
Hóa 1. Cấu tạo nguyên tử (BTKHTN)
Authored by Nguyễn Uyên
Chemistry
University
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sau đây là một số tính chất của các đồng vị của cùng một nguyên tố:
(i) có cùng bậc số nguyên tử Z và số khối lượng A khác nhau
(ii) khác nhau duy nhất giữa các đồng vị là số neutron chứa trong nhân nguyên tử
(iii) nguyên tử lượng của một nguyên tố là trung bình cộng của các số khối lượng của các đồng vị theo tỉ lệ của các đồng vị này trong tự nhiên
(iv) trừ đồng vị có nhiều nhất, các đồng vị khác đều là các đồng vị phóng xạ
chỉ có (i) đúng
(i), (ii), (iii) đều đúng
chỉ có (i) và (iv) đúng
chỉ có (ii) và (iii) đúng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bất cứ nguyên tử nào cũng chứa proton, neutron, và electron, trừ:
nguyên tử He
nguyên tử Li
các nguyên tử phóng xạ
đồng vị nhiều nhất của hydro
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chlor gồm 2 đồng vị 35Cl chiếm 75% và 37Cl chiếm 25%. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là
34,5
35,5
36,0
72,0
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các nguyên tử như hình. Các cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học là
cặp X, Y và cặp Z, T
chỉ có cặp X, Y
cặp Y, Z
chỉ có cặp Z, T
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phần lớn khối lượng của nguyên tử 11H là
Khối lượng của proton và neutron
Khối lượng của electron
Khối lượng của neutron và electron
Khối lượng của proton
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhôm có bậc số nguyên tử là 13 và số khối 27, nghĩa là nguyên tử của nó có
13 neutron
14 proton
14 electron
14 neutron
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một nguyên tử trung hòa điện có bậc số nguyên tử Z = 33 và số khối A = 75 chứa
(i) 75 neutron (ii) 42 electron (iii) 33 proton
(i), (ii), (iii) đều đúng
chỉ (i) đúng
chỉ (ii) đúng
chỉ (iii) đúng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?