
Ôn tập từ mới bài 1-4, gt hán ngữ 1
Authored by minhtuyet thi
World Languages
KG
Used 30+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
phiên âm của từ sau là gì: "你好”
nǐhǎo
nihǎo
nìhào
nìhǎo
nǐ hào
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
chữ hán của âm tiết sau là gì: 'yī' : 1
一
儿
二
以
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nghĩa của từ 不 (bù ) là gì?
có
vâng
không
được
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
tên của loài vật này là gì?
马
mǎ
妈
mā
吗
ma
嘛
má
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
phiên âm của chữ Hán này là: "女”
nǔ
nǘ
nǚ
nǜ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
chữ Hán của từ : "nán" : nam, con trai là gì?
难
南
男
囡
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
câu này có nghĩa là gì : "你好吗?"
Bạn là ai?
Bạn muốn gì?
Bạn khỏe không?
Bạn bận không
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?