
Thiết chẩn
Quiz
•
Specialty
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
QUYÊN MỸ
Used 6+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Sờ da k nóng nhưng dính nhớt hoặc da ấm khi ấn lâu
Đàm nhiệt
Hư nhiệt
Nội nhiệt
Ngoại nhiệt
Answer explanation
Ngoại nhiệt: sờ nóng lúc đầu sau bớt nóng
Nội nhiệt: càng sờ càng nóng
Hư nhiệt: Sờ k nóng, ấn sâu đến xương thì nóng hoặc người bệnh thấy nóng
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Sờ lạnh
Lạnh tay chân phía dưới gối, khuỷu tay là dương hư
Tay chân lạnh, mồ hôi dầu, mặt tái nhợt: Thoát dương
Sờ da k lạnh nhưng nb thấy lạnh: Dương hư
Tay chân lạnh nhưng vùng bụng ấm, nóng: Chân nhiệt giả hàn
Đầu ngón tay chân lạnh nhưng dễ làm ấm lên: Dương khí trở trệ
Lạnh vùng hông, bụng dưới, thắt lưng: Thận dương hư
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Sờ độ ẩm da, chọn câu sai
Da ẩm, ấm: Ngoại cảm phong nhiệt
Da ẩm, nóng: nội nhiệt thịnh
Da khô: Phế âm hư
Da thô, khô, tróc vảy: Nhiệt tà/ huyết hư ( tân dịch khô kiệt)/ huyết ứ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Sờ chi
Chỉ lạnh tay chân bên dưới khuỷu, gối: hư hàn, khí trệ
Lưng bàn tay nóng hơn lòng bàn tay: nội nhiệt
Trán nóng hơn lòng bàn tay: nội nhiệt
Lòng bàn tay nóng hơn trán: nội nhiệt
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Sờ mỏm tim, sờ vùng ngực
Phản ánh tình trạng của Tông khí, liên quan chức năng Khí trong cơ thể
Sờ thấy nhịp đập mạnh nhưng rỗng: Tâm khí ứ trệ
Sờ vùng Đản trung căng đau do Tâm huyết ứ trở, sờ đau ở xung quanh do đàm thấp ở Phế
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Sờ vú
Khối u nhỏ, di động, bờ k rõ, kích thước thay đổi theo kỳ kinh do Đàm thấp + khí trệ
Khối u đơn độc, k cứng, di động, bờ rõ do đàm thấp + huyết ứ
Khối u đơn độc, rất cứng, k di động, giới hạn k rõ do đàm thấp, khí trệ, huyết ứ, Xung Nhâm bất hòa or nhiệt độc
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Sờ bụng
Khu vực dưới mỏm kiếm xương ức thường mềm hơn xq, phản ánh Tâm, Phế.
Nếu sờ vùng thượng vị mềm mà nb cảm giác đầy chướng là do Vị hỏa uất + Tỳ khí hư
Vùng rốn: Thận và mạch Xung Nhâm. Nhịp > 5l trong 1 hơi thở do nhiệt, mạch yếu + nóng do âm hư, <2l do nguyên khí bất túc
Vùng hố chậu: Tiểu trường + mạch Nhâm nếu cứng thể hiện có Huyết ứ or Thấp
Hạ vị: Tiểu trường, Thận, BQ, Tử cung. Sờ cứng do Ứ or thấp ở Tiểu trg + BQ
Answer explanation
Mũi kiếm: Tâm Vị
Hố chậu: Tiểu trường, mạch XUNG
Hạ vị: ... + Can
K CÓ ĐẠI TRƯỜNG
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Câu hỏi cá nhân trên lớp 01 (SDTTĐT COPD)
Quiz
•
University
17 questions
Hoạch Định Marketing - ÔN BÀI
Quiz
•
University
15 questions
Trắc nghiệm giải phẫu đại cương
Quiz
•
University
17 questions
CUỘC THI TRUYỀN THÔNG & THUYẾT TRÌNH DƯỢC KHOA 2023 🥰🥰
Quiz
•
University
20 questions
CƠ CHI DƯỚI
Quiz
•
University
15 questions
Quiz nhóm 7 ĐCVHVN
Quiz
•
University
20 questions
Kiểm tra coi thi tốt nghiệp THPT 2023
Quiz
•
University
15 questions
Bài tập trắc nghiệm kế toán
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Specialty
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
