
V6_ÔN TẬP ĐẦU NĂM
Authored by Nguyễn Thị Cẩm Tú
World Languages
6th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dòng nào dưới đây có từ đồng âm?
Dòng nào dưới đây có từ đồng âm?
Mái chèo/ chèo thuyền
Chèo thuyền/ hát chèo
Cầm tay/ tay ghế
Nhắm mắt/ mắt lưới
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong trường hợp dưới đây, dấu chấm than ở cuối câu được dùng để làm gì?
- Ai đó, xin hãy giúp tôi lên khỏi mặt đất!
Kết thúc câu cầu khiến
Kết thúc câu cảm
Kết thúc câu hỏi
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dòng nào dưới đây gồm 2 từ đồng nghĩa với từ thông minh?
sáng dạ, sáng tỏ
tinh anh, sáng dạ
tinh nhanh, sáng tỏ
sáng suốt, tinh hoa
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu nào dưới đây là câu ghép?
a. Mấy hôm nay, nước sông lên to, mấp mé bãi.
b. Chốc chốc, Kiên lại đưa mắt nhìn về mái tranh lấp ló sau bụi tre.
c. Rồi Kiên chống cằm vào đầu gối, tay bứt những sợi cỏ gà.
d. Quyền và Liên lần từng bước đi ra xa chọn chỗ nước trong.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu nào dưới đây không phải là câu ghép?
a. Khanh có khó nhọc thì người ta mới giúp cho.
b. Ông thông minh, giỏi thơ văn và có tài đối đáp rất sắc bén.
c. Mạc Đĩnh Chi làm quan rất thanh liêm nên nhà ông thường nghèo túng,
d. Nếu Hoàng thượng cho người đem biếu tiền thì Mạc Đĩnh Chi sẽ không nhận.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dòng nào dưới đây có các từ “câu” là từ nhiều nghĩa?
a. câu thơ, câu cá, câu tôm
b. câu cá, cần câu, cắn câu
c. câu văn, câu cá, cắn câu
d. câu cá, câu nói, chim câu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ căm ghét?
Chọn câu trả lời đúng nhất.
a. khinh ghét, thù ghét, giận dỗi
b. chán ghét, khinh ghét, tức giận
c. chán ghét, thù ghét, căm giận
d. căm giận, căm thù, giận dỗi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Vui Tết Trung thu
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
Đố vui
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Nghĩa của từ
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Đất nước
Quiz
•
3rd - 6th Grade
10 questions
Tìm Hiểu Về Đất Nước Việt Nam
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Ai hiểu "Lượm" nhất?
Quiz
•
6th Grade
10 questions
VẺ ĐẸP CỦA MỘT BÀI CA DAO
Quiz
•
6th Grade
10 questions
CHÀO MỪNG 20/11/2024
Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
Ser vs Estar (DOCTOR/PLACE)
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Spanish Direct Object Pronouns
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Spanish Adjective Agreement
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Plurals: Articles, Nouns and Adjectives
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
Realidades 3B Plurals of Adjectives
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Indefinite and Negative Words in Spanish
Quiz
•
6th - 12th Grade
20 questions
COMPARATIVOS Y SUPERLATIVOS
Quiz
•
6th - 12th Grade
26 questions
Present Progressive Spanish 1
Quiz
•
6th - 10th Grade