gfgf

gfgf

10th Grade

85 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

otázky technické

otázky technické

10th - 11th Grade

85 Qs

Personal Social - 3er grado Primaria IV BIMESTRE SSB

Personal Social - 3er grado Primaria IV BIMESTRE SSB

10th Grade

89 Qs

Law Enforcement - Dual Credit Practice Exam

Law Enforcement - Dual Credit Practice Exam

10th - 12th Grade

80 Qs

M1. Tema 5: Toma de muestras

M1. Tema 5: Toma de muestras

2nd Grade - University

80 Qs

Chapter #15 Infection Control

Chapter #15 Infection Control

9th - 12th Grade

80 Qs

software dev 2

software dev 2

9th - 12th Grade

80 Qs

Food Protection Review

Food Protection Review

9th - 12th Grade

80 Qs

Computer Apps Final

Computer Apps Final

9th - 12th Grade

85 Qs

gfgf

gfgf

Assessment

Quiz

Other

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Bảo Ngọc

Used 23+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

85 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vi sinh vật thuộc những giới nào trong hệ thống phân loại 5 giới?

 Giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật.      

Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm.

  Giới Khởi sinh, Giới Thực vật, giới Động vật.

Giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các đặc điểm sau:

(1) Có kích thước nhỏ bé, thường không nhìn thấy bằng mắt thường.

(2) Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường.

(3) Có khả năng hấp thu và chuyển hóa vật chất nhanh.

(4) Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.

Số đặc điểm chung của vi sinh vật là

1

2

3

4

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kích thước vi sinh vật càng nhỏ thì

tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh.

B. tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm.

C. tốc độ trao đổi chất càng thấp, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh.

D. tốc độ trao đổi chất càng thấp, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

                                                          

A. Vi khuẩn cổ.    

B. Vi khuẩn.    

C. Rêu  

D. Động vật nguyên sinh

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vi sinh vật có thể phân bố trong các loại môi trường là

A. môi trường đất, môi trường nước.

B. môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn.

D. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Căn cứ để phân loại các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là

A. dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp vật chất.

B. dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp năng lượng.

C. dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp vật chất.

D. dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp năng lượng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Căn cứ vào nguồn năng lượng, các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

                    

               

A. tự dưỡng và dị dưỡng.   

B. quang dưỡng và hóa dưỡng.

C. quang dưỡng và dị dưỡng.  

D. hóa dưỡng và tự dưỡng.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?