
Liên kết hóa học
Authored by Anh Đặng
Chemistry
11th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử
kim loại điển hình.
phi kim điển hình.
kim loại và phi kim
kim loại điển hình và phi kim điển hình
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng
nhường 6 electron
nhận 2 electron
nhường 8 electron
nhận 6 electron
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng
nhường 1 electron
nhận 7 electron
nhường 11 electron
nhận 1 electron
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để hình thành liên kết ion giữa nguyên tử Na và nguyên tử Cl trong phân tử NaCl. Hai nguyên tử đã có sự thay đổi electron hoá trị như thế nào?
2 nguyên tử góp chung electron hoá trị.
Nguyên tử Na cho nguyên tử Cl một electron hoá trị.
Nguyên tử Cl cho nguyên tử Na một electron hoá trị.
Nguyên tử Na cho nguyên tử Cl hai electron hoá trị.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên kết ion có bản chất là
sự dùng chung các electron.
lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu
lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do
lực hút giữa các phân tử
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất nào sau đây không phải của magnesium oxide (MgO)?
Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl
Chất khí ở điều kiện thường
Có cấu trúc tinh thể
hân tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2- và O2-
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?
Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.
Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước
Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.
Chứa các liên kết ion
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
HÓA HỌC 10
Quiz
•
11th Grade
10 questions
VSEPR Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
ARENE
Quiz
•
11th Grade
15 questions
chapter 3 - lesson 4
Quiz
•
10th - 11th Grade
12 questions
CHEMISTRY FORM 4 CHAPTER 1
Quiz
•
11th - 12th Grade
13 questions
2.1 and 2.2 quiz
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
BÀI 2 AN TOÀN TRÒG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Quiz
•
6th - 12th Grade
15 questions
GEN CHEM 1 QUARTER 2 MODULE 1 POST TEST
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
Mole Conversions Made Easy
Interactive video
•
11th Grade
10 questions
16. Limiting Reagent/% Yield Practice
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Metric Conversions
Quiz
•
11th Grade
10 questions
PERIODIC TRENDS
Quiz
•
11th Grade
14 questions
Reaction Types, Balancing, and Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Empirical and Molecular Formulas
Lesson
•
9th - 12th Grade