

Assessment

Quiz

Biology

6th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Hoa Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

thực vật có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cho quá trình quang hợp nhờ

lục lạp

không bào

thành tế bào

ti thể

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

tên gọi các tế bào sau

tế bào hồng cầu

tế bào cơ

tế bà niêm mạc

tế bào trứng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

tên gọi các tế bào sau

tế bào hồng cầu

tế bào cơ

tế bà niêm mạc

tế bào trứng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Cho biết tế bào sau là

tế bào đơn bào

tế bào đa bào

tế bào nhân thực

tế bào nhân sơ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

tên gọi các tế bào sau

tế bào hồng cầu

tế bào cơ

tế bà niêm mạc

tế bào trứng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

bệnh sau đây không do vi khuẩn gây ra

kiết lị

thuỷ đậu

tiêu chảy

vàng da

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

nhóm các bệnh dưới đây do virus gây ra

Viêm gan B. AIDS, sởi

tả, sởi, viêm gan A

quai bị, lao phổi, viêm gan B

Viêm não nhật bản, thuỷ đậu, viêm da

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?